1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng sinh học 9 tham khảo ôn tập học kì i (8)

16 528 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 450,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:- Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ trong nguyên phân?... •*Những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ trong nguyên phân.. • - Nhóm 2: Hoàn thành bảng Bả

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ trong nguyên phân?

Trang 3

•*Những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ trong nguyên phân.

- Kìø đầu: NST kép co ngắn, đóng xoắn và đính vào sợi thoi phân bào ở tâm động.

- Kì giữa: Các NST kép co ngắn cực đại và xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

- Kì sau: Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động

thành hai NST đơn phân li về hai cực của tế bào.

- Kì cuối: Các NST đơn nằm gọn trong nhân với số lượng = 2n như ở tế bào mẹ.

Trang 4

Tiết 35: ÔN TẬP

PHẦN DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

I Hệ thống hoá kiến thức:

• - HS nhớ lại kiến thức đã học, hoạt động nhóm hoàn thành các bảng sau.

• - Nhóm 1: Bảng tóm tắt bảng các quy luật di truyền.

• - Nhóm 2: Hoàn thành bảng Bản chất và ý nghĩa của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

• - Nhóm 3: Hoàn thành bảng cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin.

• - Nhóm 4: Hoàn thành bảng các dạng đột biến.

Trang 5

Teõn quy

luaọt Noọi dung Giaỷi thớch YÙ nghúa

Phaõn ly

Phaõn ly

ủoọc laọp

Di truyeõn

lieõn keỏt

Di truyeàn

gioựi tớnh

Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố

di truyền trong cặp nhân

tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể của P.

Caực nhaõn toõ di truyeàn khoõng hoaứ troọn vaứo nhau

Phaõn ly vaứ toồ hụùp cuỷa caởp gen tửụng ửựng.

Xaực ủũnh tớnh troọi ( thửụứng toỏt )

Các cặp nhân tố di truyền

đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

F2 coự tổ leọ moói kieồu hỡnh baống tớch tổ leọ cuỷa caực tớnh traùng hụùp thaứnh.

Taùo bieỏn dũ toồ hụùp

Caực tớnh traùng do nhoựm gen lieõn keỏt quy ủũnh ủửụùc di truyeàn cuứng nhau.

Caực gen lieõn keỏt cuứng phaõn

ly vụựi NST trong phaõn baứo.

Taùo sửù di truyeàn oồn ủũnh cuỷa caỷ nhoựm tớnh traùng có lụùi

ễÛ caực loaứi giao phoỏi tổ leọ ủửùc / caựi xaỏp xổ 1 : 1 Phaõn ly vaứ toồ hụùp ụỷ caởp NST giụựi tớnh. ẹieàu khieồn tổ leọ ẹửùc : caựi

Nhoựm 1: Hoaứn thaứnh baỷng toựm taột baỷng caực quy luaọt di truyeàn.

Trang 6

Nhoựm 2: Hoaứn thaứnh baỷng baỷn chaỏt vaứ yự nghúa

cuỷa nguyeõn phaõn, giaỷm phaõn vaứ thuù tinh.

Nguyeõn phaõn

Giaỷm phaõn

Thuù tinh

Giửỷ nguyeõn boọ NST, nghúa laứ 2 TB con ủửụùc taùo ra coự 2n gioỏng nhử

TB meù

Duy trỡ oồn ủũnh boọ NST trong sửù lụựn leõn cuỷa cụ theồ

Laứm giaỷm soỏ lửụùng NST ủi moọt nửừa, nghúa laứ caực TB con ủửụùc taùo

ra coự SL NST baống ẵ cuỷa TB meù

- Goựp phaàn duy trỡ oồn ủũnh boọ NST qua caực theỏ heọ ụỷ nhửừng loaứi sinh saỷn hửừu tớnh vaứ taùo

ra nguoàn bieỏn dũ toồ hụp Keỏt hụùp hai boọ nhaõn

ủụn boọi (n) thaứnh boọ nhaõn lưỡng bội (2n)

- Goựp phaàn duy trỡ oồn ủũnh boọ NST qua caực theỏ heọ ụỷ nhửừng loaứi sinh saỷn hửừu tớnh vaứ taùo

ra nguoàn bieỏn dũ toồ hụp

Trang 7

Nhóm 3: Hoàn thành bảng Cấu trúc và chức năng của ADN, ARN, prôtêin.

ADN

ARN

Prôtêin

- Truyền đạt thông tin di truyền

X, T

- Truyền đạt thông tin di truyền

- Vận chuyển axit amin

- Tham gia cấu trúc ribôxôm

- 20 loại axit amin

chất

-Hoocmôn điều hoà quá trình trao đổi chất

- Vận chuyển cung cấp năng lượng

Trang 8

Nhóm 4: Hoàn thành bảng các dạng đột biến

Các loại

Đột biến

gen

Đột biến

cấu trúc

NST

Đột biến

số lượng

NST

Là những biến đổi trong cấu trúc của ADN thường tại một điểm nào đó

Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

Là những biến đổi trong cấu

Là những biến đổi về số lượng

Trang 9

II Làm bài tập:

Trả lời: Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng Cụ thể:

+ Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.

+ mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuổi axit amin cấu thành nên prôtêin.

+ Prôtêin chịu tác động của môi trường biểu

hiện thành tính trạng.

Câu 1: Hãy giải thích sơ đồ:

AND (gen) -> mARN-> Prôtêin-> Tính trạng.

Trang 10

Câu 2: Hãy giải thích mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình Người ta vận dụng mối

quan hệ này vào thực tiển sản xuất như thế nào?

- Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

- Vận dụng: Bất kỳ một giống nào ( kiểu

gen) muốn có năng suất ( số lượng - kiểu hình) Cần được chăm sóc tốt (ngoại cảnh)

Trang 11

Câu 3: Vì sao nghiên cứu di truyền người

phải có những phương pháp thích hợp?

Trả lời: Nghiên cứu di truyền người phải có phương pháp thích hợp vì:

+ Ở người sinh sản muộn và đẻ ít con.

+ Không thể áp dụng những phương pháp lai và gây đột biến vì lí do xã hội.

Trang 12

Câu 5: Trình bày những ưu thế của công

nghệ tế bào.

Trả lời: Ưu thế của công nghệ tế bào:

+ Chỉ nuôi cấy tế bào, mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo -> tạo ra cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh.

+ Rút ngắn thời gian tạo giống.

+ Chủ động tạo các cơ quan thay thế các cơ quan bị hỏng ở người.

Trang 13

•* Bài tập:

Một đoạn phân tử ADN có 1400 vòng xoắn Hãy xác định : Tổng số nuclêôtit và chiều dài của đoạn ADN

* Bài giải:

-Tổng số nuclêôtit và chiều dài của đoạn ADN

- Biết trong ADN, mỗi vòng xoắn có chứa 20 nuclêôtit và dài 34Ao

Tổng số nuclêôtít của đoạn ADN là:

20 1400 = 28000 (nuclêôtit)

Chiều dài của đoạn ADN là:

1400 34 = 47600 ( Ao )

Trang 14

IV Kiểm tra đánh giá:

Trang 15

V Dặn dò:

- Hoàn thành bảng những diễn biến cơ bản của NST qua các kì trong nguyên phân và giảm phân.

- Hoàn thành các bài tập còn lại.

- Ôân tập và chuẩn bị tốt cho kiểm tra học kỳ I

Trang 16

Tiết học đến đây là kết thúc, xin kính mời quý thầy cô giáo và các em nghĩ

Xin chân thành cảm ơn!

Ngày đăng: 14/12/2016, 16:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• - Nhóm 1: Bảng tóm tắt bảng các quy luật di truyền. - Bài giảng sinh học 9 tham khảo ôn tập học kì i (8)
h óm 1: Bảng tóm tắt bảng các quy luật di truyền (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w