Khái quát về cơ thể ng ời.Cấp độ tổ chức Đặc điểm Tế bào Mô Cơ quan Hệ cơ quan... Khái quát về cơ thể ng ời.Cấp độ tổ Tế bào Gồm : màng , chất tế bào với các bào quan chủ yếu ti thể ,
Trang 1TiÕt 34- ¤n tËp
Trang 2Khái quát về cơ thể ng ời.
Cấp độ tổ chức
Đặc điểm
Tế bào
Mô
Cơ quan
Hệ cơ quan
Trang 3Khái quát về cơ thể ng ời.
Cấp độ tổ
Tế bào Gồm : màng , chất tế bào với các
bào quan chủ yếu ( ti thể , l ới nội chất , bộ máy gôn gi ), nhân
Là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể
Mô Tập hợp các tế bào chuyên hoá có
cấu trúc giống nhau Tham gia cấu tạo nên các cơ quan
Cơ quan Đ ợc tạo nên bởi các mô khác nhau Tham gia cấu tạo và thực
hiện một chức năng nhất
định của hệ cơ quan
Hệ cơ
quan
Gồm các cơ quan có mối liên hệ về chức năng Thực hiện một chức năng nhất định của cơ thể
Trang 4Sự vận động của cơ thể.
Hệ cơ quan
thực hiện
vận động.
Đặc điểm cấu tạo Chức năng Vai trò chung
Bộ x ơng
Hệ cơ
Trang 5Sự vận động của cơ thể.
Hệ cơ quan
thực hiện vận
động.
Đặc điểm cấu tạo Chức năng Vai trò chung
Bộ x ơng - Gồm nhiều x
ơng liên kết với nhau qua các khớp - Có tính chất cứng rắn
và đàn hồi
Tạo bộ khung cơ thể :
+ Bảo vệ + Nơi bám của cơ
Giúp cơ thể hoạt động để thích ứng với môi tr ờng
Hệ cơ -Tế bào cơ
dài - Có khả
năng co dãn
Cơ co dãn giúp các cơ quan
hoạt động
Trang 6TuÇn hoµn
C¬ quan §Æc ®iÓm
cÊu t¹o Chøc n¨ng Vai trß chung Tim
HÖ m¹ch
Trang 7Tuần hoàn
Cơ quan Đặc điểm cấu
tạo Chức năng Vai trò chung
Tim - Có van nhĩ
thất và van vào
động mạch - Co bóp theo chu kì
gồm 3 pha
Bơm máu liên tục một chiều
từ tâm nhĩ vào tâm thất
và từ tâm thất vào động
mạch
Giúp máu tuần hoàn liên tục theo một chiều trong cơ thể , n ớc mô cũng liên tục
đ ợc đổi mới, bạch huyết cũng liên tục
đ ợc l u thông
Hệ mạch Gồm động
mạch ,mao mạch và tĩnh mạch
Dẫn máu từ tim đi khắp cơ
thể và từ cơ
thể về tim
Trang 8H« hÊp
C¸c giai
®o¹n chñ
yÕu trong h«
hÊp
C¬ chÕ Vai trß
Thë
T§K ë Phæi
T§K ë TÕ
bµo
Trang 9Hô hấp
Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp
Thở Hoạt động phối hợp
của lồng ngực và các cơ hô hấp
Giúp không khí trong phổi th ờng xuyên đ ợc đổi mới
Cung cấp O2 cho các
tế bào của cơ thể và thải CO2 ra khỏi cơ thể
TĐK ở Phổi Các khí (O2 ,CO2)
khuếch tán ở nơi có nồng độ cao đến nơi
có nồng độ thấp
Tăng nồng độ O2
và giảm nồng độ CO2 trong máu
TĐK ở Tế
bào
Các khí (O2 ,CO2) khuếch tán ở nơi có nồng độ cao đến nơi
có nồng độ thấp
Cung cấp O2 cho
tế bào và nhận CO2 do tế bào thải ra
Trang 10Tiêu hoá
Cơ quan
Loại chất
Hoạt động
Khoang miệng Thực quản Dạ dày Ruột non Ruột già
Tiêu
hoá
Gluxit Lipit Prôtêin
Hấp
thụ
Đ ờng
Axít béo và Glixêrin Axítamin
Trang 11Tiêu hoá
Cơ quan
Loại chất
Hoạt động
Khoang miệng Thực quản Dạ dày Ruột non Ruột già
Tiêu
hoá
Gluxit Lipit Prôtêin
Hấp
thụ
Đ ờng
Axít béo và Glixêrin Axítamin
X
X
X X X X X X
Trang 12Trao đổi chất và chuyển hoá.
Trao đổi chất
Chuyển hoá
ở Tế bào
Trang 13Trao đổi chất và chuyển hoá.
Trao đổi chất ở cấp độ
cơ thể
- Lấy các chất cần thiết cho cơ thể từ môi tr ờng ngoài - Thải các chất cặn bã ,thừa
ra môi tr ờng ngoài
Là cơ sở cho quá trình
chuyển hoá
ở cấp độ
tế bào
- Lấy các chất cần thiết cho
tế bào từ môi tr ờng trong - Thải các sản phẩm phân huỷ vào môi tr ờng trong
Chuyển hoá
ở Tế bào Đồng hoá
- Tổng hợp các chất đặc tr
ng của cơ thể - Tích luỹ năng l ợng
Là cơ sở cho mọi hoạt
động sống của cơ thể
Dị hoá - Phân giải các chất của tế
bào - Giải phóng năng l ợng cho các hoạt động sống của
tế bào và cơ thể
Trang 14* Tế bào là đơn vị cấu trúc :
- Mọi cơ quan của cơ thể đều đ ợc cấu tạo từ tế bào
- Cấu tạo của một tế bào điển hình ở tất cả các bộ phận của cơ thể đều cơ bản giống nhau và gồm 3 thành phần : màng ,tế bào chất và nhân
* Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể :
- Các tế bào tham gia vào hoạt động chức năng của các cơ quan
- Tất cả các hoạt động sống của cơ thể đều xẩy ra trong tế bào