Các định nghĩa và các kết quả thường dùng cont’d: c Công suất: Là công do lực hoặc moment sinh ra trong 1 đơn vị thời gian, đơn vị của công suất là Watt W.. ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG 4 Lăn không
Trang 11 Các định nghĩa và các kết quả thường dùng:
a Công của lực:
(công nguyên tố, đơn vị là Joule, J)
b Công của moment:
Xét vật rắn chịu tác động của moment M và trong khoảng thời
gian dt vật rắn quay 1 góc dφ Khi đó, công nguyên tố của moment
Mtrong dịch chuyển này là:
Dấu (+) nếu M và dφ cùng chiều; dấu (-) M và dφ ngược chiều.
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (1)
y
z
k
r
r
x O
α
k
r
dr
k
F
r
Xét lực F k tác dụng tại điểm K, trong khoảng
thời gian vô cùng bé điểm K dịch chuyển 1 vi
phân dr k Khi đó, công của lực F k trong dịch
chuyển này là đại lượng vô hướng:
α cos )
(F F d r F dr
dA k = k rk = k
r
r
ϕ
Md M
dA( ) = ±
K
84
1 Các định nghĩa và các kết quả thường dùng (cont’d):
c) Công suất: Là công do lực hoặc moment sinh ra trong 1 đơn vị thời gian, đơn vị của công suất là Watt (W)
Công suất của lực:
Công suất của moment:
Dấu (+) nếu M và ω cùng chiều; dấu (-) M và ω ngược chiều.
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (2)
y
z
k
r
r
α
k
r
dr
k
F
r
z F y F x F V F dt
r d F dt
F dA F
r r r r r r
+ +
=
=
=
= ( ) )
(
ω
ϕ
M dt
Md dt
M dA M
) (
1 Các định nghĩa và các kết quả thường dùng (cont’d):
d) Công của một số lực/moment phổ biến:
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (3)
Công của trọng lực:
Công của lực đàn hồi:
(Dịch chuyển từ x 0 đến x, gốc O tại
vị trí lò xo không bị biến dạng)
Công của lực ma sát trượt:
A P =P z −z
z
M 0
M 1 P P
gr
x 0 k
) (
2
1 )
0 x x k F
A lx = −
s N f F
P
F ms
N s
z 0
z 1
1 Các định nghĩa và các kết quả thường dùng (cont’d):
d) Công của một số lực/moment phổ biến:
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (4)
Lăn không trượt:
e) Công của nội lực của vật rắn:
Tổng công nội lực của vật rắn trên mọi dịch chuyển bằng 0.
(*) Nhớ lại xung của các ngoại lực trong định lý động lượng/moment động lượng!
ϕ
d M M A
F A
l l
ms
−
=
= ) (
0 ) (
F ms
x
P
N
rdφ
M l
Trang 22 Động năng
a) Động năng của hệ chất điểm
b) Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến
c) Động năng của vật rắn quay quanh trục cố định
e) Động năng của vật rắn chuyển động song phẳng
,
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (5)
∑
2
1
k
k V m T
2 2
2
1 2
1
C MV MV
2
2
1
ω
∆
= J
T
2
1
2
P
ω ω
∆
∆
=
Δ P qua tâm vận tốc tức thời, Δ C qua khối tâm và vuông góc mặt phẳng quỹ đạo
88
2 Động năng
f) Động năng của vật rắn chuyển động tổng quát
Δ là trục quay tức thời qua khối tâm C (có đổi phương)
3 Định lý động năng
Dạng vi phân: Vi phân động năng cơ hệ bằng tổng công nguyên tố của nội lực và ngoại lực tác dụng vào cơ hệ
Dạng hữu hạn:Biến thiên động năng của cơ hệ trên độ dời nào đó bằng tổng công hữu hạn nội và ngoại lực tác động vào cơ hệ trên cùng độ dời đó:
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (6)
, 2
1 2
ω
C
MV
e k i
dA
dT=∑ +∑
e k i
A T T
T= − =∑ +∑
∆ 1 0
3 Định lý động năng (cont’d):
Dạng đạo hàm: Đạo hàm động năng của cơ hệ bằng tổng
công suất ngoại và nội lực đặt vào cơ hệ:
4 Định luật bảo toàn cơ năng
Thế năng: Thế năng của cơ hệ tại vị trí M là tổng công của
các lực thế đặt vào cơ hệ trên độ dời từ vị trí M đến vị trí O
được chọn (tùy ý) làm mốc
Thế năng chỉ phụ thuộc vào vị trí:
Định luật: Cơ hệ chuyển động trong trường lực thế có cơ
năng (tổng của động năng và thế năng) không đổi
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (7)
dA dA dT
P F P F
dt = ∑dt +∑dt =∑ r +∑ r
)
(M
Π
= Π
4 Định luật bảo toàn cơ năng
Thế năng trọng trường của vật có trọng lượng P:
Gốc thế năng tại M 0 Thế năng của vật ở M 1
Thế năng của lực đàn hồi lò xo:
Gốc O của trục Ox tại vị trí lò xo không bị biến dạng Gốc thế năng tại M 0 (li độ x 0)
Thế năng của vật ở M (li độ x)
» Nếu chọn gốc thế năng của lò xo tại vị trí lò xo không bị
biến dạng (tức là x 0 = 0), khi đó x chính là độ biến dạng dài
của lò xo và thế năng đàn hồi của lò xo là:
IV ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG (7)
z
M 0
M 1 P
P
gr
) ( )
( )
0
z z P Pz Pdz P
A
z z
z M
=
) ( 2
1 )
( )
0 2
0 k x x F
A M
M M
= Π
→
2 2
1
kx
lòxo= Π
Trang 3(Các định lý tổng quát của động lực học)
Xem các ví dụ (Giáo trình Cơ lý thuyết – Vũ Duy Cường)
1 Định lý chuyển động khối tâm
Ví dụ: 12.1, 12.2
2 Định lý biên thiên động lượng
Ví dụ: 12.3, 12.4, 12.5
3 Định lý biên thiên moment động lượng
Ví dụ: 12.6, 12.7, 12.8
4 Định lý động năng
Ví dụ: 12.9, 12.10, 12.11, 12.12, 12.13, 12.14, 12.15, 12.16
YÊU CẦU TỰ LUYỆN Ở NHÀ
92
trục cố định): Tính động năng, công của ngoại lực, tìm gia tốc.
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
a) Động năng của cơ hệ b) Công của các ngoại lực
khi vật A trượt lên 1 đoạn s (so với mặt
nghiêng)
c) Gia tốc của B
d) Lực căng dây ở nhánh nối với B
(Bỏ qua ma sát ở ổ trục O và ma sát trượt giữa A và nêm; dây mềm, không giãn, khối lượng của dây và biết dây luôn căng, R=2r)
R =2r
VD1:
Cơ hệ: vật nặng A, B (tịnh tiến)
, và đĩa O (quay quanh trục cố định)
Ta có quan hệ động học:
Ngoại lực: N A ,P A , P B , M
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
2
0
0
2
0
4 (2 ) (1.5 )
41
8
2
T T T T m V m V J
s
m s m s m r
r
m s
ω
=
& &
&
&
V s
r r
= & = = & = = = &
a Động năng của cơ hệ: b Công của ngoại lực:
( )
0 0
0
(N ) cos( )scos( / 2) 0 ( ) ( sin ) 2 m ( ) (2 ) 2 m A(M) M 5 s/ 5m
o
A P m g s gs
m gr r gs
α ϕ
0
5
e k
∑
R =2r
NA
VD1:
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
c Gia tốc của B:
Định lý động năng dạng đạo hàm
0
0
0
2 0
41
5 8
40 2 41
41
5 4
20 41
e
B
k dA dT
dt dt d
d
m ss m gs
m s
m gs
=
⇔
= =
=
⇒ =
⇒
∑
&
&&
&&& &
&&
d Gia tốc của B:
Áp dụng PTVPCĐ của chất điểm
B
PB
T
0
1 4
40
4 1 1
B
m W m g T
T m g g
⇒ =
=
−
⇒
R =2r
NA
(+)
Trang 4cho trên hình vẽ Ban đầu hệ đứng yên, bỏ qua ma sát lăn
Xác định:
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
a) Biểu thức động năng của cơ
hệ
b) Công của các ngoại lực khi
trụ lăn 1 đoạn s trên mặt
nghiêng
c) Gia tốc góc của trụ
d) Điều kiện để trụ lăn lên
96
VD2:
Cơ hệ: trụ tròn O chuyển động song phẳng
Ta có quan hệ động học:
Ngoại lực: P, N , F ms , M
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
2 0
( )
3
2
4
m
r
ω
ω
=
s=rϕ V = =s& rϕ & =rω
a.Động năng của cơ hệ: b Công của ngoại lực:
( ) ( sin ) m sin ( ) 0
( ) 0 A(M) M
ms
A N
A F
ϕ
=
=
=
e k
∑
97
VD2:
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
c Gia tốc góc của trụ tròn:
Định lý động năng dạng đạo hàm
2
2 2
3
4
3
2
2 m sin
3
e
k
dA
dT
dt dt
d m r
m
g
r
m
ω
α ε
=
∑
d.Điều kiện trụ lăn lên ε >0⇒M >mgrsinα
98
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
VD3 (VD 12.15 [1]) : Một cơ cấu máy nghiền có mô hình như hình vẽ Hai bánh nghiền A dạng hình trụ có bán kính quán tính đối với trục quay qua tâm là ρ, khối lượng m, bán kính r lăn không trượt trên trụ tròn cố định bán kính 4r Tay quay AA có khối lượng m0=m/4 chịu tác dụng của ngẫu M, bỏ qua mát ổ trục, xác định chuyển động của tay quay.
O
M
A
[1] Vũ Duy Cường, Giáo trình Cơ học lý thuyết, ĐHQG Tp HCM, 2005
Trang 5VD3:
Cơ hệ: hai bánh xe tâm A (cđ song phẳng)
Tay quay AA ( quay quanh trục cố định)
Ta có quan hệ động học:
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
0
625
100 6
( ) 5 ; A 5
V
V R r r
r
Động năng của cơ hệ:
O
M
A
ωA
100
VD3:
Ngoại lực: M
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
e
k
A =Mϕ
∑
Gia tốc góc của tay quay AA:
Định lý động năng dạng đạo hàm
Công của ngoại lực
0
0
625
100
( ) 6
625
200 3
e k
O
dA dT
dt dt
d M
ϕ
=
+
∑
0
3
625 600
M
ε
ρ
=
+
⇒
O
M
A
ωA
VD4: Cho cơ cấu ròng rọc và đai nằm trong mặt phẳng nằm ngang
như hình vẽ Các ròng rọc được xem như các đĩa tròn đặc, đồng chất,
khối lượng phân bố đều Ròng rọc 1 và 2 có khối lượng tương ứng là
m 1 và m 2 và bán kính tương ứng là r 1 và r 2 Tay quay OA có khối
lượng m, chiều dài l; thanh được xem là thanh mảnh đồng chất Cơ
hệ được dẫn động bởi moment không đổi M.
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
(2)
A
M
(1)
O
Xác định gia tốc góc của tay
quay OA Bỏ qua khối lượng của
đai và giả sử đai mềm, không
giãn, không có hiện tượng trượt
đai.
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
VD4:
- Ròng rọc O( cố định), -Tay quay OA ( quay quanh trục cố định)
- Ròng rọc A (cđ song phẳng, quay quanh 2 trục //)
1 1 2
2 2 1
r r
r r
−
−
2
2
r
2
2 2
( )
he
r r
r
−
Động năng của cơ hệ:
M
(1) O
ω
2r
ω 2
ω
Trang 6VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
VD4:
Ngoại lực: M
e
k
A =Mϕ
∑
Gia tốc góc của tay quay OA:
Định lý động năng dạng đạo hàm
Công của ngoại lực
2
1
0
1
( ) 2
6
e k
he
h
e
e
h
dA
dT
dt dt
d J
d M
J
m
M
ω
ϕ
ε
=
⇔
= =
+ − +
=
⇒
∑
(2) A
M
(1) O
ω
2r
ω
2
ω
10 4
VD5 [*]: Một hệ thống chuyền tải gồm
2 trục là các trụ đặc tròn đồng chất có trọng lượng Q, bán kính R quay quanh
băng tải là đoạn dây khép kín không giãn, có khối lượng m các gầu xúc có
Tìm vận tốc gầu xúc theo đoạn đường
di chuyển biết ban đầu hệ đứng yên
Xác định công suất cần thiết để hệ thống chuyển động với vận tốc v và gia tốc a
VD – BẢO TOÀN CƠ NĂNG
A
O 1
O 2
B
1
P
r
2
P
r
M
[*] Đỗ Sanh , Cơ Học , NXB Giáo dục
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
VD5:
- 2 trục quay (quay quanh trục cố định),
-2 gầu xúc A và B (tịnh tiến)
- Băng tải
V =V =v=s& =ωR
1 2
2 2 2 2 1 2 2 2 2
2
1 2
1
2
Q P P
m v g
* Động năng của băng tải:
Ta có quan hệ động học:
A
O 1
O 2
B
1
P
r
2
P
r
M
( )
Động năng của cơ hệ:
S
VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
VD4:
Ngoại lực: M;P 1 ;P 2
2
e k
ϕ
∑
Vận tốc của gầu xúc:
Dạng định lý động năng dạng hữa hạn
Công của ngoại lực
A
O 1
O 2
B
1
P
r
2
P
r
M
1 0
2
1 2
2 1
2 1
2 1
1
2
2
Q P P
m v P P M R s g
P P R M
R Q P P mg
⇒ =
Trang 7VD – ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
VD4:
Công suất cần thiết:
Dạng định lý động năng dạng đạo hàm
A
O 1
O 2
B
1
P
r
2
P
r
M
2
1 2
2 1
1 2
2 1
1 2
2 1
( ) 1
( ( )
)
e
e k
k dA
dT
P F
dt dt
Q P P
Q P P
m va M P P v g
g
ω
ω
+
− +
⇔
+ +
+
=
⇒
108
VD6 (VD 12.16 [1]):Tải A được thả không vận tốc đầu từ độ cao h xuống dầm đàn hồi có độ cứng k Giả thiết va chạm là
VD – BẢO TOÀN CƠ NĂNG
[1] Vũ Duy Cường, Giáo trình Cơ học lý thuyết, ĐHQG Tp HCM, 2005
fd
ft
ft
VD6
VD – BẢO TOÀN CƠ NĂNG
[1] Vũ Duy Cường, Giáo trình Cơ học lý thuyết, ĐHQG Tp HCM, 2005
fd
ft
ft
Cơ năng tại vị trí cao nhất của tải A
Cơ năng tại vị trí thấp nhất của tải A
0
t
mg
f
Chọn gốc thế năng tại vị trí dầm nằm ngang
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
2
2
2
2
2
t
mg
f
đều Thanh có khối lượng m, chiều dài 2l Ban đầu thanh tựa
trên mặt sàn nằm ngang nhẵn và hợp với phương thẳng đứng
định biểu thức tính thời gian để thanh nằm trên sàn (kể từ lúc ban đầu thả thanh)
VD – BẢO TOÀN CƠ NĂNG
A
φ 0
Trang 8VD8: Cho cơ hệ gồm vật có trọng lượng P 1 đặt trên mặt phẳng
nghiêng của lăng trụ có trọng lượng P 2 Góc nghiêng của mặt lăng
trụ với mặt ngang là α Ban đầu vật cơ hệ đứng yên Sau đó, vật P 1
trượt xuống mặt nghiêng với vận tốc đầu bằng 0.
Xác định:
a) Vận tốc của vật P 1 so với vật P 2;
VD – BẢO TOÀN CƠ NĂNG
V
m 1
m 2 α
F Beer, E R Johnston Jr., D Mazurek, Vector of Mechanics for Engineers, Statics & Dynamics, McGraw-Hill, 2013
b) Vận tốc của lăng trụ P 2khi vật
P 1 trượt được 1 đoạn d trên mặt
lăng trụ.