CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC TIẾNG ANHMã môn học: MH Thời gian : 60 giờ I.. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC: - Vị trí: Môn học được bố trí học cùng các môn học chung trong chương trình dạy nghề
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC TIẾNG ANH
Mã môn học: MH
Thời gian : 60 giờ
I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
- Vị trí: Môn học được bố trí học cùng các môn học chung trong chương trình dạy
nghề dài hạn, nhằm mục tiêu giáo dục toàn diện cho người lao động.
- Tính chất: Ngoại ngữ là môn học tạo điều kiện giúp học sinh không ngừng nâng cao hiểu biết, tiếp thu những thành tựu văn hóa, khoa học kỹ thuật từ các nước tiên tiến trên thế giới.
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Trang bị cho học sinh những kiến thức cơ bản để có thể học tập nâng cao kiến thức
sau này
- Giúp cho học sinh có thể giao tiếp với người nước ngoài (nói tiếng Anh) những vấn
đề thuộc chuyên môn hẹp, thuộc nghề đào tạo.
III NỘI DUNG MÔN HỌC:
1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
T
Thời gian
Lý thuyết
Kiểm
Trang 214 Unit 12: What do they do everyday? 3 43
16 Unit 14: What are you going to do after graduate
from VietXo Vocational College of
ElectroMechanics and Construction
19 Unit 16: Why didn’t you come to see me
yesterday?
NỘI DUNG CHI TIẾT
Unit 1: Alphabet and cardinal number Thời gian: 3 tiết
- Alphabet and cardinal number 1 – 1.000.000
- Greetings
Unit 2: What is your name? What is your job? Thời gian: 4 tiết
- Personal pronouns
- The verb TO BE in the present simple tense
- Possessive Adjectives
- Ask name/ask job
Unit 3: What is it? What are they? Thời gian: 4 tiết
- Indefinite article a/an
- Singular and plural nouns
- Demonstrative pronouns
- What questions
Unit 4: There are many things in the workshop Thời gian: 4 tiết
- There is/ there are
- Countable and uncountable nouns
- Some and any
- How much and how many
Unit 5: Whose battery charger is this? Thời gian: 4 tiết
- Possessive pronouns
- Possessive case
- The verb ‘ to have got’
- Would like
Trang 3- Which
- Modal CAN
Unit 8: Could you bring me another battery? Thời gian: 2 tiết
- Offering with Can/Could
- Object pronouns
- The present simple tense
Unit 10: How often do you go out? Thời gian: 3 tiết
- Adverbs of frequency
- How often?
- The present continuous tense
- The present simple tense versus the present continuous tense
- Asking and telling the time
Unit 14: What are you going to do after graduate from college? Thời gian: 3 tiết
- The near future tense with ‘be going to’
- The past simple tense of TO BE
Unit 16: Why didn’t you come to see me yesterday? Thời gian: 4 tiết
- The past simple tense of ordinary verbs