Đề thi học kì 1 môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 trường tiểu học Đa Kao, Lâm Đồng năm 2016 - 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng...
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trường Tiểu học Đa Kao
Lớp 1 …………
Họ tên:………
KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: TOÁN - LỚP 1 Năm học: 2016 – 2017 Thời gian: 40 phút.
Điểm Người chấm
Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1 (1 điểm): Số?
Bài 2 (1 điểm): Viết số?
Bài 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
1) 4 + 4 + 2 = ……… 2) 10 - 5 – 0 = ………
Bài 4 (2 điểm): Tính?
Bài 5 (1 điểm): Số?
0 0 0
0 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0 0
5 5
……
3
…….
6
4 .…….
–
Trang 2Bài 8 (1 điểm):
<
>
Trang 3VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trường Tiểu học Đa Kao
Lớp 1 …………
Họ tên:………
KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: TIẾNG VIỆT - LỚP 1.
Năm học: 2016 – 2017 Thời gian: 40 phút.
Điểm Người chấm
Lời nhận xét của giáo viên
A Bài đọc
1 Phát âm phần đầu của tiếng: ba, hoa, lan, bàn, sách, vải, nhãn, mặt.
STT Từ/tiếng
(GV đọc)
Tên âm
(HS phát âm)
Không có câu trả
lời
MẪU
nhà /nhờ/
GV phát âm mẫu tiếng /nhà/, HS xác định phần đầu của tiếng là /nhờ/ Nếu HS chưa
làm đúng, GV làm mẫu
2 Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
Trang 41 Thu về lá cây
chuyển sang
màu gì?
Màu vàng thẫm
2 Thu về bầy
sẻ rủ nhau làm
gì?
Bầy sẻ rủ nhau xây tổ
Trang 5VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trường Tiểu học Đa Kao
Lớp 1 …………
Họ tên:………
KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: TIẾNG VIỆT - LỚP 1.
Năm học: 2016 – 2017 Thời gian: 35 phút.
Điểm Người chấm
Lời nhận xét của giáo viên
B Bài viết
1 Nghe- viết:
Cây xoài
Cạnh sân nhà Lan là cây xoài cát Tháng ba, hoa nở trắng cành Đầu hè cây xoài ra quả
Trang 6b 3
c tập thể dục
chăn bò
Trang 7VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Hướng dẫn chấm năm học: 2016 - 2017
1 Môn Tiếng Việt:
Lưu ý: Cách tính điểm trung bình cuối kì = (điểm đọc + điểm viết): 2
A Bài đọc: Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
1 Xác định phần đầu của tiếng (2 điểm): mỗi tiếng đúng tính 0,25 điểm
2 Đọc phân tích các tiếng và xác định kiểu vần: (1 điểm)
- Đọc phân tích và xác định đúng kiểu vần trong 1 mô hình: 0,25
- Lưu ý: Chỉ tay vào mô hình tiếng, đọc phân tích và xác định đúng vị trí âm và
kiểu vần trong mô hình
3 Đọc bài (7 điểm)
- Đọc đúng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/phút): 6đ
- Trả lời được câu hỏi : 1 điểm (mỗi câu đúng: 0,5đ)
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm
_
B Bài viết: Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
1 Chính tả (8 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm
2 Ghép đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Trình bày, chữ viết: 1 điểm
_
Trang 8Bài 5: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi số đạt 0,5 điểm.
Bài 6: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi số đạt 0,5 điểm.
Bài 7: (2 điểm) Học sinh viết đúng phép tính thích hợp vào ô trống
Bài 8: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi dấu đạt 0,5 điểm.