Tại sao em học 10 từ mà chỉ nhớ được 23 từ là sao?Từ vựng tiếng Anh sẽ được phân loại theo thời gian bạn có thể gặp. Có từ 1 ngày bạn gặp 2 lần, có từ 1 năm mới gặp 2 lần. Sai lầm của hầu hết các bạn chăm học tiếng Anh mà không có chiến lược đó là từ nào mới cũng học mà không biết rằng chỉ nên học những từ “gía trị” với mình, tức là những từ mình có thể nhớ và dùng được nó sớm. Học những từ quá ít gặp thì rất nhanh bị quên. Kinh nghiệm cá nhân của mình lúc mới bắt đầu học là chỉ học những từ ít âm tiết và ít chữ cái. Chỉ ghi nhớ những từ mà mình thấy “quen quen” đã gặp lần 23. Bằng việc phân loại này bạn có thể nhớ tới 68 10 từ đã học. Tại sao mình nói là nghe là phương pháp học tiếng Anh tốt nhất? Vì đó là phương pháp học 1 ngôn ngữ tự nhiên nhất của loài người và bạn có thể “gặp” 1 từ rất nhiều lần mà không mất nhiều công sức. Cứ nghe 1 ngày 510 tiếng tiếng Anh không cần hiểu đó là cách rất hiệu quả để nhớ từ. Học các tiền tố hậu tố: Tiết kiệm 30% công sức học từ vựng nhờ biết tất cả anh em họ hàng của từ. 7 Phụ lục tiền tố hậu tố.
Trang 329 ribbon dải ruy băng
Unit 3 : In The House
Trang 419 telephone điện thoại
25 ironing board bàn ủi đồ
Trang 613 toothbrush bàn chải đáng răng
Unit 6 : In The Classroom
Trang 72 plaster cast băng bột
Trang 81 dasiy hoa cúc
Trang 921 durian sầu riêng
23 corn on the cob trái bắp
Trang 1025 leek tỏi tây
Trang 1226 foal ngựa con
Trang 161 school trường
13 fire station trạm cứu hỏa
15 police station đồn cảnh sát
18 railway station ga xe lửa
23 department store cửa hàng bách hóa
Trang 1720 traffic lights đèn tín hiệu
21 underground train xe điện ngầm
26 hot air balloon khinh khí cầu
Trang 2113 history document fim tài liệu
14 first sight tình yêu sét đánh
16 fall in love phải lòng 1 ai đó
20 passionate say sưa, nồng cháy
25 Vietnamese drama cải lương
26 to be crazy about cuồng về 1 cái gì đó
32 tour guide hướng dẫn viên du lịch
33 declaration of dependence bản tuyên ngôn độc lập
Trang 2269 wonderful kì lạ, phi thường
70 not…until cho đến tận bây giờ
Trang 231 wardrobe tủ quần áo
Trang 2526 Frencefries khoai tây chiên
Trang 2660 contain bao gồm
Trang 2716 foturne teller thầy bói
Trang 2970 psychologist nhà tâm lý học
Trang 3071 philosopher nhà triết học
13 heating and ventilating làm nóng và thông gió
14 electricity generating sản xuất điện
15 electricity installation lắp đặt điện
19 transport phương tiện giao thông
20 food processing chế biến thức ăn
21 medical equipment thiết bị y tế
22 building services dịch vụ xây dựng
Trang 3123 power station trạm điện
34 be concern with liên quan đến
35 be the concern of là mối quan tâm
14 Atlantic Ocean Đại Tây Dương
15 Pacific Ocean Thái Bình Dương
Trang 3216 air conditioning điều hòa nhiệt độ
30 driving licence giấy phép láy xe
43 fashionable hợp thời trang
46 metal detector máy dò tìm kim loại
Trang 3350 golf course sân golf
56 booking in advance đặt trước
Trang 345 silence im lặng
30 travel agent's công ty du lịch
Trang 355 eyes front ( ready front ) nhìn đằng trước thẳng
6 about face ( about turn ) đằng sau quay
7 right face ( right turn ) bên phải quay
8 left face ( left turn ) bên trái quay
9 quick time, march bước đều bước
10 by twos, number đếm 1,2
11 raedy ! Set ! Go ! vào vị trí, săn sàng, chạy