1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2015 - 2016 trường THPT C Nghĩa Hưng, Nam Định

5 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2015 - 2016 trường THPT C Nghĩa Hưng, Nam Định tài liệu, giáo án, bài giảng...

Trang 1

TRƯỜNG THPT C NGHĨA HƯNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2015 - 2016 Môn Toán lớp 10

Thời gian: 120 phút.

(Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y = x2– 4x + 3 có đồ thị là (P)

1)Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng d1: y = x – 3

2)Tìm m để đường thẳng d2: y = x + m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho x2Ax B2 13

Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình:

x

x

3 5 1

3

2) x353 2x

Câu 3 (2 điểm) Giải các hệ phương trình:

1)

5

3

2

2 y

x

y x

     



3 3

2 1 2

1 3 1

1 1

1 1

2

x y

y y x y x

xy xy x

x y y

Câu 4 (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có A(-1; 1); B(3;5); C(2;-3)

1)Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

2)Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 5 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, có cạnh bằng AD = 3a, AB = 2a Lấy điểm M

trên cạnh AD sao cho 1 D

3

AMA a/ Tính các tích vô hướng  AB AC

;  

MB CB theo a?

b/ Gọi I là trung điểm của MC Tính góc giữa hai véctơ BM

và AI

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y = x2– 4x + 3 có đồ thị là (P)

1) Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng d1: y = x – 3

2) Tìm m để đường thẳng d2: y = x + m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt A(xA;yA), B(xB;yB)sao cho x2AxB2  13

1) Hoành độ giao điểm của đường thẳng d1 và đồ thị (P) là nghiệm của

phương trình: x2– 4x + 3 = x – 3

 x2– 5x + 6 = 0 

 3

2

x x

Với x = 2 => y = - 1

Với x = 3 => y = 0

Vậy toạ độ giao điểm cần tìm là M(2 ; - 1); N(3; 0)

0.25 0.25 0.25

0.25 2) Hoành độ giao điểm của đường thẳng d2 và đồ thị (P) là nghiệm của

phương trình: x2– 4x + 3 = x + m

 x2– 5x + 3 – m = 0 (1)

Đường thẳng d2 cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B khi và chỉ khi phương

trình (1) có hai nghiệm phân biệt

 > 0 

4

13

m (*) Theo viet ta có: xA+ xB = 5; xA.xB= 3 – m

Khi đó : x2Ax B2 13 (xA+ xB)2– 2xAxB = 13

 25 – 2(3-m) = 13  m = - 3 (tm(*))

Vậy m = - 3 là giá trị cần tìm

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình:

x

x

3 5 1

3

2) x  3  5  3 2  x

1) Điều kiện xác định: x 1

x x

x

3 5 1

3

 2x – 3 + 5x – 5 = 3x2 – 3x  3x2 – 10x + 8 = 0 

0.25 0.25

Trang 3

3 4

2

x

x

(tm đkxđ)

Vậy phương trình có tập nghiệm: S =

 ;2 3 4

0.25 0.25 2) Điều kiện xác định:  3 x 2

x

x  3  5  3 2   x33 2x 5

 x33 2x2 25

 3     x2 x 6 2 4x

x



      

x

1 2 1 2

x x x

 



 



  

x 1(tmđkxđ) Vậy pt có nghiệm duy nhất x 1

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu 3 (2 điểm) Giải các hệ phương trình:

1)

5

3

2

x

y

x



3 3

2 1 2

1 3 1

1 1

1 1

2

x y

y y x y x

xy xy

x x

y y

1)

5

3

2

2 y

x

y x

 

5 2

3

2

xy y

x

y x

 2

3

xy

y x

1 2 2 1

y x y x

Vậy hệ có các nghiệm: (x; y) = (1; 2); (x; y) = (2; 1)

0.25+0.25

0.25 0.25

2)

ĐKXĐ:

0 ) 1 )(

1 (

0 ) 1 )(

1 (

2 xy x

x y

Ta có : (x + y)(x - 2y) + (y - 1)(2y + 3) = x – 3

Trang 4

 x2 – xy + y – x = 0  (x – 1)(x – y) = 0  

y x

x 1

Với x = 1 thay vào pt(1) ta được: 4 1 y2 3y1 <=>

1 6 9 ) 1

(

16

0 1 3

2

y

y



) ( 0 15 6 7 3 1

y y

2 1 1  1 1  3 1

2 x2  x2  x2 x2  x2 

 2  2 1  x2  1  x2   2  1  x2   1  x2 1  x2   1  x2

22 1x2  1x2  2 1x2  1x2 1x2  1x2

2 1

1

0 1

1 2

2 2

2 2

x x

x x

+)2 1x2  1x2 0 2 1x2  1x2  5x2+ 3 = 0(VN)

+) 1x2  1x2 2 1 x4 1 x = 0 => y =0 (tm đkxđ)

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 0

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 4 (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có A(-1; 1); B(3;5); C(2;-3)

1) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

2) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

1) Giả sử D(x; y).Ta có: AB (4;4); DC2x;3y

Do A, B, C không thẳng hàng nên ABCD là hình bình hành

ABDC

4 3

4 2

y

x

 7

2

y

x

Vậy D(-2; -7)

0.25 0.25 0.25 + 0.25

2)

H(x0; y0) là trực tâm tam giác ABC 



 0

0

AC BH

BC AH

(*)

Ta có: AHx0 1;y0 1; BC1;8;

 0 3; 0 5

BH ; AC3;4

0.25 0.25 0.25+0.25

Trang 5

Do đó (*) 

11 4

3

7 8

0 0

0 0

y x

y x



 7 8 7 15

0

0

y

x



7

8

; 7 15

Câu 5 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, có cạnh bằng AD = 3a, AB = 2a Lấy điểm M

trên cạnh AD sao cho 1 D

3

1/ Tính các tích vô hướng  AB AC

;  

MB CB theo a?

2/ Gọi I là trung điểm của MC Tính góc giữa hai véctơ BM

và AI

1) AB.AC AB(AB BC) AB2 AB.BC

M thuộc cạnh AD và AM AD

3

1

 =>AM AD

3

1

3

1

0.25+0.25 0.25 0.25

AI

3

4 2

1 2

1

; BMAMABADAB

3 1

2

1 D 9

2 3

1 3

2 2

1

=> AIBM Vậy góc giữa hai vectơ BM

và AI

bằng 900

0.25 0.5 0.25

Khi chấm không làm tròn điểm toàn bài

Ngày đăng: 19/12/2016, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w