Định nghĩa sinh trưởng và phát triển- Sinh trưởng: - Phát triển: toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể: + Sinh trưởng + Phân hóa tế bào, mô + Phát sinh hình thái
Trang 1Tổ Sinh Hóa – THPT Chuyên Chu Văn An – Lạng Sơn
Trang 211NC
Trang 3NỘI DUNG
I KHÁI NIỆM
1 Sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
3 Chu kỳ sinh trưởng và phát triển
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
1 Sinh trưởng sơ cấp
2 Sinh trưởng thứ cấp
III NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
1 Nhân tố bên trong
2 Nhân tố bên ngoài
Trang 4I KHÁI NIỆM
Từ một hạt đậu gieo trồng đến khi thu hoạch được các hạt mới, cây đậu đã trải qua những giai đoạn nào? Đặc điểm của từng giai đoạn?
Hình 1 Các giai đoạn trong quá trình sống của cây đậu
Nảy mầm Lớn lên Ra hoa Tạo quả
Trang 51 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
- Sinh trưởng:
I KHÁI NIỆM
Hình 2 Sinh trưởng ở thực vật
Quan sát hình và video Cho biết: Sinh trưởng là gì?
Phim Sinh trưởng ở thực vật
Trang 61 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
- Sinh trưởng: quá trình tăng lên về số
lượng, khối lượng và kích thước tế bào cây lớn lên từng giai đoạn
- Phát triển:
I KHÁI NIỆM
Hình 3 Sự phát triển của cây bí ngô
Nảy mầm Lớn lên Ra hoa Tạo quả
Quả chín
Quan sát hình Cho biết: phát triển là gì?
Trang 71 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
- Sinh trưởng:
- Phát triển: toàn bộ những biến đổi diễn ra
trong chu kỳ sống của cá thể:
+ Sinh trưởng
+ Phân hóa tế bào, mô
+ Phát sinh hình thái tạo cơ quan (rễ, thân,
lá, hoa, quả)
I KHÁI NIỆM
Trang 81 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
I KHÁI NIỆM
Phát triển
Sinh trưởng Sinh trưởng
Trang 91 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
- Là 2 quá trình liên tiếp, xen kẽ nhau trong quá trình sống
Trang 101 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
- Là 2 quá trình liên tiếp, xen kẽ nhau trong quá trình sống
- Sự thay đổi về số lượng của rễ, thân, lá sự thay đổi chất lượng hoa, quả, hạt
- Sinh trưởng, phát triển chia thành 2 pha:
+ Sinh trưởng phát triển sinh dưỡng
+ Sinh trưởng phát triển sinh sản: ra hoa (mốc)
I KHÁI NIỆM
Trang 111 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
I KHÁI NIỆM
Nhận xét về tốc độ sinh trưởng và phát triển ở mỗi cơ
quan, bộ phận của thực vật theo sơ đồ dưới?
Đất nghèo dinh dưỡng
Bón nhiều đạm
Hình 5 Tương quan tốc độ sinh trưởng và phát triển
Trang 121 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
- Là 2 quá trình liên tiếp, xen kẽ nhau trong quá trình sống
- Sự thay đổi về số lượng của rễ, thân, lá sự thay đổi chất lượng hoa, quả, hạt
- 2 pha:
+ Sinh trưởng phát triển sinh dưỡng
+ Sinh trưởng phát triển sinh sản: ra hoa (mốc)
- Ở mỗi cơ quan, bộ phận: tốc độ sinh trưởng và phát triển có thể giống hoặc khác nhau
I KHÁI NIỆM
Trang 131 Định nghĩa sinh trưởng và phát triển
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển
3 Chu kỳ sinh trưởng và phát triển
I KHÁI NIỆM
Trang 141 Mô phân sinh
- Khái niệm: Mô phân sinh là nhóm tế bào chưa
phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
- Phân loại:
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 15Chồi chứa MPS đỉnh chồi
Ở cây gỗ MPS bên làm dày thân, rễ
Tầng sinh bần
Tầng sinh mạch MPS
bên
MPS đỉnh rễ Lông hút
Chóp rễ.
Tầng phát sinh lóng ( MPS lóng )
Lá non
Lóng
Mắt
Hình 6 Các loại mô phân sinh ở thực vật
Trang 161 Mô phân sinh
- Khái niệm
- Phân loại:
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 171 Mô phân sinh
2 Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Phân biệt cây 1 lá mầm và 2 lá mầm:
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 181 Mô phân sinh
2 Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Phân biệt cây 1 lá mầm và 2 lá mầm:
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Điểm phân biệt Cây 1 lá mầm Cây 2 lá mầm
Trang 191 Mô phân sinh
2 Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
Dựa vào thông tin sgk + hình 34.2, hoàn thành bảng 34
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 20Cỏc chỉ tiờu Sinh trưởng sơ cấp Sinh trưởng thứ cấp
Bảng 34 Đặc điểm sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
Là hỡnh thức sinh trưởng làm cho cõy lớn và cao lờn do sự phõn chia
tế bào mụ phõn sinh đỉnh.
Là hỡnh thức sinh trưởng làm cho thõn cõy to ra do sự phõn chia tế bào của mụ phõn sinh bờn.
Một lỏ mầm và ngọn cõy hai lỏ mầm
Mô phân sinh bên (tầng sinh vỏ và tầng sinh mạch)
Hai lỏ mầm Mô phân sinh đỉnh
Trang 211 Mô phân sinh
2 Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp ở cây 2 lá mầm:
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 22II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 231 Mô phân sinh
2 Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Phân biệt cây 1 lá mầm và 2 lá mầm
- Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp
- Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp ở cây 2 lá mầm:
+ Sinh trưởng sơ cấp: tạo mạch gỗ và mạch rây sơ cấp
+ Sinh trưởng thứ cấp:
• Tầng sinh vỏ (bần): cho vỏ ở phía ngoài và thịt vỏ phía trong
• Tầng sinh mạch: tạo giữa mạch gỗ thứ cấp ở phía trong
và mạch rây thứ cấp phía ngoài
II SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP Ở THỰC VẬT
Trang 24III NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
Trang 26III NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
Trang 27Đặc điểm của loài Tốc độ sinh trưởng, giới hạn sinh trưởng
Tác động hầu hết đến các giai đoạn:
nảy mầm, ra hoa Là nguyên liệu cho quá trình TĐC
Hàm lượng nước thấp hạt không nảy mầm Cây chịu hạn, cây ưa ẩm
Là điều kiện sống quan trọng, quyết định sự nảy mầm, chồi
Nhiệt độ tối ưu 25–30oC, tối thiểu 5–15oC, tối đa 45–50oC
- Kích thích sinh trưởng
- Kìm hãm sinh trưởng
Auxin, giberelinAxit abxixic, etilen
III NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
Trang 28Đặc điểm của loài Tốc độ sinh trưởng, giới hạn sinh trưởng
Tác động hầu hết đến các giai đoạn:
nảy mầm, ra hoa Là nguyên liệu cho quá trình TĐC
Hàm lượng nước thấp hạt không nảy mầm Cây chịu hạn, cây ưa ẩm
Là điều kiện sống quan trọng, quyết định sự nảy mầm, chồi
Nhiệt độ tối ưu 25–30oC, tối thiểu 5–15oC, tối đa 45–50oCẢnh hưởng đến sự tạo lá, rễ, hình
thành chồi, hoa, sự rụng lá Hình thành cây ưa bóng, cây ưa sáng, cây ngày ngắn, cây ngày dài
Cây ưa sáng: cam, ổi…
Cây ưa bóng: Ráy, thài lài
Nguồn cung cấp nguyên liệu cho cấu trúc tế bào và các quá trình
Nguyên liệu tổng hợp ADN, ARN, ATP, enzim, sắc tố,
- Kích thích sinh trưởng
- Kìm hãm sinh trưởng
Auxin, giberelinAxit abxixic, etilen
III NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
Trang 30Câu 1: Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây
Bạn phải trả lời câu này trước
khi tiếp tục Xác nhậnSubmit Chọn lạiClear
CỦNG CỐ
Trang 31Câu 2: Lá và thân cây một lá mầm có đặc điểm nào?
A) Gân lá song song, bó mạch của thân xếp
Bạn phải trả lời câu này trước
khi tiếp tục Xác nhậnSubmit Chọn lạiClear
CỦNG CỐ
Trang 32CỦNG CỐ
Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Số lượng câu đúng {total-attempts}
Xem thông tin câu hỏi tại đây
Xem đáp án Tiếp tục
Trang 33CỦNG CỐ
Câu 3: Tại sao những cây một lá mầm (lúa,
ngô,…) thường có tiết diện thân nhỏ?
Cây 1 lá mầm không có tầng sinh mạch không
có sinh trưởng thứ cấp, các bó mạch trong thân xếp lộn xộn thân kích thước nhỏ
Trang 34CỦNG CỐ
Câu 4: Giải thích sự tăng kích
thước của cây tre sau nhiều năm
Thân dày lên là do sự tăng thể
tích tế bào chứ không phải là sự tăng về số lượng Do đó thân bị hạn chế tăng trưởng về đường kính
Trang 35CỦNG CỐ
Câu 5: Cách tính tuổi cây gỗ?
Dựa vào vòng năm: tạo thành do
sự phát sinh mạch của tầng sinh
mạch diễn ra theo chu kỳ 1 năm
Hình 7 Vòng năm ở thân cây gỗ