- Định nghĩa và các tính chất của phép nghịch đảo được trình bày trong phần"Các kiến thức cơ bản" Chương 28 cuốn"Các bàitoán về hình học phẳng"T.2 của Tác giả V.V.. Gia tốc tiếp tuyến và
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ GIANG PHÒNG KHẢO THÍ VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
CHƯƠNG TRÌNH CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Hà Giang, tháng 12 năm 2015
Trang 2GIỚI THIỆU
Thực hiện Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hànhChương trình giáo dục phổ thông
Trên cơ sở tổ chức Kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh THPT hàng năm của Sở GD&ĐT, được sự chỉ đạo của đồng chí Triệu
Thị Liên – Phó Giám đốc sở GD&ĐT Hà Giang Phòng KT&QLCLGD xây dựng chương trình các chuyên đề bồi dưỡnghọc sinh giỏi THPT với mục tiêu:
Chương trình các chuyên đề bồi dưỡng HSG THPT gồm các nội dung kiến thức, kỹ năng nhằm phát triển năng khiếucủa học sinh đối với từng môn học (tám môn khoa học cơ bản: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử,Tiếng Anh)
Chương trình các chuyên đề bồi dưỡng HSG THPT có thể được giáo viên bộ môn lựa chọn làm cơ sở cho các đề tàikhoa học, sáng kiến kinh nghiệm trong quá trình công tác giảng dạy tại các cơ sở giáo dục trung học Các nhà quản lýgiáo dục cần xây dựng kế hoạch chỉ đạo giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi của đơn vị phù hợp với điều kiện thực tiễncủa nhà trường để nâng cao chất lượng giáo dục THPT
Lưu ý: - Khi triển khai thực hiện chương trình các chuyên đề bồi dưỡng HSG THPT chúng tôi đề nghị các thầy, cô
giáo phải trang bị đủ kiến thức cơ bản của từng chương trình các lớp trong môn học, làm công cụ để thực hiện nội dung
các chuyên đề bồi dường
- Chương trình này chỉ áp dụng cho các trường THPT không chuyên
Trong quá trình triển khai thực hiện, chúng tôi mong nhận được sự đóng góp ý kiến để chương trình các chuyên đềbồi dưỡng HSG THPT được bổ sung, chỉnh sửa kịp thời
Xin trân trọng cảm ơn!
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỪ NĂM 2015
MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10
Chuyên đề 4: Lý thuyết đồng dư Hàm số học
- Số nguyên Một số tính chất cơ bản của số nguyên
- Khái niệm đồng dư Các tính chất cơ bản của phép
đồng dư Hệ thặng dư đầy đủ và thu gọn
- Các định lý: Fecma, Ơle, Uyn sơn và các ứng dụng
- Phương trình đồng dư
- Số chính phương modulon
- Các hàm số học: hàm phần nguyên của một số thực,
hàm số số các ước của một số nguyên dương, hàm tổng
các ước của một số nguyên dương, hàm Ơle
- Định lý Ơle mở rộng
- Củng cố các kiến thức số học
Trang 4STT Nội dung Yêu cầu
5
Chuyên đề 5: Phương trình nghiệm nguyên
- Phương trình Đi ô phăng: bậc nhất, bậc hai và dạng
Mac côp
- Phương trình Pitago-Fecma
- Biểu diễn số tự nhiên trong hệ cơ số tuỳ ý
Củng cố một số kiến thức về phép giải các phương trình nghiệmnguyên và biểu diễn số
hữu hạn trong việc giải các bài toán tổ hợp
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức tổ hợp
2
Chuyên đề 2: Xác xuất
- Khái niệm xác xuất có điều kiện
- Quy tắc cộng xác xuất mở rộng, quy tắc nhân xác xuất
mở rộng
- Công thức xác xuất đầy đủ, công thức Bayet, công thức
Becnuli
- Biến cố ngẫu nhiên có phân bố nhị thức
- Khái niệm biến cố ngẫu nhiên liên tục
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức xác xuất
Trang 5STT Nội dung Yêu cầu
3
Chuyên Đề 3: Dãy số và giới hạn của dãy số
- Phương pháp tìm số hạng tổng quát của một số dạng
dãy số
- Dãy Phi-bô-na-xi: Định nghĩa, một số tính chất đơn
giản, các bài toán có liên quan
- Các bài toán chọn lọc về dãy số nguyên
- Luyện tập các phương pháp khảo sát sự hội tụ và tìm
giới hạn của một dãy số
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về dãy số
và giới hạn của dãy số
4
Chuyên đề 4: Đa thức
- Định lí Viet ( thuận, đảo) và một số kết quả liên quan
đến nghiệm của một đa thức Công thức nội suy
La-gran-ge
- Phép chia đa thức Định lí Bơ-du Thuật toán Ơ-clit tìm
ước chung lớn nhất của hai đa thức
- Đa thức nguyên tố cùng nhau: Định nghĩa và một số
tính chất đơn giản
- Đa thức khả quy và bất khả quy; đa thức đối xứng; đa
thức Trê-bư-sep
- Đa thức với hệ số phức Định lí Đ-lăm-be Ứng dụng
của số phức trong lí thuyết đa thức với hệ số thực
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về đa thức
5
Chuyên đề 5: Phép dời hình và phép đồng dạng
- Hợp thành của các phép biến hình, đảo ngược của một
phép biến hình
- Mặt phẳng định hướng Phép dời hình thuận và nghịch
- Dạng chính tắc của phép dời hình Dạng chính tắc của
Trang 6STT Nội dung Yêu cầu
- Tứ diện nội tiếp hình hộp
- Một số bài toán ôn tập tổng hợp về tứ diện và hình hộp
CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
1
Chuyên đề 1: Bất đẳng thức
- Các bất đẳng thức cơ bản: Bất đẳng thức giữa trung
bình cộng và trung bình nhân của n số thực không âm,
bất đẳng thức Bu-nhia-côp-xki cho 2 bộ n số thực, bất
đẳng thức Trê-bư-sep cho 2 dãy n số thực, bất đẳng thức
Ne-sbit cho 3 số thực dương, bất đẳng thức Bec-nu-li mở
rộng, bất đẳng thức hàm lồi…
- Các phương pháp đại số chứng minh bất đẳng thức
- Các phương pháp giải tích chứng minh bất đẳng thức
- Ứng dụng của bất đẳng thức trong việc tìm giá rị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đại số
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về bất đẳngthức và các phương pháp chứng minh bất đẳng thức
Trang 7STT Nội dung Yêu cầu
2
Chuyên đề 2: Phương trình hàm
- Khái niệm về phương trình hàm và các phường trình
hàm cơ bản
- Phương trình hàm trên tập rời rạc: Tập số tự nhiên, tập
số nguyên, tập số hữu tỷ Các phương pháp giải
- Phương trình hàm trên R và các phương pháp giải Chú
ý hàm đa thức
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về hàm số
và phương pháp giải các phương trình hàm
3
Chuyên đề 3: Hình học tổ hợp
- Hình lồi: các khái niệm và một số tính chất đơn giản
- Bài toán phân chia một hình phẳng
- Bài toán chiếu sáng
- Lưới điểm trên mặt phẳng và ứng dụng vào việc giải
Chuyên đề 4: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
- Một số phương pháp tìm nguyên hàm và tính tích phân
các hàm số lượng giác
- Phương pháp tìm nguyên hàm và tính tích phân các
hàm phân thức hữu tỷ, hàm có chứa ex, lnx
- Bất đẳng thức tích phân và ứng dụng
- Tính gần đúng tích phân
- Một số ứng dụng của tích phân trong hình học, vật lý
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về Nguyênhàm và tích phân
Trang 8STT Nội dung Yêu cầu
+ Phép đối xứng trục, phép dối xứng trượt Phép dời hình
nghịch( đảo hướng), dạng chính tắc của nó
- Số phức với phép đồng dạng trong mặt phẳng: Phép vị
tự Phép đồng dạng và tỷ số đơn của ba điểm Dạng
chính tắc của phép đồng dạng bảo tồn hướng, đảo hướng
- Số phức và biến đổi nghịch đảo: Biến đổi nghịch đảo,
biến đổi tròn và tỷ số kép của bố điểm
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về Số phức
và hình học
6
Chuyên đề 6: Phép biến hình trong không gian
- Phép dời hình trong không gian: Định nghĩa và các tính
chất cơ bản của phép dời hình Phép đối xứng mặt Phép
dời hình thuận, Phép dời hình nghịch
- Phép đồng dạng trong không gian: Định nghĩa và các
tính chất cơ bản Phép vị tự Phép đồng dạng thuận và
nghịch Hình đồng dạng
Bổ sung các kiến thức cần thiết có liên quan kiến thức về phépbiến hình trong không gian
Trang 9DANH MỤC KHÁI NIỆM, KẾT QUẢ THÍ SINH MÔN TOÁN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG NHƯ KHÁI NIỆM, KẾT QUẢ SGK
TRONG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT
(Kèm theo Công văn số 2765 / KTKĐCLGD-KT ngày 06 tháng 11 năm 2013)
Ngoài các kiến thức toán theo Chương trình phổ thông (từ lớp 1 đến lớp 12) hiện hành, các học sinh dự thi ở môn Toán trong kỳthi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT được phép sử dụng các khái niệm và kết quả dưới đây như khái niệm và kết quả sách giáo khoa:
1 Phần Số học:
- Các khái niệm và kết quả lý thuyết được trình bày trong Chương I; §1, §2, §4 Chương II; §1, §2, §3 Chương III; Chương IV và
Chương V cuốn"Bài giảng số học" của nhóm Tác giả: Đặng Hùng Thắng(Chủ biên), Nguyễn Văn Ngọc, Vũ Kim Thuỷ (NXB Giáo dục,
- Các bất đẳng thức đại số: Bđt Côsi cho n (n Z, n 2) số thực không âm; Bđt Bunhiacôpxki cho hai bộ n số thực (n Z, n
2); Bđt Trêbưsep cho hai dãy n số thực (n Z, n 2); Bđt Nesbit cho ba số thực dương; Bđt Becnuli mở rộng
- Khái niệm nghiệm bội của đa thức và một số kết quả đơn giản liên quan đến nghiệm của một đa thức:
# Định lí 1 Đa thức bậc n (n N*) có tối đa n nghiệm thực, mỗi nghiệm được kể số lần bằng số bội của nó.
# Định lí 2 Nếu x0là nghiệm của đa thức P(x) thì x0+ a là nghiệm của đa thức P(x – a), với a R cho trước.
# Định lí 3 Nếu x0 0 là nghiệm của đa thức:
P(x) = a0x n + a1x n – 1 + + a n – 1 x + a n , a0 0 và n N*,
thì 1/x0là nghiệm của đa thức:
Q(x) = a n x n + a n – 1 x n – 1 + + a1x + a0
Trang 10# Định lí 4 Nếu x0là nghiệm bội k (k Z, k 2) của đa thức P(x) thì x0là nghiệm bội k – 1 của đa thức đạo hàm P/(x).
# Định lí 5 Nếu x0là nghiệm hữu tỉ của đa thức với hệ số nguyên:
P(x) = a0x n + a1x n – 1 + + a n – 1 x + a n , a0 0 và n N*,
thì x0phải có dạng p/q; trong đó p, q tương ứng là ước của a n , a0
# Định lí Viet thuận và đảo cho đa thức bậc n (n Z, n 2)
- Công thức nội suy Lagrange
- Khái niệm đa thức khả quy, bất khả quy
- Định lí Bơdu về số dư trong phép chia một đa thức cho nhị thức bậc nhất x – a.
- Đa thức Trêbưsep và các tính chất được trình bày trong phần 1 Phụ lục 3 cuốn"Bất đẳng thức"của Tác giả Phan Đức Chính(NXB Giáo dục, 1993)
c Dãy số - Hàm số:
- Phương trình đặc trưng và công thức tính số hạng tổng quát của dãy số được cho bởi hệ thức truy hồi tuyến tính
- Các khái niệm: dãy con, dãy số tuần hoàn và chu kỳ của dãy số tuần hoàn
- Mối liên hệ giữa tính hội tụ của một dãy số và tính hội tụ của các dãy con của dãy số đó
- Một số kết quả đơn giản về tính đơn điệu của hàm số:
# Kết quả 1: Nếu f và g là các hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X thì f + g cũng là hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X.
# Kết quả 2: Giả sử f và g là các hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X Khi đó:
i) Nếu f và g chỉ nhận giá trị không âm (không dương) trên X thì f.g sẽ là hàm số đồng biến trên tập X.
ii) Nếu f và g chỉ nhận giá trị không dương (không âm) trên X thì f.g sẽ là hàm số nghịch biến trên tập X.
# Kết quả 3: Giả sử f là hàm số đồng biến và g là hàm số nghịch biến trên tập X Khi đó, nếu f chỉ nhận giá trị không âm
(không dương) trên X và đồng thời g chỉ nhận giá trị không dương (không âm) trên tập đó thì f.g sẽ là hàm số nghịch biến (đồng biến) trên X.
# Kết quả 4: Giả sử g là hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X Kí hiệu g(X) là tập giá trị của hàm g với tập xác định X Khi
đó:
i) Nếu f là hàm số đồng biến trên g(X) thì f(g(x)) sẽ là hàm số đồng biến (nghịch biến) trên X.
ii) Nếu f là hàm số nghịch biến trên g(X) thì f(g(x)) sẽ là hàm số nghịch biến (đồng biến) trên X.
# Kết quả 5: Nếu f là hàm số đồng biến trên R thì hai phương trình sau sẽ tương đương với nhau:
f(f( (f(x)) )) = x và f(x) = x.
- Khái niệm chu kỳ cơ sở của hàm số tuần hoàn và một số kết quả liên quan đến hàm tuần hoàn:
# Định lí 6 Nếu hàm số f(x) tuần hoàn trên tập X với chu kỳ cơ sở T và nếu:
f(x) = f(x + A) x X
Trang 11thì phải có A = kT, với k Z.
# Định lí 7 Nếu hàm số tuần hoàn f(x) có chu kỳ cơ sở T thì hàm số f(ax) (a 0) là hàm số tuần hoàn và có chu kỳ cơ sở T/a
# Định lí 8 Nếu các hàm số f1(x) , f2(x) tuần hoàn trên X và tương ứng có các chu kỳ T1, T2thông ước với nhau thì các hàm số
f1(x) + f2(x) , f1(x) – f2(x) , f1(x)f2(x) cũng tuần hoàn trên X.
- Định nghĩa hàm số ngược
- Định nghĩa các hàm số lượng giác ngược arcsinx, arccosx, arctgx, arccotgx và các hàm đạo hàm của chúng
- Định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục trên một đoạn
- Kết quả các Bài toán 1-7 trong §1 Chương II cuốn"Phương trình hàm" của Tác giả Nguyễn Văn Mậu (NXB Giáo dục, 1997)
3 Phần Lượng giác:
- Hệ thức Salơ cho các cung lượng giác
- Bất phương trình lượng giác và tập nghiệm của các bất phương trình lượng giác cơ bản
- Các công thức đơn giản tính độ dài đường phân giác,bán kính đường tròn nội tiếp,bán kính đường tròn bàng tiếp của một tam
giác theo độ dài các cạnh và giá trị lượng giác của các góc của tam giác ấy
- Một số bất đẳng thức thông dụng trong tam giác:
sinA + sinB + sinC 3 3 /2 ABC.
cosA + cosB + cosC 3/2 ABC.
tgA + tgB + tgC 3 3 nhọn ABC.
Dấu "=" trong các bất đẳng thức trên xảy ra khi và chỉ khi ABC là tam giác đều.
4 Phần Hình học:
a Hình học phẳng:
- Khái niệm trọng tâm, tâm tỉ cự của một hệ điểm và toạ độ của chúng xét trong hệ toạ độ Đêcac
- Tâm đẳng phương của ba đường tròn
- Hàng điểm điều hoà và Chùm điều hoà: Định nghĩa và một số tính chất đơn giản:
# Hệ thức Niutơn, Hệ thức Đêcac
# Định lí 9 Hai cạnh của một tam giác cùng các đường phân giác trong, ngoài xuất phát từ đỉnh chung của hai cạnh ấy lập thành
một chùm điều hoà
- Định lí Ptôlêmê , Định lí Xêva , Định lí Mênêlaut , Định lí Thales thuận và đảo
- Định nghĩa đường tròn Apoloniut, đường tròn Ơle (đường tròn 9 điểm)
- Kết quả của các Ví dụ 1, 2 trong phần 4 §4 Chương II SGK Hình học 10 (Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000, NXB Giáo dục)
- Hệ thức Ơle trong tam giác:
Trang 12d2 = R2– 2Rr trong đó: d, R, r tương ứng là khoảng cách giữa tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp,
bán kính đường tròn nội tiếp của một tam giác
- Định nghĩa tích các phép biến hình và một số kết quả liên quan, định nghĩa và các tính chất của phép đồng dạng: như đã đượctrình bày trong TLGKTĐ Hình học lớp 11 Ban KHTN-THCB (NXB Giáo dục, 1997)
- Các kết quả lí thuyết liên quan tới các phép biến hình trong mặt phẳng được trình bày trong cuốn "Các bài toán về hình họcphẳng" (T.1 và T.2) của Tác giả Praxolov V.V (NXB Hải Phòng, 1994)
- Định nghĩa và các tính chất của phép nghịch đảo được trình bày trong phần"Các kiến thức cơ bản" Chương 28 cuốn"Các bàitoán về hình học phẳng"T.2 của Tác giả V.V Praxolov (NXB Hải Phòng, 1994)
b Hình học không gian:
- Định lí Thales thuận và đảo
- Định nghĩa khối đa diện đều, khối tứ diện gần đều, khối tứ diện trực tâm và một số kết quả liên quan:
# Định lí 10 Tứ diện ABCD là tứ diện gần đều khi và chỉ khi xảy ra ít nhất một trong các điều sau:
i) Các mặt của tứ diện có diện tích bằng nhau
ii) Bốn đường cao của tứ diện có độ dài bằng nhau
iii) Có ít nhất hai trong ba điểm sau trùng nhau: tâm mặt cầu nội tiếp, tâm mặt cầu ngoại tiếp và trọng tâm của tứ diện
# Định lí 11 Tứ diện ABCD là tứ diện trực tâm khi và chỉ khi xảy ra ít nhất một trong các điều sau:
i) Các cặp cạnh đối của tứ diện vuông góc với nhau
ii) Chân đường vuông góc hạ từ một đỉnh xuống mặt đối diện là trực tâm của mặt ấy
iii) Tổng bình phương độ dài của các cặp cạnh đối bằng nhau
- Định lí về sự tồn tại của mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
- Kết quả của Ví dụ 1 trong §1 Chương II SGK Hình học 12 (Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000, NXB Giáo dục)
- Khái niệm trọng tâm, tâm tỉ cự của một hệ điểm và toạ độ của chúng xét trong hệ toạ độ Đêcac
- Định nghĩa và tính chất của tích có hướng của hai vectơ, tích hỗn tạp của ba vectơ cùng một số kết quả liên quan: như đã đượctrình bày trong §3 và §8 Chương II SGK Hình học 12 (Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000, NXB Giáo dục)
5 Phần Tổ hợp:
- Nguyên lí Dirichlet, Nguyên lí cực hạn (hay Nguyên lí khởi đầu cực trị)
- Định nghĩa ánh xạ, đơn ánh, toàn ánh, song ánh, ánh xạ tích
- Các khái niệm và kết quả được trình bày trong §1, §2 và §3 của tài liệu "Về một số vấn đề của giải tích tổ hợp trong chươngtrình THPT "(Biên soạn: Nguyễn Khắc Minh Tài liệu báo cáo tại Hội nghị tập huấn giáo viên giảng dạy chuyên toán toàn quốc, Hà Nội-1997)
- Kết quả của các Bài toán 1, 4, 5 trong §4 của bài viết nói trên
Trang 13- Các khái niệm cơ bản của Lí thuyết đồ thị: Đồ thị; đỉnh, đỉnh cô lập, cạnh vô hướng, cạnh có hướng của đồ thị; đồ thị có hướng;
đồ thị đơn vô hướng hữu hạn; đồ thị đầy đủ; đồ thị bù; đồ thị con; bậc của đỉnh trong đồ thị đơn vô hướng hữu hạn; đồ thị thuần nhất;đường đi, độ dài đường đi, đường đi khép kín, xích(có tài liệu gọi là đường đi đơn giản), xích đơn, chu trình(có tài liệu gọi là chu trìnhđơn giản), chu trình đơn, đường đi Ơle, đường đi Hamintơn, chu trình Ơle, chu trình Hamintơn trong đồ thị đơn vô hướng hữu hạn; đồ thị
liên thông, đồ thị Ơle, đồ thị Hamintơn, cây, đồ thị lưỡng phân (có tài liệu gọi là đồ thị hai phe); thành phần liên thông của đồ thị đơn vô
hướng hữu hạn
- Một số kết quả đơn giản của Lí thuyết đồ thị:
# Định lí 12 Số đỉnh bậc lẻ trong một đồ thị đơn vô hướng hữu hạn là một số chẵn.
# Định lí 13 Trong đồ thị đơn vô hướng n đỉnh (n Z, n 2) tồn tại ít nhất hai đỉnh có cùng bậc
# Định lí 14 Nếu đồ thị G đơn vô hướng n đỉnh (n Z, n 2) có đúng hai đỉnh cùng bậc thì G phải có đúng một đỉnh bậc 0 hoặc đúng
ii) Mọi đỉnh của G đều có bậc chẵn.
# Định lí 18 Nếu tất cả các cạnh của một đồ thị đơn vô hướng đầy đủ 6 đỉnh được tô bởi hai màu thì phải tồn tại ít nhất một chu
trình đơn độ dài 3 có tất cả các cạnh cùng màu
- Khái niệm "chiến lược thắng cuộc" trong các bài toán trò chơi./
Trang 14MÔN: VẬT LÝ CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10
1
Chuyên đề 1: Chuyển động cong Gia tốc tiếp tuyến và
gia tốc pháp tuyến
- Hệ toạ độ cực
- Vận tốc và gia tốc trong chuyển động cong
- Chuyển động tròn không đều
- Trình bày được hệ toạ độ cực
- Áp dụng các kiến thức Vận tốc và gia tốc trong chuyển độngcong cho 1 chuyển động cong cụ thể: Chuyển động ném xiên…
- Giải được bài tập về chuyển động tròn không đều
2 Chuyên đề 2: Cân bằng của hệ vật dưới tác dụng của hệ
lực liên kết
Xác định được điều kiện cân bằng của một vật rắn dưới tác dụng
của hệ lực liên kết Sử dụng phép chiếu các lực lên hai trục toạ độ
vuông góc để tìm đủ các phương trình cần thết
3
Chuyên đề 3: Khối tâm Hệ quy chiếu khối tâm Hệ quy
chiếu có gia tốc
- Khối tâm Hệ quy chiếu khối tâm
- Hệ quy chiếu có gia tốc
- Sử dụng được hệ quy chiếu khối tâm để giải bài tập
- Giải được các bài tập về cân bằng của một vật trong hệ quychiếu có gia tốc
4
Chuyên đề 4: Va chạm Chuyển động của tên lửa
- Va chạm
- Chuyển động của tên lửa
- Đặc điểm của các loại va chạm:Đàn hồi, mềm, trực diện( xuyêntâm), không xuyên tâm Giải các bài toán về va chạm
- Đặc điểm của chuyển động có khối lượng thay đổi Phương trìnhMê-xéc-ki Giải các bài tập chuyển động của tên lửa
5
Chuyên đề 5: Các định luật Kê-ple Chuyển động trong
trường hấp dẫn
- Các định luật Kê-ple
- Chuyển động trong trường hấp dẫn
- Giải được các bài tập về các định luật Kê-ple
- Các chuyển động tròn, e líp, parabon và hypebon Vận tốc vũ trụcấp 1, cấp 2; thế năng của vật trong trường hấp dẫn
- Giải được các bài toán trong trường lực xuyên tâm, vận tốc vũtrụ cấp 1, cấp 2
- Độ nhớt của chất lỏng Định luật Stốc Giải các bài toán vềchuyển động của một vật trong môi trường nhớt
- Khái niệm về xác xuất
- Công thức tính xác xuất cho các trường hợp đơn giản
- Công thức tính giá trị trung bình
Trang 15STT Nội dung Yêu cầu
- Mô hình khí thực Lực tương tác và thế năng tương tác
phân tử Phương trình trạng thái Van-đéc-van
- Đường đẳng nhiệt thực nghiệm của khí thực Trạng thái
tới hạn
- Nắm được sự khác nhau giữa phương trình Van-đéc-van và
phương trình Clapeyron-Menđêlêép Giải các bài toán về khí thực
- Nắm được thí nghiệm về đường đẳng nhiệt của khí thực
- Chứng minh các công thức về mao dẫn
Giải được các bài toán về hiện tượng mao dẫn
11 Chuyên đề 11: Nguyên lý I của Nhiệt động lực học Giải các bài toán về về các quá trình nhiệt
12
Chuyên đề 12: Nguyên lý II của Nhiệt động lực học
- Quá trình đoạn nhiệt
- Nguyên lý II của Nhiệt động lực học
- Chu trình Các-nô Định lý Các-nô
- Công tức Poát-xông PV= hằng số Giải các bài toán về quá trình
đoạn nhiệt
- Vận dụng được công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt hoạt
động theo chu trình Các –nô
13 Chuyên đề 13: Hệ mặt trời Các chuyển động của Trái
14 Chuyên đề 14: Thiên cầu và nhật động Các hệ toạ độ
thiên văn
Vận dụng kiến thức thiên cầu và nhật động Nắm được các hệ toạ
độ thiên văn, vận dụng giải các bài toán vật lý
15 Thực hành chuyên đề 1: Nghiên cứu sự va chạm của các
vật bằng đệm không khí
- Lắp ráp được thí nghiệm; lấy và xử lý được số liệu; Ước lượng
được sai số của phép đo; viết được báo cáo thí nghiệm
16 Thực hành chuyên đề 2: Đo nhiệt hoá hơi của chất lỏng
bằng phương pháp dòng liên tục
- Lắp ráp được thí nghiệm; lấy và xử lý được số liệu; Ước lượng
được sai số của phép đo; viết được báo cáo thí nghiệm
Trang 16- Cường độ điện trường của vật mang điện
- Định lí Ostrograd ski – Gauss
- Thế năng của một điện tích điểm trong điện trường
- Thế năng tương tác của hệ điện tích điểm
- Xác định cường độ điện trường gây ra bởi một vòng dâydẫn mảnh, bán kính R mang điện tích q tại một điểm M nằmtrên trục của vòng dây, cách tâm O của vòng dây một khoảng
OM = h
- Vận dụng được công thức tính điện thông Vận dụng được
định lí Ostrogradski – Gauss để tính cường độ điện trường
của một số vật mang điện tích phân bố đối xứng
- Vận dụng được hệ thức giữa cường độ điện trường và điệnthế để tính điện thế Tính được hiệu thế năng của điện tíchgiữa hai vị trí trong điện trường
- Vận dụng được công thức tính thế năng của hệ hai haynhiều điện tích điểm để giải các bài toán có liên quan đếnnăng lượng của hệ điện tích Vận dụng được hệ thức giữacông của lực điện trường và hiệu điện thế
2
Chuyên đề 2: Vật dẫn cân bằng tĩnh điện Sự phân cực
của điện môi trong điện trường Điện trường trong điện
môi
- Các tính chất của vật dẫn mang điện
- Sự phân cực của điện môi trong điện trường Điện trường
trong điện môi
- Tụ điện Năng lượng tụ điện
- Thiết lập được công thức tính điện thế của một vật dẫn.Thiết lập được công thức xác định cường độ điện trường tạimột điểm trên mặt vật dẫn và ở sát một vật dẫn Vận dụng
được công thức tính điện thế của quả cầu kim loại mangđiện Vận dụng được công thức xác định cường độ điện
trường tại một điểm trên mặt vật dẫn và ở sát một vật dẫn
- Giải được các bài toán về lưỡng cực điện
- Vận dụng được các công thức tính cường độ điện trườngtrong điện môi Thiết lập được biểu thức điện dung của tụ
điện trụ, tụ điện cầu Thiết lập được biểu thức năng lượng
của tụ điện Vận dụng được công thức tính điện dung của tụ
điện trụ, tụ điện cầu Giải được các bài toán về tụ điện và
năng lượng tụ điện
3 Chuyên đề 3: Các định luật Kiếc - xốp về mạng điện Một
số phương pháp cơ bản giải bài toán mạch điện một chiều
- Vận dụng được định luật Kiếc - xốp để giải bài toán mạch
điện một chiều
Trang 17STT Nội dung Yêu cầu
Mạch điện phi tuyến
- Định luật Kiếc - xốp
- Một số phương pháp cơ bản giải bài toán mạch điện một
chiều
- Mạch điện phi tuyến Mạch RC
- Vận dụng được các phương pháp cơ bản giải bài toánmạch điện một chiều để giải các bài toán mạch điện mộtchiều
- Vận dụng được các phương pháp đã biết để giải các bàitoán về mạch điện phi tuyến và mạch RC
4
Chuyên đề 4: Dòng điện trong các môi trường
- Bản chất dòng điện trong các môi trường Đặc tuyến vôn
– ampe
- Thiết lập được định luật Ôm và định luật Jun dựa vào thuyếtêlêctrôn
- Thiết lập được định luật Ôm đối với chất điện phân
- Thiết lập được sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàohiệu điện thế trong quá trình phóng điện không tự lực
- Giải được một số bài toán đơn giản về dòng điện trongchất điện phân và dòng điện trong chất khí
- Xác định được độ lớn, phương, chiều của véc tơ cảm ứng
từ gây bởi một đoạn dòng điện thẳng và tại một điểm trêntrục của dòng điện tròn
- Vận dụng được công thức tính năng lượng của mạch điệnkín đặt trong từ trường
6
Chuyên đề 6: Điện tích chuyển động
- Chuyển động của hạt mang điện trong điện trường và từ
trường
- Hiệu ứng Hall
- Vận dụng được các công thức về chuyển động của các hạtmang điện trong điện trường và từ trường để giải một số bàitoán
- Vận dụng được công thức tính hiệu điện thế Hall
7
Chuyên đề 7: Dòng Fu-cô Hỗ cảm Năng lượng từ trường
của hệ hai mạch điện có dòng điện
- Dòng điện Fu-cô và hiệu ứng da
- Hỗ cảm Năng lượng từ trường của hệ hai mạch điện có
giải các bài toán về tự cảm
- Tính được năng lượng từ trường và giải được các bàitoán về năng lượng từ trường
- Thiết lập được công thức tính suất điện động hỗ cảm trongtrường hợp hai mạch điện đặt gần nhau
Trang 18STT Nội dung Yêu cầu
- Thiết lập được công thức tính năng lượng từ trường của
hệ hai mạch điện kín mang dòng điện đặt gần nhau
8 Chuyên đề 8: Nguyên lí Fec-ma với các định luật phản xạ
- Ứng dụng của lưỡng chất cầu
- Giải được các bài tập về lưỡng chất phẳng
- Giải được các bài tập về bản mặt song song
- Giải được các bài tập về lưỡng chất cầu
- Lập công thức xác định ảnh qua thấu kính đặt ở mặt phâncách hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau Giải
được các bài thực tế về lưỡng chất cầu
10
Chuyên đề 10: Gương cầu và hệ quang học đồng trục
- Gương cầu
- Phương pháp giải các bài tập về hệ quang học đồng trục
- Phương pháp vẽ đường đi tia sáng qua hệ quang học
đồng trục
- Các bài tập nâng cao về mắt và các dụng cụ quang học
- Giải được các bài tập về gương cầu
- Giải được các bài tập về hệ quang học đồng trục
- Giải được các bài tập về vẽ đường đi tia sáng qua hệ quanghọc đồng trục
- Giải được các bài tập nâng cao về mắt, kính lúp, kính hiển
vi, kính thiên văn
12
Chuyên đề 12: Các đại lượng trắc quang
- Quang thông Cường độ sáng của nguồn điểm.Độ rọi của
một mặt
- Độ rọi của ảnh trong máy ảnh
- Giải được các bài tập đơn giản về các đại lượng trắc quang
- Giải được các bài tập về các đại lượng trắc quang trongcác dụng cụ quang học
13 Thực hành chuyên đề 1: Nghiên cứu cảm ứng từ trong
lòng một ống dây điện dài
- Trình bầy được kết quả đo cảm ứng từ tại các điểm khácnhau nằm dọc theo trục của ống dây và rút ra được nhận xét
- Sử dụng được các thiết bị đo Xử lí được các kết quả đo
Ước lượng được sai số của phép đo Viết được báo cáo thực
hành
13
Thực hành chuyên đề 2: Phương pháp tự chuẩn trực và
phương pháp thị sai trong quang học
- Đo tiêu cự của gương cầu lõm bằng phương pháp tự
chuẩn trực
- Đo tiêu cự của thấu kính phân kì bằng phương pháp thị sai
- Sử dụng được phương pháp tự chuẩn trực để đo tiêu cự của gương cầu lõm Ước lượng được sai số của phép đo.
- Đề xuất được phương án đo tiêu cự của một thấu kính phân kì bằng phương pháp thị sai
- Đo được tiêu cự của một thấu kính phân kì bằng phương pháp thị sai.
Ước lượng được sai số của phép đo.
Trang 19- Vận dụng được định lí về trục song song để tính momenquán tính của vật đối với trục quay tức thời
- Vận dụng được điều kiện tổng quát của cân bằng vào cácbài toán cân bằng
- Xác định được trục quay để tính momen lực sao cho hệphương trình cần giải được đơn giản
- Xác định được các trục toạ độ sao cho các phương trình vềhình chiếu của các lực trở nên đơn giản
- Vận dụng được định luật bảo toàn cơ năng và định lí biếnthiên động năng để giải các bài toán về một vật chuyển độngphẳng tổng quát hoặc chuyển động lăn không trượt
- Vận dụng được các định lí biến thiên động lượng vàmomen động lượng để giải các
bài tập trong đó vật rắn chịu các xung lực tác dụng
- Vận dụng được các định luật bảo toàn động lượng vàmomen động lượng để giải các bài tập về va chạm giữa mộtchất điểm với một vật rắn và về va chạm giữa hai vật rắn
- Lập được phương trình dao động (vi phân) của con lắc vật
lí và của các vật rắn vừa lăn không trượt vừa dao động điềuhoà
Trang 20STT Nội dung Yêu cầu
2
Chuyên đề 2: Dòng điện xoay chiều
- Mạch điện xoay chiều có RLC mắc song song và hỗn hợp
Cộng hưởng dòng
- Dòng biến thiên tuần hoàn bất kì
- Vận dụng cách vẽ giản đồ Fresnel để giải được các bàitoán về đoạn mạch RLC mắc song song và hỗn hợp
- Vận dụng được phương pháp số phức để giải được cácbài toán về đoạn mạch RLC mắc song song và hỗn hợp
- Giải được các bài toán đơn giản về mạch điện có dòng
điện biến thiên tuần hoàn bất kì
3 Chuyên đề 3: Hiện tượng giao thoa ánh sáng ở các màng
mỏng - vân bản mỏng - Giải được các bài tập về giao thoa ánh sáng ở các bản mỏng4
Chuyên đề 4: Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
- Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua một lỗ tròn
- Sự nhiễu xạ ánh sáng qua một khe Cách tử nhiễu xạ
- Giải được các bài tập về năng xuất phân giải của các dụng
cụ quang học
- Giải được các bài tập về nhiễu xạ của chùm sáng song songqua một khe và về cách tử nhiễu xạ
6 Chuyên đề 6: Sự bức xạ nhiệt Các định luật về bức xạ nhiệt - Giải được các bài tập áp dụng định luật Kircchoff về bức xạ
nhiệt và các bài tập về bức xạ nhiệt của vật đen tuyệt đối
sáng
8
Chuyên đề 8: Thuyết tương đối hẹp
- Động học và động lực học tương đối tính
- Hiệu ứng Đốple trong quang học
- Viết được các công thức của phép biến đổi Lorentz Viết
được hệ thức Einstein giữa khối lượng và năng lượng Vận
dụng được thuyết tương đối để giải các bài toán
- Giải được các bài toán đơn giản về hiệu ứng Doppler tương
đối tính
9 Chuyên đề 9: Hạt nhân nguyên tử Hạt sơ cấp
- Tính được năng lượng toả ra hay thu vào trong phản ứng hạtnhân Vận dụng được các định luật bảo toàn để giải các bàitoán về phản ứng hạt nhân
- Giải thích một số bài tập đơn giản về hạt sơ cấp
10
Chuyên đề 10: Cơ học lượng tử
- Lưỡng tính sóng - hạt của hạt vi mô Giả thuyết De Broglie
- Cơ học lượng tử Hệ thức bất định Hai xen béc Nguyên tử
theo cơ học lượng tử
- Vận dụng được công thức tính bước sóng De Broglie để giảimột số bài toán
- Vận dụng được hệ thức bất định Heisenberg béc để giảithích bề rộng tự nhiên của vạch quang phổ và để giải một sốbài toán đơn giản
Trang 21STT Nội dung Yêu cầu
11 Thực hành chuyên đề 1: Khảo sát mạch điện xoay chiều bằng
dao động ký điện tử hai chùm tia
Lắp ráp được thí nghiệm; lấy và xử lý được số liệu; Ước
lượng được sai số của phép đo; viết được báo cáo thí nghiệm
12 Thực hành chuyên đề 2: Đo hằng số Planck bằng tế bào
quang điện chân không
Lắp ráp được thí nghiệm; lấy và xử lý được số liệu; Ước
lượng được sai số của phép đo; viết được báo cáo thí nghiệm
Trang 22MÔN: HOÁ HỌC CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10
1
Chuyên đề 1: Nguyên tử
- Thành phần nguyên tử
- Hạt nhân nguyên tử
- Đồng vị Nguyên tử khối trung bình
- Sơ lược về hoá học hạt nhân
- Sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Obitan nguyên tử
- Năng lượng của các ellectron trong nguyên tử Cấu
hình electron nguyên tử
- Tính được khối lượng và kích thước của nguyên tử
- Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệunguyên tử và số khối của nguyên tử và ngược lại
- Giải được bài tập: tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố
có nhiều đồng vị, tính tỷ lệ % khối lượng mỗi đồng vị và một sốbài tập khác liên quan
- Biết cách tính độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân Biếtviết phương trình phân rã phóng xạ và phản ứng hạt nhân dựa vào
các định luật Biết cách tính cường độ phóng xạ, thời gian phân rã
phóng xạ (tuổi), lượng chất còn lại sau khi phân rã phóng xạ, thờigian bán rã v.v
- Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, sốobitan trong mỗi lớp, mỗi phân lớp Xác định được mối liên hệgiữa electron, lớp electron với các số lượng tử
- Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ratính chất cơ bản của nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khíhiếm
2
Chuyên đề 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử
các nguyên tố hoá học
- Sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố hoá học
- Sự biến đổi tuần hoàn tính kim loại phi kim của nguyên
tố hoá học Định luật tuần hoàn
- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì)suy ra cấu hình electron và ngược lại
- Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử nhóm A, suy ra cấutạo nguyên tử, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng Dựavào cấu hình electron, xác định nguyên tố s, p, d
- Dựa vào qui luật chung, suy đoán được sự biến thiên tính chất cơbản trong chu kì (nhóm A) cụ thể, thí dụ sự biến thiên về: Độ âm
điện, bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá, ái lực electron
- Dựa vào qui luật chung, suy đoán được sự biến thiên tính chất cơbản trong chu kì ( nhóm A) cụ thể, thí dụ sự biến thiên về: Hoá trịcao nhất của nguyên tố đó với oxi và với hiđro, - Tính chất kimloại, phi kim Viết được công thức hoá học và chỉ ra tính axit,
Trang 23STT Nội dung Yêu cầu
bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng
- Từ vị trí ( ô nguyên tố) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, suyra: Cấu hình electron nguyên tử, tính chất hoá học cơ bản của đơnchất và hợp chất nguyên tố đó, so sánh tính kim loại, phi kim củanguyên tố đó với các nguyên tố lân cận
3
Chuyên đề 3: Liên kết hoá học
- Khái niệm liên kết hoá học Một số dữ kiện về liên kết
- Một số loại liên kết hoá học Độ âm điện và liên kết hoá
học
- Sự lai hoá obitan nguyên tử và hình dạng của phân tử
Sự xen phủ các obitan
- Biết cách xác định phân tử có cực hay không phân cực dựa vào
độ dài liên kết Năng lượng liên kết Lực Van der Waals Momenlưỡng cực
- Viết được cấu hình electron của ion đơn nguyên tử cụ thể Xác
định ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử trong một phân tử chất
cụ thể Viết được công thức electron, công thức cấu tạo của một
số phân tử cụ thể Dự đoán được kiểu liên kết hoá học có thể cótrong phân tử gồm 2 nguyên tử khi biết hiệu độ âm điện củachúng
- Vẽ sơ đồ hình thành liên kết và liên kết , lai hoá sp, sp2,sp3
Xác định được trạng thái lai hoá của nguyên tử và dạng hình học
- Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ
- Xác định được điện hoá trị, cộng hóa trị, số oxi hoá của nguyên
tố trong một số phân tử đơn chất và hợp chất cụ thể
- Phân biệt được chất oxi hóa và chất khử, sự oxi hoá và sự khửtrong phản ứng oxi hoá - khử cụ thể Lập được phương trình phản
ứng oxi hoá - khử dựa vào số oxi hoá Thành thạo cân bằngphương trình phản ứng oxihoá - khử theo phương pháp thăng
bằng electron và phương pháp ion - electron Giải được bài toán
có phương trình phản ứng oxihoá - khử
- Xác định được một phản ứng thuộc loại phản ứng oxihoá - khửdựa vào sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.Giải được bàitập hoá học có liên quan
5
Chuyên đề 5: Lý thuyết về các phản ứng hoá học
- Khái niệm nhiệt trong hoá học
- Chiều và giới hạn tự diễn biến của các quá trình
- Biết biểu diễn phương trình nhiệt hoá học cụ thể Tính đượcnhiệt phản ứng từ một trong hai loại dữ kiện là: Nhiệt tạo thành và
Năng lượng liên kết
Trang 24STT Nội dung Yêu cầu
- Cân bằng hoá học
- Tốc độ phản ứng hoá học
- Giải được một số bài tập xác định chiều xảy ra của phản ứng
- Dự đoán được chiều chuyển dịch cân bằng hoá học trong những điềukiện cụ thể Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằnghoá học để đề xuất cách tăng hiệu suất phản ứng trong trường hợp
cụ thể Giải được bài tập: Tính hằng số cân bằng K ở nhiệt độ nhất
định của phản ứng thuận nghịch biết nồng độ các chất ở trạng thái
cân bằng và ngược lại; bài tập khác có nội dung liên quan
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, hiện tượng thực tế rút ra được nhận
xét Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để
làm tăng hoặc giảm tốc độ của một số phản ứng trong thực tế đời
sống, sản xuất theo hướng có lợi
6
Chuyên đề 6: Dung dịch Sự điên ly
- Khái niệm về dung dịch
- Sự điện ly
- Thuyết axit – bazơ
- Phản ứng của các chất trong dung dịch
- Tính được độ tan của chất tan và nồng độ của dung dịch tạo rabão hoà hoặc chưa bão hoà Biết áp dụng các định luật để giải bàitập
- Viết được phương trình điện ly các chất Xác định độ điện ly củacác chất điện ly yếu Xác định được mối quan hệ giữa độ điện ly,
độ pH của một dung dịch dựa vào hằng số điện ly Sử dụng chỉ thị
màu trong phân tích dung dịch
- Xác định được các axit, bazơ theo Bronsted Biết cách sử dụnghằng số axit – bazơ trong dung dịch đệm Biết cách sử dụng tích
số tan và hằng số tạo phức trong các phản ứng tạo chất kết tủa vàtạo phức chất
- Viết thành thạo các phương trình hoá học dạng ion Biểu diễn
được các cân bằng các loại trong dung dịch điện ly Áp dụng thích
hợp các loại hằng số cho mỗi loại cân bằng để tính toán được Giải
được các bài tập liên quan
7
Chuyên đề 7: Nhóm Halogen
- Khái quát về nhóm halogen
- Clo
- Hiđro clorua - Axit clohiđric
- Hợp chất có oxi của clo
- Flo, brom, iot
- Viết được cấu hình lớp electron ngoài cùng dạng ô lượng tử củanguyên tử F, Cl, Br, I ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích
Dự đoán được tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxihóa mạnh dựa vào cấu hình lớp electron ngoài cùng và một số tínhchất khác của nguyên tử Viết được các PTHH chứng minh tínhchất oxi hoá mạnh của các nguyên tố halogen, quy luật biến đổi
Trang 25STT Nội dung Yêu cầu
tính chất của các nguyên tố trong nhóm Giải được bài tập: Tính
% thể tích hoặc khối lượng của halogen hoặc hợp chât của chúngtrong hỗn hợp; bài tập khác có nội dung liên quan
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hóa học cơ bảncủa clo Quan sát các thí nghiệm hoặc hình ảnh thí nghiệm rút ranhận xét về tính chất, điều chế clo Viết các PTHH minh hoạ tínhchất hoá học và điều chế clo Giải được bài tập: Tính khối lượngnguyên liệu cần thiết điều chế thể tích khí clo ở đktc cần dùng;các bài tập khác có nội dung liên quan
- Dự đoán, kiểm tra dự đoán, kết luận được về tính chất của axitHCl Viết các PTHH chứng minh tính chất hoá học của axit HCl.Phân biệt dung dịch HCl và muối clorua với dung dịch axit vàmuối khác Giải được một số bài tập tổng hợp có nội dung liên
quan đến tính chất, ứng dụng và điều chế HCl
- Viết được các PTHH minh hoạ tính chất hóa học và điều chế
nước Giaven, clorua vôi, muối clorat Sử dụng có hiệu quả, antoàn nước Gia-ven, clorua vôi trong thực tế Giải được một số bài
tập hoá học có nội dung liên quan đến tính chất, ứng dụng và điềuchế
- Hiđro sunfua Axit sunfuhidric
- Lưu huỳnh đioxit- Lưu huỳnh trioxit Axit sunfuric
- Viết được cấu hình lớp electron ngoài cùng dạng ô lượng tử củanguyên tử O, S, Se, Te ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích
Dự đoán được tính chất hóa học cơ bản của nhóm oxi là tính oxihóa dựa vào cấu hình lớp electron ngoài cùng và một số tính chấtkhác của nguyên tử Viết được các PTHH chứng minh tính chấtoxi hoá của các nguyên tố nhóm oxi quy luật biến đổi tính chấtcủa các nguyên tố trong nhóm Giải được một số bài tập hoá học
có nội dung liên quan đến tính chất đơn chất và hợp chất nhómoxi - lưu huỳnh
- Dự đoán tính chất, kiểm tra, kết luận được về tính chất hoá họccủa ozon, hidro peoxit Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra đượcnhận xét về tính chất Viết PTHH minh hoạ tính chất của ozon và
hiđro peoxit Giải được một số bài tập: Tính % thể tích khí ozon
Trang 26STT Nội dung Yêu cầu
tạo thành, khối lượng hidro peoxit tham gia phản ứng, bài tậpkhác có nội dung liên quan
- Dự đoán tính chất, kiểm tra, kết luận được về tính chất hoá họccủa lưu huỳnh Tiến hành thí nghiệm hoặc quan sát thí nghiệm,hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của lưuhuỳnh Viết PTHH chứng minh tính oxi hoá và tính khử của lưuhuỳnh Giải được một số bài tập: Tính khối lượng lưu huỳnh thamgia phản ứng và sản phẩm tương ứng; các bài tập tổng hợp có nộidung liên quan
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận được về tính chất hoá học của H2S.Viết PTHH minh hoạ tính chất của H2S Phân biệt H2S với khí
khác đã biết như khí oxi, hiđro, clo Giải được bài tập: Tính % thể
tích hoặc khối lượng khí H2S trong hỗn hợp phản ứng hoặc sảnphẩm; bài tập tổng hợp có nội dung liên quan
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất,
điều chế lưu huỳnh đioxit, axit sunfuric Viết PTHH minh hoạ
tính chất và điều chế Phân biệt muối sunfat , axit sunfuric với cácaxit và muối khác( CH3COOH, H2S ) Giải được bài tập: Tínhnồng độ hoặc khối lượng dung dịch H2SO4tham gia hoặc tạothành trong phản ứng, khối lượng H2SO4tạo thành theo hiệu suất;bài tập tổng hợp có nội dung liên quan
9
Thực hành
- Một số thao tác trong phòng thí nghiệm Sự biến đổi
tính chất của nguyên tố trong chu kỳ và nhóm
- Phản ứng oxi hoá - khử
- Tính chất của các halogen
- Tính chất của các hợp chất halogen
- Tính chất của oxi và lưu huỳnh
- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
- Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất tiến hành an toàn, thành công cácthí nghiệm trên
- Quan sát hiện tượng, giải thích và viết các PTHH
- Viết tường trình thí nghiệm
Trang 27CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11
1
Chuyên đề 1: Ôn tập và bổ túc kiến thức về dung dịch:
Cân bằng ion trong dung dịch
1.1 Cân bằng trong dung dịch axit - bazơ
- Axit mạnh, bazơ mạnh Đơn axit, đơn bazơ yếu
- Đa axit, đa bazơ Các hợp chất lưỡng tính Dung dịch
phức hiđroxo của các ion kim loại
- Dung dịch đệm, tính chất, cách pha chế
- Sơ lược lí thuyết về chuẩn độ axit- bazơ
1.2 Cân bằng tạo phức trong dung dịch
- Phức chất trong dung dịch Cân bằng và tính chất của
- Cặp oxi hóa- khử và chất oxi hóa- khử liên hợp Giải
thích định tính và định lượng chiều phản ứng oxi
hóa-khử
- Cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa- khử theo
phương pháp ion- electron
1.4 Cân bằng trong dung dịch chứa hợp chất ít tan
- Độ tan và tích số tan Tính độ tan và tích số tan trong
các trường hợp đơn giản
- Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của các hợp chất ít
tan
+ ảnh hưởng của lượng dư thuốc thử
+ ảnh hưởng của pH
+ ảnh hưởng của chất tạo phức
- Điều kiện xuất hiện kết tủa
Đề cập hằng số cân bằng và thế đẳng áp, đẳng nhiệt chuẩn vàđược vận dụng trong các trường hợp cụ thể
Trang 28STT Nội dung Yêu cầu
- Điều kiện kết tủa hoàn toàn và các yếu tố ảnh hưởng
- Sự kết tủa phân đoạn
- Chọn thuốc thử để hòa tan các kết tủa khó tan
2
Chuyên đề 2: Nhóm nitơ- photpho
Hợp chất của nitơ và photpho
2.1 Amoniac
Tính chất tạo phức Giới thiệu một số phức chất của NH3
với các ion kim loại
2 2 Một số oxit thường gặp của nitơ
Cấu tạo phân tử, tính chất hóa học, cách điều chế
2.3 Muối amoni
Phản ứng axit yếu của muối amoni
2.4 Axit nitrơ và muối nitrit
Cấu tạo phân tử Tính chất vật lí Sự phân hủy bởi nhiệt
của các axit nitrơ và các muối nitrit Tính oxi hóa- khử
của axit nitrơ
2.5 Axit nitric và muối nitrat
Tính chất oxi hóa mạnh của axit nitric và muối nitrat
Nước cường thủy
2.6 Một số hợp chất khác có nhiều ứng dụng của nitơ
Hiđrazin, hiđroxylamin, một số nitrua kim loại: Khái
niệm azit, sơ lược về cấu tạo phân tử, tính chất và ứng
dụng
2.7 Một số hợp chất khác có nhiều ứng dụng của
photpho
Photpho oxit, photpho halogenua, photphin, axit chứa
oxi( axit photphorơ, hipophotphorơ): Sơ lược về cấu tạo
Trang 29STT Nội dung Yêu cầu
Sơ lược về cấu tạo phân tử, tính chất và ứng dụng
3.2 Hiđro xianua
Sơ lược về cấu tạo phân tử, tính chất và ứng dụng
3.3 Axit xianic, axit thioxianic và các muối
Sơ lược về cấu tạo phân tử, tính chất và ứng dụng
tổng hợp có nội dung liên quan
4
Chuyên đề 4: Đại cương về hoá học hữu cơ
4.1 Các loại danh pháp hữu cơ quan trọng
Khái niệm về danh pháp nửa hệ thống, danh pháp trao
đổi, danh pháp cộng và danh pháp trừ
4.2 Các loại công thức lập thể
Công thức lập thể kiểu" nét liền- đường chéo" (sawhorse
representation), công thức Niumen ( Newman), công
thức Fisơ (Fischer)
4.3 Các loại hiệu ứng electron
Khái niệm ( có minh họa) và quy luật về hiệu ứng cảm
ứng và hiệu ứng liên hợp
Khái niệm ( có minh họa) về hiệu ứng siêu liên hợp
4.4 Các kiểu phân cắt liên kết cộng hoá trị Cacbocation,
cacbanion và gốc tự do
Kiểu phân cắt dị li tạo thành cacbanion
Khái niệm, cấu trúc hình học, cấu trúc electron và độ bền
tương đối của từng loại tiểu phân: Cacbocation,
cacbanion và gốc tự do
4.5 Khái niệm cơ chế phản ứng
Khái niệm và minh họa về cơ chế phản ứng Phân loại sơ
bộ cơ chế phản ứng
( phản ứng theo cơ chế gốc tự do, phản ứng electrophin
và phản ứng nucleophin)
Khái niệm và ý nghĩa
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
Vận dụng hiệu ứng electron
Chuyên đề 5: Hiđrocacbon no
5.1 Danh pháp ankan, ankyl, xicloankan
Danh pháp ankan và ankyl có mạch phân nhánh Áp
Trang 30STT Nội dung Yêu cầu
5
dụng quy tắc" điểm khác nhau đầu tiên" Danh pháp
xicloankan loại hai vòng kiểu spiro và kiểu bixiclo
5.2 Cấu dạng
Cấu dạng một số đồng đẳng trên của etan: các dạng bền
và dạng không bền, cách biểu diễn cấu dạng
Hình dạng của các vòng no từ 3 cạnh đến 6 cạnh
Xiclohexan: khái niệm về dạng ghế và dạng thuyền, liên
kết biên và liên kết trục
5.3 Quan hệ giữa cấu tạo và một số tính chất vật lí
Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: Quy luật trong dãy
hiđrocacbon no, liên hệ đến các dẫn xuất của ankan
Tính tan: Quy luật chung, vận dụng vào dãy hiđrocacbon
no, liên hệ đến các dẫn xuất của ankan
5.4 Cơ chế phản ứng SRvà sự liên quan giữa khả năng
phản ứng với cấu tạo phân tử
Quy luật thế SRở các đồng đẳng của metan Khả năng
Chuyên đề 6: Hiđrocacbon không no
6.1 Cách gọi tên hiđrocacbon không no và gốc không
no
Tên của hiđrocacbon có 2 liên kết kép và tên của các
gốc không no không phức tạp
6.2 Đồng phân hình học
Khái quát chung về điều kiện xuất hiện đồng phân hình
học Danh pháp cấu hình: cis/trans và Z/E; khái niệm về
danh pháp syn/anti So sánh tính chất ( t0s, t0nc, mo men
lưỡng cực ) giữa hai đồng phân hình học
6.3 Cơ chế cộng electrophin và khả năng phản ứng
Vận dụng cơ chế AEvà hiệu ứng electron, so sánh khả
năng phản ứng giữa anken và ankin, giữa etilen và đồng
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
Trang 31STT Nội dung Yêu cầu
đẳng
6.4 Cơ chế cộng hiđro và khả năng phản ứng
Cơ chế phản ứng So sánh khả năng phản ứng giữa anken
và ankin, giữa etilen và đồng đẳng
6.5 Phản ứng oxi hoá liên kết kép và phương pháp xác
định vị trí của liên kết kép
Oxi hóa giữ nguyên mạch cacbon; oxi hóa cắt mạch
cacbon; phương pháp xác định vị trí liên kết kép dựa trên
sản phẩm oxi hóa cắt mạch
7
Chuyên đề 7: Hiđrocacbon thơm và nguồn hiđrocacbon
từ thiên nhiên
7 1 Cách gọi tên aren và aryl
Đồng đẳng của benzen và aren ngưng tụ Các aryl tương
ứng
7 2 Đặc điểm cấu trúc của vòng thơm
Đề cập quy tắc Huckel, các hệ khác benzen như ion
tropili, dị vòng 5-6 cạnh,v.v
7.3 Cơ chế thế electrophin SE, quy tắc thế và ảnh hưởng
của cấu tạo đến khả năng phản ứng
Cơ chế chung và cơ chế của một vài loại phản ứng cụ
thể Mở rộng quy tắc thế
7.4 Chế biến dầu mỏ bằng phương pháp hoá học
Crackinh nhiệt và crackinh xúc tác( bản chất, cơ chế
phản ứng), hiđrocrackinh, rifominh( điều kiện phản ứng
và 5 loại phản ứng cơ bản)
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
8
Chuyên đề 8: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
8.1 Khái niệm mở đầu về nguyên tử cacbon bất đối và
đồng phân quang học
Khái niệm về nguyên tử cacbon bất đối xứng, từ đó dẫn
tới khái niệm về tính không trùng vật - ảnh( chirality)
Đồng phân quang học trong trường hợp phân tử chỉ có
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
Trang 32STT Nội dung Yêu cầu
Các cơ chế E2, E1 Quy tắc về hướng của phản ứng tách
8.4 Phản ứng tạo thành hợp chất cơ magie và ứng dụng
trong tổng hợp hữu cơ
Phản ứng tạo thành và chuyển hóa hợp chất cơ magie
9
Chuyên đề 9: Ancol – Phenol
9.1 Liên kết hiđro và ảnh hưởng tới tính chất của hợp
chất hữu cơ
Bản chất, phân loại và điều kiện hình thành Ảnh hưởng
đến một số tính chất
( nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính tan, độ bền )
9.2 Tính axit của ancol, phenol và ảnh hưởng của cấu
trúc
Vận dụng các hiệu ứng electron để so sánh và giải thích
9.3 Cơ chế một số phản ứng của ancol và phenol
Các phản ứng SN2, SN1, E2, E1 của ancol Phản ứng SE
của phenol
9.4 Khái niệm về ete và epoxit
Khái niệm, danh pháp, tính chất hóa học và ứng dụng
9.5 Các phản ứng đặc trưng của poliol có 2 nhóm OH
liền kề
Tạo phức với Cu(OH)2, với H3BO3và oxi hóa bởi HIO4
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
Trang 33STT Nội dung Yêu cầu
tử anđehit và xeton
Đặc điểm hình học và cấu trúc electron Sự liên quan
giữa đặc điểm cấu trúc với phản ứng của nhóm C=O và
Nhận biết anđehit – xeton Nhận biết ancol, phenol, dẫn
xuất halogen, anken,
10.5 Khái niệm về 1,3- đixeton và quinon
1,3-Đixeton: Cách gọi tên, tính linh động của H và cân
bằng xeto-enol; sự tạo phức với ion kim loại( như Cu2+)
Quinon: Khái niệm quinon và nhóm quinoit; đặc tính hóa
học
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
11
Chuyên đề 11: Axit cacboxylic
11.1 Cách gọi tên axit và gốc axyl
Tên của axit chứa nhiều nhóm cacboxyl nối với cacbon
mạch hở và tên của axit chứa nhiều nhóm cacboxyl nối
với cacbon mạch vòng Tên của gốc axyl
11.2 Tính chất axit và hiệu ứng cấu trúc
Các axit no: Nguyên nhân tính axit Hiệu ứng cảm ứng của
nhóm thế ở gốc hiđrocacbon
Các axit không no: Ảnh hưởng của liên kết kép; ảnh
hưởng của cấu hình cis/trans
Các axit thơm: Ảnh hưởng của các nhóm thế trong vòng
11.3 Phản ứng tạo thành các dẫn xuất của axit
Este, clorua axit, anhiđrit axit, amit
11.4 Phản ứng khử nhóm cacboxyl và phản ứng
đecacboxyl hóa
Vận dụng và phát triển các kiến thức đã học, giải được một số bàitổng hợp có nội dung liên quan
Trang 34STT Nội dung Yêu cầu
Phản ứng khử nhóm cacboxyl thành ancol bậc 1
Phản ứng đecacboxyl hóa thành hiđrocacbon và thành
xeton
11.5 Sơ lược về hiđroxi axit
Khái niệm, đồng phân, danh pháp Phản ứng của từng
nhóm chức riêng rẽ và phản ứng của cả hai nhóm chức
11.6 Đồng phân quang học trong trường hợp phân tử có
hai cacbon bất đối xứng (C*)
Đồng phân quang học và danh pháp cấu hình Phân tử có
hai C* khác nhau và phân tử có hai C* giống nhau
12
Các Chuyên đề thực hành
1 Tính chất axit bazơ của một số chất Chuẩn độ axit
-bazơ Cân bằng tạo phức trong dung dịch
2 Tính chất của một số hợp chất của nitơ ( NO2, HNO3)
Tính chất của photpho và một số hợp chất của photpho
Tính chất của một số hợp chất và vật liệu chứa cacbon,
silic
3 Một số thao tác thí nghiệm hoá học hữu cơ Tính chất
vật lý của một số ankan, polime no, tính chất hoá học của
metan
Tính chất của một số hiđrocacbon thơm
4 Thí nghiệm về dẫn xuất halogen, ancol và phenol
5 Nghiên cứu tính chất hoá học của anđehit - xeton,
axit cacboxylic
6 Thực hành tự chọn về hoá học vô cơ
7 Thực hành tự chọn về phân tích hữu cơ
8 Thực hành tự chọn về tổng hợp hữu cơ 2 giai đoạn
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất tiến hành an toàn, thành công cácthí nghiệm trên
- Quan sát hiện tượng, giải thích và viết các PTHH
- Viết tường trình thí nghiệm
Trang 35CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
1
Chuyên đề 1: Một số vấn đề về Hóa học hữu cơ
Dẫn xuất của axit cacboxylic - Lipit
1 Các phản ứng thuỷ phân và khử ở nhóm chức của este
và các dẫn xuất khác của axit cacboxylic
2.Một số ứng dụng của este trong tổng hợp hữu cơ
3.Khái niệm về các chỉ số hoá học của chất béo
- Viết được công thức cấu tạo và các phản ứng thuỷ phân, khử cácdẫn xuất đơn chức và đa chức đồng nhất của axit
- Giải được các bài tập tổng hợp hữu cơ nhiều giai đoạn, màkhông quá phức tạp, có sử dụng riêng rẽ các phản ứng tổng hợp
malonic, Claisen, Đicman hoặc tổng hợp cơ magie.
- Giải được các bài tập liên quan đến các chỉ số hoá học của chấtbéo
Cacbohiđrat
1.Đồng phân lập thể của monosaccarit
2.Một số phản ứng chuyển hoá từ monosaccarit này sang
monosaccarit khác
- Tính được số đồng phân lập thể của monosaccarit
- Viết được công thức cấu trúc của pentozơ và hexozơ ở dạngmạch hở và ở dạng vòng
- Giải được bài tập không phức tạp, có sử dụng phản ứng Kiliani
và phản ứng Ruff
Amin, muối arendiazoni, dị vòng chứa nitơ
1.Hoá tính của ba bậc amin
2.Một số phản ứng của muối arendiazoni
3.Sơ lược về dị vòng chứa nitơ
- Vận dụng cơ sở lí thuyết về hiệu ứng cấu trúc, biết so sánh tính
bazơ của amin béo và amin thơm, các bậc amin
- Giải được bài tập tổng hợp hữu cơ, đi qua chất trung gian làmuối arenđiazoni
- Dự đoán được tính bazơ và một số phản ứng cơ bản của các dịvòng chứa một nguyên tử nitơ
Amino axit, peptit
- Trên cơ sở các dữ liệu về thuỷ phân peptit trong những điều kiện
khác nhau, suy ra được cấu trúc bậc một của peptit
- Giải được các bài tập về tổng hợp đipeptit và tripeptit
Đại cương về polime
1 Cấu trúc điều hoà của polime
2 Sơ lược về cơ chế phản ứng trùng hợp
- Nhận ra cấu trúc điều hoà, từ đó thấy được rằng polime có cấu
trúc điều hoà biểu hiện tính chất cơ - lí tốt hơn polime có cấu trúc
không điều hoà
- Viết được cơ chế trùng hợp các monome vinylic
Chuyên đề 2: Đại cương về Kim loại
Hoá học và dòng điện
- Tính được được thế điện cực và suất điện động của một số điệncực và pin
Trang 362 1 Thế điện cực: Sự phụ thuộc của thế điện cực vào nồng
độ – Phương trình Nec (Nernst),
2 Suất điện động: Khái niệm suất điện động của nguồn
điện, xác định suất điện động bằng thực nghiệm và lý
thuyết,
3 Chiều phản ứng: Suất điện động của nguồn điện, năng
lượng tự do (Gibbs) và hằng số cân bằng của phản ứng
oxi hoá - khử và chiều xảy ra của phản ứng trong nguồn
điện,
4 Một số ứng dụng của điện hoá học: Sơ lược cấu tạo và
hoạt động của một số loại pin và acquy, sự điện phân
- Viết được các phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong cácpin và acquy khi hoạt động
- Giải được bài tập điện phân (vận dụng thêm kiến thức vật lí lớp11)
l" ? ! ê‹ Ëò? ò ¦Õ¦?⁄'fi?¦⁄ê ?fi⁄1¦
1 Khái quát về các kim loại chuyển tiếp d: Cấu hình
electron, bán kính nguyên tử, bán kính ion,…
2 Khái quát về hợp chất phức: tên gọi, cấu tạo phân tử
3 Sơ lược một số lý thuyết đơn giản về liên kết trong
phức chất: Liên kết cho nhận, thuyết sức đẩy giữa các
cặp electron hoá trị, thuyết trường tinh thể
4 Ứng dụng: Khái quát một số ứng dụng cơ bản của một
số hợp chất phức thông dụng
- Viết được cấu hình electron của các nguyên tử, ion và quan hệvới các trạng thái õi hoá của các kim loại này
- Dự đoán được cấu tạo không gian của mốt số hợp chất phức
- Giải được một số bài toán về phản ứng hoá học của kim loại vàhợp chất kim loại chuyển tiếp 3d
Chuyên đề 3: Một số vấn đề về kim loại s, p và kim loại
- Viết các PTHH điều chế và minh họa tính chất: Hiđrua, peoxit
và supeoxit, nitrua, photphua, amiđua, một số muối sunfat vàhiđrosunfat
- Giải một số bài tập phức hợp có nội dung gắn với thực tiễn, liên
quan đến việc vận dụng tính chất của đơn chất và hợp chất một
cách linh hoạt, sáng tạo: Tinh chế kim loại, sử dụng kim loại,nhận biết kim loại, khử chất thải có ion kim loại để chống ô nhiễm
môi trường
Kim loại Pb, Sn và một số hợp chất quan trọng - Dự đoán, giải thích và viết được PTHH minh họa tính khử yếu
Trang 373 của Pb, Sn, tính oxi hóa- khử, tính axit bazo của một số oxit,
hiđroxit
- Giải một số bài tập phức hợp có nội dung thực tiễn vận dụngkiến thức có liên quan tới Pb, Sn một cách linh hoạt, sáng tạo:Tinh chế kim loại, sử dụng kim loại, nhận biết kim loại, khử chấtthải có ion kim loại để chống ô nhiễm môi trường
Một số kim loại chuyển tiếp
1 Các nguyên tố nhóm IIB: Kẽm, cađimi, thủy ngân
2 Các nguyên tố nhóm VIB: Crom, molipđen, vonfram
3 Các nguyên tố nhóm VIIB
4 Các nguyên tố nhóm VIIIB: Sắt, coban, niken
- Tiến hành thí nghiệm kiểm chứng dự đoán về tính chất đơn chất
và hợp chất
- Giải thích được mức độ tính khử, khả năng tạo phức của một
số đơn chất kim loại và viết được các PTHH minh họa
- Giải thích được tính oxi hóa- khử, mức độ tính axit- bazo và viếtPTHH minh họa của một số oxit, hiddroxit, muối của một số hợpchất
- Giải bài tập phức hợp gắn với thực tiễn vận dụng sáng tạo tínhchất của đơn chất và hợp chất : Tinh chế quặng, tinh chế kim loại,nhận biết kim loại, khử chất thải có một số ion kim loại để chống
ô nhiễm môi trường
4
Chuyên đề 4: Một số vấn đề về Hóa học phân tích
Phân tích vô cơ
1 Tách và nhận biết một số cation, anion trong hỗn hợp
và trong dung dịch riêng biệt
2 Tách và phân biệt một số chât khí
3 Phân tích 1 muối rắn nguyên chất và nhận biết hóa
chất mất nhãn
- Lập được sơ đồ tách và nhận biết các chất;
- Chọn thuốc thử thích hợp để tách và để nhận biết các chất, dựavào các dấu hiệu đặc trưng
- Viết được các phương trình phản ứng hóa học minh họa chophản ứng nhận biết
Phân tích hữu cơ (nhận biết hợp chất hữu cơ):
hiđrocacbon và các dẫn xuất quan trọng.
- Xây dựng được quy trình tách và nhận biết
- Từ hiện tượng thí nghiệm, rút ra nhận xét và giải thích hiện
Trang 38sþ‹⁄?¦⁄ê ¦*\?«" ? !?¦⁄ê ?⁄0·?¦ÉM
1.Sự thuỷ phân của chất béo hoặc tinh bột hoặc
xenlulozơ bằng kiềm hay axit
2 Xác định chỉ số axit của chất béo; phản ứng của
glucozơ với thuốc thử Tolen, Felinh và nước brom …
3 Một số phản ứng màu của protein
- Quan sát hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm
- Giải thích được, viết được các PTHH và rút ra nhận xét Viết
tường trình thí nghiệm
- Sử dụng được các dụng cụ thí nghiệm như ống nhỏ giọt, đun ốngnghiệm có hóa chất cháy được
- Sử dụng các dung dịch kiềm, axit, nước brom … an toàn
- Sử dụng tốt dụng cụ và hoá chất tiến hành an toàn, thành côngcác thí nghiệm trên Quan sát được hiện tượng, giải thích được vàviết được các phương trình phản ứng hóa học xảy ra Viết tườngtrình thí nghiệm
Tính chất của một số kim loại và hợp kim
1 Phân biệt niken, tôn tráng thiếc (thép trắng), kẽm và
tôn tráng kẽm,
2.Phân biệt hợp kim của đồng, của vàng – bạc - đồng
3 Phản ứng của các kim loại: niken, thiếc, kẽm, nhôm
4 Phản ứng của các hợp kim đồng, vàng – bạc – đồng
… với các dung dịch axit, kiềm
- Sử dụng được các kỹ năng quan sát màu sắc của kim loại, hợpkim
- Tiến hành thành công các thí nghiệm Giải thích được hiện
tượng và viết được phương trình phản ứng hóa học nếu có
- Sử dụng tốt các dụng cụ thí nghiệm để thử được tính chất nhưngkhông làm phá hủy mẫu kim loại và hợp kim
- Sử dụng tốt dụng cụ và hoá chất tiến hành an toàn, thành côngcác thí nghiệm trên Quan sát được hiện tượng, giải thích được vàviết được các phương trình phản ứng hóa học xảy ra Viết tườngtrình thí nghiệm
Nhận biết và tách các ion trong dung dịch
1 Nhận biết một số ion thông dụng có trong dung dịch
hỗn hợp bằng một phản ứng (HCO3
-, SO4 2-
, Cl-, Fe3+,
Fe2+ )
2 Tách và nhận biết một số ion thông dụng thuộc các
nhóm phân tích khác nhau có trong dung dịch hỗn hợp
Thực hành điện hoá học:
1 Nhận biết tác dụng bảo vệ của các loại sơn phủ, vecni
nhựa bảo vệ cho kim loại khỏi ăn mòn;
2 Nhận biết các dụng cụ làm bằng thép không gỉ và bằng
kim loại được mạ bảo vệ bằng kim loại bền vững;
- Rèn luyện kỹ năng quan sát và nhận biết qua vẻ ngoài của vậtliệu
- Biết lắp một hệ thống đo suất điện động theo hướng dẫn và đo
được suất điện động, thế điện cực với sai số không quá 5%
- Sử dụng tốt dụng cụ tiến hành an toàn, thành công các thí
Trang 393 Nhận biết điện cực: kim loại, calomen, platin ;
4 Đo sức điện động của một pin điện bằng von kế hoặc
phương pháp bổ chính
5 Quan sát cấu tạo của một pin khô (mới hoặc đã hết
điện) và giải thích hoạt động của pin khô và pin xạc lại
1 Thử phản ứng của cao su với iot;
2 Thực hiện phản ứng chế tạo keo ure-fomandehit (keo
dán gỗ) hoặc phenol-fomandehit …;
3 Tiến hành đepolime hoá polistiren
- Thực hiện được phản ứng chuẩn độ ngược iot – natri tiosunfat
- Tiến hành được phản ứng polime hóa và depolime hóa thànhcông
- Sử dụng tốt dụng cụ và hoá chất tiến hành an toàn, thành côngcác thí nghiệm trên Quan sát được hiện tượng, giải thích được vàviết được các phương trình phản ứng hóa học xảy ra Viết tườngtrình thí nghiệm
Trang 40MÔN: SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10
1 Chuyên đề 1: Giới thiệu chung về thế giới sống và các
cách phân loại sinh vật
- Giải thích được nguyên tắc tổ chức thứ bậc của thế giới sống
- Trình bày được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
- Giải thích nguyên tắc phân loại sinh vật và cách phân loại 5 giớivới các đặc điểm của từng giới
- Giải thích được cách phân loại heo 3 lãnh giới
- Trình bày được sự đa dạng của thế giới sinh vật học; giải thích
được tại sao lại phải bảo tồn sự đa dạng sinh học
2
Chuyên đề 2: Sinh học tế bào
1 Thành phần hoá học của tế bào
- Cấu trúc phân tử và vai trò sinh học của các chất hữu cơ
(carbohidrate, lipid, protein, DNA, RNA) đối với té bào và cơ thể
- Cấu trúc phân tử, cấu trúc hoá học và vai trò của các đơn phâncấu tạo nên các đại phân tử; nhận biết được một số đại phân tử:
đường, lipid, protein, DNA
- Phân biệt các loại liên kết hoá học trong các hợp chất hữu cơ chủyếu của té bào Các loại liên kết yếu và vai trò của chúng trong tếbào
2 Cấu trúc của tế bào
- Thuyết tế bào hiện đại
- Các bộ phận chính của một tế bào; cấu trúc tế bào nhân
sơ và nhân chuẩn
- Nguồn gốc của ty thể và lục lạp
- Mô tả được cấu rúc và chức năng của màng sinh chất, nhân tếbào, ribosome, ty thể, lạp thể, lưới nội chất, lisosome, bộ máyGongi, peroxisome, không bào, trung thể, khung tế bào, lông, roi
và các cấu trúc màng sinh chất: Thành tế bào, chất nền ngoại bào,các kiểu ghép nối giữa các tế bào: cầu sinh chất, liên kết
dexmozom, liên kết kín ( tight junction)
- Phân biệt được các con đường vận chuyển các chất qua màng:Vận chuyển thụ động, vận chuyển tích cực, xuất-nhập bào
- Giải thích được các khía niệm dung dịch ưu trương, mh]ơcj
trương, đẳng trương
3 Chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào
- Nắm được các khái niệm năng lượng, các dạng năng lượng vàchuyển hoá vật chất trong tế bào
- Cấu trúc và chức năng của ATP Giải thích vì sao ATP là đồng