Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀMÔN HỌC: VẼ KỸ THUẬT Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã số môn học: MH 07 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2015/TT- BLĐTBXH ngày 25 tháng 02 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Năm 2015
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã nghề: 40510339 Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Trang 2(MH 09)
8
Bảng 4: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: Cơ sở kỹ thuật nhiệt –
lạnh và điều hòa không khí (MH 10)
10
Bảng 5: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: Vật liệu điện lạnh
(MH 11)
12
Bảng 6: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: An toàn lao động điện
– lạnh và vệ sinh công nghiệp (MH 12)
13
Bảng 7: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Máy điện (MĐ 13) 15Bảng 8: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Trang bị điện (MĐ 14) 17Bảng 9: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Thực tập nguội (MĐ15) 19Bảng 10: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Thực tập hàn (MĐ 16) 22Bảng 11: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Thực tập gò (MĐ 17) 25Bảng 12: Danh mục thiết bị dạy nghề môn học: Kỹ thuật điện tử
Trang 3Bảng 17: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Tiếng Anh chuyên
Bảng 21: Danh mục thiết bị dạy nghề mô đun: Hệ thống điều hòa
không khí trung tâm (MĐ 27)
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề Kỹ
thuật máy lạnh và điều hòa không khí
77
Trang 4PHẦN THUYẾT MINH
Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề Kỹ thuật máylạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp nghề là danh mục các loại thiết bị
dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số
lượng từng loại thiết bị dạy nghề mà trường, đào tạo nghề trên phải trang bị để tổchức dạy và học cho 1 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối
đa 35 học sinh Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình dạy nghềtrình độ trung cấp nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, ban hành kèmtheo Quyết định số 761/QĐ-TCDN ngày 11 tháng 12 năm 2012 của Tổng cụctrưởng Tổng cục Dạy nghề
I Nội dung danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
1 Phần A: Danh mục thiết bị dạy nghề theo từng môn học, mô đun.
Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 24, danh mục thiết bị cho từng môn học, môđun bao gồm:
- Chủng loại và số lượng thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu của môn học, môđun
- Yêu cầu sư phạm của thiết bị
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính,cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun
2 Phần B: Tổng hợp thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun.
Bảng 25 - Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun Trongbảng này:
- Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong danh mục thiết bị cho cácmôn học, mô đun;
- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng đáp ứng yêu cầu củacác môn học, mô đun;
- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêucầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun
II Áp dụng danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Các trường đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí cấp độquốc gia, trình độ trung cấp nghề nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:
1 Danh mục thiết bị dạy nghề cho các môn học, mô đun (bảng 25)
Trang 52 Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sửdụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường).
Trang 6PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN
Trang 7Bảng 1: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: VẼ KỸ THUẬT
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Bàn vẽ kỹ thuật Bộ 18 Sử dụng khi vẽbản vẽ kỹ thuật
Kích thước mặt bàn: ≥ Khổ A3
Bàn điều chỉnh được
độ nghiêng
2 Dụng cụ vẽ kỹ thuật Bộ 18
Sử dụng để vẽthực hành vẽ kỹthuật
Loại thông dụng trênthị trường
Các chi tiết ghép đơngiản thông dụng
Kích thước phù hợpgiảng dạy
Mỗi bộ bao gồm:
Mối ghép ren Chiếc 01
Mối ghép then Chiếc 01
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
5 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 8Bảng 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔN HỌC: CƠ KỸ THUẬT
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 08
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Máy vi tính Bộ 1
Sử dụng để trìnhchiếu, minh họabài giảng
Loại có thông số kỹthuật thông dụng trênthị trường tại thời điểmmua sắm
≥1800 mm x 1800 mm
Trang 9Bảng 3: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 09
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số
Yêu cầu sư phạm của thiết
đo các đại lượng điện 1 chiều
Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
đo các đại lượng điện xoay chiều
Thông số kỹ thuật cơ như sau:
Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Kìm cắt dây Chiếc 01
Điện áp cách điện ≥1000 V
Kìm tuốt dây Chiếc 01
Trang 104 Máy vi tính Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
5 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 11Bảng 4: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: CƠ SỞ KỸ THUẬT NHIỆT - LẠNH
VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 10
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số
Yêu cầu sư phạm cơ bản của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Mô hình máy
Sử dụng để quan sát các chi tiết cắt bổ của máy nén
Mỗi mô hình bao gồm:
Máy nén
pitông kín Chiếc 01
Công suất ≤ 1/8HP Cắt bổ 1/4, quan sátđược các cơ cấu chuyểnđộng bên trong
Máy nén rôto
Công suất ≤ 1HP Cắt bổ 1/4, quan sátđược các cơ cấu chuyểnđộng bên trong
Máy nén xoắn
Công suất ≤ 1HP Cắt bổ 1/4, quan sátđược các cơ cấu chuyểnđộng bên trong
Máy nén nửa
Công suất ≤ 3HP Cắt bổ 1/4, quan sátđược các cơ cấu chuyểnđộng bên trong
Máy nén hở Chiếc 01
Công suất ≤ 10HP Cắt bổ 1/4, quan sátđược các cơ cấu chuyểnđộng bên trong
Phần mềm mô phỏng được các hệ thống lạnh
1 cấp, 2 cấp
Trang 12lý làm việc và thực hành đấu nối mạch điện, nạp môi chất
Mô hình hoạt động được
Công suất máy nén: ≤ 0,1 kW
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thờiđiểm mua sắm
≥1800mm x1800mm
Trang 13Bảng 5: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: VẬT LIỆU ĐIỆN LẠNH
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH11
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Mẫu vật liệu điện lạnh Bộ 01
Dùng để nhận biết các vật liệu điện lạnh cơ bản
Bao gồm các mẫu vật liệu cách nhiệt thể rắn
và lỏng, vật liệu hút
ẩm
2 Mẫu vật liệu điện từ Bộ 01
Dùng để nhận biết các vật liệu điện từ
cơ bản
Bao gồm các loại dây dẫn, cáp điện, dây điện từ, vật liệu cách điện
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
4 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 14Bảng 6: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐIỆN – LẠNH
VÀ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 12
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Dụng cụ bảo hộ
Sử dụng để giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụngcác dụng cụ bảo
Sào cách điện Chiếc 01
Dây an toàn Chiếc 01
Theo Tiêu chuẩn ViệtNam về y tế
Trang 15Loại thông dụng tại thờiđiểm mua sắm
≥1800mm x1800mm
Trang 16Bảng 7: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: MÁY ĐIỆN
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 13
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ
Loại quay tay, tỉ sốvòng quay 1/4, bộ đếm
4 hàng số
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
Trang 177 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 18Bảng 8: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: TRANG BỊ ĐIỆN
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 14
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản
hệ thống điện của hệ thống lạnh
Mô hình hoạt động được
Chiếc 01 Khoảng nhiệt độ -30 ÷ +30
Cầu chì 3 pha Chiếc 01 Dòng điện: ≤ 20A Nút nhấn On-
Rơle trung gian
Điện áp: 220VAC/ 12V÷24VDCRơle thời gian
Điện áp: 220VAC/ 12V÷24VDCRơle áp suất
Rơle áp suất
Rơle áp suất
Chuông báo sự
Trang 192 Động cơ khôngđồng bộ 3 pha Chiếc 09
Sử dụng đểđấu nối, khởiđộng động cơ
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
5 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 20Bảng 9: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: THỰC TẬP NGUỘI
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 15
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
Sử dụng trongquá trình thựchành
Có 18 vị trí làm việc
2 Êtô song hành Chiếc 09
Sử dụng gá kẹp chi tiết khi thực hành các bài tập trong mô đun
Kích thước hàm ê tô: 150200m
3 Máy mài haiđá Chiếc 02
Sử dụng chocông tác sửa cácdụng cụ, chi tiết
Công suất động cơ:1,5kW÷3,5kW
4 Máy khoan bàn Chiếc 02
Khoan các chitiết theo yêu cầu
Gá được phôi có đườngkính: ≤ 20mm
6 Vam uốn Chiếc 06 Sử dụng để uốncác chi tiết hình
Loại thông dụng có sẵntrên thị trường
8 Bàn máp Chiếc 02 Sử dụng cho quá trình đo, rà Kích thước:
Phạm vi đo: 0÷300mm
Độ chính xác ≤ 0,1mm
Trang 21Thước lá Chiếc 01 Đo được các kíchthước chiều dài Phạm vi đo: 0÷500mm Độ chia: 1 mm
Ke góc Chiếc 01 Sử dụng để đo các góc Góc ke: 90°÷120°
Thước đo
Sử dụng đo các thông số cơ bản ren tiêu chuẩn thông dụng
Độ chính xác: 0,01mmĐường kính ren ≤16mm10
Loại thông dụng trên thị trường
Đục nhọn Chiếc 01
Sử dụng trong quá trình thực hành đục lượng dư
Loại thông dụng trên thị trường
Chiều dài: 200400mm Răng kép
Búa nguội Chiếc 18
Sử dụng trong quá trình gia công chi tiết
Khối lượng:
0,2kg 0,5kg
11 Bàn ren, ta rô các loại Bộ 06
Sử dụng để cắt ren trong và ngoài
Cắt ren đường kính M4÷M16
12 Dụng cụ lấy dấu Bộ 06
Sử dụng vạch dấu chi tiết gia công
14 Khối D Chiếc 06 Sử dụng để định vị chi tiết Loại thông dụng trên thị trường
Trang 2215 Tủ đựng dụng cụ Chiếc 01
Sử dụng để bảoquản và cất giữdụng cụ
Kích thước:
600mmx400mmx800mm
16 Máy vi tính Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
17 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 23Bảng 10: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: THỰC TẬP HÀN
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 16
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1 Máy hàn hồ quang điện Chiếc 06
Sử dụng để hàn các chi tiết kim loại
Dòng hàn ≤ 350A
2 Máy khoan bàn Chiếc 02
Khoan các chi tiếttheo yêu cầu kỹthuật
Đường kính mũi khoan
≤16mm
3 Máy mài hai
Sử dụng cho côngtác sửa các dụng
cụ, chi tiết
Công suất động cơ:1,5kW÷3,5kW
4 Bàn nguội Bộ 01 Sử dụng trong quátrình thực hành Có 18 vị trí làm việc
5 Êtô song hành Chiếc 09
Sử dụng gá kẹp chi tiết khi thực hành các bài tập trong mô đun
Kích thước hàm ê tô: 150200mm
6 Bàn hàn đa năng Chiếc 06
Sử dụng cho các bài học thực hành hàn
Loại thông dụng trên thị trường
Sử dụng cho các bài học thực hành hàn
Phù hợp với kích thước của bàn hàn đa năng Kết nối với bộ xử lý khóihàn
8 Hệ thống hút khói hàn Bộ 01
Sử dụng hút khí hàn sinh ra trong quá trình hàn
Có ống hút đến từng vị trí cabin
Lưu lượng quạt hút 1÷2m3/s
9 Bàn máp Chiếc 02 Sử dụng cho quá trình đo, rà Kích thước:
≥ 400 mm x 1000mm
10 Dụng cụ đo cơ khí Bộ 09
Mỗi bộ bao gồm:
Trang 24Thước cặp Chiếc 01
Sử dụng để thực hành đo các kích thước
Phạm vi đo: 0÷300mm
Độ chính xác ≤ 0,1mmThước lá Chiếc 01 Đo được các kích thước chiều dài Phạm vi đo: 0÷500mm Độ chia: 1 mm
Ke góc Chiếc 01 Sử dụng để đo cácgóc Góc ke: 90°÷120°
Thước đo
Sử dụng đo các thông số cơ bản ren tiêu chuẩn thông dụng
Độ chính xác: 0,01mmĐường kính ren ≤16mm11
Loại thông dụng trên thị trường
Đục nhọn Chiếc 01
Sử dụng trong quátrình thực hành đục lượng dư
Loại thông dụng trên thị trường
Chiều dài: 200400mm Răng kép
Búa nguội Chiếc 01
Sử dụng trong quátrình gia công chi tiết
Khối lượng:
0,2kg 0,5kg
12 Dụng cụ lấy dấu Bộ 06
Sử dụng vạch dấu chi tiết gia công
13 Tủ đựng dụng cụ Chiếc 01
Sử dụng để bảoquản và cất giữdụng cụ
Theo Tiêu chuẩn ViệtNam về bảo hộ lao độngnghề hàn
Mỗi bộ bao gồm:
Trang 25Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
16 Máy chiếu
(Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 26Bảng 11: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: THỰC TẬP GÒ
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 17
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị Số
Công suất động cơ:1,5kW÷3,5kW
2 Máy cắt, đột, dập liên hợp Chiếc 01
Sử dụng trongthực hành cắtphôi
Đường kính mũi khoan
≤12 mm
Sử dụng trongquá trình thựchành
Có 18 vị trí làm việc
Sử dụng cho quá trình đo, rà
Phạm vi đo: 0÷300mm
Độ chính xác ≤ 0,1mm
Đo được các kích thước chiều dài
Phạm vi đo: 0÷500mm
Độ chia: 1 mm
Ke góc Chiếc 01 Sử dụng để đocác góc Góc ke: 90°÷120°
Thước đo ren Chiếc 01
Sử dụng đo các thông số
cơ bản ren tiêuchuẩn
Độ chính xác: 0,01mmĐường kính ren ≤16mm
Trang 27Loại thông dụng trên thị trường
Sử dụng trong quá trình thực hành đục lượng dư
Loại thông dụng trên thị trường
Chiều dài: 200400mm Răng kép
Sử dụng trong quá trình gia công chi tiết
Khối lượng:
0,2kg 0,5kgBúa cao su Chiếc 18
Sử dụng trong quá trình thực hành
Sử dụng để thực hiện các bài thực hành
về cưa kim loại
Loại cưa tay thông dụngBao gồm cả giằng cưa
Bộ cờ lê dẹt
Trang 28Mỏ lết Chiếc 02 Kích thước:250÷350mm
12 Tủ đựng dụngcụ Chiếc 01
Sử dụng đểbảo quản vàcất giữ dụngcụ
Kích thước:
600mmx400mmx800mm
Sử dụng để trình chiếu trong quá trìnhgiảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
14 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 29Bảng 12: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 18
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Mẫu linh kiện
Sử dụng làm trực quan giúpphân biệt và nhận biết đượccác linh kiện điện tử
1/8W÷10W
2 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng để
trình chiếu trong quá trìnhgiảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
3 Máy chiếu
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 30Bảng 13: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MÔN HỌC: CƠ SỞ THỦY KHÍ VÀ MÁY THỦY KHÍ
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số môn học: MH 19
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
hệ thống đườngống dẫn khôngkhí
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
Sử dụng đểnhận biết hìnhdáng, cấu tạo
Công suất ≤ 1,5 kW
Trang 315 Máy vi tính Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
6 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumens
Kích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 32Bảng 14: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 20
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
1
Mẫu linh kiện kỹ
Sử dụng đểnhận biếthình dáng,cấu tạo củacác linh kiệnđiện tử
Mỗi bộ bao gồm:
÷100kBiến trở Bộ 01 Khoảng làm việc: 10k÷100k
Tụ điện Bộ 01 Khoảng làm việc: 10F÷470FCuộn dây Bộ 01 Khoảng làm việc: 10H÷470H
Loại NPN và PNPCông suất:
1/8W÷10W
2 Bộ thực tập điện tử công suất Bộ 06
Dùng để hướng dẫn xác định được chức năng nhiệm
vụ của từng linh kiện
Các thiết bị được gắn trong mô đun, các đầu vào ra, nguồn được gắnlên mặt mô đun, được kết nối ra ngoài qua giắc nối an toàn
Trang 33Bộ dụng cụ cầm
tay nghề điện Bộ 03
Sử dụng trong quá trình thực hành
Mỗi bộ bao gồm:
≤ 1000 VKìm tuốt dây Chiếc 01
Loại thông dụng trênthị trường
5 Máy khò tháo chân linh kiện Chiếc 01
7 Máy đo hiện sóng Chiếc 02
Hiển thị rõ các dạng sóng trên màn hình hiển thị
Dải tần ≤ 40MHzHiển thị 2 kênh
trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
9 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 34Bảng 15: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: ĐO LƯỜNG ĐIỆN LẠNH
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 21
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn vị lượng Số Yêu cầu sư phạm Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị
lý làm việc và thực hành đấu nối mạch điện
và thực hành đocác thông số kỹ thuật
Mô hình hoạt động đượcCông suất máy nén: ≤ 0,1 kW
2 Nhiệt kế kiểu áp kế Chiếc 02 Dùng để giảng
dạy cấu tạo, nguyên lý hoạt động và hướng dẫn cách sử dụng
trường
6 Áp kế đàn hồi Chiếc 02
7 Áp kế điện Chiếc 02
dạy cấu tạo, nguyên lý hoạt động và hướng dẫn cách sử dụng
Trang 3511 Máy đo lưu lượng Chiếc 02 Sử dụng để đo lưu lượng Kích thước đường ống:
≤ 6,3mm12
Điện áp cách điện ≤ 1000 V
Loại thông dụng trên thị trường
Thước dây Chiếc 01
Thước thuỷ Chiếc 01
Trang 36Mỏ lết Chiếc 01
Dũa mịn bản
01Búa cao su Chiếc 01
17 Đồng hồ ampe kìm Chiếc 06
Sử dụng trong quá trình thực hành
Dòng điện: ≤ 600AĐiện áp: ≤ 600V
18 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng để
trình chiếu trong quá trình giảng dạy
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
19 Máy chiếu (Projector) Bộ 01
Cường độ sáng:
≥ 2500 ANSI lumensKích thước phông chiếu:
≥1800mm x1800mm
Trang 37Bảng 16: DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ
MÔ ĐUN: LẠNH CƠ BẢN
Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã số mô đun: MĐ 22
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp thực hành tối đa 18 học sinh
TT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Máy nén píttông kín Chiếc 03
Sử dụng để thực hành lắp đặt sửa chữa
Công suất:
≤ 1/10 HP
2 Máy nén píttông nửa kín Chiếc 03
Sử dụng để thực hành lắp đặt sửa chữa
Công suất:
≤ 3 HP
3 Máy nén píttông hở Chiếc 01
Sử dụng để thực hành lắp đặt sửa chữa
Công suất:
≤ 10HP
4 Máy nén rôto lăn Chiếc 03
Sử dụng để thực hành lắp đặt sửa chữa
Công suất:
≤ 1 HP
5 Máy nén xoắn ốc Chiếc 03
Sử dụng để thực hành lắp đặt sửa chữa
Công suất:
≤ 1 HP
6 Máy nén trục vít Chiếc 01
Sử dụng để thực hành lắp đặt sửa chữa
Mỗi bộ bao gồm:
Dàn ngưng trao đổi
nhiệt đối lưu tự nhiên Chiếc 01 Công suất: ≤ 0,2 kWDàn ngưng trao đổi
nhiệt đối lưu cưỡng
bức
Dàn bay hơi trao đổi
nhiệt đối lưu tự nhiên Chiếc 01 Công suất: ≤ 0,2 kWDàn bay hơi trao đổi
nhiệt đối lưu cưỡng
bức
Trang 38sử dụng được các loại van tiết lưu trong
hệ thống lạnh
Mỗi bộ bao gồm:
Van tiết lưu nhiệt Chiếc 01 Năng suất lạnh: ≤ 0,2Kw
Van tiết lưu điện tử Chiếc 01
lý hoạt động
Mỗi mô hình bao gồm:
Máy nén pitông kín Chiếc 01
Công suất ≤ 1/8HP Cắt bổ 1/4, quan sátđược các cơ cấuchuyển động bêntrong
Máy nén rôto lăn Chiếc 01
Công suất ≤ 1HP Cắt bổ 1/4, quan sát được các cơ cấu chuyển động bên trong
Máy nén xoắn ốc Chiếc 01
Công suất ≤ 1HP Cắt bổ 1/4, quan sát được các cơ cấu chuyển động bên trong
Máy nén nửa kín Chiếc 01
Công suất ≤ 3HP Cắt bổ 1/4, quan sát được các cơ cấu chuyển động bên trong
Công suất ≤ 10HP Cắt bổ 1/4, quan sát được các cơ cấu chuyển động bên trong
10 Mô hình dàn trải hệ Bộ 01 Sử dụng để Mô hình hoạt động
Trang 39thống lạnh
khảo sát nguyên lý làm việc và thực hành đấu nối mạch điện, nạp môi chất
đượcCông suất máy nén: ≤ 0,1 kW
11 Máy hút chân không Chiếc 03
Sử dụng trongquá trình thựchành
Công suất: ≤ 0,4 kW
12 Máy khoan cầm tay Chiếc 02
Khoan các chitiết theo yêucầu kỹ thuật
Đường kính mũikhoan ≤12 mm
13 Máy thu hồi môi chất lạnh Chiếc 01
Sử dụng trongquá trình thựchành
Thu hồi được một số các loại môi chất thông dụng R134a, R22
Loại thông dụng trên thị trường
Mỗi bộ bao gồm:
Bộ nong loe ống đồng Bộ 01
Dao cắt ống đồng Chiếc 01