Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán trường tiểu học Mường Mìn, Thanh Hóa năm 2016 - 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận...
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUAN SƠN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 5 ĐỀ CHẲN
Thời gian 40 phút Giáo viên coi, chấm thi Họ và tên học sinh: lớp
1. 2. Giáo viên chủ nhiệm:
Nhận xét: Điểm:
Phần 1 Trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 169, 156 có giá trị là.
10
100
1000 5
Câu 2: Các số 5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Câu 3: Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?
Câu 4: 11 tấn + 2 kg = kg
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 18,5cm Diện tích của hình chữ
nhật đó là:
Câu 6 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m28dm2 =…… dm2là:
Trang 2Phần 2 Tự luận:
Câu 1 Đặt tính rồi tính:
5,67 + 7,89
……….…….………
…… ………… ….………
.……….………
………
………
38,56 - 27,29 ……….…….………
…… ………… ….………
.……….………
………
………
56,78 x 7,8 ……….…….………
…… ………… ….………
.……….………
………
………
75,52 : 3,2 ……….…….………
…… ………… ….………
.……….………
………
………
Câu 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất a 6,7 x 9,3 + 3,3 x 9,3 b 5,5 x 4,7 – 4,5 x 4,7 .……… ……….……….…
……….………… ……….……….…
……… ……….……….…
Câu 3: Tổ khối 5 của một trường Tiểu học có số học sinh là 112 em với 4 lớp Hỏi: a Bình quân mỗi lớp có bao nhiêu em ? b Biết rằng số học sinh nam chỉ bằng 4 3 số học sinh nữ Hỏi tổ khối 5 có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ? Bài giải
Trang 3
PHÒNG GD&ĐT QUAN SƠN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 5 ĐỀ LẺ
Thời gian 40 phút Giáo viên coi, chấm thi Họ và tên học sinh: lớp
1. 2. Giáo viên chủ nhiệm:
Nhận xét: Điểm:
I Trắc nghiệm:
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 143, 56 có giá trị là.
10
100
1000 5
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 4,278; 4,287; 4,827; 4,872 là:
Câu 3: Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,09 ?
Câu 4: 12 tấn + 4 kg = kg
Câu 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 23,5 m, chiều rộng 15 m Diện tích
của mảnh vườn đó là.
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 8m28dm2=…… dm2là:
Trang 4Phần 2 Tự luận: (6 điểm) Câu 1 Đặt tính rồi tính: (2điểm)
7, 69 + 8,14
……… …….………
…… ……… … ….………
.………
……… ………
……… ………
45,34 - 3,19 ……… …….………
…… ……….….………
.……….………
……… ………
……… ………
66,45 x 5,7 ……….…… ………
…… ………… ….… ………
.……….… ………
……….………
……….………
71,44 : 4,7 ……… ……….…….…….………
…… ……… ….………
.……….…….………
……… … ………
………… ……… ………
Câu 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất a 6,75 x 4,2 + 3,25 x 4,2 b 9,6 x 3,6 – 8,6 x 3,6 .……… ……….…
……… ……….…
……… ……….…
Câu 3: Khối lớp 5 của một trường Tiểu học có số học sinh là 125 em với 5 lớp Hỏi: a Bình quân mỗi lớp có bao nhiêu em ? b Biết rằng số học sinh nam chỉ bằng 3 2 số học sinh nữ Hỏi khối lớp 5 có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ? Bài giải
Trang 5
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
ĐỀ CHẴN:
I Trắc nghiệm: 4 điểm (Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm.
Câu 7: 1 điểm)
II Tự Luận
Câu 1: 2 điểm (Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm)
33225 378,765
Câu 2: 1 điểm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 3: 3 điểm
Bài giải
b Tổ khối 5 có số học sinh nam là:
125: (2+3) x 2 = 50 (học sinh) 1 đ
Tổ khối 5 có số học sinh nữ là:
125 – 50 = 75 (học sinh) 1 đ
Đáp số: a 25 em
b 50 học sinh; 75 học sinh (0,25đ)
ĐỀ LẺ:
I Trắc nghiệm: 4 điểm (Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm.
Câu 7: 1 điểm)
II Tự Luận
Câu 1: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm)
Trang 6= 93 = 4,7
Câu 3: 3 điểm
Bài giải
a Bình quân mỗi lớp có số em là:
b Số học sinh nam là:
Số học sinh nữ là:
Đáp số: a 28 em
b 48 học sinh; 64 học sinh (0,25 đ)