1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123

89 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15 1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố  Là phương pháp được sử dụng để thiết lập công thức tính toán các chỉ tiêu kinh tế tài chính trong mối quan hệ với nhân tố ảnh hưởng, từ đó xác đ

Trang 1

HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO

NCS Ths Mã Văn Giáp (CPA VN) Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại Học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

1

• Phần 1: Tổng quan về Phân tích TCDN

• Phần 2: Nội dung phân tích TCDB

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 5

Trang 3

Lợi nhuận

• Đánh giá hiệu quả của hoạt động quản lý.

• Tạo cơ sở cho dự đoán tài chính.

• Công cụ để kiểm tra, kiểm soát hoạt động DN.

• Định hướng cho việc ra quyết định phù hợp với

điều kiện thực tế

Trang 4

Phân tích TCDN Tạo ra

Cung cấp thông tin

để dự báo tài chính và có chính sách quản lý tài chính phù hợp.

Các đối tượng quan tâm đến TCDN

Trang 5

 Đánh giá, ước đoán giá trị DN

 NC về khả năng sinh lời

 Nghiên cứu rủi ro

Các đối tượng quan tâm đến TCDN

 Quyết định: đầu tư hay không? Đầu tư bao nhiêu? Thời hạn đầu tư ?

9

Các đối tượng quan tâm đến TCDN

Chủ nợ: là người đang cung cấp tín dung cho DN

Gồm có: Ngân hàng – Các tổ chức tín dụng

Nhà cung cấp ( bán chịu) – tín dụng thương mại

Họ quan tâm gì?

• DN có khả năng trả nợ ( gốc + lãi) không?

• Trong ngắn hạn: khả năng ứng phó của DN đối với

các khoản nợ

• Trong dài hạn: mức độ sinh lời của DN

Có cung cấp tín dụng cho DN hay không? Quy mô tín

Trang 6

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính

2 Phân tích tình hình huy động vốn và đầu tư vốn của DN

3 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán

4 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ

5 Phân tích kết quả kinh doanh

6 Phân tích hiệu suất và hiệu quả sử dụng vốn

7 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính

11

1 2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1.2.1 Phương pháp so sánh

1.2.2 Phương pháp phân chia

1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu

1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố

1.2.5 Phương pháp dự đoán

1.2.6 Phương pháp Dupont

1.2.7 Các phương pháp khác

Trang 7

- Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng (2 chỉ tiêu)

- Phải đảm bảo tính thống nhất về: nội dung kinh tế,

phương pháp tính, thời gian và đơn vị đo lường

 Xác định gốc so sánh:

- Chỉ tiêu kế hoạch

- Chỉ tiêu kì trước, thời điểm trước

- Chỉ tiêu trung bình của ngành; chỉ tiêu của đơn vị khác

1.2.2 Phương pháp phân chia

 Phân chia theo thời gian: Là việc chia nhỏ chỉ tiêu tổng

hợp theo trình tự thời gian phát sinh, phát triển

 Phân chia theo không gian: Là việc chia nhỏ các chỉ

tiêu tổng hợp theo địa điểm phát sinh, phát triển

 Phân chia theo yếu tố cấu thành: là việc chia nhỏ chỉ

tiêu tổng hợp thành các bộ phận cấu thành nên chỉ tiêu

đó.

Trang 8

1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu

Là phương pháp phân tích sử dụng để nghiên cứu,

xem xét mối quan hệ kinh tế giữa các sự kiện và

hiện tượng kinh tế, đồng thời xem xét tính cân đối

của chi tiêu kinh tế trong quá trình hoạt động

15

1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố

 Là phương pháp được sử dụng để thiết lập công

thức tính toán các chỉ tiêu kinh tế tài chính trong mối

quan hệ với nhân tố ảnh hưởng, từ đó xác định mức

độ ảnh hưởng của từng nhân tố, tính chất ảnh

hưởng đến chỉ tiêu phân tích

 Bao gồm:

a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

b Phân tích thực chất ảnh hưởng của các nhân tố

Trang 9

1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố

 Mục đích: Đánh giá sự ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu phân

tích.

 Nội dung: Thực hiện phân tích nhân tố gồm 4 bước:

 Bước 1: Thiết lập các công thức xác định mối quan hệ giữa chỉ tiêu

kinh tế tài chính với các nhân tố ảnh hưởng VD: DT = Sản lượng *

giá bán

 Bước 2: Xác định đối tượng cụ thể phân tích.VD: DT = DT 1 – DT0

 Bước 3: Xác định mức độ(lượng hóa) ảnh hưởng của các nhân tố:

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp số chênh lệch (loại trừ)

Phương pháp cân đối

 Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các nhân tố trên 4 khía

Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ

tiêu nghiên cứu Sử dụng 3 phương pháp:

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp số chênh lệch

Phương pháp cân đối

a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

Trang 10

Phương trình kinh tế xác định chỉ tiêu phân tích thể

hiên dưới dạng tích, thương

Phương pháp thay thế liên hoàn

19

Trình tự tiến hành:

 Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định

 Lần lượt thay thế từng nhân tố theo trình tự

 Xác định được kết quả của từng lần thay thế

 Chênh lệch giữa kết quả của 2 lần thay thế kề nhau

là ảnh hưởng của nhân tố mới thay thế

 Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

đúng bằng đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích

Phương pháp thay thế liên hoàn

Trang 12

+ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a a =

+ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b b =

+Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c c =

Trang 13

Phương pháp số chênh lệch

Phương pháp tiến hành

• Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định

• Mức độ ảnh hưởng của nhân tố:

Giá trị kỳ pt x (g/trị kỳ pt – g/trị kỳ gốc) x giá trị kỳ gốc

Nh.tố trước Nh.tố đang Ng.cứu Nh.tố sau

• Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng

đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích

25

Phương pháp cân đối

Điều kiện áp dụngPhương trình kinh tế thể hiện chỉ tiêu phân tích thể hiện dưới

dạng tổng, hiệu

Phương pháp tiến hành

• Giá trị kỳ phân tích – Giá trị kỳ gốc

• Tổng đại số ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối

tượng phân tích

Trang 14

• Chỉ rõ chiều hướng tác động của nhân tố

• Chỉ rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan

của nhân tố

• Cách đánh giá

• ý nghĩa của việc nghiên cứu nhân tố

b Phân tích thực chất của các nhân tố

Trang 15

• Phương pháp phổ biến: hồi quy  Nghiên

cứu mức độ tác động của một hay nhiều

biến độc lập đến biến phụ thuộc  Biểu

diễn dưới dạng phương trình hồi quy:

Trang 16

Doanh thu thuần

Doanh thu thuần

Lợi nhuận sau thuế

Doanh thu thuần Doanh thu thuần

Tài sản bq

X

X1.2.6 Phương pháp Dupont

31

- Phương pháp đồ thị

- Phương pháp toán tài chính…

1.2.7 Phương pháp khác

Trang 18

Thu thập thông tin tài liệu

Thông tin phục vụ phân tích:

- Thông tin chung: kinh tế, chính trị, xã hội, luật pháp…

- Thông tin theo ngành: đặc điểm SXKD, Tiến bộ khoa học kỹ

thuật, thị trường…

- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp: quy mô doanh nghiệp,

lĩnh vực hoạt động, chiến lược kinh doanh, trình độ năng lực

của nhà quản trị…

Lập kế hoạch phân tích

35

Thực hiện phân tích

Tính toán chỉ tiêu PT, đối tượng PT, MĐAH các nhân tố

 Đánh giá khái quát dựa vào CTPT, ĐTPT

 PT chi tiết dựa vào mức độ AH các nhân tố

Tổng hợp kết quả

Trang 19

Lập báo cáo phân tích:

- Đánh giá tình hình tài chính của DN thông qua

nội dung phân tích

- Ưu điểm và hạn chế của DN trong quản lý

- Đưa ra kiến nghị về quản lý

Báo cáo kết quả PT

Hoàn chỉnh hồ sơ phân tích

37

1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích

Thể hiện tình hình kinh doanh của DN trong 1 kỳ nhất định

Luồng tiền hình thành

và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định

Trang 20

- Thông tin chung

- Thông tin theo ngành

- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp

1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích

39

Phần 2:

Nội dung phân tích tài chính DN

Trang 21

NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

2.1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính

2.2 Phân tích tình hình huy động vốn và sử dụng vốn của

DN

2.3 Phân tích tình hình đảm bảo vốn cho HĐKD

2.4 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán

2.5 Phân tích khả năng tạo tiền và tình hình LCTT

2.6 Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh của DN

2.7 Phân tích điểm hòa vốn và ra quyết định

2.8 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn

2.9 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính

Trang 22

Cung cấp cho các chủ thể thông tin tổng

quan nhất về quy mô hoạt động: quy mô huy

3 Lợi nhuận sau thuế = LCT – Tổng chi phí

4 Dòng tiền thu vào

trong kỳ (IF)

= IFo+ IFi + IFf

5 Lưu chuyển tiền thuần

Trang 23

của tài sản (ROA) =

Lợi nhuận sau thuế

Tổng TS bình quân

Tổng tài sản bình quân =

TS đầu kỳ + TS cuối kỳ

Hệ thống chỉ tiêu phân tích

Trang 24

So sánh các chỉ tiêu giữa kỳ phân tích với kỳ

gốc để xác định tăng giảm tuyệt đối và tương đối của

các chỉ tiêu; căn cứ vào trị số của chỉ tiêu và kết quả

so sánh để đánh giá khái quát tình hình TCDN.

Phương pháp phân tích

Trang 25

Kỳ gốc 2

Kỳ phân tích

Kỳ phân tích so với

kỳ gốc 1

Kỳ phân tích so với

2.2 Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn của DN

 Mục đích và nội dung phân tích

 Phân tích tình hình huy động vốn

 Phân tình hình sử dụng vốn

 Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

Trang 26

 Nội dung phân tích:

- Phân tích tình hình huy động vốn: quy mô, sự

biến động và cơ cấu nguồn vốn

- Phân tình hình sử dụng vốn: quy mô, sự biến

động và cơ cấu tài sản

 Mục đích và nội dung phân tích

đối kế toán của DN

- PT cơ cấu: Tỷ trọng từng chỉ tiêu NV

Gía trị của từng bộ phân NV

Tỷ trọng của từng bộ phận NV = x 100%

Tổng NV

Trang 27

 Nội dung phân tích:

• Phân tích về quy mô và sự biến động của tổng

nguồn vốn và từng loại nguồn vốn

 Đánh giá quy mô tổng nguồn vốn và giá từng loại

nguồn vốn tại thời điểm cuối kỳ

 So sánh với giá trị đầu kỳ cả về số tuyệt đối và số

tương đối để đánh giá sự biến động

• Phân tích cơ cấu nguồn vốn

 Phân tích tỷ trọng từng loại nguồn vốn ở cuối kỳ và

đầu kỳ

 So sánh tỷ trọng từng loại nguồn vốn giữa cuối kỳ

với đầu kỳ, để đánh giá về sự biến động cơ cấu

• Phân tích khái quát.

• Phân tích chi tiết

• Kết luận

Chú ý đến loại hình doanh nghiệp và ngành

nghề kinh doanh đặc thù.

Phân tích tình hình huy động vốn

Trang 28

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ

lệ (%)

Tỷ trọng (%)

Lưu ý sự biến động và cơ cấu nguồn vốn phụ thuộc vào :

Chính sách huy động vốn của DN: mục tiêu cấu trúc tài chính,

chi phí sử dụng vốn, nhu cầu tài trợ, khả năng huy động đối

Trang 29

– Thay thế liên hoàn

– Phân tích tính chất ảnh hưởng các nhân tố

Đòn bẩy tài chính cao (+)

Độc lập tài chính cao (+) Đòn bẩy tài chính thấp (-)

Trang 30

Rủi ro thấp (+) Chi phí lãi vay thấp (+) Không được lợi về thuế TNDN (-) Phải trả

người

bán/Tổng NV

Tăng cường vốn sử dụng cho HĐKD (Chiếm dụng vốn) (+) Không được hưởng các khoản chiết khấu (-)

Hạn chế vốn sử dụng cho HĐKD (Hạn chế chiếm dụng vốn) (-) Được hưởng các khoản chiết khấu (+)

Phân tích cụ thể cơ cấu của nguồn vốn

 Chỉ tiêu Phân tích:

Gía trị của từng bộ phân TS

Tỷ trọng của từng bộ phận TS = x 100%

Tổng tài sản

Phân tích tình hình sử dụng vốn

Trang 31

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ

lệ (%)

Tỷ trọng (%)

=

Nợ phải trả 1-

3 Hệ số khả năng

Tổng tài sản Tổng nợ phải trả

4 Hệ số tài sản so

Tài sản Vón chủ sở hữu

=

Nợ phải trả 1+

Vốn chủ sở hữu

Trang 32

+ 1 đồng TS được đầu tư bằng bao nhiêu đồng VCSH

+ Năng lực tự chủ tài chính của DN Càng gần 1 thì mức độ độc lập

càng cao

+ Chú ý đến chi phí vốn và hiệu quả của đòn bẩy tài chính.

• Hệ số tài trợ thường xuyên - Htx:

+ 1 đồng TSDH được tài trợ bằng bao nhiêu đồng NVDH

+ Tính cân đối giữa thời gian sử dụng của TSDH với nguồn vốn tài trợ

+ 1 đồng VCSH tài trợ bao nhiêu đồng cho TS

+ Phản ánh mức độ đầu tư vào TS bằng VCSH.

+ >=1 mức độ độc lập tài chính giảm dần.

+ < 1 mức độ độc lập tài chính tăng dần.

Trang 33

Bảng phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

65

2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO VỐN CHO HĐKD

1 Khái niệm và nội dung phân tích

2 Phân tích tình hình bảo đảm vốn theo quan điểm luân

Trang 34

Tài sản Kinh doanh

(không bao gồm TS thanh toán)

+ Tài sản thanh toán

-Tài sản kinh doanh

(không bao gồm TS thanh toán)

=

- Nếu hiệu số dương (+) , DN không sử dụng hết số vốn

hiện có, bị chiếm dụng vốn.

- Nếu hiệu số âm (-) , nhu cầu TS kinh doanh vượt quá số

vốn hiện có, đi chiếm dụng vốn.

PT TH bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn

Trang 35

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

- Nhằm đánh giá tình hình tài trợ có đảm bảo sự cân

bằng, ổn định hay không?

- Cơ sở đánh giá: Nguyên tắc Cân bằng tài chính

69

Hai loại vốn tài trợ cho HĐKD

 Vốn thường xuyên (vốn dài hạn)

Trang 36

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

Trang 37

VỐN NGẮN HẠN TÀI TRỢ TÀI SẢN DÀI HẠN

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

73

VỐN TẠM THỜI 20

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

Trang 38

Nghiên cứu: phần nguồn vốn dài hạn sử dụng tài trợ

cho TSNH (gọi là vốn lưu chuyển (lưu động) – VLC)

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

75

Phân tích vốn luân chuyển

Khái niệm: Vốn lưu chuyển (VLC) là phần NV

dài hạn tài trợ cho TS ngắn hạn.

Tên gọi: Vốn lưu chuyển, vốn luân chuyển, vốn

hoạt động thường xuyên.

Trang 39

Phân tích vốn luân chuyển

Các trường hợp xảy ra:

 VLC > 0  TSDH & một phần TSNH được tài trợ

Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu PT

Bước 3: XĐ mức độ AH của từng nhân tố

Bước 4: Phân tích tính chất AH từng nhân tố

Phân tích vốn luân chuyển

Trang 40

Các chỉ tiêu nguồn vốn tăng

Các chỉ tiêu tài sản giảm

Sử dụng nguồn tài trợ

Các chỉ tiêu tài sản tăng

Các chỉ tiêu nguồn vốn giảm

79

Nguồn tài trợ Số tiền Tỷ trọng

Các chỉ tiêu nguồn vốn tăng

Các chỉ tiêu tài sản giảm

Tổng cộng

Sử dụng nguồn tài trợ

Các chỉ tiêu tài sản tăng

Các chỉ tiêu nguồn vốn giảm

Tổng cộng

Phân tích tình hình sử dụng nguồn tài trợ

Trang 41

2 Phân tích tình hình thanh toán

3 Phân tích khả năng thanh toán

81

• Ý nghĩa: đánh giá được chất lượng hoạt

động tài chính, dự đoán được tiềm lực

trong thanh toán.

• Mục đích: đánh giá được chất lượng và

hiệu quả hoạt động tài chính

2.4 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán

Trang 42

Phân tích tình hình thanh toán (p.Thu – p.Trả)

1/ Tỷ lệ các khoản nợ phải thu

so với các khoản nợ phải trả =

Nợ phải thu

X 100

Nợ phải trả

2/ Hệ số các khoản phải thu =

Các khoản phải thu

- Nhóm chỉ tiêu quy mô: Các chỉ tiêu phản ánh các khoản

“Nợ phải thu”, “Nợ phải trả”

- Nhóm chỉ tiêu phản ánh cơ cấu công nợ, và trình độ

bình quân

=

Số dư CKPT NH cuối kỳ Mức tiền hàng bán chịu (DTT) bình quân 1 ngày

Phân tích tình hình thanh toán (p.Thu – p.Trả)

Trang 43

(thanh toán) bình quân =

Thời gian của kỳ phân tích

Phân tích các khoản phải thu – phải trả

Tiến hành so sánh tổng số và từng khoản phải thu,

phải trả (chi tiết trong hạn và quá hạn) giữa cuối kỳ

với đầu kỳ xác định chênh lệch về số tiền và tỷ lệ

Trang 45

Phân tích nhu cầu và

khả năng thanh toán

Trang 46

Nhu cầu thanh toánChỉ tiêu phân tích

Trang 47

• Phân tích khả năng tạo tiền

• Phân tích khả năng chi trả thực tế trong

doanh nghiệp

• Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ

2.5 Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình LCTT

Trang 48

• Ý nghĩa: tăng khả năng đánh giá hoạt

động kinh doanh của DN, đánh giá về sự

thay đổi trong TS thuần, cơ cấu tài chính,

khả năng thanh toán và khả năng tạo ra

luồng tiền của DN

952.5 Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình LCTT

Phân tích đánh giá khả năng tạo tiền

Chỉ tiêu PT:

 Các chỉ tiêu phản ánh dòng tiền thu vào trên BO3-DN

 Tổng tiền thu vào của từng hoạt động (HĐKD, HĐ ĐT,

HĐTC)

 Tổng tiền thu vào trong kỳ

 Tỷ trọng dòng tiền thu vào của từng hoạt động

Phương pháp PT

- So sánh

Trang 50

Chênhlệch

Trang 52

 Phân tích đánh giá chung kết quả kinh doanh

 Phân tích lợi nhuận gộp về bán hàng và cung

cấp dịch vụ

Trang 53

- Các chỉ tiêu chủ yếu trên báo cáo kết quả hoạt động

kinh doanh: phản ánh thu nhập, chi phí, KQHDKD

của doanh nghiệp trong kỳ

- Các chỉ tiêu phản ánh tình hình quản trị chi phí và

chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động

Doanh thu thuần

 Phân tích tình hình quản trị chi phí

Phân tích đánh giá chung KQKD

Trang 54

Tổng luân chuyển thuần

2 Hệ số sinh lời HĐ trước

thuế và lãi vay

Kỳ gốc 2

Kỳ phân tích

Kỳ phân tích so với

kỳ gốc 1

Kỳ phân tích so với

kỳ gốc 2

1 Tổng luân chuyển thuần

2 Doanh thu thuần

Trang 55

Bước 3: Xác định MĐAH nhân tố

Bước 4: Phân tích TCAH nhân tố

LG = DTT – GVHB (1)

(2)

Bước 1: Xác định chỉ tiêu PT

Trang 57

Bước 3: XĐ mức độ AH các nhân tố

Trang 58

Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các nhân tố

Trang 59

2.7 Phân tích điểm hoà vốn và việc ra quyết định

 Khái quát về điểm hòa vốn

Ý nghĩa phân tích điểm hoà vốn

 Xác định điểm hoà vốn

 Ứng dụng phân tích hoà vốn với việc ra

quyết định

Là điểm mà tại đó doanh thu đủ bù đắp toàn

bộ các khoản chi phí bỏ ra.

Nói khác đi, điểm hoà vốn là điểm mà tại đó

doanh nghiệp không có lãi nhưng cũng

không bị lỗ (lợi nhuận bằng 0)

Khái niệm

Ngày đăng: 17/12/2016, 16:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
Bảng ph ân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn (Trang 33)
Bảng phân tích các khoản phải thu - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
Bảng ph ân tích các khoản phải thu (Trang 44)
Bảng phân tích khả năng thanh toán - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
Bảng ph ân tích khả năng thanh toán (Trang 46)
Bảng phân tích khả năng tạo tiền của DN - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
Bảng ph ân tích khả năng tạo tiền của DN (Trang 50)
Bảng tổng hợp đánh giá tình hình LCT - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
Bảng t ổng hợp đánh giá tình hình LCT (Trang 51)
Đồ thị hòa vốn dạng đơn giản - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
th ị hòa vốn dạng đơn giản (Trang 63)
Đồ thị hoà vốn dạng phân biệt - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
th ị hoà vốn dạng phân biệt (Trang 64)
Bước 4: Bảng phân tích hiệu suất sử dụng vốn KD - Chuyên Đề Phân Tích Tài Chính Hoạt Động Nâng Cao _ www.bit.ly/taiho123
c 4: Bảng phân tích hiệu suất sử dụng vốn KD (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w