1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2

53 1,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 472,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai mươi bốn ki-lô-gam D... Mỗi bông hoa cỏ may như một cái tháp xinh xắn nhiều tầng.. Trên đầu mỗi bông hoa lại đính một hạt sương... Hằng xếp được ít hơn Nga 9 ngôi sao... b

Trang 1

TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN HỌC KÌ 1 LỚP 2

Đề 1 TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đầu đáp án đúng

a) 24 kg đọc là:

C Hai mươi bốn ki-lô-gam D Hai tư ki-lô-gam

b) Mười lăm đề-xi-mét viết là:

c) Từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều là bao nhiêu giờ đồng hồ?

d) Hình vẽ dưới đây có mấy đường thẳng?

21 < < 31

TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

Trang 2

Bài 2: (1 điểm) Tìm x

Bài 3: (1 điểm) Điền số vào chỗ ….

50cm = ……… dm 4dm = …….cm

18 cm = … dm …cm 3dm4cm = …….cm

Bài 3: (2 điểm) Thùng dầu hỏa có 38 lít, thùng sơn có ít hơn thùng dầu hỏa 19 lít.

Hỏi thùng sơn có bao nhiêu lít?

Trang 3

Bài 5: (1 điểm) Tính nhanh

24 + 31 + 15 + 67 – 14 – 11 – 17 – 5

Trang 4

Đề 2 TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

Trang 5

Bài 2: (2 điểm) Bố cân nặng 63kg, con cân nặng 28kg Hỏi cả hai bố con cân nặng

bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 3: (2 điểm) Tính nhẩm: 60 + 20 + 10 = ………

20 + 50 – 30 = ………

10 + 30 + 50 =…………

40 – 30 + 15 =…………

Đề 3

TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Số 95 đọc là:

A Chín năm B Chín lăm

C Chín mươi năm D Chín mươi lăm

Câu 2: Số liền trước của 89 là:

A 80 B 90 C 88 D 87

Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 98 B 99 C 11 D 10

Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 16 B 20 C 26 D 24

Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

A Số hạng B Hiệu C Số bị trừ D Số trừ

Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính : 98 – … = 90 là:

A 8 B 9 C 10 D 7

Câu 7: 2dm 3cm = …cm

A 32 cm B 23 cm C 203 cm D 230 cm

Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

A 2 hình

Trang 6

B 3 hình

C 4 hình

TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Đặt tính rồi tính

Bài 2: (2 điểm) Khối lớp Hai có 94 học sinh Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai

16 học sinh Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

Đề 4 Bài 1: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chổ chấm:

Trang 7

b/ 13 – 8 = 6

c/ 16 – 9 = 7

d/ 8 + 9 = 17

Bài 4: (1 điểm) Số trong ô vuông là số?

Bài 5: (3 điểm) Thùng thứ nhất có 16 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 2

lít dầu Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

………

………

………

Bài 6: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chổ chấm:

Hình vẽ bên: Có ……… hình tam giác?

Đề 5 Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a/ … 8 + 7 = 14 b/ … 16 - 4 = 12 c/ … 9 + 6 = 15 d/ … 18 - 8 = 9

Trang 8

.…… .…… .…… .…… …… .…… .…… .……

Câu 4: Tìm x: (Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng)

Câu 7: Giải toán

a/ Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà, nhà bạn ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9 con gà Hỏi

nhà bạn Ly nuôi được bao nhiêu con gà ?

Trang 9

………

……….b/ Mẹ hái được 38 quả bưởi, chị hái được 16 quả bưởi Hỏi mẹ và chị hái được tấtcả bao nhiêu quả bưởi ?

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:

Câu 1: Tìm x, biết 9 + x = 14

Câu 5: Đúng ghi đ, sai ghi s

Tháng 12 có 31 ngày …… Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút ……

Câu 6: Hình sau có

A 3 tứ giác

Trang 10

B 4 tứ giác

C 5 tứ giác

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

Trang 11

Đề 7 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câuhỏi dưới đây

Câu 1: Số 95 đọc là

A Chín năm B Chín lăm C Chín mươi lăm D Chín mươi năm

Câu 2: 48 + 2 – 20 = … Số cần điền vào chỗ chấm là

A 26 B 70 C 30 D 48

Câu 3: Tìm x, biết: x – 45 = 13

Trang 12

A x = 32 B x = 58 C x = 68 D x = 59

Câu 4: Đoạn thẳng AC dài là

A 94dm B 31cm C 30dm D 31dm

Câu 5: Trong hình vẽ bên có

A 1 hình tứ giác

B 3 hình tứ giác

C 2 hình tứ giác

D 4 hình tứ giác

Câu 6: Tổng các số hạng 29 và 8 là

A.36 B 39 C 38 D 37

II- PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 27 + 14 b) 46 + 7 c) 83 – 47 d) 35 – 8

Câu 8: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và bán nhiều hơn

buổi chiều 7 lít dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

………

………

……….Một sợi dây dài 100 cm, bố lấy kéo cắt đi 66 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

………

Trang 13

………

Đề 8 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a) Tìm x, biết 9 + x = 16

A x = 9 B x = 8 C x = 7

b) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

A 55 + 35 B 23 + 77 C 69 + 30

Trang 14

c) Kết quả tính 12 – 2 - 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

A 12 - 8 B 12 - 7 C 12 - 6

d) Điền dấu >, < = ?

7 + 6 + 3 7 + 9 + 0

15 - 8 - 5 13 - 8 - 2

đ) Đúng ghi đ, sai ghi s

- Tháng 12 có 30 ngày ……

- Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút ……

e) Hình sau có

A 3 tứ giác

B 4 tứ giác

C 5 tứ giác

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

Trang 15

Bài 4: (1.5 điểm) Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao

1/ Số liền sau của 68 là:

Trang 16

A 67 B 69 C 70 D 712/ Số thích hợp vào chỗ… là số nào?

52 - 18 + 66=

A 90 B 92 C 98 D 1003/ Số lớn nhất trong các số: 56, 62, 71, 64

Bài 4: Nhà Lan nuôi 60 con vừa gà và vịt, trong đó có 25 con gà Hỏi nhà Lan nuôi

bao nhiêu con vịt?

………

………

………

Trang 17

………

………

Bài luyện thêm

Bài 1: Đặt tính rồi tính

8 + 7 18 + 19 28 + 6 78 + 12 38 + 8

Trang 18

Bài 2: Mai có 8 bút chì , Lan có nhiều hơn Mai 5 bút chì Hỏi Lan có bao nhiêu bút chì?

Bài 3: Hình bên có … hình tam giác? A B

Đó là những hình nào? Ô

C D

Môn Tiếng ViệtBài 1: Tập chép : Cô giáo chim khách rất khéo tay, cô dạy làm tổ rất giỏi Các loài chim đều quý mến cô Chim Chích Chòe và Chim Sẻ được mẹ đưa đến cô giáo để học cách làm tổ

Bài 2:Điền vào chỗ trống

Trang 19

Bài luyện thêm Bài 1: Đặt tính rồi tính

45 + 28 59 + 34 16 + 8 67 + 13 39 + 4

Bài 2: Cho ba chữ số 3 , 5, 7

a) Viết tất cả các số có hai chữ số

b) Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau

Bài 3: Lớp 2B có 28 bạn nữ Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 3 bạn.Hỏi:

a) Lớp có bao nhiêu bạn nam ?

b) Lớp 2B có tất cả bao nhiêu bạn?

Bài 4: Hình bên có mấy hình tam giác, tứ giác ?

Kể tên các hình đó A B

Trang 20

Mỗi bông hoa cỏ may như một cái tháp xinh xắn nhiều tầng Trên đầu mỗi bông hoa lại đính một hạt sương Khó có thể tưởng tượng bàn tay tinh xảo nào có thể hoàn thành hàng loạt công trình đẹp đẽ, to lớn đến vậy.

Bài 2: Điền vào chỗ chấm c, k, hay q

- cái …éo - ủ khoai

- …uạt máy - …ỷ niệm

- nấu …ơm - cây …uất

Bài luyện thêm

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Trang 21

………

………

………

………

Bài 4: Hình bên : - Có ……hình tam giác là:………… A ………

- Có … Hình tứ giác là: ………… M N ………

C B ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Viết các số: (1 điểm) 48 , 29 , 37 , 63 , 81 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Câu 2: (2 điểm) a) Tính nhẩm: 8 + 9 = 29 + 5 = 17 – 6 = 46 – 27 = b) Đặt tính rồi tính: 68 – 39 35 – 28 27 + 64 77 + 8

Câu 3: Tìm x: (2 điểm)

Trang 22

Câu 4: Số ? (1 điểm)

hai

Thứ

ba

Thứ tư

Thứ

năm

Thứ

sáu

Thứ

bảy

Chủnhật

a) Trong tháng 12 có các ngày thứ sau là ngày …

b) Thứ bảy tuần này là ngày 18 tháng 12 Thứ bảy tuần trước là ngày … tháng

Câu 7: Nhà chú Ba nuôi 100 con gà Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 17 con gà

Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)

Trang 23

Câu 8: Trong hình vẽ bên: (1 điểm)

a) Có … hình tam giác

b) Có … hình tứ giác

Câu 2: Viết các số thích hợp vào ô trống: (1 điểm)

8 = 3 a) 11

Câu 5: (1 điểm)

Xem tờ lịch tháng 9 rồi viết vào chỗ chấm:

Thứ

hai

Thứ

ba

Thứ tư

Thứ

năm

Thứ

sáu

Thứ

bảy

Chủnhật

H G

E

D

C B

A

Trang 24

a) Ngày 5 tháng 9 là thứ …

b) Thứ tư tuần này là ngày 16 tháng 9 Thứ tư tuần trước là ngày …

Thứ tư tuần sau là ngày …

c) Tháng 9 có … ngày

Câu 6: Nêu tên ba điểm thẳng hàng có trong hình bên đây: (1 điểm)

O

D

B E A

Câu 7: (1 điểm)

a) 35 + 35 19 = 52 b) 53 9 4 = 40 c) Một ngày có 24 giờ

d) 2dm6cm = 30cm 5cm

? Đ

S

Câu 8: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán (2 điểm)

Bà có 23 quả táo, Bà cho Hoa 5 quả táo

Trang 25

52

Câu 5: Nối mỗi câu với đồng hồ chỉ giờ thích hợp: (1 điểm)

Em học ở trường lúc 9 giờ sáng

Bố em đi làm về lúc 17 giờ

Cả nhà em xem ti vi lúc 20 giờ

Mẹ em đi ngủ lúc 11 giờ đêm

11 10 9 8

7 6 543 2 12

12 1 2 3 4 5 6 7 8

91011

11 10 9 8

7 6 5 43 2 12

12 1 2 3 4 5 6 7 8

91011

Câu 6: Một quyển sách dày 91 trang, bạn Toàn đã đọc được 46 trang Hỏi bạn

Toàn còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách? (1 điểm)

Câu 7: (2 điểm)

a) Vẽ 1 đường thẳng đi qua 2 điểm A, B

B A

b) Hình vẽ bên:

D

C B

A

Trang 26

- Có … hình tứ giác

Câu 3: Tìm x: (1 điểm)

Câu 4: Nối hai phép tính có kết quả như nhau: (2 điểm)

hai

Thứ

ba

Thứ tư

Thứ

năm

Thứ

sáu

Thứ

bảy

Chủnhật

- Ngày 19 tháng 5 là ngày thứ …

Trang 27

- Thứ sáu tuần này là ngày 28 tháng 5 Thứ sáu tuần trước là ngày … tháng …

Câu 6: Nga xếp được 32 ngôi sao Hằng xếp được ít hơn Nga 9 ngôi sao Hỏi Hằng

xếp được bao nhiêu ngôi sao? (1 điểm)

Câu 2: Tính x: (1 điểm)

Câu 3: Số ? (1 điểm)

Trang 28

Câu 5: Viết tiếp vào chỗ chấm: (1 điểm)

22 giờ hay giờ đêm

18 giờ hay giờ chiều

22 : 00

18 : 00

Câu 6: Băng giấy màu trắng dài 75cm, băng giấy màu cam ngắn hơn băng giấy

màu trắng 18cm Hỏi băng giấy màu cam dài bao nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)

Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1 điểm)

Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:

ĐỀ SỐ 6

Trang 29

Câu 1: Tính (1 điểm)

18 16

15

9 + 13 6

53 9 7

17 8 + 6 24 5 + 8

Câu 4: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán (1 điểm)

Bảo có 26 viên phấn Tùng có ít hơn Bảo 8 viên phấn

Hỏi ……….?

N P

Trang 30

b) Đoạn thẳng PQ và đoạn thẳng MN cắt nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó.

Câu 7: Hình vẽ bên: (1 điểm)

a) Có … hình tam giác

b) Có … hình tứ giác

Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1 điểm)

Câu 2: Tính x: (1 điểm)

Câu 3: Số ? (2 điểm)

G E

D C

B A

Trang 31

Câu 4: Một cửa hàng lần đầu bán được 54l dầu, lần sau bán được ít hơn lần đầu 17l

dầu Hỏi lần sau cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? (1 điểm)

Câu 5: (1 điểm) Xem lịch rồi điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

a) Tháng 4 có … ngày

b) Tháng 4 có … ngày thứ sáu và … ngày thứ bảy

c) Ngày 15 tháng tư là ngày thứ …

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

8 + < 19 9 – < 4

17 – > 8 6 + > 16

Câu 7: Hình vẽ bên: (1 điểm)

a) Có … hình tam giác

b) Có … hình tứ giác

Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1 điểm)

−9316

Kết quả của phép tính trên là:

58

ĐỀ SỐ 8

Câu 1: (2 điểm)

Trang 32

a) Viết các số: 25, 17, 74, 52, 81, 79 theo thứ tự từ bé đến

4 2

2 8

1 0 0

5 5 5

5

Câu 4: (2 điểm)

31 19 52 28 68 49 40 3

37 100 43 15

Câu 5: Trong vườn có 83 cây cam và cây nhãn, trong đó có 45 cây cam Hỏi trong

vườn có bao nhiêu cây nhãn? (1 điểm)

Câu 6: Nối x với số thích hợp: (2 điểm)

Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a) 13 giờ hay … giờ chiều c) 23 giờ hay … giờ đêm

b) 19 giờ hay … giờ tối d) 24 giờ hay … giờ đêm

Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1 điểm)

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên:

Trang 33

Câu 2: Tìm x: (1 điểm)

Câu 3: Số ? (2 điểm)

Trang 34

hai

ứ

ba

ứ tư nă

m

ứ

sáu

ứ

bảy

nhậ t

7

b) Ngày 14 tháng 7 là ngày thứ …

Thứ hai tuần này là ngày 19 tháng 7 Thứ hai tuần sau là ngày … Trong tháng 7 có … ngày chủ nhật Đó là các ngày …

Câu 5: Năm nay ông 65 tuổi, bố kém ông 27 tuổi Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi? (1 điểm)

Câu 6: (1 điểm)

a) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm C và D

C

D

b) Lấy điểm I để có 3 điểm C, I, D thẳng hàng

Câu 7: (1 điểm)

Đ

S ?

a) 48 29 = 50 31

b) 24 + 17 8 = 33

c) 53 25 < 100 82

d) 35 + 8 > 93 26

ĐỀ SỐ 10

a) Tính:

Trang 35

100

93 45

−82 79

b) Tính nhẩm:

Câu 2: Số ? (2 điểm)

6 + > 14 100 – 5 =

13 – < 15 – 8 = 15

Câu 3: (1 điểm)

b)

+ ?

Câu 4: Em hãy đặt một đề toán phù hợp với phép tính sau: (1 điểm)

Câu 5: Có 94 con vịt, trong đó có 49 con vịt ở dưới ao Hỏi có bao nhiêu con vịt ở trên bờ?

Câu 6: (1 điểm)

a) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A, B:

Trang 36

A

b) Viết tiếp vào chỗ chấm:

Đoạn thẳng … cắt đoạn thẳng … tại điểm …

Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) a) 15 giờ hay … giờ chiều b) 20 giờ hay … giờ tối c) 2 giờ chiều hay … giờ d) 9 giờ tối hay … giờ Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1 điểm) 93 – x = 65

A x = 31 B x = 19 C x = 26 D x = 28 ĐỀ SỐ 11 Câu 1: (2 điểm) a) Tính: 37 + 9 = 53 + 28= 25 – 17 = 42 – 9= b) Đặt tính rồi tính: 100 – 30 25 – 7 44 – 36 63 – 18

Câu 2: Số ? (1 điểm)

Số bị

trừ

E

G

D O

C

Trang 37

Câu 3: (2 điểm)

56 9 93 40 4 + 9 6 12 8

100 11 92 6

34 + 18

14 + 38

>

<

=

?

Câu 4: Tìm x: (1 điểm)

Câu 5: Bình cân nặng 34kg Minh nhẹ hơn Bình 9kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (1 điểm)

Câu 6: (1 điểm) Xem lịch rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8

a) Tháng 8 có … ngày

b) Có … ngày chủ nhật và có … ngày thứ bảy

c) Em được nghỉ học các ngày thứ bảy và các ngày chủ nhật, tức là em được nghỉ … ngày trong tháng 8

Câu 7: (1 điểm)

7 0 7

6 3

4 6

1 8

5 3

3 9

1 6 3

4 6 Đ

S ?

Câu 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1 điểm)

Số hình tứ giác có trong hình là:

Trang 38

A 6 B 7 C 5 D 8

ĐỀ SỐ 12

Câu 1: (2 điểm)

a) Tính nhẩm:

b) Tính:

−83

100

74 35

−62 17

Câu 2: (1 điểm)

d) 80

c) 24 + ? a) 49 8 < 56

b) 16 9 < 8

7 = 17

13 > 91 Câu 3: Nối phép tính với kết quả đúng: (2 điểm)

53 12 58 15

81 + 19 42

54 28 + 27

22 16 + 9

13 9 + 8

Câu 4: Cái bàn cao 90cm, cái ghế thấp hơn cái bàn 4dm Hỏi cái ghế cao bao nhiêu

xăng-ti-mét? (1 điểm)

Câu 5: Số ? (1 điểm)

Trang 39

7 + = 13 + 8 = 20

15 – = 6 – 5 = 95

Câu 6: (1 điểm) Viết tên ba điểm thẳng hàng

có trong hình vẽ bên

Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (2 điểm)

a) Số tròn chục liền sau của 54 là:

53

b) 47 < < 83 – 54

Số ở ô trống là:

ĐỀ SỐ 13

Câu 1: (2 điểm)

a) Tính:

b) Đặt tính rồi tính:

Câu 2: Điền chữ số thích hợp vào ô trống (2 điểm)

2

+

5 3

+

1 2

3 6

7

6

9 3

+ 8

O

H G

E

C B

A

Ngày đăng: 20/12/2016, 15:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên: Có ………. hình tam giác? - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
Hình v ẽ bên: Có ………. hình tam giác? (Trang 7)
Câu 6: Hình sau có - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
u 6: Hình sau có (Trang 10)
Bài 4: Hình bên : - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
i 4: Hình bên : (Trang 21)
Câu 7: Hình vẽ bên: (1 điểm) - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
u 7: Hình vẽ bên: (1 điểm) (Trang 30)
Câu 7: Hình vẽ bên: (1 điểm) - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
u 7: Hình vẽ bên: (1 điểm) (Trang 31)
Hình vẽ bên: - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
Hình v ẽ bên: (Trang 47)
Hình bên (theo mẫu): (1 điểm) - TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI TOÁN LỚP 2
Hình b ên (theo mẫu): (1 điểm) (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w