MÔ LIÊN KẾT MÔ BIỂU BÌ MÔ CƠ MÔ THẦN KINH MÔ SỤN MÔ XƯƠNG MÔ MỠ MÔ MÁU MÔ SỢI MÔ CƠ VÂN MÔ CƠ TRƠN MÔ CƠ TIM... Sụn bọc đầu xươngGiảm ma sát trong khớp xương ĐẦU XƯƠNG THÂN XƯƠNG Mô xươn
Trang 2Chương I
• Khái quát về cơ thể người
Trang 3Ribôxôm
Trang 41/Hãy sắp xếp các ý giữa cấu tạo và chức năng
của tế bào cho tương ứng ?
• Cấu tạo Chức năng
1.Màng sinh chất a Thực hiện các hoạt sống cơ bản
của tế bào
2.Chất tế bào b Điều khiển mọi hoạt sống của tế
bào Giữ vai trò di truyền.
3.Nhân c Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
Trang 5MÔ LIÊN KẾT MÔ BIỂU BÌ
MÔ CƠ
MÔ THẦN KINH
MÔ SỤN MÔ XƯƠNG MÔ MỠ
MÔ MÁU MÔ SỢI
MÔ CƠ VÂN MÔ CƠ TRƠN MÔ CƠ TIM
Trang 62/Hãy điền vào dấu (?)tên từng loại mô cho phù hợp :
? - Bảo vêê , hấp thụ , tiết
? - Co, dãn tạo nên sự vâên đôêng các
cơ quan và vâên đôêng cơ thể
? - Tiếp nhâên kích thích Dẫn truyền
xung thần kinh Xử lí thông tin
Mô biểu bi
Mô liên kết
Mô cơ
Trang 73/ Điền vào khoảng trống ?
lại…….của môi trường thông…….
Trang 94/ Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào là :
a Chất tế bào
b Màng sinh chất
c Nhân
d Lưới nội chất
Trang 105/ Cấu tạo tế bào gồm:
a Màng, ti thể, nhân
b Màng, chất tế bào (ti thể, trung thể…), nhân
c Màng, lưới nội chất, ti thể
d Màng, Ribôxôm, nhân
Trang 11Chương II
Hêê vâên đôêng
6/ ? Bộ xương , hệ cơ người có chức năng gì?
7/ ? Điền vào khoảng trống cho thích hợp:
- Xương gồm : ………và……… Sự kết hợp giữa hai thành phần làm cho xương ……… và ……….
Trang 12Xương chân
Xương tay
Trang 13Sụn bọc đầu xương
Giảm ma sát trong khớp xương
ĐẦU XƯƠNG
THÂN XƯƠNG
Mô xương xốp
Khoang xương
Mô xương cứng
Màng xương
Phân tán lực, tạo ô chứa tủy đỏ
Chứa tủy đỏ ở trẻ em
và tủy vàng ở người lớn
Chịu lực, đảm bảo vững chắc
Trang 14• 10/ ? Một người kéo một vật nặng
5kg từ một nơi thấp lên cao khoảng cách 10mét thì cơng của cơ là bao nhiêu?
d.1000 jun
a Làm việc quá sức
b Cơ thể thiếu oxi
c Tích tụ axit lactic
d Cả a, b, c đúng
Trang 1512/ Xương to ra bề ngang là nhờ vào sụn tăng trưởng , xương dài ra là nhờ vào màng xương ( đúng hay sai)
Trang 16Chương III
Tuần hoàn
Thành phần của máu Chức năng
- Hồng cầu
Tế bào - Tiểu cầu
- Bạch cầu
-………
-………
-………
– Huyết tương -………
13/ Điền:
Trang 1711 8
6 7
Trang 1815/ Nêu điểm khác biệt giữa các loại mạch máu Giải thích?
Trang 1916/ Bạch cầu đã tạo ra
những hàng rào phòng
thủ nào để bảo vệ cơ thể?
17/ Đông máu là gì? Cơ chế của quá trình đông máu?
Hoàn thành sơ đồ sau:
Máu
Các t ế bào máu
Huyết tương
Hồng cầu Bạch cầu Tiểu cầu
Chất sinh
tơ máu
Vỡ Enzim
Ca 2+
Tơ máu
Khối máu đông
Huyết thanh
Trang 20A
AB B
18/ NÊU NGUYÊN TẮC TRUYỀN MÁU MÁU CÓ CẢ KHÁNG NGUYÊN A, B CÓ TRUYỀN CHO NGƯỜI CÓ NHÓM MÁU A
Trang 22Tâm nhĩ trái
Trang 239
6: TTT 7: ĐMC
8: Mao mạch phần trên
9: Mao mạch phần dưới
Động mạch chủ dưới
Trang 2419/ Yếu tố chủ yếu gây sự tuần hoàn máu trong mạch là:
A Sự co dãn của tim
B Sự co dãn của động mạch
C Tác dụng của cacù van động mạch
D Sự co bóp của t nh mạch i
20/ Huyết áp là:
A Áp lực máu khi di chuyển trong mạch
B Chiều dài máu di chuyển trong mạch
C Lượng máu di chuyển trong mạch
D Cả A, B, C đều sai
Trang 2521/Khi tâm thất phải co nơi máu đựoc bơm tới là:
Trang 26Chương IV
• Hô hấp
gồm có mấy giai đoạn?
Trang 27* Cấu tạo hệ hô hấp ở người?
Trang 28Giai đoạn
chủ yếu của
hô hấp Cơ chế
hô hấp Các khí (O2,
CO2) khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
Tăng nồng độ O2 và giảm nồng độ CO2trong máu
Cung cấp O2 cho tế
bào và nhận CO do
Cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và thải CO2 do tế bào thải ra khỏi
cơ thể.
Trang 29CO 2
23/ Sự trao đổi khí ở phổi?
Trang 30CO 2
24/ Sự trao đổi khí ở tế bào?
Trang 31Chương v
Hêê tiêu hóa
Trang 32* Cấu tạo hệ tiêu ở người?
Trang 33Các cơ quan trong ống tiêu hoá ở người
1 2 3
4 5
6
7 8
Ruột thừa
Ruột thẳng Hậu môn
Trang 341 2
3
4 5
6
7 8
Các tuyến ruột ở ruột
non
Các tuyến tiêu hoá ở người
Trang 35Cơ quan tiêu hóa Sự biến đổi lí học
1 Khoang miêêng a Thức ăn được nghiền
nhỏ và nhào trôên ,thấm đều dịch vị
nghiền và thấm nước bọt
môêt chiều để men của dịch ruôêt , dịch mâêt , dịch tụy… tác dụng
Trang 37Thức ăn sau khi được biến đổi hoàn toàn được hấp thụ tại đâu?
A Niêm mạc dạ dày
B Ruột già
C Ruột non
D Dạ dày
Trang 38* Các chất dinh dưỡng được hấp thụ và vận chuyển theo:
Trang 39Tĩnh mạch chủ trên
Tim
Tĩnh mạch chủ dưới
Gan
Mạch bạch huyết Mao mạch máu
-Điều hoà nồng độ các chất trong
máu luôn ổn định
-Khử độc
Vai trò của gan là
gì?