1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN

93 734 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 872,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN 125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN 125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN 125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN 125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN

Trang 1

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU Vật lí 12 – Hạt nhân nguyên tử (Gồm 50 Câu,từ 01 đến 50)

Đáp án Hạt nhân nguyên tử (50 Câu)

01/ Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố Natri được kí hiệu là 1123Na, kí hiệu này cho biêt

trong mỗi nguyên tử Natri có

A nơtron trong hạt nhân bằng nhau

B electron ở vỏ ngoài khác nhau

C electron ở vỏ ngoài bằng nhau, số nơtron khác nhau

D prôton khác nhau, số nơtron bằng nhau

04/ Lực hạt nhân với bán kính tác dụng cỡ 10-15m và chỉ có tác dụng giữa

A proton với electron

B các nuclon

C proton với electron

D nơtron với electron

05/ Nguyên tử22688Rasau khi phóng xạ  và 4 lần phóng xạ - sẽ biến thành nguyên tử

A 19779Au

Trang 2

B 81Te

C 20080Hg

D 20682Pb

06/ Chu kì bán rã của cacbon phóng xạ C14 là 5600 năm Một tượng gỗ cổ

có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của một khối gỗ cùng khối lượng mới khai thác Có thể suy ra số tuổi của tượng gỗ là

09/ Trong bom nhiệt hạch có xảy ra phản ứng D + T  He + n và tạo thành 1 kmol

He kèm theo năng lượng tỏa ra là

yên thì thu được 2 hạt giống nhau He4

2 ; suy ra động năng của mỗi hạt He là

A 9,5 MeV

B 7,5 MeV

C 8,5 MeV

D 11,6 MeV

Trang 3

12/ Theo dõi phóng xạ hạt 

của một chất, tại thời điểm ban đầu t=0 người ta đếm được 360 hạt trong 1 phút ; sau đó 2 giờ lại đếm thì được 90 hạt trong 1 phút Suy ra chất đó có chu kì phóng xạ là

18/ Trong máy gia tốc để nghiên cứu hạt nhân, các hạt mang điện được tăng tốc bởi

A điện trường biến đổi

B từ trường

C trọng trường

Trang 4

D điện trường không đổi

Trang 5

26/ Do bức xạ, cứ mỗi giây khối lượng mặt trời bị giảm 4,2.109

29/ Trong khảo cổ người ta thường dựa vào C14 để xác định tuổi của cổ vât Giả thử

đo độ phóng xạ của một cổ vật bằng gỗ thấy có 197 phân rã/phút, đo một khối gỗ khác cùng khối lượng được lấy từ một cây mới bị đốn xạ có 1350 phân rã/ phút Biết chu kì bán rã của C14 là 5590 năm thì độ tuổi của cổ vật là

A có tổng động năng của 2 hạt trên nhỏ hơn động năng của proton

B thu năng lượng

C tỏa năng lượng

D có động năng của mỗi hạt bằng ½ động năng của proton

32/ Độ hụt khối cho biết là hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A năng lượng liên kết càng nhỏ

B khối lượng của hạt nhân càng lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon

Trang 6

38/ Hình bên cho biết N là một nguồn phóng xạ và x,y,z là

vết quỹ đạo của các tia , - ,  trong từ trường Quỹ đạo

tương ứng với từng tia là

A y là tia 

B x là tia 

-C z là tia 

D y là tia 

39/ Hình bên cho biết N là một nguồn phóng xạ và x, y, z

lần lượt là vết quỹ đạo của các tia - ,  ,  trong từ trường Suy ra từ trường có hướng

so với mặt phẳng quỹ đạo là

A từ trong ra ngoài

B từ ngoài vào trong

C từ trái qua phải

Trang 7

D từ phải qua trái

40/ Một đơn vị khối lượng nguyên tử tương đương với khối lượng của

42/ Đồ thị bên diễn tả quy luật của hiện tượng

phóng xạ Trong đồ thị này các điểm x , y , z có

D sau thời gian z=2T thì số nguyên tử bị phân rã là No/2

43/ Biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6Mev/c2

; của proton tự do là 938,3 , của electron là 0,511 ; và 1 MeV=1,60.1013J ; đơn vị khối lượng nguyên tử

1u=1,66.1027kg Tính được năng lượng liên kết của C12 là

45/ Sơ đồ bên minh họa về năng lượng trong môt loại phản

ứng hạt nhân, trong đó cho biết một số ý sau

A đây là phản ứng thu năng lượng

B đây là phản ứng tỏa năng lượng

C phản ứng không bị hụt khối

D các hạt mới kém bền vững hơn hạt ban đầu

46/ Sơ đồ bên minh họa về năng lượng trong một loại phản

ứng hạt nhân, trong đó cho biết một số ý sau

Trang 8

A phản ứng này tỏa năng lượng

B phản ứng có bị hụt khối

C các hạt mới kém bền vững hơn hạt ban đầu

D các hạt mới không có động năng

50/ Trong phản ứng kết hợp D+DT+p các hạt nhân có khối lượng mD=2,0136u ;

mT=3,016u ; mp=1,0073u Nếu biết năng lượng tỏa nhiệt của xăng là 46.106

J/kg thì năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên tương đương với nhiệt năng tỏa ra của một lượng xăng là

Trang 9

QUANG HÌNH LỚP 11

A MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU

I Phản xạ và khúc xạ ánh sáng (Gồm 50 câu, từ 1 đến 50)

1/Trong môi trường truyền sáng, ánh sáng tuân theo quy luật

A Luôn truyền thẳng trong môi trường trong suốt

B trong môi trường đồng tính thì ánh sáng truyền thẳng

C chưa chắc đã truyền thẳng trong môi trường trong suốt

D trong môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền thẳng

2/ Hiện tượng phản xạ ánh ánh sáng xảy ra ở

A một môi trường truyền sáng

B hai môi trường truyền sáng

C mặt phân cách hai môi trường truyền sáng

D cả B và C

3/ Khi có hiện tượng phản xạ thì tia tới và tia phản xạ

A nằm ở 2 môi trường truyền sáng

B nằm ở cùng phía so với pháp tuyến

C ở trong hai mặt phẳng

D cùng nằm trong một môi trường truyền sáng

4/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm

A có thể trùng khít hoàn toàn với vật

B đối xứng với vật qua một điểm

C đối xứng với vật qua mặt phẳng phản xạ

D có thể hiện rõ trên màn ảnh

5/ Người ta nhìn thấy một điểm sáng khi mắt ta nhận được

A một chùm sáng phân kì từ điểm đó

B một tia sáng từ điểm đó

C một chùm sáng song song từ điểm đó

D một chùm sáng phân kì từ điểm đó và một chùm sáng song song từ điểm đó

6/ Một người đứng soi gương muốn nhìn được nhiều cảnh rộng sau lưng thì người đó phải

A tiến lại gần gương

B lùi xa gương

C cúi thấp xuống

D ngước cao lên

7/ Một người soi gương ở đứng cách gương 1m Nếu người đó lùi lại 0,5m thì khoảng cách từ người đó đến ảnh của mình sẽ là

A 2m

B 1m

C 3m

D 1,5m

Trang 10

8/ Để có thể soi gương được toàn thân thì chiều cao tối thiểu của gương phẳng so với chiều cao của người phải là

10/ Gương cầu chỉ cho ảnh rõ nét trong điều kiện tương điểm, khi đó

A bán kính gương rất lớn so với bán kính cong

B ảnh của một điểm sáng là một vệt rất sáng

C tia tới có góc tới lớn

D ảnh của một điểm sáng chỉ là một điểm

11/ Mọi tia sáng tới một gương cầu lõm sau khi qua tiêu điểm đều có tia phản xạ

A qua đỉnh O của gương

B qua tâm C của gương

C qua tiêu điểm F của gương

D song song với trục chính

12/ Đặt một vật sáng trước một gương cầu lồi ta có thể thu được

D một ảnh ảo lớn hơn vật và ngược chiều với vật

14/ Để ánh sáng chiếu được xa, trong các đèn pha người ta thường đặt ở sau bóng đèn một chiếc

Trang 11

C tỷ lệ nghịch

D hàm số sin

16/ Khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì ta sẽ nói môi trường

2 kém chiết quang hơn môi trường 1 nếu chiết suất tỉ đối

A nước so với không khí

B không khí so với nước

C nước so với chân không

D chân không so với nước

19/ Trong các môi trường tuyền sáng có thể xảy ra hiện tượng tia sáng không đi vào một môi trường trong suốt hay không ?

A không thể có hiện tượng đó

B có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ nước vào thủy tinh

C có thể xảy ra khi ánh áng đi từ không khí vào thủy tinh

D có thể xảy ra khi ánh sáng đi từ nước vào không khí

20/ Với hai môi trường nước và không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là

48030’ Góc này cho biết sẽ xảy ra phản xạ toàn phần nếu có tia sáng

A đi từ không khí vào nuớc với góc tới > 48030’

B đi từ nước vào không khí với góc tới < 48030’

C đi từ không khí vào nuớc với góc tới = 48030’

D đi từ nước vào không khí với góc tới  48030’

21/ Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

A một tam giác đều

B một tam giác vuông cân

C một tam giác bất kì

D một hình vuông

22/ Trong không khí, khi khảo sát góc giữa tia tới và tia ló đối với một lăng kính

thủy tinh bằng cách thay đổi góc tới người ta thấy góc này

A luôn tỷ lệ thuận với góc tới

B tỷ lệ nghịch với góc tới

C có một giá trị cực tiểu

Trang 12

D chiết suất và mầu sắc của tia tới

24/ Mọi chùm tia sáng song song tới thấu kính hội tụ đều

A khúc xạ qua tiêu điểm chính

B có các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính

C hội tụ tại một điểm

D có các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính

25/ Đặt một cây nến nhỏ vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi và cách gương một khoảng 50cm Nếu gương có bán kính cong là 1 m thì độ phóng đại ảnh sẽ

26/ Mọi chùm tia sáng song song tới thấu kính phân kì đều có

A các tia khúc xạ kéo dài qua tiêu điểm chính

B các tia khúc xạ kéo dài hội tụ tại một điểm

C các tia khúc xạ không đi qua tiêu điểm chính

D các tia khúc xạ qua tiêu điểm chính

27/ Một cụ già dùng một thấu kính để đọc báo, khi để kính cách tờ báo 20cm thì thấy rõ chữ của tờ báo to gấp 2 lần chữ thật Thấu kính đó có tiêu cự là

A phân kì

B hội tụ có tiêu cự là 30 cm

C phân kì có tiêu cự là 20 cm

D hội tụ có tiêu cự là 20 cm

29/ Trong hình bên có G là một gương cầu, S’ là ảnh

của S, O là đỉnh gương Ta có thể suy ra

A G là gương cầu lõm

B S’ là ảnh ảo

C G là gương cầu lồi

D gương cầu không thể cho ảnh như vậy

Trang 13

30/ Trong hình bên có G là một gương cầu, S’ là ảnh

của S, O là đỉnh gương Ta có thể suy ra

A tiêu điểm gương nằm trong đoạn S’S

B tiêu điểm gương nằm trong đoạn OS’

C tâm gương nằm trong đoạn OS

D tâm gương nằm trong đoạn OS’

31/ Điều kiện về góc chiết quang A để một lăng kính đặt trong không khí sẽ không cho các tia sáng nằm trong tiết diện thẳng truyền qua được là

D tam giác vuông cân

34/ Độ tụ của một thấu kính đặt trong không khí được xác định bằng công thức D=(n-1)(1/R1-1/R2) , nếu ta nhúng hoàn toàn xuống nước thì độ tụ của thấu kính sẽ biến đổi

A nến và tường cùng ở một phía của thấu kính

B nến và tường ở hai phía của thấu kính và cùng ở trong khoảng OF

C cùng cách kính một khoảng 2f về hai phía thấu kính

D cùng cách kính một khoảng f về hai phía thấu kính

36/ Một bóng đèn treo cách tường 100 cm, bạn Mai dùng một kính hội tụ để tạo ảnh của đèn trên tường nhưng khi dịch chuyển kính giữa đèn và tường bạn ấy không tìm được vị trí vào để có ảnh rõ cả Nguyên nhân là do

A tiêu cự của thấu kính quá lớn

B tiêu cự của thấu kính quá nhỏ

C kích thước thấu kính nhỏ quá

D kích thước của thấu kính lớn quá

Trang 14

37/ Một tia sáng đi từ thủy tinh ra không khí với góc tới

600, và thủy tinh có chiết suất 2 thì góc khúc xạ sẽ là

42/ Người ta nhúng thẳng đứng một phần chiếc thước thẳng dài có chia độ từ

0-100cm vào bể nước trong suốt sao cho số 100 chạm đáy Ta thấy ảnh của số 0 cách vạch 100 là 19 độ chia Suy ra độ sâu của bể là

Trang 15

A thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’

B thấu kính hội tụ cho ảnh thật S’

C gương cầu lõm cho ảnh thật S’

D gương cầu lồi cho ảnh ảo S’

46/ Biết S’ là ảnh của S qua một quang hệ đặt tại O Quang

hệ đó có tính chất của một

A thấu kính hội tụ cho ảnh thật S’

B thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’

C gương cầu lồi cho ảnh thật S’

D gương cầu lõm cho ảnh thật S’

47/ Biết S’ là ảnh của điểm ảo S qua một quang hệ đặt

tại O Quang hệ đó có tính chất của một

A gương cầu lõm cho ảnh thật S’

B thấu kính phân kì cho ảnh thật S’

C thấu kính hội tụ cho ảnh ảo S’

D gương cầu lồi cho ảnh ảo S’

48/ Thấu kính L có tia tới Si, tia khúc xạ iN Biết

OM=5cm ; ON=15cm thì thấu kính phải là

C phân kì với f= OS’

D hội tụ với f=2SO

50/ Một bản mặt song song bằng thủy tinh bị cắt bởi một

mặt cầu tạo thành hai thấu kính Biết bán kính mặt cầu là 20cm và

chiết suất thủy tinh là 1,5 thì tiêu cự của hai thấu kính là

Trang 16

II Mắt và dụng cụ quang học (GỒM 30 câu, từ 01 đến 30)

01/Máy ảnh và mắt có các chi tiết cấu tạo tương tự về mặt quang hình học là

A thủy tinh thể với buồng tối

B võng mạc với phim

C lòng đen với thấu kính

D giác mạc với phim

02/ Để cho ảnh rõ trên võng mạc khi ta nhìn một vật, mắt đã phải điều tiết theo đúng quy luật của thấu kính bằng cách làm biến đổi

Trang 17

04/ Một máy ảnh có khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi từ 10cm đến 12

cm và tiêu cự của vật kính là 10cm thì máy này có thể chụp ảnh rõ trong khoảng từ vô cực đến cách vật kính là

A 12,2 cm

B 11 cm

C 10 cm

D 5,5 cm

06/ Năng suất phân li của mắt cho biết

A Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt nhìn rõ

B Khoảng cách gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ

C Góc trông nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được hai điểm

D Góc trông mà mắt có thể phân biệt được hai điểm

07/ Khi mắt điều tiết làm thay đổi độ cong của thủy tinh thể thì sẽ có tác dụng

A thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc

B tăng khoảng cực cận của mắt

C ảnh của vật in rõ trên võng mạc

D giảm khoảng cực viễn của mắt

08/ Nếu mắt chỉ nhìn rõ vật ở cách mắt trong khoảng từ 10cm đến 2m thì cần đeo kính

Trang 18

11/ Người ta thường dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ, khi đó ảnh của vật qua kinh là một ảnh

A thật ngược chiều lớn hơn vật

B ảo ngược chiều lớn hơn vật

C thật cùng chiều lớn hơn vật

D ảo cùng chiều lớn hơn vật

12/ Biết góc trông trực tiếp một vật là o và góc trông vật đó qua một dụng cụ quang học là  thì độ bội giác G của dụng cụ đó là

A  /o

B tg / tgo

C o /

D tgo / tg

13/ Nếu mắt có khoảng cực cận là 25cm quan sát một vật qua kính lúp có tiêu cự 10

cm thì độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận là

A 1,5

B 2

C 2,5

D 3

14/ Một người đặt kính lúp cách mắt 2 cm để quan sát một vật Nếu kính có tiêu cự là

4 cm và khi quan sát có độ bội giác bằng độ phóng đại thì lúc đó vật cách kính là

D luôn cho ảnh thật của vật

16/ Để quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi, ta phải điều chỉnh sao vị trí của vật

A rất gần vật kính

B trong tiêu cự của vật kính

C sao cho ảnh qua vật kính là ảnh ảo

D sao cho ảnh qua vật kính là ảnh thật

17/ Vận dụng công thức tính độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực người ta có thể tăng độ bội giác của kính bằng cách

A giảm độ dài quang học

B tăng tiêu cự của thị kính

C tăng tiêu cự của vật kính

D giảm tiêu cự của thị kính và vật kính

18/ So sánh cấu tạo của kính thiên văn và kính hiển vi ta thấy

A vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ

B vật kính của kính thiên văn có tiêu cự nhỏ hơn vật kính của kính hiển vi

Trang 19

C tiêu cự của vật kính đều lớn hơn tiêu cự của thị kính

D tiêu cự của thị kính đều lớn hơn tiêu cự của vật kính

19/ Vận dụng công thức tính độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực người ta có thể tăng độ bội giác của kính bằng cách

A tăng khoảng cách giữa vật kính và thị kính

B giảm khoảng cách giữa vật kính và thị kính

C tăng tiêu cự của thị kính

D tăng tiêu cự của vật kính

20/ Kính thiên văn đơn giản dùng vật kính có tiêu cự 1,2m , thị kính có tiêu cự 4 cm thì độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực sẽ là

A ở trong khoảng tiêu cự của thị kính

B ở ngoài khoảng tiêu cự của thị kính

C trùng với tiêu điểm của vật kính và thị kính

D trùng với thị kính

23/ So sánh hoạt động điều chỉnh để có hiệu quả tốt khi sử dụng các dụng cụ quang học ta thấy có sự khác nhau là phải điều chỉnh

A độ dài quang học khi dùng kính hiển vi

B khoảng cách từ vật tới vật kính khi dùng máy ảnh

C tiêu cự của thủy tinh thể ở mắt người

D khoảng cách từ thiên thể tới thị kính khi dùng kính thiên văn

24/ Nếu một người hướng thị kính của kính thiên văn lên bầu trời để quan sát các thiên thể thì kết quả quan sát sẽ là

A không nhìn thấy gì

B có nhìn thấy với độ bội giác lớn hơn khi dùng đúng

C có nhìn thấy với độ bội giác nhỏ hơn khi dùng đúng

D độ bội giác không đổi

25/ Trong một kính hiển vi, bên cạnh vật kính có ghi x100 và bên cạnh thị kính có ghi x5 thì độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

A 50

B 20

C 500

Trang 22

9 Trong một phòng có trần và hai bức tường kề nhau đều là gương phẳng Một người

ở trong phòng đó sẽ nhìn thấy bao nhiều ảnh của mình

A 5

Trang 23

12 Khi một tia sáng khúc xạ từ không khí vào thủy tinh, thì

A cả bước sóng và tần số của nó đều giảm

B bước sóng của nó tăng nhưng tần số thì không đổi

C bước sóng của nó giảm nhưng tần số thì không đổi

D cả bước sóng và tần số của nó đều tăng

ĐA: C

13 Một thấu kính phẳng-lồi có tiêu cự là f Nếu mặt phẳng của thấu kính đó được mạ

bạc thì thấu kính này có tác dụng như

Trang 24

20 Một chùm sáng hội tụ vào một điểm S Chắn ngang chùm sáng này bằng một bản

mặt song song có bề dày e và chiết suất n (theo phương chùm sáng) Điểm hội tụ sẽ

Trang 25

22 Một thấu kính hội tụ được ghép sát với một thấu kính phân kỳ làm từ cùng một vật liệu và có độ lớn có tiêu cự đều bằng 10cm Tiêu cự của hệ quang học này là

Trang 26

28 Một lăng kính có góc chiết quang A Chiết suất của chất làm lăng kính có giá trị bằng cotg(A) Góc lêch cực tiểu của tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính này là

32 Một lăng kính có góc chiết quang là 300

và chiết suất là 2 , có một mặt bên được tráng bạc Để tia sáng đơn sắc đi vào lăng kính, sau khi phản xạ trên mặt tráng bạc lại quay trở lại đường đi cũ, góc tới của tia sáng phải bằng

Trang 27

35 Một thấu kính hội tụ tiêu cự f tạo ảnh cao bằng 1/n vật Khoảng cách từ vật đến

36 Một gương lõm có tiêu cự f (trong không khí) được nhúng hoàn toàn vào trong

nước (có chiết suất là 4/3) Tiêu cự của gương lõm trong nước là

37 Cho một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều, chiết suất 1,5 Một tia sáng

đơn sắc tới vuông góc với một mặt bên của lăng kính, khi đó

A tia sáng sẽ bị phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai của lăng kính

38 Một lăng kính có chiết suất 1.732 và góc chiết quang A Tia sáng đơn sắc qua lăng

kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang A Góc A có giá trị bằng

Trang 28

ĐA: B

42 Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường này là  Góc lệch lớn nhất có thể của tia sáng là

43 Một tia sáng chiếu tới bề mặt khối thủy tinh có chiết suất 1,605 Biết tia phản xạ

và tia khúc xạ vuông góc với nhau, góc tới là

47 Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân ABC, góc chiết quang

A = 900. Một tia sáng đơn sắc chiếu vuông góc với mặt bên AB của lăng kinh, và khi

đi vào lăng kính bị phản xạ toàn phần ở đáy BC Chiết suất của lăng kính phải

Trang 29

D nhỏ hơn 2

ĐA: B

48 Một thấu kính phân kỳ được ghép sát với một thấu kính hội tụ Biết tỷ số độ lớn

độ tụ của hai thấu kính là 2:3 và tiêu cự của hệ ghép là 30cm Tiêu cự của hai thấu kính là

A là thật, tại tiêu điểm và có kich thước bằng vật

B là ảo, tại tiêu điểm và có kích thước gấp đôi vật

C là ảo, tại điểm cách thấu kính 2f và có kích thước bằng vật

D là thật, tại điểm cách thấu kính 2f và có kích thước gấp đôi vật

ĐA: B

Trang 30

54 Hệ hai thấu kính ghép sát có tiêu cự là 50cm Biết tiêu cự của một tháu kính thành phần là 200cm Độ tụ của thấu kính kia là

56 Một thấu kính phẳng lồi có chiết suất n và mặt phẳng được tráng bạc Nếu R là

bán kính mặt cong của thấu kính thì hệ quang học này có tác dụng như một gương cầu lõm với tiêu cự là

A một gương cầu lõm có tiêu cự 20cm

B một gương cầu lõm có tiêu cự 10cm

C một gương cầu lồi có tiêu cự 20cm

D một gương cầu lồi có tiêu cự 10cm

Trang 31

60 Một khối chất hoàn toàn trong suốt sẽ trở nên vô hình trong chân không nếu chiết suất của nó

A 25cm

B 30cm

C 22,5cm

Trang 32

D 32,5cm

ĐA: C

66 Một vật sáng AB ở hai vị trí cách nhau 8cm trước một gương cầu lõm (A luôn nằm trên trục chính và AB vuông góc với trục chính) cho hai ảnh có độ cao bằng nhau Biết gương có bán kính là 20cm Khoảng cách từ hai vị trí của vật đến gương là

A  và cách A1B1 30cm Tiêu cự của gương là

A  và cách A1B1 15cm Tiêu cự của gương là

A  và cách A1B1 1cm Tiêu cự của gương là

Trang 33

1  Dich vật dọc theo

trục chính 6cm ta lại nhận được ảnh A B AB

4

32

2  Tiêu cự của gương là

xa gương Tiệu cự của gương là

A  và cách A1B1 27cm Tiêu cự của thấu kính là

A 20cm

B 15cm

Trang 34

A  và cách A1B1 15cm Tiêu cự của thấu kính là

A  và cách A1B1 3cm Tiêu cự của thấu kính là

81 Để xác định tiêu cự của một thấu kính hội tụ, ngưới ta đặt một vật sáng và một

màn ảnh cách nhau một khoảng xác định L = 150cm Sau đó đặt thấu kính vào khoảng

giữa vật và màn, rồi xê dịch thấu kính sao cho thu được ảnh rõ nét của vật trên màn Người ta thấy có hai vị trí của thấu kính thoả mãn điều kiên đó và hai vị trí này cách

nhau một khoảng a = 30cm Tiêu cự của thấu kính là

Trang 35

83 Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20cm cho ảnhAB Tiêu cự của thấu kính là 15cm Cho thấu kính dịch ra xa vật, thì ảnh ABsẽ

A đi ra xa vật

B tiến lại gần vật

C tiến lại gần vật rồi sau đó lại đi ra xa vật

D đi ra xa vật rồi sau đó lại đi tới gần vật

ĐA: C

84 Cho ba điểm C, A, B nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ theo đúng thứ

tự trên (theo hướng từ trái sáng phải), với AB = 20cm và CA = 40cm Biết rằng khi đặt vật ở A thì nhận được ảnh ở B; vật đặt ở B thì cho ảnh ở C Xác định vị trí và tiêu

cự của thấu kính

A Thấu kính nằm bên trái C, cách C 5cm và tiêu cự của thấu kính là 20cm

B Thấu kính nằm giữa C và A, cách A 10cm và tiêu cự của thấu kính là 15cm

C Thấu kính nằm giữa A và B, cách A 5cm và tiêu cự của thấu kính là 12cm

D Thấu kính nằm bên phải B, cách B 10cm và tiêu cự của thấu kính là 15cm

ĐA: B

85 Cho ba điểm C, B, A nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ theo đúng thứ

tự trên (theo hướng từ trái sáng phải), với BA = 2cm và CA = 6cm Biết rằng khi đặt vật ở A thì nhận được ảnh ở B; vật đặt ở B thì cho ảnh ở C Xác định vị trí và tiêu cự của thấu kính

A Thấu kính nằm giữa C và B, cách C 3cm và tiêu cự của thấu kính là 25cm

B Thấu kính nằm giữa B và A, cách A 1cm và tiêu cự của thấu kính là 20cm

C Thấu kính nằm bên phải A, cách A 6cm và tiêu cự của thấu kính là 24cm

D Thấu kính nằm bên trái C, cách C 8cm và tiêu cự của thấu kính là 30cm

ĐA: C

86 Cho hệ quang học gồm thấu kính phân kỳ L có tiêu cự 10cm và thấu kính hội tụ 1

2

L có tiêu cự 40cm có cùng trục chính Một vật sáng AB đặt trước thấu kính L và 1

cách L một khoảng là d Để ảnh của AB qua quang hệ trên là ảo và lớn gấp 20 lần 1

L có tiêu cự 15cm có cùng trục chính Một vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ

Để ảnh của AB qua quang hệ trên có độ lớn không phụ thuộc vào vị trí của AB trước 1

L thì khoảng cách giữa hai thấu kính phải là

L có tiêu cự 40cm có cùng trục chính, cách nhau 60cm Một vật sáng AB đặt trước

thấu kính L , vuông góc với trục chính và cách 1 L 60cm Dịch 1 L ra xa 2 L , khi dó 1

ảnh của AB qua quang hệ

A dịch về phía AB một đoạn 205cm rồi lại dời xa AB

Trang 36

B dịch ra xa AB mãi mãi

C dịch về phía AB mãi mãi

D dich ra xa AB một đoạn 205cm rồi lại tiến về phía AB

ĐA: A

89 Cho hệ quang học gồm thấu kính phân kỳ L có tiêu cự 8cm và thấu kính hội tụ 1

2

L có tiêu cự 15cm có cùng trục chính Một vật sáng AB đặt trước thấu kính L , 1

vuông góc với trục chính và cách L 60cm Để ảnh của AB qua quang hệ có vị trí 1

trùng với vị trí của vật thì khoảng cách giữa hai thấu kính phải là

A 0,6m

B 0,4m

C 0,5m

D 0,3m

Trang 37

ĐA: B

94 Tiết diện thẳng của một khối thủy tinh là một hình chữ nhật Để các tia sáng tới mặt trên của khối và nằm trong tiết diện này khi khúc xạ tới mặt bên đều bị phản xạ toàn phần ở đó thì chiết suất của khối thủy tinh phải

98 Cho ba điểm C, A, B nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ theo đúng trật

tự trên (tính từ trái sáng phải) Biết rằng khi đặt điểm sáng S tại A ta nhận được ảnh tại B và khi đặt S tại B thì ta lại nhận được ảnh của nó tại C Thấu kính được đặt

99 Một màn chắn có một lỗ tròn Trên trục đối xứng của lỗ đặt một nguồn sáng điểm

S cách tâm lỗ 15cm Sau màn chắn 30cm đặt một màn ảnh E sao cho trên màn thu được một vết sáng tròn Đặt một thấu kính vừa khít vào lỗ trên màn chắn Để vết sáng

trên màn vẫn có kích thước như cũ thì bản chất và tiêu cự f của thấu kính phải là

A hội tụ và có f = 5cm

B phân kỳ và có f = - 5cm

Trang 38

C hội tụ và có f = 15cm

D phân kỳ và có f = - 15cm

ĐA: A

100 Vật sáng nhỏ AB đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ

O (điểm A nằm trên trục chính) Tiêu cự của thấu kính là 30cm Sau thấu kính đặt một gương phẳng vuông góc với trục chính của thấu kính và quay mặt phản xạ về phía thấu kính Để ảnh của AB qua quang hệ trên có vị trí trùng với vị trí của AB thì khoảng cách từ AB đến thấu kính phải là

A Nếu n1 < n2 thì toàn bộ tia sáng bị khúc xạ

B Gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ thì n1sinin2sinr

C A Nếu n1 > n2 thì và góc i lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần thì toàn bộ tia sáng bị phản xạ trở lại

D Nếu v1, v2 là vận tốc ánh sáng trong môi trường 1 và môi trường 2 thì n1v1 n2v2

Trang 39

B Đặt một gương cầu vào các môi trường có chiết suất khác nhau thì tiêu cự của gương sẽ khác nhau

C Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo bé hơn vật và nằm ở phía sau gương gần gương hơn vật

D Đối với gương cầu lõm khi dịch vật thật vào gần gương thì ảnh thật của nó cũng dịch vào gần gương

A Tiêu cự của một thấu kính chỉ phụ thuộc vào vị trí đặt vật và vị trí của ảnh

B Thấu kính lồi luôn là thấu kính hội tụ, thấu kính lõm luôn là thấu kính phân kỳ

C Khoảng cách từ vật thật đến ảnh thật cho bởi một thấu kính hội tụ luôn luôn nhỏ hơn bốn lần tiêu cự

D Vật thật nằm trong khoảng nhỏ hơn hai lần tiêu cự của một thấu kính hội tụ luôn cho ảnh nằm xa thấu kính hơn vật

ĐA: D

108 Cho hệ quang học gồm thấu kính phân kỳ và gương cầu lõm đặt cách nhau một khoảng l = 8 cm, mặt phản xạ của gương hướng về phía thấu kính Vật thật AB đặt trước thấu kính và vuông góc với thấu kính Khi dịch vật AB từ vô cực đến sát thấu kính thì ảnh cuối cùng cho bởi hệ luôn cùng chiều với vật và có độ lớn không đổi, bằng vật Biết tiêu cự của gương bằng 10 cm, tiêu cự của thấu kính bằng:

A B

C D

ĐA: B

110. Cho xx’ là trục chính của một gương cầu, S là điểm sáng, S’ là ảnh của S

Trường hợp nào sau ứng với gương cầu lồi?

Trang 40

112 Một tia sáng chiếu tới mặt trên một khối thuỷ tinh có chiết suất 1,52 Biết rằng

tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới của tia sáng là

113 Góc tới hạn đối với phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa không khí và một

môi trường là 300 Chiết suất của môi trường là

115 Một vật đặt trước một gương cầu lõm, tiêu cự f, cho ảnh ảo cao bằng 2 lần vật

Để nhận được ảnh thật cũng cao bằng 2 lần vật, thì phải dịch vật một khoảng bằng

Ngày đăng: 19/12/2016, 13:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

42/ Đồ thị bên diễn tả quy luật của hiện tượng - 125 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT_ CÓ ĐÁP ÁN
42 Đồ thị bên diễn tả quy luật của hiện tượng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w