Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành và trục tung.. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng Câu 13:Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số Khẳng định nào sau đây sai?. Nhận trục tung làm
Trang 1Thầy Nguyễn Ngọc Chiến
Câu 1: Cho hàm số y=-x4+2x2-1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng
+
=
− Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A (1;2) B (2;1) C (1;-1) D (-1;1)
Câu 3: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a≠
0 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị
C Hàm số có một cựu trị D Hàm số không có cực trị
Câu 4: Đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
+
=
− giao với trục hoành tại điểm:
Trang 2=
− giao với trục tung tại điểm:
x y x
−
= + với đường thẳng
Trang 3C Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
D Hàm số luôn có cực trị
Câu 11: Cho hàm số
2 2 3
y x= + x−
có đồ thị (C) Phát biểu nào sau đây sai :
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0= −1
C Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành và trục tung.
D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng
Câu 13:Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số
Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng B Tập xác định của hàm số là ¡
C Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành D Hàm số luôn có cực trị
Trang 5A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1
+
=
− Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A −5 / 2
B 1 C 2 D 3
Trang 6Thầy Châu Văn Liêm
Câu 21: Đồ thị của hàm số lẻ có tính chất nào sau đây?
A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
C Nhận trục hoành làm trục đối xứng
D Nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 22: Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất nào sau đây?
A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
C Nhận trục hoành làm trục đối xứng
D Nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 23: Đồ thị của hàm số bậc ba có tính chất nào sau đây?
A Luôn có trục đối xứng
B Nhận đường thẳng nối hai cực trị làm trục đối xứng
C Luôn có tâm đối xứng.
D Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng
Câu 24: Đồ thị của hàm số trùng phương có tính chất nào sau đây?
Trang 7A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
C Nhận trục hoành làm trục đối xứng
D Nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 25 Đồ thị của hàm số cx d
b ax y
+
+
có tính chất nào sau đây?
A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B Nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
Trang 8
Câu 27 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:
Câu 28 Hàm số nào sau đây có đồ thị
Trang 9Câu 29 Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số
x
+
=+
C
1 2
x y
x
+
=
−
Trang 10Câu 30 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:
D C
Trang 11II Hàm số không có cực đại và cực tiểu.
III Điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị
cx d
+
=+ nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình f(x) = g(x)
C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành
C Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba
Câu 33: Dạng của đồ thị của hàm số bậc ba y = ax3 +bx2 + cx +d (a < 0) trong trường hợp phương trình
y’=0 có 2 nghiệm phân biệt là:
x y
O
x y
O
B A
Trang 12O
x y
O
Câu 34: Dạngcủa đồ thị hàm số trùng phương y = ax4 +bx2+ c (a >0 ) trong trường hợp y’=0 có 3 nghiệm
phân biệt là:
x y
O
x y
O
x y
O
x y
O
Trang 13Câu 35: Dạng của hàm số cx d
b ax y
+
+
= + ≠ 0 , = c d = ad − bc < 0
b a E d
x y
O
x y
O
x
y
I O
Trang 14A Đồ thị của hàm số y= f(x) có một điểm uốn
B Đồ thị của hàm số y= f(x) đi qua điểm A(0;-2017)
tại điểm uốn có phương trình là:
Câu 41: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A Hàm số
1
y x
=+ không có tiệm cận ngang
cắt trục tung tại 2 điểm
Câu 42: Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số
3 3 5
y x= − +x
A
Trang 15Câu 43: Đồ thị hàm số
31
+
=+
D
x y x
x y x
−
=+với trục tung là:
A (0;-1) B (1;0) C
12;
m< −
C
94
m> −
D
94
1
x C
x− Giá trị của m để đường thẳng y=m không cắt (C) là:
Trang 16x y x
+
=
− , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
x y x
−
=+
có đồ thị (H) Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox có
phương trình là:
13
1 −
= x y
Trang 17Câu 53: Cho hàm số
2
x y x
+
=+
có đồ thị (C) Những điểm trên (C), tại đó tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4
+
=+
có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = x + m (m là tham số) Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt?
Trang 18B 4 hoặc -4 C
49
hoặc
49
−
D -4 hoặc
49
Câu 59 Nếu đường thẳng y=m-x cắt đồ thị hàm số
2
x y x
+
=+ tại hai điểm phân biệt A và B thì độ dài đoạn AB ngắn nhất khi m bằng:
+
=-
x y
x
=-
x
=+
Trang 19Câu 64 Đồ thị hàm số nào sau đây không đối xứng nhau qua trục tung?
x y x
-=+
Trang 20=-
x y
x
=+
Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 21C Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục tung.
D Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục hoành
B Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu vuông góc với trục hoành
C Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua gốc tọa độ
x y
x
=+
Trang 22A - <2 m<2
B
12
m <
-C
12
3
−
Trang 23Câu 84 Phương trình tiếp tuyến của
x
−
=+ song song với đường phân giác góc phần tư thứ II là:
+
=
− với đường thẳngy=3x−2
−
=
− Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3 là
Trang 24Câu 91 Số giao điểm của đồ thị hàm số
2 22
x y
x x c y
x x y
x x y
x x y
x
− +
=+
Câu 94 Số điểm có tọa độ nguyên trên đồ thị hàm số
1
x y x
+
=+ là:
Trang 25Câu 96 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số
−
=+
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
Trang 28x y x
21
21
D
+
=+
x y x
21
Câu 108 Cho các hàm số
+
=+
x y x
21, y= − +x 2
Tọa độ giao điểm của chúng là
A (0; 2)−
B (0;2)
C ( 2;0)−
D (2;0)
Trang 29Câu 109 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào
x y x
2
1 ( )C Những điểm thuộc ( )C
đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Trang 30Câu 114 Giá trị của m để phương trình x3−3x=2m
có ba nghiệm phân biệt là
x y x
21nằm bên phải trục tung và đối xứng phần đó qua trục hoành Khi
đó ta được đồ thị của hàm số nào sau đây
x y x
21
C
−
=+
x y x
21
D
−
=+
x y x
21
Trang 31Câu 117 Cho hàm số y x= 4−2(m+1)x2+2m+1 (C m)
Với giá trị nào của m thì m
C
( )cắt trục hoành tại
4 điểm phân biệt A, B, C, D có hoành độ lần lượt là x x x x x1 2 3 4 1, , , ( <x2<x3<x4)
sao cho diện tích tam
giác ACK bằng 4, với K(3;-2)
x y x
2
1 ( )C
Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( ) :d y mx m= − +2
cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB ngắn nhất
Trang 32Câu 121: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào
Trang 33Câu 124: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào
Trang 35Câu 129: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 130: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Trang 36Câu 131: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 132: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Trang 37Câu 133: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 134: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 135: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Trang 38C y x= − −x x
D
4
y 2x= − −x 1
Câu 136: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 137: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Trang 39Câu 138: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 139: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Câu 140: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số
nào sau đây?
Trang 40Câu 141: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 41Câu 143: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào
x 1 y
x 1 y
x 4
−
=
−
Câu 144: Hình ảnh bên là của đồ thị hàm số nào
trong các hàm số dưới đây?
trong các hàm số dưới đây?
Trang 42Câu 146 Cho hàm số
1
x y
x
=-
+
=
− Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 150: Cho hàm số y = x3- 3x2 + 1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
+
=
−
Trang 43A B
ba điểm phân biệt
x y x
+
=
−( 5; 2)
Trang 442 1
−
=
−.tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
2 1
−
=
− tại 2 điểm phân biệt
-=-
có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng (d): y= - +x m
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Trang 46Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d y m x: = ( − − 2) 2
cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(2; –2 ,)
B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và Dvới đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 47Tìm các giá trị của m để đường thẳng d y: = 2x m− − 1
cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm phân biệt có
hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1
Trang 48Câu 19. Cho hàm số y= − (2 m x) 3− 6mx2+ 9(2 −m x) − 2
(Cm) (m là tham số).
Tìm m để đường thẳng d y: = − 2
cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 2)−
, B và C sao cho diện
tích tam giác OBC bằng 13
vuông góc với nhau
Trang 49Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại O (O là gốc toạ độ)
cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A B C, ,
sao cho tam giác OBC có trọng tâm G(2;2)
3 0
3 0
D.
Trang 50= − ∨ ≥
C
> − ∨ ≥
m 1 m 1 2
(Cm).Tìm các giá trị của m để (Cm) cắt trục hoành tại 4
điểm phân biệt A, B, C, D có hoành độ lần lượt là
x−31
=+
Viết phương trình đường thẳng d qua điểm I( 1;1)−
và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N sao cho I là trung điểm của đoạn MN.
Trang 512 4 1
2 2 1
−
= +
x m
1
−
= +
(1).Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng (d): y x 2= +
2 1 1
+
= +
.Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng (d): y kx= + 2k+ 1
2 1
=
−
Tìm m để đường thẳng d y mx m: = − + 2
cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho độ dài AB ngắn nhất
C m 3=
D m 1=
Trang 52Câu 39. Cho hàm
x y x
Câu 40. Cho hàm
x y x
2 1 1
−
=
−
(C)Tìm m để đường thẳng d: y x m= +
cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho ∆OAB vuông tại O
x 2
− +
= +
có đồ thị là (Cm) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để đường thẳng
2 1 1
Trang 533 2
+
=
−
(C) Tìm m để đường thẳng d y: = − + +x m 1
cắt (C) tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho ∠AOB
3 2 2
+
= +
3 2
+
= +
2 1
+
=
−
(C) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1; 0) và có hệ số góc k Tìm k để
d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho AM = 2AN.
(C) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x3− 3x2 = m3− 3m2
có ba nghiệm phân biệt
Trang 54có 2 nghiệm phân biệt
3 4 2
−
=
−
(C) Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2
nghiệm trên đoạn
2 0;
1 1
Trang 55Câu 219: Cho hàm số có đồ thị là 1 Parabol (P) Nhận xét nào sau đây về Parabol (P) là sai.
A Có trục đối xứng là trục tung B Có đúng một điểm cực trị
Câu 220: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là:
A (d) và (C) không có điểm chung. B Điểm
Câu 221: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1)
Câu 222: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 4
Trang 56-A Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m >0
x y x
+
=+ (C) Tìm m để đường thẳng d y: =2x m+
cắt (C) tại 2 điểm M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất
+
=
− tại 2 điểm phân biệt
Trang 58x y x
x y x
−
=+
Câu 234: Đường thẳng y = 2 – 3x cắt đồ thị hàm số nào sau đây tại điểm có hoành độ x = 2:
y x
=+
Trang 59=
−.Khi đó hoành độ
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng A
52
−
B 1 C 2 D
52
Trang 61=
x
x y
C 1
12
D x
x y
+
+
=12
Câu 245: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
−
=
x
x y
D x
x y
+
+
=23
Câu 246: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
Trang 621 O 3
-1
1 -1
Trang 63x x
y =− +
C
2
4 2x x
y =− −
D
2
4 4x x
y=− +
Trang 64=
x
x y
C 1
2+
+
=
x
x y
D x
x y
−
+
=13
4
2
-1 2
O 1
Câu 253: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
Trang 65D x
x y
−
+
=12
4
2
-2
1 1
O -2
Câu 254: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 1
-1
1 -1
Trang 68
1
Trang 69=+
-2
1
Trang 70c)
11
x y
x y x
− +
=+
Câu 267 Đồ thị sau đây là của hàm số nào
a)
11
x y
x y x
−
=+
c)
x y
-2 -4
Trang 71y= x + x
b)
33
Trang 72y= x − +x x
b)
3 21
13
Trang 73a) H1 b) H2 c) H3 d) H4