Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có sự thay đổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do: A.. Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa
Trang 1BÀI 6 HỢP CHỦNG QUỐC HOA KÌ
Câu 1 Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là:
B nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
C tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh
D Các ý trên
Câu 3 Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có
sự thay đổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do:
A có chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 Km
B có chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 Km
C phía Đông và Tây đều giáp đại dương, lại có những dãy núi chạy theo hướng Bắc-Nam
D Các ý trên
Câu 4 Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với:
A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương
Câu 5 Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dìa từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi:
A từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao
B từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa
C từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa
D Các ý trên
Câu 5 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là:
A vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông
B vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam
C vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát
D vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương
Câu 6 Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là:
A gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam
B xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán
Trang 2Câu 7 Nhận xét đúng nhất về đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ là:
A các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 Km
B các dãy núi trẻ chạy song song hướng Bắc-Nam, xen giữa các bồn địa và cao nguyên
C ven biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp
D Các ý trên
Câu 8 Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là:
A nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diệntích rừng còn ít
B nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn
C nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diệntích rừng tương đối lớn
D nhiều kim loại màu ( vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn
Câu 9 Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ là:
A gồm dãy núi già Apalát và các đồng băngh ven Đại Tây Dương
B dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang
C các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương
D vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú
Câu 10 Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là:
A phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ
B phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt
C khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí
tự nhiên
D phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậ nhiệt đớtCâu 11 Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là:
A là bán đảo rộng lớn
B địa hình chủ yếu là đồi núi
C có trữ lượng lớn về dầu mỏ và tự nhiên
Trang 3D Các ý trên
Câu 12 Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm:
A là bán đảo rộng lớn
B địa hình chủ yếu là đồi núi
C khí hậu ôn đới hải dương
D có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên
Câu 13 Loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng 28 triệu tấn đứng đầu thế giới
Câu 17 Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:
A đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp
B đồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núi
C đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyên
D đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình
Câu 18 Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu:
A cận nhiệt đới và hoang mạc
B cận nhiệt đới và bán hoang mạc
C cận nhiệt đới và ôn đới hả dương
D hoang mạc và bán hoang mạc
Câu 19 Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu:
A cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
B cận nhiệt đới và bán hoang mạc
Trang 4C cận nhiệt đới và hoang mạc
D bán hoang mạc và ôn đới hải dương
Câu 20 Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có:
A rừng, kim loại màu, dầu mỏ
B rừng, kim loại đen, kim loại màu
C rừng, thủy điện, kim loại màu
D rừng, thủy điện, than đá
Câu 21 Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:
A đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp
B đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp
C cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp
D đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp
Câu 22 Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là:
A đồng cỏ, than đá, rừng
B dầu mỏ, than đá, rừng
C than đá, sắt, thủy năng
D rừng, sắt, thủy năng
Câu 23 Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là:
A cao nguyên thấp và đồi gò thấp
B cao nguyên cao và đồi gò thấp
C đồng bằng lớn và cao nguyên thấp
D đồng bằng lớn và đồi gò thấp
Câu 24 Các tài nguyên chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là:
A đồng cỏ, đất phù sa, than, sắt, dầu mỏ và khí tự nhiên
B đồng cỏ, đất phù sa, than, kim loại màu, sắt
C đồng cỏ, đất phù sa, kim loại màu, dầu mỏ
D đồng cỏ, đất phù sa, thủy năng, kim loại màu
Câu 25 Các núi già với các thung lũng rộng, đồng bằng phù sa ven biển, khí hậu
ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, nhiều than và sắt đó là đặc điểm tự nhiên của:
A vùng Tây Hoa Kỳ B vùng phía Đông Hoa Kỳ
C vùng Trung tâm Hoa Kỳ D vùng bán đảo Alatxca
Câu 26 Về tự nhiên, Hoa Kỳ thường gặp phải khó khăn như:
A thời tiết bị biến động mạnh
B thường xuất hiện nhiều thiên tai như: lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá, bão nhiệt đới
C thiếu nước ở một số bang miền Tây, bão tuyết ở các bang miền Bắc
D Các ý trên
Câu 27 Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đông:
A thứ hai thế giới B thứ ba thế giới
Trang 5C thứ tư thế giới D thứ năm thế giới
Câu 28 Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do:
A nhập cư B tỉ suất sinh cao
C tỉ suất gia tăng tự nhiên D tuổi thọ trung bình tăng cao
Câu 29 Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động:
A đơn giản, giá nhân công rẻ
B giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây
C trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm
D Các ý trên
Câu 30 Nhập cư đã giúp cho Hoa Kỳ:
A nguồn lao động có trình độ cao
B nguồn lao động giàu kinh nghiệm
C tiết kiệm được nguồn chi phí đào tạo lao động
D Các ý trên
Câu 31 Trong thời gian từ năm 1820 đến 2005, số người nhập cư vào Hoa Kỳ là:
A 65 triệu người B hơn 65 triệu người
C 66 triệu người D hơn 66 triệu người
Câu 32 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là
A 1.5% B 1.2%
C 0.8% D 0.6%
Câu 33 Năm 2005, dân số Hoa Kỳ đạt:
A 256,5 triệu người B 259,6 triệu người
C 269,5 triệu người D 296,5 triệu người
Câu 34 Dân cư Hoa Kỳ có đặc điểm:
A tỉ lệ trẻ em thấp, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao
B tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao, tỉ lệ người già nhiều
C tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp, tỉ lệ gia tăng cơ giới cao
Câu 37 Hiện nay, dân Anh điêng (bản địa) ở Hoa Kỳ chỉ còn khoảng:
A hơn 3 triệu người B hơn 3,5 triệu người
C gần 4 triệu người D hơn 4 triệu người
Trang 6Câu 38 Hiện nay, số dân Hoa Kỳ có nguồn gốc từ Châu Phi khoảng:
A 23 triệu người B 32 triệu người
C 33 triệu người D 35 triệu người
Câu 39 Dân cư Hoa Kỳ thuộc chủng tộc:
A Ơ-rô-pê-ô-ít
B Môn-gô-lô-ít
C Nê-grô-ít
D Các ý trên
Câu 40 Dân cư có nguồn gốc Châu Phi chiếm số lượng đông:
A thứ nhất ở Hoa Kỳ B thứ hai ở Hoa Kỳ
C thứ ba ở Hoa Kỳ D thứ tư ở Hoa Kỳ
Câu 41 Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở:
A vùng đồi núi hiểm trở phía Tây
B vùng núi già Apalát phía Đông
C vùng ven vịnh Mêhicô
D vùng đồng bằng Trung tâm
Câu 42 Dân cư Hoa Kỳ phân bố không đều, tập trung
A đông ở vùng Trung Tâm và thưa thớt ở miền Tây
B ở ven Đại Tây Dương và thưa thớt ở miền Tây
C ở miền Đông Bắc, thưa thởt ở miền Tây
D ở ven Thái Bình Dương, thưa thớt ở vùng núi Cooc-đi-e
Câu 43 Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng
A 30 người/Km2 B trên 30 người/Km2
C 40 người/Km2 D trên 40 người/Km2
Câu 44 Vào năm 2005, mật độ dân cư trung bình ở miền Đông Bắc Hoa Kỳ khoảng:
A 300 người/Km2 B 305 người/Km2
C 315 người/Km2 D 351 người/Km2
Câu 45 Miền Tây Hoa Kỳ, mật độ dân số trung bình vào năm 2005 khoảng:
A 13 người/Km2 B dưới 15 người/Km2
C 31 người/Km2 D dưới 51 người/Km2
Câu 46 Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang:
A vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
B ở vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương
C ở phía Nam và ven Thái Bình Dương
D ở phía Bắc và ven Đại Tây Dương
Trang 7Câu 47 Sự phân bố dân cư Hoa Kỳ chịu ảnh hưởng của nguyên nhân chủ yếu là:
A điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Câu 50 Thành phố đông dân nhất của Hoa Kỳ là:
A Niu Iooc B Bôxtơn
C Lốt Angiơlét D Xan phanxcô
Câu 51 Khó khăn chủ yếu về vấn đề xã hội của Hoa Kỳ là:
A nhiều phong tục, tập quán khác nhau
B sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng tăng
C tình trạng bạo lực ngày càng tăng
D Các ý trên
Câu 51 Nền kinh tế Hoa Kỳ giữ vị trí hàng đầu thế giới từ:
A năm 1790
B năm 1890
C sau chiến tranh thế giới thứ nhất
D sau chiến tranh thế giới thứ haiPA: B
Câu 52 Năm 2004, GDP của Hoa Kỳ:
A hơn châu Á, châu Phi, kém châu Âu
B hơn châu Âu, châu Phi, kém châu Á
C hơn châu Phi, châu Âu, kém châu Á
D kém châu Âu, châu Á, châu Phi
Câu 53 Năm 2004, so với toàn thế giới GDP của Hoa Kỳ chiếm khoảng
A gần 27% B trên 27% C gần 28% D trên 28%
Câu 54 Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là
A nền công nghiệp hiện đại, phát triển mạnh
B đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp
C sức mua trong dân cư lớn
D nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao
Câu 55 Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là:
A có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình
B có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn
Trang 8C công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn
D phát triển mạnh cả ở 3 khu vực,, nhất là công nghiệp và dịch vụ
Câu 56 Hoạt động dịch vụ của Hoa Kỳ phát triển rất mạnh và chiếm tỉ trọng rất cao trong GDP Năm 2004 tỉ trọng dịch vụ chiếm khoảng
A khai thác than đá và điện
B khai thác khí tự nhiên và dầu thô
C điện và ô tô các loại
D Ô tô các loại và khai thác than đá
Câu 60 Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do
A đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hóa cao, gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ
B đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, gắn liền với thị trường tiêu thụ
C đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển
D đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hóa cao
BÀI 7 LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
Câu 1 ĐL1116CBB Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công
trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giớilà:
A Liên minh châu Âu (EU)
Trang 9D Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
Câu 2 Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là :
A năm 1951
B năm 1957
C năm 1958
D năm 1967
Câu 3 Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng
than và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm:
Câu 6 Mục đích của EU là xây dựng, phát triển một khu vực:
Trang 10C hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại
Câu 11 Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong
xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là:
C lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại
lại
Câu 12 Năm 2005, số dân của EU là:
A 459,7 triệu người C 549,7 triệu người
B 495,7 triệu người D 475,9 triệu người
Câu 13 Nhận xét đúng về số dân của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm
2005 là:
C lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại
Câu 14 Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào
Câu 17 Năm 2004, ngành sản xuất ô tô của EU chiếm:
B 23% của thế giới D 28% của thế giới
Trang 11Câu 18 Trong tổng GDP của thế giới vào năm 2004, tỉ trọng của EU chiếm
Câu 21 Các cơ quan đầu não của EU bao gồm:
Câu 23 Các cơ quan đầu não của EU bao gồm:
D. Các ý trên
Câu 24 Nhận xét đúng nhất về việc EU không tuân thủ đầy đủ các qui định của
Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là:
giá ở nước xuất khẩu
D Các ý trên
Câu 25 Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là:
B dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người
Trang 12C dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc
Câu 26 EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm
Trang 13Câu 31 Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm:A.1990
Câu 33 Liên kết vùng châu Âu là một khu vực:
D Ý A và B
Câu 34 Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng:
B 130 D.150
Câu 35 Liên kết vùng châu Âu cho phép người dân các nước trong vùng thực
hiện các hoạt động hợp tác sâu rộng về các mặt:
Câu 36 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các
Câu 37 Liên kết vùng đã giúp cho người dân các nước trong vùng
Câu 39 Việc sử dụng đồng Ơ-rô mang lại lợi ích:
Trang 14C việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU thuận lợi
D Các ý trên
Câu 40 Khi hình thành một EU thống nhất sẽ mang lại thuận lợi cho các thành viên
là:
những nước khác nhau trong EU
D Các ý trên
Câu 41 Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm2004) là:
C chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới
Câu 42 Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của Liên minh châu Âu (EU)không có nội dung về
Câu 47 Cộng hòa liên bang Đức có vị trí là cầu nối quan trọng giữa:
D Ý A và C
Trang 15BÀI 8 LIÊN BANG NGA
Câu 1 Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là:
Câu 2 Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm:
A toàn bộ Đồng bằng Đông Âu
Câu 4.Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là:
A Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
B Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Câu 5 Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên:
A 8 múi giờ B 9 múi giờ
Câu 6 Liên bang Nga không giáp với:
A biển Ban Tích B Biển Đen
Câu 7 Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là:
C sông Ô bi D sông Lê na
Câu 8 Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê-nít-xây là:
Trang 16A đồng bằng và vùng trũng.
B núi và cao nguyên
C đồi núi thấp và vùng trũng
D đồng bằng và đồi núi thấp
Câu 9 Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là:
A cao ở phía bắc, thấp về phía nam
B cao ở phía nam, thấp về phía bắc
C cao ở phía đông, thấp về phía tây
D cao ở phía tây, thấp về phía đông
Câu 10 Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga có đặc điểm:
A phía bắc Đồng bằng Tây Xi-bia là đầm lầy
C Cao nguyên Trung Xi - bia
D Dãy núi U ran
Câu 12 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là:
C khí tự nhiên D quặng sắt
Câu 13 Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là:
A than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên
B dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt
C khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali
D than đá, quặng sắt, quặng kali
Câu 14 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là:
C khí tự nhiên D quặng sắt
Câu 15 Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía Tây Liên bang Nga là: