15 1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố Là phương pháp được sử dụng để thiết lập công thức tính toán các chỉ tiêu kinh tế tài chính trong mối quan hệ với nhân tố ảnh hưởng, từ đó xác đ
Trang 1HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
NCS Ths Mã Văn Giáp (CPA VN) Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại Học Kinh tế TP Hồ Chí Minh
1
• Phần 1: Tổng quan về Phân tích TCDN
• Phần 2: Nội dung phân tích TCDB
NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 5
Trang 3Lợi nhuận
• Đánh giá hiệu quả của hoạt động quản lý.
• Tạo cơ sở cho dự đoán tài chính.
• Công cụ để kiểm tra, kiểm soát hoạt động DN.
• Định hướng cho việc ra quyết định phù hợp với
điều kiện thực tế
Trang 4Phân tích TCDN Tạo ra
Cung cấp thông tin
để dự báo tài chính và có chính sách quản lý tài chính phù hợp.
Các đối tượng quan tâm đến TCDN
Trang 5 Đánh giá, ước đoán giá trị DN
NC về khả năng sinh lời
Nghiên cứu rủi ro
Các đối tượng quan tâm đến TCDN
Quyết định: đầu tư hay không? Đầu tư bao nhiêu? Thời hạn đầu tư ?
9
Các đối tượng quan tâm đến TCDN
Chủ nợ: là người đang cung cấp tín dung cho DN
Gồm có: Ngân hàng – Các tổ chức tín dụng
Nhà cung cấp ( bán chịu) – tín dụng thương mại
Họ quan tâm gì?
• DN có khả năng trả nợ ( gốc + lãi) không?
• Trong ngắn hạn: khả năng ứng phó của DN đối với
các khoản nợ
• Trong dài hạn: mức độ sinh lời của DN
Có cung cấp tín dụng cho DN hay không? Quy mô tín
Trang 6NỘI DUNG PHÂN TÍCH
1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính
2 Phân tích tình hình huy động vốn và đầu tư vốn của DN
3 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán
4 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ
5 Phân tích kết quả kinh doanh
6 Phân tích hiệu suất và hiệu quả sử dụng vốn
7 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính
11
1 2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
1.2.1 Phương pháp so sánh
1.2.2 Phương pháp phân chia
1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu
1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố
1.2.5 Phương pháp dự đoán
1.2.6 Phương pháp Dupont
1.2.7 Các phương pháp khác
Trang 7- Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng (2 chỉ tiêu)
- Phải đảm bảo tính thống nhất về: nội dung kinh tế,
phương pháp tính, thời gian và đơn vị đo lường
Xác định gốc so sánh:
- Chỉ tiêu kế hoạch
- Chỉ tiêu kì trước, thời điểm trước
- Chỉ tiêu trung bình của ngành; chỉ tiêu của đơn vị khác
1.2.2 Phương pháp phân chia
Phân chia theo thời gian: Là việc chia nhỏ chỉ tiêu tổng
hợp theo trình tự thời gian phát sinh, phát triển
Phân chia theo không gian: Là việc chia nhỏ các chỉ
tiêu tổng hợp theo địa điểm phát sinh, phát triển
Phân chia theo yếu tố cấu thành: là việc chia nhỏ chỉ
tiêu tổng hợp thành các bộ phận cấu thành nên chỉ tiêu
đó.
Trang 81.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu
Là phương pháp phân tích sử dụng để nghiên cứu,
xem xét mối quan hệ kinh tế giữa các sự kiện và
hiện tượng kinh tế, đồng thời xem xét tính cân đối
của chi tiêu kinh tế trong quá trình hoạt động
15
1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố
Là phương pháp được sử dụng để thiết lập công
thức tính toán các chỉ tiêu kinh tế tài chính trong mối
quan hệ với nhân tố ảnh hưởng, từ đó xác định mức
độ ảnh hưởng của từng nhân tố, tính chất ảnh
hưởng đến chỉ tiêu phân tích
Bao gồm:
a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
b Phân tích thực chất ảnh hưởng của các nhân tố
Trang 91.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố
Mục đích: Đánh giá sự ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu phân
tích.
Nội dung: Thực hiện phân tích nhân tố gồm 4 bước:
Bước 1: Thiết lập các công thức xác định mối quan hệ giữa chỉ tiêu
kinh tế tài chính với các nhân tố ảnh hưởng VD: DT = Sản lượng *
giá bán
Bước 2: Xác định đối tượng cụ thể phân tích.VD: DT = DT 1 – DT0
Bước 3: Xác định mức độ(lượng hóa) ảnh hưởng của các nhân tố:
– Phương pháp thay thế liên hoàn
– Phương pháp số chênh lệch (loại trừ)
– Phương pháp cân đối
Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các nhân tố trên 4 khía
Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ
tiêu nghiên cứu Sử dụng 3 phương pháp:
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp số chênh lệch
Phương pháp cân đối
a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
Trang 10Phương trình kinh tế xác định chỉ tiêu phân tích thể
hiên dưới dạng tích, thương
Phương pháp thay thế liên hoàn
19
Trình tự tiến hành:
Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định
Lần lượt thay thế từng nhân tố theo trình tự
Xác định được kết quả của từng lần thay thế
Chênh lệch giữa kết quả của 2 lần thay thế kề nhau
là ảnh hưởng của nhân tố mới thay thế
Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
đúng bằng đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích
Phương pháp thay thế liên hoàn
Trang 12+ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a a =
+ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b b =
+Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c c =
Trang 13Phương pháp số chênh lệch
Phương pháp tiến hành
• Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định
• Mức độ ảnh hưởng của nhân tố:
Giá trị kỳ pt x (g/trị kỳ pt – g/trị kỳ gốc) x giá trị kỳ gốc
Nh.tố trước Nh.tố đang Ng.cứu Nh.tố sau
• Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng
đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích
25
Phương pháp cân đối
Điều kiện áp dụngPhương trình kinh tế thể hiện chỉ tiêu phân tích thể hiện dưới
dạng tổng, hiệu
Phương pháp tiến hành
• Giá trị kỳ phân tích – Giá trị kỳ gốc
• Tổng đại số ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối
tượng phân tích
Trang 14• Chỉ rõ chiều hướng tác động của nhân tố
• Chỉ rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan
của nhân tố
• Cách đánh giá
• ý nghĩa của việc nghiên cứu nhân tố
b Phân tích thực chất của các nhân tố
Trang 15• Phương pháp phổ biến: hồi quy Nghiên
cứu mức độ tác động của một hay nhiều
biến độc lập đến biến phụ thuộc Biểu
diễn dưới dạng phương trình hồi quy:
Trang 16Doanh thu thuần
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
Doanh thu thuần Doanh thu thuần
Tài sản bq
X
X1.2.6 Phương pháp Dupont
31
- Phương pháp đồ thị
- Phương pháp toán tài chính…
1.2.7 Phương pháp khác
Trang 18Thu thập thông tin tài liệu
Thông tin phục vụ phân tích:
- Thông tin chung: kinh tế, chính trị, xã hội, luật pháp…
- Thông tin theo ngành: đặc điểm SXKD, Tiến bộ khoa học kỹ
thuật, thị trường…
- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp: quy mô doanh nghiệp,
lĩnh vực hoạt động, chiến lược kinh doanh, trình độ năng lực
của nhà quản trị…
Lập kế hoạch phân tích
35
Thực hiện phân tích
Tính toán chỉ tiêu PT, đối tượng PT, MĐAH các nhân tố
Đánh giá khái quát dựa vào CTPT, ĐTPT
PT chi tiết dựa vào mức độ AH các nhân tố
Tổng hợp kết quả
Trang 19Lập báo cáo phân tích:
- Đánh giá tình hình tài chính của DN thông qua
nội dung phân tích
- Ưu điểm và hạn chế của DN trong quản lý
- Đưa ra kiến nghị về quản lý
Báo cáo kết quả PT
Hoàn chỉnh hồ sơ phân tích
37
1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích
Thể hiện tình hình kinh doanh của DN trong 1 kỳ nhất định
Luồng tiền hình thành
và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định
Trang 20- Thông tin chung
- Thông tin theo ngành
- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp
1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích
39
Phần 2:
Nội dung phân tích tài chính DN
Trang 21NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN
2.1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính
2.2 Phân tích tình hình huy động vốn và sử dụng vốn của
DN
2.3 Phân tích tình hình đảm bảo vốn cho HĐKD
2.4 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán
2.5 Phân tích khả năng tạo tiền và tình hình LCTT
2.6 Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh của DN
2.7 Phân tích điểm hòa vốn và ra quyết định
2.8 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn
2.9 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính
Trang 22Cung cấp cho các chủ thể thông tin tổng
quan nhất về quy mô hoạt động: quy mô huy
3 Lợi nhuận sau thuế = LCT – Tổng chi phí
4 Dòng tiền thu vào
trong kỳ (IF)
= IFo+ IFi + IFf
5 Lưu chuyển tiền thuần
Trang 23của tài sản (ROA) =
Lợi nhuận sau thuế
Tổng TS bình quân
Tổng tài sản bình quân =
TS đầu kỳ + TS cuối kỳ
Hệ thống chỉ tiêu phân tích
Trang 24So sánh các chỉ tiêu giữa kỳ phân tích với kỳ
gốc để xác định tăng giảm tuyệt đối và tương đối của
các chỉ tiêu; căn cứ vào trị số của chỉ tiêu và kết quả
so sánh để đánh giá khái quát tình hình TCDN.
Phương pháp phân tích
Trang 25Kỳ gốc 2
Kỳ phân tích
Kỳ phân tích so với
kỳ gốc 1
Kỳ phân tích so với
2.2 Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn của DN
Mục đích và nội dung phân tích
Phân tích tình hình huy động vốn
Phân tình hình sử dụng vốn
Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
Trang 26 Nội dung phân tích:
- Phân tích tình hình huy động vốn: quy mô, sự
biến động và cơ cấu nguồn vốn
- Phân tình hình sử dụng vốn: quy mô, sự biến
động và cơ cấu tài sản
Mục đích và nội dung phân tích
đối kế toán của DN
- PT cơ cấu: Tỷ trọng từng chỉ tiêu NV
Gía trị của từng bộ phân NV
Tỷ trọng của từng bộ phận NV = x 100%
Tổng NV
Trang 27 Nội dung phân tích:
• Phân tích về quy mô và sự biến động của tổng
nguồn vốn và từng loại nguồn vốn
Đánh giá quy mô tổng nguồn vốn và giá từng loại
nguồn vốn tại thời điểm cuối kỳ
So sánh với giá trị đầu kỳ cả về số tuyệt đối và số
tương đối để đánh giá sự biến động
• Phân tích cơ cấu nguồn vốn
Phân tích tỷ trọng từng loại nguồn vốn ở cuối kỳ và
đầu kỳ
So sánh tỷ trọng từng loại nguồn vốn giữa cuối kỳ
với đầu kỳ, để đánh giá về sự biến động cơ cấu
• Phân tích khái quát.
• Phân tích chi tiết
• Kết luận
Chú ý đến loại hình doanh nghiệp và ngành
nghề kinh doanh đặc thù.
Phân tích tình hình huy động vốn
Trang 28Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ
lệ (%)
Tỷ trọng (%)
Lưu ý sự biến động và cơ cấu nguồn vốn phụ thuộc vào :
Chính sách huy động vốn của DN: mục tiêu cấu trúc tài chính,
chi phí sử dụng vốn, nhu cầu tài trợ, khả năng huy động đối
Trang 29– Thay thế liên hoàn
– Phân tích tính chất ảnh hưởng các nhân tố
Đòn bẩy tài chính cao (+)
Độc lập tài chính cao (+) Đòn bẩy tài chính thấp (-)
Trang 30Rủi ro thấp (+) Chi phí lãi vay thấp (+) Không được lợi về thuế TNDN (-) Phải trả
người
bán/Tổng NV
Tăng cường vốn sử dụng cho HĐKD (Chiếm dụng vốn) (+) Không được hưởng các khoản chiết khấu (-)
Hạn chế vốn sử dụng cho HĐKD (Hạn chế chiếm dụng vốn) (-) Được hưởng các khoản chiết khấu (+)
Phân tích cụ thể cơ cấu của nguồn vốn
Chỉ tiêu Phân tích:
Gía trị của từng bộ phân TS
Tỷ trọng của từng bộ phận TS = x 100%
Tổng tài sản
Phân tích tình hình sử dụng vốn
Trang 31Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ
lệ (%)
Tỷ trọng (%)
=
Nợ phải trả 1-
3 Hệ số khả năng
Tổng tài sản Tổng nợ phải trả
4 Hệ số tài sản so
Tài sản Vón chủ sở hữu
=
Nợ phải trả 1+
Vốn chủ sở hữu
Trang 32+ 1 đồng TS được đầu tư bằng bao nhiêu đồng VCSH
+ Năng lực tự chủ tài chính của DN Càng gần 1 thì mức độ độc lập
càng cao
+ Chú ý đến chi phí vốn và hiệu quả của đòn bẩy tài chính.
• Hệ số tài trợ thường xuyên - Htx:
+ 1 đồng TSDH được tài trợ bằng bao nhiêu đồng NVDH
+ Tính cân đối giữa thời gian sử dụng của TSDH với nguồn vốn tài trợ
+ 1 đồng VCSH tài trợ bao nhiêu đồng cho TS
+ Phản ánh mức độ đầu tư vào TS bằng VCSH.
+ >=1 mức độ độc lập tài chính giảm dần.
+ < 1 mức độ độc lập tài chính tăng dần.
Trang 33Bảng phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
65
2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO VỐN CHO HĐKD
1 Khái niệm và nội dung phân tích
2 Phân tích tình hình bảo đảm vốn theo quan điểm luân
Trang 34Tài sản Kinh doanh
(không bao gồm TS thanh toán)
+ Tài sản thanh toán
-Tài sản kinh doanh
(không bao gồm TS thanh toán)
=
- Nếu hiệu số dương (+) , DN không sử dụng hết số vốn
hiện có, bị chiếm dụng vốn.
- Nếu hiệu số âm (-) , nhu cầu TS kinh doanh vượt quá số
vốn hiện có, đi chiếm dụng vốn.
PT TH bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn
Trang 35PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
- Nhằm đánh giá tình hình tài trợ có đảm bảo sự cân
bằng, ổn định hay không?
- Cơ sở đánh giá: Nguyên tắc Cân bằng tài chính
69
Hai loại vốn tài trợ cho HĐKD
Vốn thường xuyên (vốn dài hạn)
Trang 36PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
Trang 37VỐN NGẮN HẠN TÀI TRỢ TÀI SẢN DÀI HẠN
PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
73
VỐN TẠM THỜI 20
PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
Trang 38Nghiên cứu: phần nguồn vốn dài hạn sử dụng tài trợ
cho TSNH (gọi là vốn lưu chuyển (lưu động) – VLC)
PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
75
Phân tích vốn luân chuyển
Khái niệm: Vốn lưu chuyển (VLC) là phần NV
dài hạn tài trợ cho TS ngắn hạn.
Tên gọi: Vốn lưu chuyển, vốn luân chuyển, vốn
hoạt động thường xuyên.
Trang 39Phân tích vốn luân chuyển
Các trường hợp xảy ra:
VLC > 0 TSDH & một phần TSNH được tài trợ
Bước 2: XĐ chênh lệch của chỉ tiêu PT
Bước 3: XĐ mức độ AH của từng nhân tố
Bước 4: Phân tích tính chất AH từng nhân tố
Phân tích vốn luân chuyển
Trang 40Các chỉ tiêu nguồn vốn tăng
Các chỉ tiêu tài sản giảm
Sử dụng nguồn tài trợ
Các chỉ tiêu tài sản tăng
Các chỉ tiêu nguồn vốn giảm
79
Nguồn tài trợ Số tiền Tỷ trọng
Các chỉ tiêu nguồn vốn tăng
Các chỉ tiêu tài sản giảm
Tổng cộng
Sử dụng nguồn tài trợ
Các chỉ tiêu tài sản tăng
Các chỉ tiêu nguồn vốn giảm
Tổng cộng
Phân tích tình hình sử dụng nguồn tài trợ
Trang 412 Phân tích tình hình thanh toán
3 Phân tích khả năng thanh toán
81
• Ý nghĩa: đánh giá được chất lượng hoạt
động tài chính, dự đoán được tiềm lực
trong thanh toán.
• Mục đích: đánh giá được chất lượng và
hiệu quả hoạt động tài chính
2.4 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán
Trang 42Phân tích tình hình thanh toán (p.Thu – p.Trả)
1/ Tỷ lệ các khoản nợ phải thu
so với các khoản nợ phải trả =
Nợ phải thu
X 100
Nợ phải trả
2/ Hệ số các khoản phải thu =
Các khoản phải thu
- Nhóm chỉ tiêu quy mô: Các chỉ tiêu phản ánh các khoản
“Nợ phải thu”, “Nợ phải trả”
- Nhóm chỉ tiêu phản ánh cơ cấu công nợ, và trình độ
bình quân
=
Số dư CKPT NH cuối kỳ Mức tiền hàng bán chịu (DTT) bình quân 1 ngày
Phân tích tình hình thanh toán (p.Thu – p.Trả)
Trang 43(thanh toán) bình quân =
Thời gian của kỳ phân tích
Phân tích các khoản phải thu – phải trả
Tiến hành so sánh tổng số và từng khoản phải thu,
phải trả (chi tiết trong hạn và quá hạn) giữa cuối kỳ
với đầu kỳ xác định chênh lệch về số tiền và tỷ lệ
Trang 45Phân tích nhu cầu và
khả năng thanh toán
Trang 46Nhu cầu thanh toánChỉ tiêu phân tích
Trang 47• Phân tích khả năng tạo tiền
• Phân tích khả năng chi trả thực tế trong
doanh nghiệp
• Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ
2.5 Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình LCTT
Trang 48• Ý nghĩa: tăng khả năng đánh giá hoạt
động kinh doanh của DN, đánh giá về sự
thay đổi trong TS thuần, cơ cấu tài chính,
khả năng thanh toán và khả năng tạo ra
luồng tiền của DN
952.5 Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình LCTT
Phân tích đánh giá khả năng tạo tiền
Chỉ tiêu PT:
Các chỉ tiêu phản ánh dòng tiền thu vào trên BO3-DN
Tổng tiền thu vào của từng hoạt động (HĐKD, HĐ ĐT,
HĐTC)
Tổng tiền thu vào trong kỳ
Tỷ trọng dòng tiền thu vào của từng hoạt động
Phương pháp PT
- So sánh
Trang 50Chênhlệch
Trang 52 Phân tích đánh giá chung kết quả kinh doanh
Phân tích lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
Trang 53- Các chỉ tiêu chủ yếu trên báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh: phản ánh thu nhập, chi phí, KQHDKD
của doanh nghiệp trong kỳ
- Các chỉ tiêu phản ánh tình hình quản trị chi phí và
chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động
Doanh thu thuần
Phân tích tình hình quản trị chi phí
Phân tích đánh giá chung KQKD
Trang 54Tổng luân chuyển thuần
2 Hệ số sinh lời HĐ trước
thuế và lãi vay
Kỳ gốc 2
Kỳ phân tích
Kỳ phân tích so với
kỳ gốc 1
Kỳ phân tích so với
kỳ gốc 2
1 Tổng luân chuyển thuần
2 Doanh thu thuần
Trang 55Bước 3: Xác định MĐAH nhân tố
Bước 4: Phân tích TCAH nhân tố
LG = DTT – GVHB (1)
(2)
Bước 1: Xác định chỉ tiêu PT
Trang 57Bước 3: XĐ mức độ AH các nhân tố
Trang 58Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các nhân tố
Trang 592.7 Phân tích điểm hoà vốn và việc ra quyết định
Khái quát về điểm hòa vốn
Ý nghĩa phân tích điểm hoà vốn
Xác định điểm hoà vốn
Ứng dụng phân tích hoà vốn với việc ra
quyết định
Là điểm mà tại đó doanh thu đủ bù đắp toàn
bộ các khoản chi phí bỏ ra.
Nói khác đi, điểm hoà vốn là điểm mà tại đó
doanh nghiệp không có lãi nhưng cũng
không bị lỗ (lợi nhuận bằng 0)
Khái niệm