Danh mục thiết bị - Danh mục thiết bị công nghệ là danh sách toàn bộ các thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông và các phần mềm sử dụng: Danh mục phân chia rõ ràng: Danh mục T
Trang 1QUY TRÌNH
QUẢN LÝ THIẾT BỊ CNTT
QUẢN TRỊ MẠNG
Người soạn thảo Người kiểm tra Người phê duyệt
Họ và tên Đặng Tiến Hùng Nguyễn Quang Hòa Bình
Ngày
Tài liệu này và các thông tin trong tài liệu là tài sản của Trung tâm EEE và không được sao chép, copy, in ấn hoặc sang băng dưới bất
cứ hình thức nào nếu không có sự cho phép trước của Trung tâm EEE
Trang 2BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI
đổi
Vị trí sửa đổi (trang)
Trang 31 MỤC ĐÍCH:
nghệ thông tin, viễn thông
2 PHẠM VI ÁP DỤNG:
viễn thông
3 TÀI LIỆU LIÊN QUAN:
bị,
4 ĐỊNH NGHĨA
4.1 Thuật ngữ:
sử dụng trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, thiết bị thông tin liên lạc: máy tính, thiết bị ngoại vi, điện thoại, tổng đài, máy photo…
thống mạng, linh kiện
hệ thống máy in, scaner, fax, copier
hoặc là các hệ điều hành, các chương trình ứng dụng hỗ trợ các nghiệp vụ văn phòng
- Quản trị mạng: thực hiện các nghiệp vụ CNTT khắc phục và sửa chữa các
sự cố về CNTT xảy ra trong hệ thống.
4.2 Chữ viết tắt
thiết bị viễn thông, cảo bao gồm phần cứng, phần mềm
Trang 4-BP : Bộ phận
Trang 55 NỘI DUNG
5.1 Mô t quy trìnhả quy trình
Trách
nhiệm
Lưu đồ tiến trình thực hiện Tài liệu/Biểu
mẫu
Bộ phận IS
DM/IS-01 HS/IS-02
BP sử dụng
IS, BP sử
dụng
Lãnh đạo
phụ trách
IS
BB/IS-01
IS,BP sử
dụng Nhà
cung cấp
BB/IS-01
IS, HCTH,
BP sử dụng
BB/IS-02
5.2.1 Danh mục thiết bị công nghệ - Hồ sơ thiết bị CN
a Danh mục thiết bị
- Danh mục thiết bị công nghệ là danh sách toàn bộ các thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông và các phần mềm sử dụng: Danh mục phân chia
rõ ràng:
Danh mục TBCN
Hồ sơ TBCN
P.Án sửa chữa, bảo
dưỡng
Phê duyệt
Thực hiện
OK
Đánh giá nghiệm thu
Bàn giao người
sử dụng
Nhu cầu khắc phục, sửa chữa
Kế hoạch bão trì, bảo dưỡng
Trang 6+ Các thiết bị phần cứng: máy tính, máy chủ, thiết bị ngoại vi: máy in, scaner, potopcopier, thiết bị mạng…,
+ Các thiết bị viễn thông: Máy điện thoại, fax, tổng đài
- Danh mục các thiết bị phân chia theo nhóm thiết bị, các thiết bị được gắn
- Đối với hệ thống phần mềm, website: danh sách hệ điều hành, phần mềm
có bản quyền, phần mềm nghiệp vụ, danh sách các website, nhà cung cấp
b Hồ sơ thiết bị CN
- Hồ sơ là các thiết bị CN được lập dựa trên danh mục TBCN Nội dung của
Hồ sơ thiết bị CN bao gồm:
+ Tên thiết bị, mã ký hiệu, thông số kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn (nếu có) ngày mua, nhà cung cấp, thời hạn bảo hành bảo trì
+ Người sử dụng, nhật ký bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng sửa chữa, biên bản giao nhận
+ Đối với hệ thống phần mềm, hệ điều hành, phần mềm ứng dụng: người quản lý, nhà cung cấp (lập trình, thiết kế), thời gian nâng cấp, thay đổi và sửa chữa
- Hồ sơ thiết bị CN cập nhật khả năng hoạt động, sự thay đổi đối với chi tiết từng thiết bị công nghệ nếu có bất kỳ sự thay đổi nào,
c Bộ phận IS
quản lý danh mục tất cả các thiết bị công nghệ, điều phối, điều chuyển TBCN phù hợp với các đối tượng sử dụng Chịu trách nhiệm quản lý, xử lý
về mặt kỹ thuật đối với tất cả các TBCN, các vấn đề liên quan đến CNTT
cải tạo thiết bị CN, hệ thống CNTT
chữa hệ thống mạng, thiết bị CN
d Bộ phận sử dụng
- Là các thiết bị văn phòng, thiết bị máy tính do bộ phận quản lý và trực tiếp sử dụng
- Là các thiết bị do bộ phận quản lý (VD: hệ thống máy Copier, fax, máy chấm công, )
e Người sử dụng
Trang 7- Là toàn bộ cán bộ nhân viên trong trung tâm có sử dụng các thiết bị công nghệ
CN được Trung tâm bàn giao sử dụng: máy tính, điện thoại, vvv
trình- quy định quản lý tài sản)
Trang 85.2.2 Nhu cầu khắc khục, sửa chữa thiết bị công nghệ
a Sơ đồ
Trách
nhiệm
Lưu đồ tiến trình thực hiện Tài liệu/Biểu
mẫu
Bộ phận SD
YC/IS-01
BP sử dụng,
IS, HCTH
YC/IS-01
IS, BP sử
dụng
YC/IS-01
Cán bộ phụ
trách liên
quan
YC/IS-01
IS
BB/IS-01
IS, BP sử
dụng, Nhà
cung cấp
BB/IS-01
IS, HCTH,
BP sử dụng
BB/IS-02 HS/IS-01
b Diễn giải
Nhu cầu khắc phục, sửa chữa, TBCN
Thực hiện
OK
Đánh giá nghiệm thu
Bàn giao Lưu hồ sơ TB
Kiểm tra
xử lý OK
Lập P.Án sửa chữa,
Phê duyệt
OK
2
1
Trang 9STT Nội dung công việc Người thực hiện Biểu mẫu
1 Tiếp nhận nhu cầu sửa chữa từ Bộ phận sử dụng IS, BP sử dụng YC/IS-01
2 Kiểm tra – khắc phục và sửa chữa ngay:
Trường hợp bộ phận IS tự khắc phục và sửa
chữa được ngay (chuyển bước 7)
IS, cán bộ kỹ thuật chuyên môn của bộ phận
YC/IS-01
3 Lập phương án sửa chữa:
(1) Kiểm tra thiết bị còn bảo hành (chuyển bước
5) Chuyển nhà cung cấp thực hiện bảo hành
(2) Trường hợp thiết bị hết hạn bảo hành: IS kết
hợp BP mua sắm lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ
IS – HCTH- BP mua sắm
YC/IS-01
4 Trình lãnh đạo phê duyệt chi phí sửa chữa:
Lãnh đạo không duyệt phương án: (chuyển lập
phương án khác- bước 3)
BP Mua sắm
Lãnh đạo
YC/IS-01
cung cấp dịch vụ sửa chữa
BB/IS-01
6 Đánh giá nghiệm thu:
Thiết bị vẫn chưa đáp ứng nhu cầu sửa chữa
(chuyển bước 3- lựa chọn nhà cung cấp dv khác)
Thiết bị đã được sửa chữa và hoàn tất
IS, nhà cung cấp dịch vụ, BP sử dụng thiết bị
BB/IS-01
7 Bàn giao Bộ phận sử dụng
Lập biên bản bàn giao
Lưu hồ sơ thiết bị
IS, BP sử dụng thiết bị
BB/IS-02 HS/IS-01
- Đối với nhu cầu sửa chữa là hệ thống phần mềm, hệ điều hành, website, phần mềm ứng dụng: Bộ phận IS trực tiếp thực hiện sửa chữa, cài đặt lại mới Trường hợp phần mềm thuê ngoài xây dựng: thực hiện như theo quy trình đối với sửa chữa thiết bị
Trang 105.2.3 Kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng
Trách
nhiệm
Lưu đồ tiến trình thực hiện Tài liệu/Biểu
mẫu
BP sử dụng
thiết bị
BT/IS-01
BP sử dụng,
IS, HCTH
YC/IS-01
IS, BP sử
dụng
YC/IS-01
Cán bộ phụ
trách liên
quan
YC/IS-01
IS
BB/IS-01
IS, BP sử
dụng, Nhà
cung cấp
dịch vụ
BB/IS-01
IS, HCTH,
BP sử dụng
BB/IS-02 HS/IS-01
Kế hoạch Bảo dưỡng, bảo trì TBCN
Thực hiện
OK
Đánh giá nghiệm thu
Bàn giao Lưu hồ sơ TB
Kiểm tra
xử lý OK
Phương án bảo trì, Bảo
dưỡng
Phê duyệt
OK
Trang 11STT Nội dung công việc Người thực hiện Biểu mẫu
1 Lập kế hoạch bảo trì bảo dưỡng thiết bị toàn bộ
hệ thống tho định kỳ (tháng/quý): bảo trì bảo
dưỡng phần cứng, phần mềm quét virus toàn bộ
hệ thống(Bộ phận IS)
Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị văn
phòng (bộ phận HCTH) và các BP khác sử dụng
thiết bị văn phòng.
Bộ phận IS
Bộ phận HCTH Các Bộ phận khác
sử dụng TB VP
KH/IS-01
2 Kiểm tra – xử lý:
Đối với các thiết bị máy tính, phần mềm, và các
thiết bị văn phòng nhỏ IS chủ động bảo dưỡng,
bảo trì trong khả năng chuyên môn.
Đối với các thiết bị cần chuyên môn và định kỳ
bảo dưỡng (yêu cầu chuyên môn và kỹ thuật
cao) IS kết hợp bộ phận HCTH /Mua sắm lên
danh sách các nhà cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo
dưỡng
IS, cán bộ kỹ thuật chuyên môn của bộ phận
KT/IS-01
3 Phương án Bảo trì, bảo dưỡng
Kết hợp các bộ phận lên lịch thực hiện bảo trì,
bảo dưỡng cho các bộ phận có yêu cầu.
Lên lịch bảo trì, bảo dưỡng liên lạc các nhà cung
cấp dịch vụ đã lựa chọn thực hiện bảo trì, bảo
dưỡng.
IS – HCTH- BP mua sắm
KT/IS-01
4 Trình lãnh đạo phê duyệt :
Đối với việc thực hiện thuê ngoài bảo trì bảo
dưỡng BP HCTH/Mua sắm lên danh mục chi
phí trình lãnh đạo phê duyệt
Trường hợp bảo trì, bảo dưỡng yêu cầu thay thế
linh kiện thiết bị, BP HCTH/Mua sắm lựa chọn
phương án tối ưu các nhà cung cấp dịch vụ, sản
phẩm trình lãnh đạo duyệt
BP Mua sắm
Lãnh đạo
KT/IS-01
5 Tiến hành thực hiện bảo trì, bảo dưỡng
Lên lịch thực hiện bảo trì, bảo dưỡng (tránh ảnh
hưởng tới công việc chung toàn trung tâm)
IS, giám sát nhà cung cấp dịch vụ
BB/IS-01
Trang 126 Đánh giá nghiệm thu: IS, nhà cung cấp
dịch vụ, BP sử dụng thiết bị
BB/IS-01
7 Bàn giao Bộ phận sử dụng
Lập biên bản bàn giao
Lưu hồ sơ thiết bị
IS, BP sử dụng thiết bị
BB/IS-02 HS/IS-02
DANH MỤC BIỂU MẪU
tra hiện trạng/ phương án sửa chữa/
phê duyệt phương án
YC/IS-01
trì bảo dưỡng/ đánh giá nghiệm thu
BB/IS-01
kiểm tra/xử lý/ phương án bảo/ phê duyệt bảo trì bảo dưỡng
BT/IS-01