1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 - MÔN VẬT LÝ - ĐỀ

42 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch A.. Câu 4: Biểu thức định luật Jun – Lenxơ có dạngCâu 5: Một nguồn điện có

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm vật lý lớp 11: Điện năng, công suất điện Câu 1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

A Hiệu điện thế hai đầu mạch

B Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

C Cường độ dòng điện trong mạch

C Thời gian dòng điện chạy qua mạch

Câu 2 Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều

chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Không đổi

Câu 3 Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì

trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần

Câu 4 Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

A Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch

B Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

C Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch

D Công suất có đơn vị là oát (W)

Câu 5 Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì

công suất điện của mạch

A Tăng 4 lần B Không đổi C Giảm 4 lần D Tăng 2 lần

Câu 6 Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện

giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C T ăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 7 Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên

4 lần thì phải

A Tăng hiệu điện thế 2 lần B Tăng hiệu điện thế 4 lần

C Giảm hiệu điện thế 2 lần D Giảm hiệu điện thế 4 lần

Câu 8 Công của nguồn điện là công của

A Lực lạ trong nguồn

B Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

C Lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

D Lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

Câu 9 Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng

tiêu thụ của mạch là

A 2,4 kJ B 40 J C 24 kJ D 120 J

Trang 2

Câu 10 Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ

điện năng là

A 4 kJ B 240 kJ C 120 kJ D 1000 J

Câu 11 Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút

tiêu thụ mất 40 J điện năng Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là

A 25 phút B 1/40 phút C 40 phút D 10 phút

Câu 12 Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

A 2000 J B 5 J C 120 kJ D 10 kJ

Câu 13 Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω

thì công suất của mạch là 20 W Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

Câu 14 Cho một mạch điện có điện trở không đổi Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công

suất tiêu thụ của mạch là 100 W Khi dòng điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ củamạch là

Câu 15 Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100

Ω là

A 48 kJ B 24 J D 24000 kJ D 400 J

Câu 16 Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch

chuyển một điện lượng qua nguồn là

A 50 C B 20 C C 20 C D 5 C

Câu 17 Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở

7 Ω Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K Thời gian cần thiết là

A 10 phút B 600 phút C 10 s D 1 h

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương

tác sẽ lớn nhất khi đặt chúng trong

Câu 2: Cường độ dòng điện được đo bằng

Câu 3: Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = -2.10–9 C và q2 = 4.10–9 C khi đặt trong khôngkhí cách nhau một khoảng d thì chúng hút nhau bằng lực 4.10–5 N Nếu cho chúng tiếp xúc nhaurồi sau đó tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ

A Hút nhau bằng lực 5,0.10–5 N B Hút nhau bằng lực 0,5.10–5 N

C Đẩy nhau bằng lực 0,5.10–5 N D Đẩy nhau bằng lực 5,0.10–5 N

Trang 3

Câu 4: Biểu thức định luật Jun – Lenxơ có dạng

Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài R = r tạo

thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu ta thay nguồn điện đóbằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 6: Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung C = 3µF, được mắc nối tiếp vớinhau Điện dung của bộ tụ bằng:

A 3 µF B 9 µF C 1µF D Một giá trị khác

Câu 7: Một mạch điện có bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp; mỗi nguồn có suất

điện động 3V; điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 3 điện trở R1 = R2 = R3 = 9 Ω mắc songsong Công suất tỏa nhiệt trên R1 là

Câu 8: Theo định luật Ôm thì cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

A Điện trở mạch ngoài B Suất điện động của nguồn điện

C Tổng trở của toàn mạch D Điện trở trong của nguồn điện

Câu 9: Đơn vị của hiệu điện thế là

Câu 10: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4Ω thìdòng điện chạy trong mạch có cường độ I1 = 1,2A Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2Ω nối tiếpvới điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2 = 1A Giá trị của điện trở R1 bằng

Câu 11: Công của lực điện trường không phụ thuộc vào

A Độ lớn điện tích dịch chuyển B Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn đường

C Hình dạng của đường đi D Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

Câu 12: Dòng điện không đổi là dòng điện:

A Có chiều không thay đổi B Có cường độ không đổi

C Có chiều và cường độ không đổi D Có số hạt mang điện chuyển qua không đổi

Câu 13: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn

bằng nhau và bằng 3000 V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

NM

U1

− .

Trang 4

Câu 15: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

B Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín

C Không mắc cầu chì cho mạch điện kín

D Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

Câu 16: Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu đặt cách nhau một khoảng r thì lực tương tác giữachúng là lực

Câu 19: Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Nguyên tử trung hòa về điện

B Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C

C Hạt nơtron nằm trong hạt nhân nên nó mang điện dương

D Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019

Câu 20: Cho mạch điện gồm nguồn điện (E, r) mắc vào mạch ngoài gồm biển trở R Bỏ qua điện

trở của dây nối, r = 1,1Ω Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là cực đại?

Câu 22: Cho dòng điện có cường độ 1A chạy qua dây dẫn, biết hiệu điện thế hai đầu dây dẫn là

20V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

Câu 23: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau mộtkhoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N) B Lực hút với độ lớn F = 45 (N)

C Lực hút với độ lớn F = 90 (N) D Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

Câu 24: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì

suất điện động và điện trở trong của cả bộ nguồn là

Trang 5

Câu 25: Cho bộ nguồn gồm 7 pin mắc như hình vẽ, suất điện động và điện trở trong của các pin

giống nhau và bằng Eo, r0 Ta có thể thay bộ nguồn trên bằng một nguồn có Eb và rb là

Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1 = 3V; r1 = 1Ω; E 2 = 6V;

r2 = 1Ω; cường độ dòng điện qua mỗi nguồn bằng 2A Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng

A 2Ω

B 2,4Ω

C 4,5Ω

D 2,5Ω

Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở dây nối biết E1 = 3V; r1 = r2 = 1Ω; E 2 = 6V;

R = 4Ω Hiệu điện thế hai đầu điện trở R bằng

A 0,5V

B 1V

C 2V

D 3V

Câu 29: Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với

số prôtôn để quả cầu trung hoà về điện?

A Thiếu 25.1013 electron B Thừa 4.1012 electron

C Thừa 25.1012 electron D Thiếu 4.1012 electron

Câu 30: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

với đất bởi một dây dẫn Hỏi điện tích của B như nào nếu ta cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B:

C B tích điện dương D B trở nên trung hòa về điện.

[2] Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F Đưa

chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4, chúng cách nhau một khoảng r' = r/2 thì lực hútgiữa chúng là:

E E E E

E , r E , r

E1, r1 E2, r2R

E1, r1 E2, r2R

Trang 6

[3]Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Đưa 1 vật nhiễm điện dương lại gần 1 quả cầu bấc (điện môi), nó bị hút về phía vật nhiễm

[4] Khi hiệu điện thế hai đầu bình điện phân là 15V thì trong 1 phút khối lượng chất thoát ra ở

điện cực là 10g, nếu tăng hiệu điện thế bình điện phân lên 30V thì trong 1 phút 30s khối lượngchất thoát ra ở điện cực là:

[5] Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gầnthì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:

[6] Hạt tải điện trong kim loại là :

A Các electron của nguyên tử.

B Electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

C Các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

D Các electron hóa trị chuyển động tự do trong tinh thể.

[7] Cho mạch điện như hình vẽ Biết: R 1 = Ω 15 ,

R = R = R = Ω 20 , RA = 0, UAB=24V Cường độ dòng điện qua

điện trở R2:

[8] Chiều dày của lớp bạc phủ lên một tấm kim loại khi mạ bạc là d = 0,1mm sau khi điện phân

2 phút 10 giây Diện tích của mặt phủ tấm kim loại là 41,14cm2 Biết bạc có khối lượng riêng là ρ

= 10,5 g/cm3 A = 108, n = 1 Điện lượng chuyển qua bình điện phân có giá trị gần giá trị nào sauđây nhất,

[9] Chọn câu sai :

A Khi nhiệt độ giảm đến nhiệt độ tới hạn thì điện trở kim loại giảm đột ngột về 0.

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại không thay đổi

C Hạt tải điện trong kim loại là electron và ion âm.

D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây tác dụng nhiệt.

Trang 7

[10]Một electron bay với vận tốc 1,12.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V, theo hướngcủa các đường sức Vận tốc của electron tại điểm có điện thế 300V có giá trị gần giá trị nào sauđây nhất:

A 1,52.107m/sB 4,46.106m/s C 2,55.106m/s D 8,52.106m/s

[11]Cho mạch điện như hình vẽ ,bộ nguồn gồm 4 nguồn 6V - 1Ω, mắc nối tiếp

nhau; R1 = 0,8 Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3 Ω Công suất của nguồn điện là:

[13]Chuyển động của các hạt mang điện tải điện trong chất điện phân là :

A Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm và electron đi về anot còn các ion

dương đi về katot

B Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ các electron đi về anot còn ion dương đi về

katot

C Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ các ion âm đi về anot còn ion dương đi về

katot

D Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ các electron đi từ katot về anot

[14]Một tụ điện phẳng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V Ngắt tụ khỏi nguồn rồi tăng khoảng cách lên hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó

A giảm hai lần B tăng hai lần C tăng 4 lần D không đổi.

[15]Công của dòng điện có đơn vị là:

[16]Hình vuông ABCD cạnh a = 5 2 cm Tại hai đỉnh A,B đặt hai điện tích điểm q1 = q2 =-50nC thì cường độ điện trường tại tâm 0 của hình vuông có:

A hướng theo chiều DA và có độ lớn E = 600V/m

B hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 424,26V/m.

C hướng theo chiều AD và có độ lớn E = 1,8.105V/m

D hướng theo chiều DA và có độ lớn E = 424,26V/m.

[17]Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện

tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công

của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

R1 R2

R3

Trang 8

C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng

lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó

D Điện trường tĩnh là một trường thế.

[18]Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20cm đặt cách nhau 1cm Hiệu điện thế

giữa hai bản U = 50 V Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là:

[19]Cho mạch điện như hình vẽξ = 20V,r 10 = Ω, R2 thay đổi được,

1

R = Ω 5 , R3=6Ω, R 4 = R 5 = Ω 5 Bỏ qua điện trở của dây nối Điều chỉnh

R2 để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại Giá trị R2 khi đó là:

A R 2 = Ω 4 B R2 = Ω 10

C R 2 = 18,5 Ω D R2= Ω 5

[20]Cho dòng điện I = 1A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken NiSO4 , cóanôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2 Thể tíchkhí O2 bay ra khỏi anot ở điều kiện chuẩn trong thời gian 1h là:

A 0,1856 lít B 0,371 lít C 0,341 lít D 0,092 lít

[21]Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các

điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường

độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

C Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và

với thời gian dòng điện chạy qua vật

D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật

dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian

[22]Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,1g mang điện tích q = 10-8C được treo bằng sợi dâykhông giãn và đặt vào điện trường đều E ur

có đường sức nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dâytreo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 45 0 Lấy g = 10m/s2 Độ lớn của cường độ điệntrường có giá trị :

A 10 V / m 5 B 10 V / m 6 C 10 V / m 8 D 10 V / m 4

[23]Dòng điện không đổi là:

A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

D Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

E, r

R1 R2 R3

R4 R5

Trang 9

[24]Electron quay quanh hạt nhân nguyên tử hydro với tốc độ 1015 vòng /s Hỏi electron cách hạtnhân hydro một khoảng là bao nhiêu?

A.1,85 10-10 m B 5,23.10-5 m C.7,02.10-20 m D 6,13.10-15m

[25]Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:

A công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

B thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q

C thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

D thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực

dương với điện tích đó

[26]Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang

điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:

[27]Chọn câu đúng :

A electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.

B electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược hướng chiều điện trường.

C mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố ban ngoài như nhiệt độ , ánh sáng ,

tạp chất …

D độ linh động của các hạt tải điện hầu như không thay đổi khi nhiệt độ tăng.

[28]Một điện tích điểm q =10-9C chuyển động từ đỉnh A đến đỉnh B của một tam giác đều ABC,cạnh 20cm, nằm trong điện trường đều E = 20kV/m, cùng hướng BC Công của lực điện trườngkhi q di chuyển từ A đến B là:

A.-4.10-6J B.4.10-3J C.-2.10-6J D.2.10-6J

[29]Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (µV/K) được đặt trong không khí ở

200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệtkhi đó là E = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn là:

A 145K B 1250C C 1050C D 418K.

[30]Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào là sai:

A Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua nó.

B Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.

C Các đường sức không cắt nhau

D Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn.

[31]Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng :

A trong kĩ thuật hàn điện B trong kĩ thuật mạ điện.

C trong điôt bán dẫn D trong ống phóng điện tử.

Trang 10

[32]Điện tích điểm q đặt tại O trong không khí, Ox là một đường sức điện Lấy hai điểm A, B

trên Ox, đặt M là trung điểm của AB Giữa EA, EB,EM có mối liên hệ:

21

E

11

=

B A

E

11

2

11

[33]Hai điện trở mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi nếu R1< R2 và R12 làđiện trở tương đương của hệ mắc song song thì:

A R12 nhỏ hơn cả R1và R2 Công suất tiêu thụ trên R2 nhỏ hơn trên R1

B R12 nhỏ hơn cả R1và R2 Công suất tiêu thụ trên R2 lớn hơn trên R1

C R12 lớn hơn cả R1 và R2

D R12 bằng trung bình nhân của R1 và R2

[34]Cho hai điện tích nhỏ q1 = 4q và q2 = q đặt tại hai điểm A và B trong không khí, cách nhau18cm Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0, xác định vị trí của M

A điểm M nằm trong đoạn AB, cách q1 6cm B điểm M nằm trong đoạn AB, cách q2 6cm

C điểm M nằm ngoài đoạn AB, cách q1 12cm D điểm M nằm trong đoạn AB, cách q2 12cm

[35]Chọn câu trả lời đúng Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U

không đổi Người ta đo được công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là 20W Hỏi nếu hai điện trởgiống nhau mắc song song và cùng mắc vào hiệu điện thế U trên thì công suất tỏa nhiệt trên đọanmạch là

A 5 W B 10 W C 20 W D 80 W

[36]Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các ion dương và ion âm.

B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương và ion âm.

D Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

[37]Chọn câu trả lời đúng Bộ nguồn điện gồm 600 nguồn giống nhau Số nguồn này chia thành

n nhóm mắc nối tiếp Mỗi nhóm có m nguồn mắc song song Mỗi nguồn có E=2V, điện trở trongr=0,4 Ω Điện trở mạch ngoài mắc nối tiếp vào mạch R=0,6 Ω m và n phải có giá trị bao nhiêu

để công suất mạch ngoài đạt cực đại:

A n = 20 , m = 30 B n = 30 , m = 20 C n = 50 , m = 12 D n = 12 , m = 50 [38]Một bộ pin của một thiết bị điện có dung lượng 2Ah Nếu bộ pin trên được sử dụng liên tục

trong 4 giờ ở chế độ tiết kiệm năng lượng thì phải nạp lại Cường độ dòng điện mà nó cung cấp là:

Trang 11

[39]Một nguồn điện có điện trở trong r =0,1(Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R = 4,8(Ω) thành

mạch kín Khi đó, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U =12V Suất điện động củanguồn điện là

A E=12,25 (V) B E=12 (V) C E=11,75 (V) D E=14,50 (V)

[40]Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 9 (Ω) thìhiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:

ĐỀ SỐ 3 [1] Có hai điện tích điểm q1, q2 và q3 Biết hai trong ba điện tích trên cùng dấu nhau, và khác dấuđiện tích còn lại Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1.q2> 0 B q2.q3 < 0 C q1.q2.q3 > 0 D q1.q2.q3 < 0

[2] Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton vàêlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là:

A lực hút với F = 9,216.10-12 (N) B lực hút với F = 5,76.1011 (N)

C lực hút với F = 9,216.10-8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N)

[3] Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trongchân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,06 (cm) B r = 3,6.10-3 (m) C r =3,6 (cm) D r = 6 (cm).

[4] Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điệngiữa chúng là F Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau 10cm, độlớn lực tương tác điện lúc này là

A F’ = 4F B F’ = 2F C F’ = F/4 D F’ = F/2.

[5] Phát biết nào sau đây là không đúng?

A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

[6] Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50g mang điện tích q = 10–7 C được treo bởi sợi dâymảnh trong điện trường đều nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳngđứng một góc 30o Cường độ điện trường khi đó:

A 2,9.107 V/m B 8,9.107 V/m C 1,73.107 V/m D 2,5.107 V/m

[7] Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân

không, cách điện tích Q một khoảng r là:

Trang 12

[8] Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnhbằng 8 (cm) trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A E = 1,2178.10-3 (V/m) B E = 0,6089.10-3 (V/m)

C E = 0,3515.10-3 (V/m) D E = 0,7031.10-3 (V/m)

[9] Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường tròn Gọi công

của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A > 0 nếu q > 0 B A > 0 nếu q < 0 C A = 0 trong mọi trường hợp.

D A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

[10]Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,

hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E = UMN.d

[11] Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện

thế giữa hai điểm là UNM = 100 V Động năng của electron tại M là

A 1,6.10–19 J B –1,6.10–19 J C 1,6.10–17 J D –1,6.10–17 J

[12]Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trường làm dịch chuyểnđiện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

A A = - 1 (μJ) B A = + 1 (μJ) C A = - 1 (J) D A = + 1 (J) [13]Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U =

2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (μC) C q = 5.10-4 (C) D q = 5.10-4 (μC)

[14]Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là

một bản tụ

B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với

nhau

C Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo

bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ

điện bị đánh thủng

[15]Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện

là:

A q = 5.104 (μC) B q = 5.104 (nC) C q = 5.10-2 (μC) D q = 5.10-4 (C)

[16]Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật

Trang 13

dẫn trong một đơn vị thời gian.

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

D Ampe là cường độ dòng điện của dây dẫn có điện lượng 1C dịch chuyển qua trong 1s.

[17]Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện.

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện.

C Dòng điện có tác dụng hoá học.Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật.

[18]Công của dòng điện có đơn vị là:

R

2

1 4

[20]Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi

đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:

A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V).

[21]Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3

(Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêuthụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 9 (Ω).

[22]Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở

R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị nhỏ nhất là:

A R = 1(Ω) B R = 2 (Ω) C R = 4 (Ω) D Cả A và C.

[23]Hai acquy (E1,r1) và (E2, r2) có công suất mạch ngoài cực đại là 20W và 30W Công suấtmạch ngoài cực đại của bộ hai acqui khi mắc nối tiếp nhau là:

[24]Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ

có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

Trang 14

[25]Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ

dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc songsong thì cường độ dòng điện trong mạch là:

A I’ = 3I B I’ = I/3 C I’ = 2,5I D I’ = 1,5I.

[26]Có 32 pin giống nhau, mỗi pin (1,5V – 1,5 Ω) mắc thành bộ nguồn để thắp sáng bình thường

12 đèn (1,5V – 0,75W) Cách mắc bộ nguồn này là:

A 2 dãy, mỗi dãy 16 pin.

B 4 dãy, mỗi dãy 8 pin.

C 16 dãy, mỗi dãy 2 pin.

D 8 dãy, mỗi dãy 4 pin.

[27]Cho mạch điện như hình vẽ Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, ξ

= 30V, r = 3Ω, R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 = 18Ω Xác định số chỉ ampe kế:

[28] Một mạch điện có hai điện trở 4 Ω và 10 Ω mắc nối tiếp được nối với một nguồn điện có

suất điện động E =8V và điện trở trong 2 Ω Hiệu suất của nguồn điện là:

A.25 % B.62,5 % C.87,5 % D.40 %

[29]Đo suất điện động của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây?

A Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampekế tạo thành một mạch kín Dựa

vào số chỉ của ampe kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

B Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào

hai cực của nguồn điện Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

C Mắc nguồn điện với một điện trở có trị số rất lớn và một vôn kế tạo thành một mạch kín Dựa

vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

D Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín Dựa vào số chỉ

của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện

[30]Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Giảm đi B Không thay đổi C Tăng lên.

D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

[31] Dùng cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 42,5 μV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt

độ nóng chảy của thiết Giữ nguyên mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đangtan và nhúng mối hàn thứ hai của nó vào thiếc đang nóng chảy Khi đó milivôn kế chỉ 10,03mV.Nhiệt độ nóng chảy của thiết là

A 236K B 2,36.10-10 0C C 2,36.10-7 0C D 509K

[32]Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 500 C, có điện trở suất α = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợidây đó ở 1000 C là:

AN M

R1 R2 R3

ξ, r

Trang 15

n F m I

F I A

n m t

=

[34] Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựngdung dịch AgNO3 Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g Khốilượng bạc giải phóng ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây Cho Cu = 64, Ag = 108

A 1,08 g B 108 g C 0,27 g D 0,54 g

[35]Điện phân dung dịch H2SO4 với các điện cực platin, ta thu được khí hidro và oxi ở các điệncực Biết bình điện phân có điện trở R= Ω 3 và mắc vào nguồn gồm 4 pin(5V− 0, 25 ) Ω mắc nốitiếp trong thời gian 32 phút 10 giây Ở điều kiện tiêu chuẩn, tổng thể tích khí hidro và oxi thuđược là:

A.2240cm3 B.1120cm3 C 1,68 l D 3,36 l

[36]Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

I = 1 (A) Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

A 1,08 (mg) B 1,08 (g) C 0,54 (g) D 1,08 (kg).

[37]Bản chất dòng điện trong chất khí là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron

ngược chiều điện trường

B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược

chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược

chiều điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.

[38]Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường.

B Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.

C Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược

chiều điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược

chiều điện trường

[39]Điôt bán dẫn có tác dụng:

A chỉnh lưu B khuếch đại C cho dòng điện đi theo hai chiều.

D cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.

ĐỀ SỐ 4 - MÃ ĐỀ 132

Trang 16

Câu 1: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽsôi sau thời gian t1 = 5 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian

t2 = 20 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là:

A t = 40 (phút) B t = 25 (phút) C t = 4 (phút) D t = 30 (phút) Câu 2: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r =

3 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω)mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêuthụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

Câu 4: Đặt vào hai đầu điện trở 20Ω một hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian 20s Lượng

điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là:

Câu 5: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một

khoảng r = 30 (cm), một điện trường có cường độ E = 40000 (V/m) Độ lớn điện tích Q là:

A Q = 4.10-7 (C) B Q = 3.10-8 (C) C Q = 3.10-6 (C) D Q = 3.10-5 (C)

Câu 6: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 55 (µV/K) được đặt trong không khí ở

200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặpnhiệt khi đó là

A E = 13,00mV B E = 13,58mV C E = 13,98mV D E = 11,66 mV Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R1=3(Ω),R2=8(Ω),R3=6(Ω),

Rx thay đổi được, UAB= 24 V

Nếu mắc vôn kế vào 2 điểm C,D vôn kế chỉ số 0

Trang 17

Câu 9: Điều kiện để có dòng điện chạy qua một vật dẫn là phải có:

C một hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn D một suất điện động.

Câu 10: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửnggiữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 20mm.Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:

A U = 255,0 (V) B U = 127,5 (V) C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V) Câu 11: Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05(mm) sau khi điện phân

trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết Niken có khối lượng riêng

là ρ = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 Cường độ dòng điện qua bình điệnphân là:

A I = 2,5 (mA) B I = 2,5 (µA). C I = 250 (A). D I = 2,5 (A).

Câu 12: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của:

A các hạt mang điện B các ion dương C các ion âm D các ion dương Câu 13: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ

điện Điện dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = 4C B Cb = C/4 C Cb = 2C D Cb = C/2

Câu 14: Có hai điện tích q1 = + 3.10-6 (C), q2 = - 3.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chânkhông và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 3.10-6 (C), đặt trên đường trung trựccủa AB, cách AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lênđiện tích q3 là:

A F = 20,36 (N) B F = 28,80 (N) C F = 14,40 (N) D F = 38,998 (N) Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=60V Chọn câu chắc chắn đúng

A Điện thế ở M là 40V.

B Điện thế ở N bằng 0.

C Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 60V.

D Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

Câu 16: Cách tạo ra tia lửa điện là

A Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí

B Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.

C Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.

D Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không

Câu 17: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó,điện trở của kim loại (hợp kim):

A Giảm đột ngột đến giá trị bằng 0 B Tăng đến vô cực.

C Không thay đổi D Giảm đến một giá trị xác định khác không.

Trang 18

Câu 18: Biểu thức công của lực điện trong điện trường đều là:

Câu 19: Suất điện động của một pin là 1,5V Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ

cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện là:

Câu 20: Dòng điện không đổi là dòng điện:

A có chiều không thay đổi B có cường độ không đổi.

C có chiều và cường độ không đổi D có số hạt mang điện chuyển động không đổi.

Câu 21: Cho đoạn mạch như hình vẽ (2.42)

trong đó E1 = 18 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω);

điện trở R = 28,4 (Ω)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V)

Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:

A chiều từ A sang B, I = 0,7 (A) B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).

C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A) D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).

Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 10 (Ω), mạch ngoài có

điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A.

1 2

Câu 24: Phát biết nào sau đây là không đúng?

A Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

B Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

C Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

Câu 25: Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng

sẽ:

A tăng lên 9 lần B tăng lên 3 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 3 lần Câu 26: Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách:

A Cho vật tiếp xúc với vật khác B Cho vật đặt gần một vật khác

C cho vật cọ xát với vật khác D Cho vật tương tác với vật khác

Câu 27: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược

Trang 19

chiều điện trường.

B Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược

chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.

D Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường.

Câu 28: Đặt đầu A của thanh kim loại AB lại gần quả cầu mang điện tích âm, khi đó trong thanh

kim loại:

A các điện tích dương bị hút về phía đầu A B electron bị đẩy về phía đầu B.

C các nguyên tử bị hút về phía đầu A D electron bị hút về phía đầu A.

Câu 29: Một dây bạch kim (hệ số nhiệt điện trở là 3,9.10-3K-1) ở 200C có điện trở suất ρ0 =20,6.10-8Ωm Điện trở suất của dây dẫn này ở 5000C là:

A ρ = 31,27.10-8Ωm B ρ = 20,67.10-8Ωm

C ρ = 59,16.10-8Ωm D ρ = 34,28.10-8Ωm

Câu 30: Đơn vị đo suất điện động là :

Câu 31: Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêuchuẩn là:

A 4,3 (C) và - 4,3 (C) B 4,3.103 (C) và - 4,3.103 (C)

C 8,6.103 (C) và - 8,6.103 (C) D 8,6 (C) và - 8,6 (C).

Câu 32: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm

bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian 2hdòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng:

A 8.10-3kg B 21.9 (g) C 12,35 (g) D 15,27 (g) Câu 33: Khi một điện tích q= -3C di chuyển từ điểm M đến một điểm N trong điện trường thì

lực điện sinh công -6J Hỏi hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu?

Câu 34: Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

A Điện trở của các mối hàn B Hệ số nở dài vì nhiệt ỏ.

C Khoảng cách giữa hai mối hàn D Hiệu nhiệt độ (T1 - T2) giữa hai đầu mối hàn

Câu 35: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 36: Tại điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương:

A trùng với tiếp tuyến của đường sức tại M B bất kỳ.

C vuông góc với đường sức tại M D đi qua M và cắt đường sức đó.

Câu 37: Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau tích điện dương q1 và q2 (q1> q2) đặt cách nhau 20 cmđẩy nhau với lực F1= 1,75.10-3 N Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đặt vào vị trí cũ thì thấy

Trang 20

chúng đẩy nhau với lực

F2= 4.10-3 N Điện tích ban đầu của mỗi quả cầu lần lượt là:

A cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm) B cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm)

C cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm) D cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm)

Câu 39: Khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện 6J

đến một điểm B thì lực điện sinh công 6J Thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là:

Câu 40: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện

trường E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 3.105 (m/s) Khối lượng của êlectron là

m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thìêlectron chuyển động được quãng đường là:

A s = 5,12 (mm) B s = 0,256 (cm) C s = 5,12.10-3 (mm) D s = 2,56.10-3 (mm)

ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Một hòn bi nhỏ bằng kim loại được đặt trong dầu Bi có thể tích V = 10mm3, khối lượng

m = 9.10-5kg Dầu có khối lượng riêng D = 800kg/m3 Tất cả được đặt trong một điện trường đều

Er

hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn E = 4,1.105V/m, (lấy g = 10m/s2) Để hòn bi nằm

lơ lửng trong dầu thì điện tích của hòn bi là

Câu 5: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng dự trữ điện tích của nguồn B khả năng thực hiện công của nguồn.

C khả năng tác dụng lực của nguồn D khả năng tích điện cho hai cực của nguồn.

Trang 21

Câu 6: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện

chạy trong mạch

A giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

C tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng Câu 7: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện

trường đều là A = |q|Ed Trong đó d là

A chiều dài MN.

B đường kính của quả cầu tích điện.

C hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

D chiều dài đường đi của điện tích.

Câu 8: Electron chuyển động không vận tốc đầu từ A đến B trong điện trường đều UBA= 45,5V.Tìm vận tốc êlectron tại B? Cho khối lượng và điện tích electron là

Câu 9: Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau treo trên hai dây cùng chiều dài l vào cùng một

điểm treo, được tích điện bằng nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng a (biết a rất nhỏ

so với l) Chạm nhẹ tay vào một quả cầu thì khoảng cách giữa hai quả cầu sau đó là

Câu 10: Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1 chứa dung dịch

CuSO4 có các điện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có các điện cực bằng bạc.Trong cùng một khoảng thời gian nếu lớp bạc bám vào catot của bình thứ 2 là m2= 41,04g thìkhối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất là bao nhiêu Biết ACu=64, nCu=2, AAg=108,

nAg=1

Câu 11: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau,

nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:

A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần Câu 12: Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các

A ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

B ion dương ngược chiều điện trường và các ion âm, êlectron cùng chiều điện trường

C êlectron theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

D ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường

Câu 13: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A các electron B các ion âm C các ion dương D các nguyên tử Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ

Ngày đăng: 14/12/2016, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w