1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP

46 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 299,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP BỘ đề THI CHÍNH THỨC và dự PHÒNG kì THI TIN học TRẺ TỈNH VP

Trang 1

Đềthi tin họctrẻtỉnhVĩnhPhúcnăm 2016

Phầnthi: Sựlựachọnhoànhảo Vòngchungkhảo - bảngC(chínhthức)

Câu 1: Trong MS Office, đểsaochépđịnhdạngcủacụmtừđangchọn ta sửdụngtổhợpphímnào?

B.Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn

C Nháynútlệnh Print Preview trênthanhcôngcụchuẩn

D Chọn File  Print…

Câu 3: Trong MS Word 2013, làmthếnàođểxemvănbảntrướckhi in?

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

B Nháy vào nút lệnh Print Preview and Print

C Nháy vào nút lệnh Quick Print

D.Cả 2 cách: A và B

Câu 4: Trong MS Excel, chohàm HLOOKUP(giátrịđemdò, bảnggiátrịdò, sốthứtự hang cầnlấy, phạm vi tìmkiếm); “giátrịđemdò” và “bảnggiátrịdò” lầnlượtphảicóđịachỉgìđểđạtkếtquảtốtnhất?

B 3 (thẻ Find, thẻ Replacevàthẻ Go To)

C 4 (thẻ Find, thẻ Replace, thẻGotovàthẻ Symbol)

D Tấtcảđềusai

Trang 2

Câu 6: Cáchhiểuđúngnhấtkhinóivềtênmiềncủa Website (Domain Name)?

Câu 10: Quansátảnhtrong Excel 2013

Cácgiátrị 1, 2, 3 làtêndòng, B, C, D, D làtêncột Thao tácnàosẽlàmmấtcộtAnhưtronghình?

Trang 4

Đềthi tin họctrẻtỉnhvĩnhphúcnăm 2016

Phầnthi: Sựlựachọnhoànhảo Vòngchungkhảo - BảngC (dựphòng)

Câu1 Tên miền của cổng thông tin điện tử giáo dục tỉnh Vĩnh Phúc là:

reflection, glow và outline?

A ClipArt B VideoArt C FontArt D WordArt

Câu4 Chuẩn video 4K Ultra HD có bao nhiêu điểm ảnh?

A Hơn 2 triệu điểm ảnh B 1,920 × 1,080 pixel

C Hơn 4 triệu điểm ảnh D Hơn 8 triệu điểm ảnh

Câu5 Một thành phần bắt buộc phải có đối với mọi máy tính bảng?

A Màn cảm ứng B Chụp ảnh C Màn hình D Nút HOMEs

Câu6 Tên của hãng công nghệ sản xuất ra phần mềm diệt Virus nổi tiếng có trụ sở đặt tại Đức?

Câu7.Tên gọimộtloại máy tính bảng mới nhất của hãng Apple

Câu8 Tên một hệ điều hành dành cho máy điện thoại di động rất nổi tiếng của Microsoft

Câu9 Tên của hãng công nghệ nổi tiếng với việc sản xuất những bộ xử lý đã

đặt nhà máy sản xuất tại Việt Nam?

Câu10 Chọn nhóm tên các phần mềm sau đây trong đó có một phần mềm không phải là trình duyệt web?

A K-meleon, Mozilla, Safari, Netscape

Trang 5

B K-meleon, Mozilla, Maxthon, Netscape

C Mozilla, Netscape, Galeon, Maxthon

D K-meleon , Freebsd2, Galeon, Maxthon

Trang 7

KỲ THI TIN HỌC TRẺ VÒNG THI CHUNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

30 CÂU TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tìm phát biểu sai về mạng Lan

a Dùng chung ứng dụng, các thiết bị ngoại vi

b Là từ viết tắt của Local Area Network(mạng cục bộ)

c Dùng chung dữ liệu và truyền tệp

d Có thể kết nối các máy tính ở khoảng cách rất xa, thấm chí toàn cầu.

Câu 2: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp;

b Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

c Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối đến điện thoại di động

d Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

Câu 3: Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính;

a Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn.

b ở gần nhau

c Cùng một hệ điều hành.

d Không dùng chung một giao thức.

Câu 4: Mạng máy tính gồm các thành phần nào?

a Các máy tính

b Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau

c Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính

d Gồm 3 thành phần: Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau và phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính.

Câu 5: Nội dung gói tin gồm những thành phần nào?

a Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi; Dữ liệu, độ dài;Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác.

b Tên gói tin, chị chỉ máy nhận;

c Tên gói tin, dung lượng, giao thức truyền;

d Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi dữ liệu

Câu 6: Giao thức TCP/IP được áp dụng cho mạng nào sau đây?

a Mạng cục bộ

b Mạng diện rộng

c Mạng toàn cầu

d Mạng truyền thông

Câu 7: “Tên miền” là:

a Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký hiệu sang dạng ký tự

b Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng ký hiệu

c Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng số sang dạng ký tự

d Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng số

Trang 8

Câu 8: Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau:

Câu 12: Kết nối máy tính với Internet bằng cách nào để có thể sử dụng

Internet mọi lúc mọi nơi và mọi thời điểm.

a Sử dụng mô đem qua đường điện thoại

b Sử dụng đường truyền ADSL

c Sử dụng đường truyền riêng

d Kết nối Internet không dây, sử dụng WI-FI

Câu 13: Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là sai:

a Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

b Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí.

c Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một

cách tự nguyện và bình đẳng.

d.Không ai là chủ sở hữu của Internet

Câu 14: Hệ thống WWW được viết tắt của 3 từ nào sau đây?

a Worlk Wide Website

b Work Wide Web

c Word Wide Web

d World Wide Web

Câu 15: Siêu văn bản là văn bản được tích hợp bởi các phương tiện nào?

a Văn bản, hình ảnh, video và liên kết tới các siêu văn bản khác

b Văn bản, âm thanh, video, và liên kết với các siêu văn bản khác

Trang 9

c Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video, và liên kết với các siêu văn bản khác

d Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,…

Câu 16: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không hợp lệ?

Câu 18: Trình duyệt Web là chương trình.

a Giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

b Giúp người dùng thay đổi hệ thống WWW

c Giúp người dùng quản lý với hệ thống WWW

d Giúp người dùng sửa đổi với hệ thống WWW

Câu 19: Trang Web tĩnh là trang web:

a.Thay đổi được nội dung trang web

b.Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ

c Cho phép người dùng thay đổi hệ thống

d Không thay đổi được nội dung trang web

Câu 21: Thư điện tử dùng để:

a Trao đổi thông tin trực tuyến

b Hộp thoại trực tuyến

c Gửi thư thông qua môi trường Internet

d Tìm kiếm thông tin

Câu 22 TCP/IP viết tắt cửa từ

a Techonoghy Central Prosessing / Intel Penturm

b Techonoghy Control Prosessing/ Internet Protocol

c Transmission Control Protocol / Internet Protocol

d Transmission Central Protocol/Intel Penturm

Câu 23: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai ?

a.Phải trả lại kết quả

b Phải có tham số

c Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó

d Có thể có các biến cục bộ

Trang 10

Câu 24: Hàm chuẩn nào dưới đây biến giá trị thực 6.6 thành 7 ?

Câu 26: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình chính.

b Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình chính.

c Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó.

d Biến toàn bộ chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử dụng trong các chương trình con.

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?

a Là một tập hợp các số nguyên;

b Độ dài tối đa của mảng là 255;

c Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu;

d Mảng không thể chứa kí tự;

Câu 28: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?

a mang : ARRAY[0 10] OF INTEGER;

b mang : ARRAY[0 10] : INTEGER;

c mang : INTEGER OF ARRAY[0 10];

d mang : ARRAY(0 10) : INTEGER;

Câu 29:Hãy chọn phương án ghép đúng Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là

If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;

a Xóa ký tự có trong biến ch;

b Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;

c Không thực hiện việc gì;

d Biến ch thành chữ hoa;

Trang 11

KỲ THI TIN HỌC TRẺ VÒNG THI CHUNG

ĐỀ DỰ PHÒNG

30 CÂU TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN,

sau IF là <điều kiện> Điều kiện là

A điều kiện được tính toán xong;

B điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;

C điều kiện không tính được;

D điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;

Câu 3: Hãy chọn phương án ghép đúng Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi

A biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

B câu lệnh 1 được thực hiện;

C biểu thức điều kiện sai;

D biểu thức điều kiện đúng;

Câu 4: Hãy chọn cách dùng sai Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

D “A nho hon B”

Câu 6:Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc

Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :

A Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta

có thể dùng cấu trúc lặp.

Trang 12

B Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.

C Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.

D Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp.

Câu 8:Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :

A Có thể dùng câu lệnh FOR – DO để thay thế cho câu lệnh lặp WHILE – DO.

B Câu lệnh lặp không được xuất hiện trong <câu lệnh> đứng sau từ khóa THEN của cấu trúc rẽ nhánh.

C Câu lệnh rẽ nhánh không được xuất hiện trong <câu lệnh> của một cấu trúc lặp.

D Một cấu trúc lặp có thể xuất hiện trong <câu lệnh> của một cấu trúc lặp khác.

Câu 9: Cho hai dạng lặp FOR – DO trong PASCAL như sau :

Dạng lặp tiến :

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <câu lệnh> ;

Dạng lặp lùi :

FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh> ;

Câu 10: Chọnphát biểu sai trong các phát biểu đưới dây :

A Biến đếm là biến đơn, thường có kiểu nguyên.

B Với mỗi giá trị của biến đếm trong khoảng từ giá trị đầu đến giá trị cuối, câu lệnh sau DO được thực hiện một lần.

C Phải có lệnh thay đổi biến đếm trong mỗi <câu lệnh> sau DO trong cấu trúc lặp này, vì giá trị của biến đếm không được tự động điều chỉnh sau mỗi lần thực hiện câu lệnh lặp.

D Ở dạng lặp tiến câu lệnh sau DO được thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối.

Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

A If <biểu thức logic> ; then <câu lệnh>

B If <biểu thức logic> then <câu lệnh> ;

C If <biểu thức logic> ; then <câu lệnh> ;

D If <biểu thức logic> then <câu lệnh >

Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Sau mỗi câu lệnh đầu có dấu chấm phẩy “ ; ”

B Trước lệnh else bắt buộc phải có dấu chấm phẩy “ ; ”

C Có phân biệt chữ hoa và chữ thường

D Câu lệnh trước câu lệnh End không nhất thiết phải có dấu chấm phẩy “ ; ”

Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho

đúng ?

A If A, B, C > 0 then ……

B If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……

C If A>0 and B>0 and C>0 then ……

D If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……

Trang 13

Câu 14: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau :

A Nói chung, chương trình thường gồm hai phần : phần khai báo và phần thân;

B Phần thân chương trình nhất thiết phải có;

C Phần khai báo nhất thiết phải có;

D Phần thân chương trình có thể không chứa một lệnh nào;

Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Trong phần khai báo, nhất thiết phải khai báo tên chương trình để tiện ghi nhớ nội dung chương trình;

B Dòng khai báo tên chương trình cũng là một dòng lệnh;

C Để sử dụng các chương trình lập sẵn trong các thư viện do ngôn ngữ lập trình cung cấp, cần khai báo các thư viện này trong phần khai báo;

D Ngôn ngữ lập trình nào có hệ thống thư viện càng lớn thì càng dễ viết chương trình;

Câu 16: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?

A Khai báo hằng thường được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;

B Biến đơn là biến chỉ nhận những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình;

C Khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình;

D Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình;

Câu 17: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?

A Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí;

B Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;

C Khai báo hằng thường được sử dụng cho kiểu của hằng;

D Biến đơn là biến chỉ nhận kiểu của hằng;

Câu 18: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?

A Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình;

B Biến đơn là biến chỉ nhận một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;

C Khai báo hằng thường được sử dụng cho đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí;

D Biến đơn là biến chỉ nhận kiểu của hằng;

Câu 19: Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?

A Khai báo hằng thường được sử dụng cho một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;

B Khai báo hằng còn xác định cả đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí;

C Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải có một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình;

D Khai báo hằng còn xác định cả kiểu của hằng;

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là sai ?

Trang 14

A Cách khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình khác nhau có thể khác nhau;

B Trong Pascal các biến cùng kiểu có thể được khai báo trong cùng một danh sách biến, các biến cách nhau bởi dấu phẩy;

C Kiểu dữ liệu của biến phải là kiểu dữ liệu chuẩn;

D Hai biến cùng một phạm vi hoạt động (ví dụ như cùng trong một khai báo var) không được trùng tên;

Câu 21: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Sử dụng hệ soạn thảo văn bản Word ta có thể

A Tạo văn bản mới

Câu 23: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;

B Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;

C Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảovăn bản chữ Việt;

D Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.

Câu 24: Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?

A Chỉnh sửa > Trình bày > Gõ văn bản > In ấn ;

B Gõ văn bản > Chỉnh sửa > Trình bày > In ấn ;

C Gõ văn bản > Trình bày > Chỉnh sửa > In ấn ;

D Gõ văn bản > Trình bày > In ấn > Chỉnh sửa

Câu 26:Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn ?

A Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản ;

B Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản ;

C Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản ;

Trang 15

D Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

Câu 27:Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản ?

A Thay đổi phông chữ ;

B Đổi kích thước trang giấy ;

C Thay đổi khoảng cách giữc các dòng ;

D Đặt hướng của giấy

Câu 29:Hãy chọn phương án ghép đúng Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có :

A Phần mềm soạn thảo văn bản ;

B Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt và bộ phông chữ tiếng Việt;

Trang 16

Đề thi tin học trẻ tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016

Phần thi: Siêu tốc Vòng sơ khảo – Bảng C lượt 1 (chính thức)

Câu 1: Tên thư mục trong hệ điều hành Windowscần thỏa mãn điều kiện nào?

A Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùngthư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?

B Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?

C Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

Câu 3: Chọn câu sai trong các câu dưới đây:

A Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

B.Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiến thông tin trên Internet

C Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thựchiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

D Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãngMicrosoft

Câu 4: Hệ điều hành Windows XP là hệ điều hành có:

A Giao diện đồ hoạ

Trang 17

B Nháy phải chuột tại từng đối tượng

C Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào từng đối tượng

D Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng

Câu 6: Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, ta mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và

A.Nháy File > New > Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter

C Nháy File > New > Short Cut, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter

D Nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter

Câu 7: Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta

mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và

A Nháy Edit > Restore

B Nháy Edit > Delete

C Nháy File > Restore

D Nháy File > Delete

Câu 8: Trong hệ điều hành Windows XP, để xem danh sách các tài liệu (tệp) vừa thao tác gần nhất, ta:

A Nháy Start > My Documnents

B Nháy Start > My Recent Documnents

C Nháy File > Open Near Documents

D Các ý trên đều sai

Câu 9: Các dấu câu như dấu chấm “.”, dấu phẩy “,”, dấu hai chấm “:”, dấu chấm phẩy “;”, dấu chấm than “!”, dấu chấm hỏi “?”

A Phải được cách một khoảng trống so với từ đứng trước nó

B Được gõ tại vị trí tùy ý sao cho phù hợp với chiều dài đoạn văn bản

C Phải được gõ sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu vẫn còn nộidung

D Phải được gõ sát vào từ đứng trước và từ sau nó nếu sau vẫn còn nội dung

Câu 10: Vì sao phải định dạng văn bản?

A Định dạng văn bản là biến đối các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng

Trang 18

D Định dạng văn bản là biến đổi văn bản theo một thể thống nhất

Trang 20

Đề thi tin học trẻ tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016

Phần thi: Siêu tốc Vòng sơ khảo – Bảng C lượt 2 (chính thức)

Câu 1: Để máy tính có thể làm việc, hệ điều hành cần được nạp vào:

Câu 3: Trên hệ điều hành Windows, thao tác nào để chuyển đổi tới một cửa

sổ chương trình đang hoạt động?

A Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh tác vụ (Taskbar)

B Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn được cửa sổ chương trình

C Nháy vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ chương trình muốn kích hoạt

Trang 21

Câu 5: Trong hệ điều hành Windows, thao tác nào dưới đây không dùng để tạoshortcut cho đối tượng trên màn hình Desktop:

A Nháy phải chuột tại đối tượng cần tạo shortcut, chọn Send to  chọn Desktop(create shortcut)

B Nhấn giữ nút phải vàođối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài màn hình nền,

khi bảng chọn shortcuts xuất hiện, chọn Create shortcuts here

C Nháy phải chuột tại vùng trống bất kỳ trên nền màn hình Desktop, chọn New Shortcut  Browse  chỉ đường dẫn đến đối tượng cần tạo shortcut  Next  đặt tên choshortcut  Fisnish

D.Nhấn giữ nút trái vào đối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài màn hình nền, khibảng chọn shortcuts xuất hiện, chọn Create shortcuts here

Câu 6: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau?

A Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác

B Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục mục conkhác

C Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác

D Trong hệ điều hành Windows, tệp không thể chứa các tệp và thư mục con khác

Câu 7: Khi làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

Trang 22

Câu 9: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là “Tin học trẻ”, tại ô B2 có sẵn dữ liệu là “Vĩnh Phúc 2016”; Tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả nào?

Ngày đăng: 14/12/2016, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w