1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT

30 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT ĐỀ lý THI cấp TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN máy CASIO cấp THPT

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO CẤP TỈNH SÓC TRĂNG Khoá thi ngày: 18/01/2014

Đề chính thức

Môn : VẬT LÝ THPT

(Thời gian làm bài : 120 phút, không kể phát đề)

Đề thi này có 06 trang

Quy định: Ho ̣c sinh trình bày vắn tắt cách giải và ghi kết quả tính toán vào ô trống kế bên Các kết quả của bài toán được ti ́nh chính xác tới 4 chữ số thập phân theo quy tắc làm tròn số

Bài 1: Cho cơ hệ như hình 1 gồm m1 = m2 = 500g, hệ số

ma sát trượt giữa các vật và sàn 0, 2 Hệ vật được kéo bởi

lực F = 5N sao cho hướng của lực hợp với hướng chuyển động

một góc 0

30

  , bỏ qua sức cản môi trường, dây không dãn và

khối lượng không đáng kể Xác định gia tốc mỗi vật và lực căng của dây Lấy giá trị của g trong máy tính

F

1

m

2

m

hình 1

Trang 2

2

Bài 2: Cho mạch điện như hình 2 Trong đó bộ nguồn có 12 nguồn

giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E = 3V, điện trở trong

r = 0,5, mắc thành 2 nhánh, mỗi nhánh có 6 nguồn mắc nối tiếp Đèn Đ

loại 6V-3W; R1 = R2 = 2; R3 = 3; RB = 1 và là bình điện phân đựng

dung dịch AgNO3, có cực dương bằng Ag Tính:

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính

b) Tính lượng Ag giải phóng ra ở cực âm trong thời gian 32 phút

20 giây Biết Ag có nguyên tử lượng 108 và có hoá trị 1, lấy giá trị của F

Trang 3

Bài 3: Mức cường độ âm do một nguồn S gây ra tại điểm M, N ở cùng một phía với S lần

lượt là 120dB và 80dB Tính mức cường độ âm ở trung điểm O của MN

Trang 4

4

Bài 4: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Cho biết khoảng cách giữa hai

khe là 1mm, màn quan sát đặt song song với mặt mặt chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0, 4000m  0, 7600m Tính bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm trên màn

Trang 5

Bài 5: Một con lắc đơn có vật nặng khối lượng m = 40g mang điện tích q = 10-5C Con lắc đặt trong điện trường đều E có phương nằm ngang Khi đó chu kỳ dao động giảm 0,04% Tính độ lớn của cường độ điện trường và xác định góc lệch của dây treo ở vị trí cân bằng Lấy giá trị của g trong máy tính

Trang 6

6

Bài 6: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Điện áp hiệu

dụng hai đầu điện trở R là 200V Khi điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là 100 2 V thì điện

áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng nhau và bằng

-100 6V Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AB

-Hết -

Trang 7

1, Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio fx-500A, fx-500MS, fx-500ES, fx-570MS, fx-570ES;VINACAL Vn-500MS, Vn-570MS.

2, Nếu có yêu cầu trình bày cách giải, thí sinh chỉ cần nêu vắn tắt, công thức áp dụng, kết quả tính vào ô quiđịnh

3, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được lấy đến 4 chữ số thập phân saudấu phẩy

Số phách (do chủ tịch Hội đồng ghi)

1 Phần ghi của thí sinh:

Họ và tên thi sinh , SBD: Ngày sinh Học sinh trường THPT

2 Phần ghi tên và kí của giám thị:

Giám thị số 1: Giám thị số 2:

3 Phần ghi của giám khảo:

GK1:

GK2:

Trang 8

S ố phách:

Bài 1: Khảo sát chuyển động của một vật từ khi bắt đầu chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại

hẳn thì thấy quãng đường đi được trong giây đầu tiên dài gấp 15 lần quãng đường đi được trong giây cuối cùng.Tìm vận tốc ban đầu của vật Biết toàn bộ quãng đường vật đi được là 25,6m

Bài 2: Hai nguồn sóng kết hợp S1và S2 cách nhau 2m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng 1m Một điểm A nằm ở khoảng cách l kể từ S1và AS1S1S2

a) Tính giá trị cực đại của l để tại A có được cực đại của giao thoa.

b) Tính giá trị của l để tại A có được cực tiểu của giao thoa.

Trang 9

S ố phách : Bài 3: Biểu thức của cường độ dòng điện qua một mạch dao động LC là iI0cos t Sau 1/8 chu kỳ dao độngthì năng lượng từ trường của mạch lớn hơn năng lượng điện trường bao nhiêu lần? Sau thời gian bao nhiêu chu

kỳ thì năng lượng từ trường lớn gấp 3 lần năng lượng điện trường của mạch?

Bài 4: Cho mạch điện như hình 1 Với E = 8V, r =2 Điện trở của đèn là R1=

3, R2= 3 , ampe kế có điện trở không đáng kể

a) K mở, di chuyển con chạy C ta thấy khi điện trở phần AC của biến trở AB có

giá trị 1 thì đèn tối nhất Tính điện trở toàn phần của biến trở

b) Thay biến trở trên bằng một biến trở khác và mắc vào chỗ biến trở cũ ở mạch

điện trên rồi đóng khoá K Khi điện trở phần AC bằng 6 thì ampe kế chỉ 5

CK

Hình 1

Trang 10

S ố phách:

Bài 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm L và một tụ điện C ghép

nối tiếp như hình 2 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng:

))(

2100cos(

Trang 11

KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÝ

1

(2đ)

Biểu diễn quãng đường của vật trên hình vẽ

- Xét đoạn đường AB trong giây đầu tiên:

2

(2đ)

a) Điều kiện để tại A có cực đại giao thoa là

(hình bên): l2d2 lk  (k=1, 2, 3 )

Khi l càng lớn, đường S1A cắt các cực đại giao

thoa có bậc càng nhỏ (k càng bé), vậy ứng với

giá trị lớn nhất của l để tại A có cực đại nghĩa là

tại A đường S1A cắt cực đại bậc 1 (k=1).

l24l1  l1,5(m)

b) Điều kiện để tại A có cực tiểu giao thoa là:

2)12(2

k l d l

Trong biểu thức này k=0, 1, 2, 3,

)12(

2)12(

2 2

* Với k =0 thì l = 3,75 (m ), k= 1 thì l 0,58 (m)

0,25

0,500,25

0,500,50

3

(2đ)

Sau thời gian t kể từ thời điểm t=0 thì năng lượng từ trường của mạch bằng:

.cos2

12

0 2

t LI

W

Vì vậy, tỷ số giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường bằng:

.cotsin

2

2

t g t

t W

W đ

T

g W

W đ t

Như vậy sau 1/8 chu kỳ thì năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường

Khi năng lượng từ trường lớn gấp 3 năng lượng điện trường thì:

.3

W đ

126

23

2

T

t T

k=1 k=2 k=0

Trang 12

)3(3

R x

r x

x x R

b) Khi K đóng, ta chập các điểm A và B lại với nhau như hình vẽ Gọi R' là giá trị

biến trở toàn phần mới

4( ' 3)

tm

R R

0,25

0,250,250,500,250,250,25

Trang 13

1 Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính sau: Casio fx-500A; fx-500MS;

fx-500ES; fx-570MS; fx-570ES; VINACAL Vn-500MS; Vn-570MS.

2 Nếu có yêu cầu trình bày cách giải, thí sinh chỉ cần nêu vắn tắt, công thức áp dụng, kết quả tính vào ô qui định.

3 Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được lấy đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

1 Phần ghi của thí sinh:

Họ và tên thí sinh:………, SBD:……… Ngày sinh:………Học sinh trường THPT:………

2 Phần ghi tên và chữ kí của giám thị:

Giám thị số 1:………

Giám thị số 2:……….

Số phách (do chủ tịch Hội đồng ghi)

Trang 14

Một quả nặng nhỏ khối lượng m, nằm trên mặt sàn nằm ngang, được gắn với một lò

xo nhẹ có độ cứng k Đầu tự do của lò xo bắt đầu được nâng lên thẳng đứng với vận tốc v

không đổi như hình vẽ Xác định độ giãn cực đại của lò xo Cho gia tốc trọng trường là g

Áp dụng bằng số: m=100g, k=100N/m, v=10m/s, g=10m/s2

Bài 2:

Trên hình vẽ biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của n mol khí lý tưởng

Chu trình bao gồm hai đoạn thẳng biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p vào thể tích V

và một đường đẳng áp Trên đường đẳng áp 1-2, sau khi thực hiện một công A thì

nhiệt độ của nó tăng 4 lần Nhiệt độ ở các trạng thái 1 và 3 bằng nhau Các điểm 2 và

3 nằm trên đường thẳng đi qua gốc tọa độ Hãy xác định nhiệt độ của khí ở trạng thái

1 và công mà khí thực hiện trong chu trình

Trang 15

Bài 3:

Cho hệ hai thấu kính L1và L2đặt đồng trục cách nhau l = 30 cm, có tiêu cự lần lượt là f1= 6 cm và f2

= - 3 cm Một vật sáng AB = 2 cm đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính L1 một khoảng d1, cho ảnhA’B’ tạo bởi hệ

a) Cho d1= 15 cm Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ cao của ảnh A’B’

b) Xác định d1để khi hoán vị hai thấu kính thì vị trí của ảnh A’B’ không đổi

Trang 16

Bài 4:

10 9

Trang 17

Bài 5:

Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây L thuần cảm, điện trở của ampe kế rất nhỏ Đặtmột điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB= 150 V không đổi vào hai đầu đoạn mạch, thì thấy hệ sốcông suất của đoạn mạch AN bằng 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch

AB bằng 0,8

a) Tính các điện áp hiệu dụng UR, UL và UC, biết đoạn mạch có tính dung

kháng

b) Khi tần số dòng điện bằng 100 Hz thì thấy điện áp hai đầu đoạn mạch

AB lệch pha /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn NB và số chỉ của ampe

kế là 2,5A Tính các giá trị của R, L, C

Trang 18

Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc Kỳ thi giải toán trên máy tính cầm tay casio

lớp 12 năm học 2009 - 2010 Hướng dẫn chấm môn: Vật lý

1

(2đ)

- Lũ xo bắt đầu nõng vật lờn khi kx0 = mg (1), với x0 là độ gión

của lũ xo tại thời điểm vật bắt đầu rời mặt nằm ngang

- Trong HQC chuyển động lờn trờn với vận tốc v

, tại thời điểmvật bắt đầu rời mặt nằm ngang, vật chuyển động xuống dưới với

vận tốc v

.Gọi xMlà độ gión cực đại của lũ xo Thế năng của vật khi vừarời khỏi mặt ngang là mg(xM - x0) Theo định luật bảo toàn cơ

2

(1,5đ)

- Gọi nhiệt độ của khớ ở trạng thỏi 1 là T1, khi đú nhiệt độ ở trạng thỏi 2 sẽ là 4T1

Giả sử ỏp suất trờn đường đẳng ỏp 1 – 2 là p1, thỡ cụng mà khớ thực hiện trong quỏ trỡnh

này là: A = p1(V2-V1), trong đú V1và V2tương ứng là thể tớch khớ ở trạng thỏi 1 và 2

Áp dụng phương trỡnh trạng thỏi cho hai trạng thỏi này:

p1V1=nRT1, p2V2=4nRT1 (1)  T1= A/3nR (2)

Thay số ta cú : T 1 =361K

- Gọi p3là ỏp suất khớ ở trạng thỏi 3 thỡ cụng mà khớ thực hiện trong cả chu trỡnh được

tớnh bằng diện tớch của tam giỏc 123: A123 = 1/2 (p1-p3)(V2- V1) (3)

- Kết hợp với phương trỡnh trạng thỏi (1) và nhiệt độ T1 theo (2) ta tỡm được:

V1= nRT1/P1 = A/3p1(4) và V2= 4nRT1/P1= 4A/3p1(5)

-Thay (4) vào (5) ta cú biểu thức tớnh cụng trong cả chu trỡnh: A123= 3

1

pA

- Thay(5), (8) vào (7) ta nhận được: p3/p1= p1/4p3  p3/p1= 1/2 (9)

- Thay (9) vào (6) ta tớnh được cụng của khớ trong chu trỡnh: A123= A/4

Thay số ta cú: A123=2250J.

0,250,25

0,250,25

Trang 19

(2,5đ)

1 1

1

60 - 8d

d =3d - 22

 ảnh A’B’ ngược chiều với AB, có độ lớn là A’B’ = 4/23 (cm).

1 1

2(11d + 30)3d + 8  2

3d - 14d - 60 = 0 (*)

- Phương trình (*) có 1 nghiệm dương duy nhất là d1= 7,37

Vậy phải đặt vật AB cách thấu kính gần nó nhất một khoảng 7,37 cm.

0,25

0,250,250,250,250,250,25

0,25

4

(1,5đ)

a) Chia dây thành những phần tử nhỏ có chiều dài dl mang điện tich dq Xét từng cặp

dq đối xứng nhau qua O

- Cường độ điện trường do dq gây ra tại A là: dE1 2k 2 dq

V m

b) Khi điện tích –q ở vị trí O thì lực điện tác dụng lên nó bằng 0 Khi –q ở vị trí

M với OM=x, lực điện tác dụng lên –q: F= - qE = -qkQx2 2 3/2 = mx

- Điện áp hai đầu đoạn mạch: U2AB U2R (ULU )C 2

Thay số và giải phương trình ta có: UC= 250 (V) hoặc UC= 70 (V)

Vì đoạn mạch có tính dung kháng nên ZC> ZL UC> UL UC = 250 (V).

b Tính R, L, C.

* Dòng điện i lệch pha/2 so với uc= uNB

0,25

0,250,250,25

Trang 20

- Theo giả thiết uABlệch pha/2 so với uNB

 uABcùng pha với i: trong mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó:

+ Điện trở thuần: R = Z ABmin = UAB

Trang 21

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH SÓC TRĂNG Khoá thi ngày: 24/01/2016

Đề chính thức

Môn : VẬT LÝ THPT

(Thời gian làm bài : 90 phút, không kể phát đề)

Đề thi này có 10 trang

Quy định: inh t nh bà n t t á h gi i và ghi k t t nh t án à ô t ng k bên N bài toán không ó ê ầ iêng thì các k t đượ t nh h nh á t i h th p ph n th t làm t n Phần ô t ng để t nh bà không đủ th inh ó thể i t thêm à mặt a Cá hằng t lý à á

hằng khá lấ từ bộ nh má t nh

Bài 1: (10 điểm)

Một vật nhỏ khối lượng m200(g) đang nằm yên trên mặt phẳng

ngang thì chịu tác dụng bởi lực F Biết F hợp với phương ngang một

F , tính độ lớn vận tốc của vật khi nó đi được quãng đường s5(cm)

b) Bỏ qua ma sát Giả sử lực F biến đổi phụ thuộc thời gian theo qui luật Fk t (với k 1, 2 N

Trang 22

2

Trang 23

Bài 2: ( 10 điểm)

a) Một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ dãn của

lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là  0 Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 0

2

A  và chu kỳ 3s Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật ở vị trí cao nhất đến khi

lò xo không biến dạng

b) Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có

phương trình li độ lần lượt là x1 = 3cos(2

3

t - 2

Trang 24

4

Trang 25

đi vào từ trường Biết hạt  là hạt nhân nguyên tử hêli có khối lượng bằng 4 lần khối lượng prôtôn, có điện tích +2e, khối lượng prôtôn gấp 1840 lần khối lượng êlectrôn, 1eV = 1,6.10-19

J

Đơn ị t nh: V n t (m/ ); Ch kỳ (s); Động năng ( V); iệ điện th (V)

Trang 26

6

Trang 28

8

Trang 29

b) Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau Đoạn mạch AM gồm điện trở R = 80Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung 1

Trang 30

10

-Hết -

Ngày đăng: 14/12/2016, 09:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w