1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cơ lý thuyết BK định lý tổng quát động lực học

8 416 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 584,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lý chuyển động của khối tâm Khối tâm của cơ hệ chuyển động như một chất điểm mang khối lượng của toàn hệ chịu tác dụng của vector chính ngoại lực tác dụng lên hệ.. Định lý biến thiê

Trang 1

I Định lý chuyển động của khối tâm

Khối tâm của cơ hệ chuyển động như một chất điểm mang khối

lượng của toàn hệ chịu tác dụng của vector chính ngoại lực tác

dụng lên hệ.

II Định lý biến thiên động lượng

Đạo hàm theo thời gian vector động lượng Q của cơ hệ bằng vector

chính của ngoại lực tác dụng lên hệ

III Định lý biến thiên moment động lượng

Đạo hàm theo thời gian moment động lượng của cơ hệ đối với một

tâm (trục) bằng moment chính của ngoại lực tác dụng lên cơ hệ

đối với tâm (trục) đó.

IV Định lý động năng

Đạo hàm động năng của cơ hệ bằng tổng công suất ngoại và nội

lực đặt vào cơ hệ.

52

Định lý:

Khối tâm của cơ hệ chuyển động như một chất điểm mang khối lượng của toàn hệ chịu tác dụng của vector chính ngoại lực tác dụng lên hệ.

Trường hợp

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0 thì khối tâm của hệ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

k

W

const V

W

e

k = → = → =

Trường hợp

Theo phương x, khối tâm C của hệ đứng yên hoặc chuyển

hay

tâm của vật) thứ k tại thời điểm t bất kỳ và thời điểm t = 0.

của vật) thứ k theo trục x.

I ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (2)

e = 0

kx

Fr

k k k N

M const t

x m

k 1m k(x k(t) x k( 0 )) 0

const V

m M V F

W M F W

k k kx Cx

e kx x

C e

k

k N=1m kξk = 0

Định lý chuyển động khối tâm giúp giải thích một số hiện tượng:

* Hiện tượng súng giật khi bắn

* Hiện tượng không thể bước đi trên mặt phẳng trơn láng.

Bài toán:

tìm dịch chuyển của các vật rắn còn lại

vi phân chuyển động của khối tâm

(phản lực) tác dụng lên cơ hệ

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (3)

Trang 2

VD 1: Hai vật nặng A, B có khối lượng lần lượt là m 1 , m 2nối

với nhau bằng dây mềm khối lượng không đáng kể và không

giãn như hình vẽ Lăng trụ D tựa trên mặt sàn nằm ngang và

nhẵn Ban đầu cơ hệ đứng yên Tìm di chuyển của lăng trụ D

khi vật A trượt xuống theo mặt nghiêng 1 quãng đường s. [1]

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (1)

A B

D

60 o

m 2

m 1

m 3

Xét cơ hệ gồm 3 vật: m 1 , m 2 , m 3

Ngoại lực tác dụng lên cơ hệ: P 1 , P 2 , P 3 , N

, ban đầu hệ đứng yên

x Ccủa hệ không đổi

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (2)

e = 0

kx

Fr

A B

P 2

P 3

N

P 1

x

s

s s.cos60 o

x

x x

x x

m

s m

s m

3 3

3 2

2

3 0 1

1

: :

60 cos :

ξ

ξ ξ

ξ ξ

+

=

+

=

s m m m

m m

s m m

m m m

m s

m s

m m

o x

o x

x x

x o

k k kx

3 2 1

2 1

3

2 1

3 3 2 1

3 3 3 2 3 1

3 1

60 cos

) 60 cos ( ) (

0 )

( ) 60 cos ( 0

+ +

+

=

+

= +

+

= + + + +

=

∑=

ξ

ξ

ξ ξ ξ

ξ

x

3

ξ

Trái dấu với s m 3 dịch sang trái

57

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (3)

VD 2: Sàn nằm ngang nhẵn, A, B có khối lượng lần lượt là m 1 , m 2 OA

= AB = r , vỏ động cơ có khối lượng m 3 Biết tay quay OA quay đều

quanh O với vận tốc góc ω Biết ban đầu hệ đứng yên và piston ở vị trí

xa nhất về bên trái.

a) Xác định chuyển động ngang của vỏ động cơ và áp lực thẳng đứng của

động cơ lên sàn.

b)Nếu động cơ được bắt vít chặt xuống nền, tìm áp lực và lực cắt ngang

của động cơ lên bulong, bỏ qua lực căng ban đầu của bulong.

c)Nếu động cơ được bắt chặt vào dầm đàn hồi khối lượng không đáng kể

có độ cứng k , viết phương trình vi phân chuyển động của động cơ.

B

A O ω

58

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (4)

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

Các ngoại lực tác động lên cơ hệ: P 1 , P 2 , P 3 , N

Gọi x 01 , x 02 , x 03 , x 0C lần lượt là vị trí khối tâm của m 1 , m 2 , m 3

và của cả hệ tại thời điểm t = 0.

Tại thời điểm t:

3

3

(1 cos ) ( )

(1 cos )

2 (1 cos ) ( )

2 (1 cos )

x

x x

x

t

ζ

ζ

φ

φ

=

1 424 3

1 424 3

B

A O ω

P 2

P 1

P 3 N

ϕ

Trang 3

a)Xác định chuyển động ngang của vỏ động cơ

Tại thời điểm t:

1

3

0

(cos 1)

N

k k

k

x

x

m

ξ

+

3

cos( ) 1

x

t

Đây chính là phương trình chuyển động ngang của vỏ động cơ (gốc của

tọa độ ζ x3 tại vị trí khối tâm của vỏ động cơ lúc t = 0 s).

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

60

a) Xác định áp lực thẳng đứng của động cơ lên sàn

Tại thời điểm t: chọn góc tọa độ ngay tại vị trí ban đầu của khối tâm của cả hệ (x 0C =0 )

C

x

m m

ϕ

=

+

3

C

m

y

+

=

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (6)

a) Xác định áp lực thẳng đứng của động cơ lên sàn

0

0

3

3

2

(1 c o s )

s in

C

C

x

y

y

ϕ ζ

⇒ 



1 4 4 42 4 4 43

1 4 4 4 2 4 4 4 3

2 2

2

( )

y C

e

d

ζ

&&

&&

Tồn tại phản lực của nền nên vỏ động cơ không rời khỏi nền ⇒ζy3 =0

2 1

sin( )

N m m m g

m m m

ω ω

+ +

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

1 2 3

1

N

m r

∃ <

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (6)

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

b) Khi vỏ động cơ được cố định: ζ 3= 0

Tại thời điểm t:

3 3

1 01 2 02 3 03 1 2

(1 cos ) ( )

2 (1 cos ) ( )

(1 cos ) 2 (1 cos )

2

(1 cos )

x

x

x C

C

t

x

ζ

ζ

φ ω

φ φ ζ

φ

=

1 424 3

1 424 3

B

A O ω

P 2

P 1

P 3 N

x T

Nbl

Trang 4

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (7)

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

b) Khi vỏ động cơ được cố định: ζ 3= 0

Tại thời điểm t:

) cos(

2

) cos 1 ( 2

2 3 2 1

2 1

2 2

3 2 1

2 1

t r

m m m

m m

x

t dt

d r m m m

m m

x

C

C

ω ω

ω

+ +

+

=

− +

+

+

=

&

&

) cos(

) 2

(

) cos(

2 )

(

) cos 1 ( 2

2 2 1

2 3 2 1

2 1 3 2 1

2 2

3 2 1

2 1

t r

m m

T

T t r

m m m

m m m m m T x M F

MW

t dt

d r m m

m

m m

x

C e

kx

Cx

C

ω ω

ω ω ω

+

=

= +

+

+ +

+

=

=

− +

+

+

=

∑ &

&

Để tìm áp lực lên bu long ta làm tương tự với: C

e

ky M y

F = &

64

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (6)

VD 2: Dạng bài toán 1 (câu a), 3 (câu b), 2 (câu c)

c) Khi động cơ được cố định vào dầm đàn hồi

ω Chọn gốc tọa độ ngay tại

vị trí cân bằng tĩnh của tâm vỏ động cơ y03=0

2 2

3

( )

C

d

ζ

Các lực ngoài: Trọng lực

Lực đàn hồi:

Pr= m +m +m gr

Fr = − ∆ +k y r k∆ = m +m +m

y

2

2

1 2 3

sin( ) (

sin( )

e

MW F My P F

m r t m m m

k

m k

m

ω ω

+

∑ &&

&&

&&

65

VD – ĐỊNH LÝ CHUYỂN ĐỘNG CỦA KHỐI TÂM (8)

VD 3:

Một tấm đồng chất ABD có hình

dạng là tam giác vuông cân (cạnh

AB = 12 cm) được đặt thẳng đứng

tựa đỉnh A trên mặt ngang nhẵn

không ma sát Người ta thả cho tấm

phẳng đổ xuống dưới tác dụng của

trọng lực Hãy xác định quỹ đạo của

điểm M nằm chính giữa cạnh bên

BC Chú ý, trong suốt thời gian

chuyển động, điểm A luôn tựa trên

mặt ngang

B

A

D

M

B

66

1 Một số khái niệm và định nghĩa:

Động lượng của chất điểm:

Động lượng của cơ hệ:

Sử dụng vận tốc của khối tâm C (V C )

• M: Khối lượng của cơ hệ

• V C: Vận tốc khối tâm của cơ hệ

∑=

= N

k m k V k Q

1 r r

II ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (1)

V m

r

Vr

m

∑ =

=

k k k

V M Q

1

r r

r

Trang 5

2 Định lý:

Đạo hàm theo thời gian vector động lượng Q của cơ hệ bằng

vector chính của ngoại lực tác dụng lên hệ:

Hay (dạng hữu hạn):

Trong đó:

k

F dt

Q

∑∫

=

0

0

1

t t

e

k dt F Q

:

1

0

t

t

e

k dt

Fr

e

e k

d

dt d

dt

0

e k

F = →Q=const

Trường hợp

68

Định luật bảo toàn động lượng giúp giải thích một số hiện tượng:

*Tàu thủy hoặc máy bay chuyển động nhờ chân vịt hoặc cánh quạt của

máy bay

* Chuyển động bằng phản lực của máy bay và tên lửa trong chân không theo phương ngang

Bài toán:

0

e

F = →Q =const

∑ur Hình chiếu vector chính lực ngoài lên một trục nào đó (trục x) bằng không hình chiếu của động lượng lên trục đó (trục x) được bảo toàn:

VD1: Hai người A và B đang đứng ở hai góc của chiếc bè,

khối lượng của mỗi người lần lượt là m A = 85 kg và m B = 55

kg Ban đầu tất cả đều đứng yên Khi họ nhận thấy bè bị đứt

neo, người A lập tức đi về phía người B với vận tốc 0.6 m/s so

với bè Biết khối lượng của bè là 140 kg, xác định: a) Vận tốc

của bè nếu người B đứng yên; b) Vận tốc của người B phải đi

về phía người A là bao nhiêu để bè đứng yên (Bỏ qua sức cản

của nước)

VD - ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (2)

VD1:m A = 85 kg; m B = 55 kg; V A/b= 0.6 m/s

a) V B/b = 0, V b= ?;

b) V b = 0, V B= ?

Ngoại lực tác dụng:

P A , P B , P b , N

Động lượng theo phương x được bảo toàn.

o Ban đầu hệ đứng yên:

o Khi chuyển động:

VD - ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (3)

P b

N

V A/b

0

0x =∑m k V kx=

Q

∑ re = 0r

kx

F

0 0

1x =∑m k V kx =m A V Ax+m B V Bx+m b V bx =Q x =

Q

b A b B A

A bx

b A A bx b B A

bx b bx B bx b A A bx b B Bx bx b A Ax

V m m m

m V

V m V

m m m

V m V m V V m V V V V V V

/ /

/ /

/

) (

) (

0 )

(

;

+ +

=

= +

+

= +

+ +

⇒ +

= +

= a)

Trang 6

VD1: m A = 85 kg; m B = 55 kg; V A/b= 0.6 m/s

b) V b = 0, V B= ?

VD - ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (4)

0 )

( ) (

0 /

= +

+

bx b bx b B B bx b A A

bx b Bx B Ax

A

V m V V m V V m

V m V m V

m

s m V

m

m V

V m V

m

b A B

A b

B

b B B b A

A

/ 927 0 6 0 55 85 0

/ /

/ /

=

=

=

= +

Dấu (-) chỉ hướng chuyển động của người B ngược với người

A

72

VD2: Một viên đạn nặng 30 gam đang bay theo phương

ngang với vận tốc 450 m/s thì găm vào khối B có khối lượng

3 kg Sau khi va chạm, khối B trượt trên xe trượt C đến khi nó chạm vào vách cuối của xe Biết va chạm giữa B và C là va chạm mềm, hệ số ma sát động giữa B và C là 0.2 Giả thiết thời gian va chạm giữa A và B là rất ngắn có thể bỏ qua xung của lực ma sát giữa B và C trong giai đoạn va chạm này Bỏ

qua ma sát giữa xe và sàn Xác định:

VD - ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (3)

a) Vận tốc của A&B sau

va chạm lần 1 b) Xác định vận tốc của

3 kg

30 kg

450 m/s

F Beer, E R Johnston Jr., D Mazurek, Vector of Mechanics for Engineers, Statics & Dynamics, McGraw-Hill, 2013

a) Vận tốc của A&B ngay sau va chạm:

VD - ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (6)

0

V

m A

1 ) (m A+m B V

s m V

m m

m V

V m m V

m

B A

A B

A

3 03 0

03 0 )

(

+

= +

=

⇒ +

=

+

b) Vận tốc cuối cùng của cả hệ:

s m V

V m m m

m m V

V m m m V

m

m

C B A

B A C

B A B

A

/ 41 0 46 4 30 3 03

.

0

3 03

0

) (

)

(

2

1 2

2 1

= +

+

+

==

+ +

+

=

⇒ +

+

=

+

VD3:Cho cơ hệ gồm vật có trọng lượng P 1đặt trên mặt phẳng nghiêng

của lăng trụ có trọng lượng P 2 Góc nghiêng của mặt lăng trụ với mặt

ngang là α Ban đầu vật P 1nằm yên tương đối trên mặt lăng trụ, trong

khi lăng trụ thì trượt sang phải với vận tốc V 0 Bất chợt vật P 1 trượt xuống với vận tốcu = at so với lăng trụ Xác định vận tốc V của lăng trụ.

Bỏ qua ma sát giữa lăng trụ và mặt ngang.

VD - ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN ĐỘNG LƯỢNG (4)

u

V

P 1

P 2

N

α

Q xbảo toàn

∑ re = 0r

kx

F

{

1

cos

x

V x x

α α

o

1 0

cos

x x

P

V V

P

Q

= +

+

Trang 7

1 Một số khái niệm và định nghĩa:

Moment động lượng của chất điểm đối với 1 tâm (tâm O)

L kO tùy thuộc vào vị trí tâm O

Moment động lượng của chất điểm đối với 1 trục

k k k k k k

kO q r q m r V

Lr (r ) =r ×r = r × r

k

qr

k

Vr

m k O

k

r

r

) ( ,

) ( )

(

) ( ,

) ( )

(

) ( ,

) ( )

(

k xy xy k xy k O k

kz

k zx zx k zx k O k

ky

k yz yz k yz k O k

kx

q hc q q M q

L

q hc q q M q

L

q hc q q M q

L

r r

r r

r

r r

r r

r

r r

r r

r

=

±

=

=

±

=

=

±

=

76

1 Một số khái niệm và định nghĩa (cont’d):

Moment động lượng của cơ hệ đối 1 tâm

Moment động lượng của cơ hệ đối với 1 trục

hay

Vật rắn quay quanh trục cố định:

= kO( k)

=

=

=

) (

) (

) (

k kz z

k ky y

k kx x

q L L

q L L

q L L

r r r

r r r

r r r

∑ ∆

∆ = L k (q k)

ωr

r

= J L

2 Định lý:

Đạo hàm theo thời gian moment động lượng của cơ hệ đối với

một tâm (trục) bằng moment chính của ngoại lực tác dụng lên

cơ hệ đối với tâm (trục) đó

Vật rắn quay quanh trục cố định

III ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN MOMENT ĐỘNG LƯỢNG (3)

= O( k e)

dt

L

∆ = M k (F k e)

dt

L

dt

d J dt

L d J

ω

r r

r

r

k

k F M dt

d

r

ω

Phương trình vi phân chuyển động quay của vật rắn

quanh trục cố định

Dạng vi phân:

78

r Tại tâm đĩa có một chất điểm có khối lượng m 2 Ban đầu cơ hệ đang quay đều với vận tốc góc ω0quanh trục (Δ) qua tâm O của đĩa và vuông góc với mặt đĩa Sau đó, chất điểm m 2di chuyển theo phương bán kính của đĩa và dừng lại ở trung điểm của bán kính đó Xác định vận tốc góc của cơ hệ tại thời điểm trên.

VD – ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN MOMENT ĐỘNG LƯỢNG (1)

ω0

r

(Δ )

Hệ gồm đĩa và chất điểm Ngoại lực: trọng lực // trục (∆)

2

2

( ) 0 1

0 2

e

k k dL

M F L const dt

L m r

r r

L m r m

ω

 

 

r

1 0

1 2

4 4

m

ω ω

⇒ =

+

Trang 8

VD – ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN MOMENT ĐỘNG LƯỢNG (4)

VD 2: một đĩa tròn bán kính r khối lượng m, có thể quay quanh trục ∆

đi qua đường kính Một chất điểm có khối lượng m0 có vận tốc u tới

đính chặt vào đĩa theo phương vuông góc với mặt phẳng đĩa ,cách trục

đĩa một đoạn b<r Tính vận tốc góc của đĩa.

F Beer, E R Johnston Jr., D Mazurek, Vector of Mechanics for Engineers, Statics & Dynamics, McGraw-Hill, 2013

m 0

2

( ) 0

1 ( ) ( )

4

e

k k

dL

M F L const

dt

L m bu

L m b b mr

r

0

0

4 4

m bu

⇒ Ω =

+

80

VD – ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN MOMENT ĐỘNG LƯỢNG (3)

VD 3: Một bánh xe hình tròn bán kính r có bán kính quán tính là ρ được thả không vận tốc đầu.

Giả sử bánh lăn không trượt Xác định

(a) Vận tốc tâm bánh xe tại thời điểm t (b) Hệ số ma sát là bao nhiêu để xe không trượt

F Beer, E R Johnston Jr., D Mazurek, Vector of Mechanics for Engineers, Statics & Dynamics, McGraw-Hill, 2013

0

2

e

P o kP k

mV r J mgt r

V

r

=

2

0

sin ( )

e

o

r

ω

ρ

+

P F.t

N.t mg t

β O

I ω

m

V

Pβ

a)

b)

Để xe không trượt

2

sin

cos

r

ρ

< ⇒ <

+

2

sin

r g

β

+

2

2 2

tan

s

F

µ

ρ

+

VD – ĐỊNH LÝ BIẾN THIÊN MOMENT ĐỘNG LƯỢNG (4)

Tham khảo: Ví dụ 12.6 ~ 12.8 trong giáo trình [1]

2 / 3

=

d f

Thiết lập phương trình vi phân

chuyển động của cơ hệ, xác định

gia tốc của vật A sức căng dây

của ròng rọc.

khối lượng không đáng kể, không giãn và không trượt trên ròng

rọc Hệ số ma sát trượt động giữa vật A và mặt nêm là

tính đối với trục quay của nó là 0.8r.

Vật A có thật sự tự trượt xuống được không?

Ngày đăng: 19/12/2016, 00:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vector chính lực ngoài lên một trục nào đó (trục x) bằng không hình chiếu của động lượng lên trục đó (trục x) được bảo toàn: - Cơ lý thuyết BK định lý tổng quát động lực học
Hình chi ếu vector chính lực ngoài lên một trục nào đó (trục x) bằng không hình chiếu của động lượng lên trục đó (trục x) được bảo toàn: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w