1. Trang chủ
  2. » Đề thi

NEW 2017 bộ đề trắc nghiệm luyện thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 môn toán nxb giáo dục (giải thích chi tiết từng câu)

197 794 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dũ là hình thức thi rắc nghiệm hay tự luận thì những kiến thức cơ bản được trình bảy trong sách giáo khoa là những kiến thức học sinh không thể bỏ qua.. Để làm được điều này, ngoài việc

Trang 1

PHAM BUCTAL(Chd bin)

Trang 2

Chịu trách nhiệm xuất bản:

Chủ tịch Hội đồng Thành viên MAC VAN THIEN

Tổng Giám đốc GS TS: VŨ VĂN HÙNG Pho Tong Giám đốc kiếm Tổng biên tập TS PHAN XUẤN THÀNH

Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm nội đụng:

Phé Tang biéd tap NGUYEN HIEN TRANG

Phó Giám đốc PT CTCP Dịh vụ xuất bản Giáo dục Hà Néi PHAM THI HONG

Biên tập nội dụng:

HOÀNG VIỆT

` Sửa bản in:

HOÀNG VIỆT - NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH

Trinh bay bia:

‘NGUYEN THANH LONG

Chế bản:

NGUYEN TH] QUYNH ANH

Céng ty CP Dich vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội ~.„

Nhà xuất bên Giáo dực Việt Nam giữ quyền công bổ táo phẩm

BO DE TRAC NGHIỆM LUYEN TH! TRUNG HỌC PHỎ THÔNG QUỐC GIÁ NĂM 2017

MÔN TOÁN

In 3.000 băn (QÐ 80-STK), khổ 17x24cm, tại Công ty CP In - Phát hành Sách

và TBTH Quảng Nam, 280 Hùng Vương, TP Tam Ky, finh Quang Nam

Số ĐKXB: 3537-2018/CXBIPH/6-1329/GD

86 QDXB : 3109/QD-GD-DN ngây 17 tháng 11 năm 2016

In xong và nộp lưu chiêu tháng 11 năm 2016

Ma sd ISBN : 978-604-0-09588-6 ©

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI GIỚI THIẾU

Phân một PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI THỊ TRAC NGHIEM

Trang 4

LOI GIO! THIEU

Theo Phương án của Bộ Giáo dục và Đào tạo, từ nẽm 2017 kì thi Trưng hoc

phê thông quốc gia gồm năm bài thí: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Khoa.họo Tự nhiên

đỗ hợp các môn Vật li, Hoá học, Sinh học) và Khoa học Xã hội (ổ hợp các môn Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân) Các bài thì Toán, Ngoại ngữ, Khoa học Tự nhiên và -Khoa học Xã hội thi theo hình thức trắc nghiệm khách quan: bài thị Ngữ văn theo hình thức tự luận Đây là sự điều chỉnh lớn về hình thức thí so với kì thì Trung học phổ thông quốc gia những năm trước đây và sự điều chỉnh này tác động nhiều đền việc

học tập, ôn luyện của học sinh chuẩn bị cho kì thi nay

Để các em học sinh có tải liệu ôn luyện nhằm đạt kết quả tốt nhất trorig kỉ thi Trung

học phố thông quốc gia, Nhà xuấi bân Giáo dụ Việt Nam tổ chức biên soạn, xuất bản

Bộ đề trắc nghiệm luyện thi Trung học phỏ (hông quốc gia năm 2017 các môn Toán, Tiếng Anh, Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội và B6 đề luyện thi Trung học phô thông quốc gia năm 2017 môn Ngữ văn Tác giả bộ sách là các thầy cô giáo, các chuyên gia môn học giầu kình hghiệm trong biên soạn ngân hàng đề thi, :

Cuốn Bộ đê trắc nghiệm luyện thí Trung học phổ thông quốc gia năm 2017 môn Toán có cầu trúc như sau:

Phần một Phương pháp làm bãi thị trắc nghiệm

Phân hai Các đề ôn luyện

Phần này gồm các đề được biên soạn theo đúng cầu trúc, mức độ của đề minh họa

do Bộ Giáo dục và Đảo tạo ban hành Theo đó, mỗi đề gỗm 80 câu hỏi trắc nghiệm

được phân hoá theo 4 mức độ nhận biết, thông hiễu, vận dụng và vận dụng cao, nội

dung năm trong chương trình lớp 12 Để giúp học sinh linh hoạt trong luyện thi, các

đề số 1 đến đề số 6 sắp xếp theo như đề minh hoạ, các đề còn lại sap xép theo mức

độ từ dễ đến khó

Phan ba, Bap ân ~ Hướng dẫn giải

Phan này gồm đáp án của tất cả các câu hỏi và hướng dẫn giải những câu hỏi khó

Đây lä- bộ sách tham khảo rất cần thiết và bỗ ích đối với học sinh, đáp ứng kịp thời như cầu của học sinh trong việc ôn luyện chuẩn bị eho kị thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2017 Quý thây cô giáo có thể tham khảo tải liệu này để hướng dẫn các em học

sinh trong quá trình ôn luyện

Trong quá trình biên soạn chắc chắn không tránh khỏi những sơ xuất Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam rất mong nhận được những góp ý của các thầy giáo, cô giáo và các

em học sinh để cuốn sách được tốt hơn Thư góp ý xin gửi vẽ:

Công tự CP Dịch vụ xuắt bản Giáo dục Hà Nội, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, tâng 4, Toà nhà Diamond Flower, số 1 Hoàng Đạo Thuy, Hà Nội

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO ĐỤC VIỆT NAM

Trang 5

thay đổi trong cách dạy của giáo viên và cách học của học sinh

Dé có những kiến thức cơ bản về bài thi trắc ng! môn Toán, có tấm lí tốt và.chủ động trong học tập, nội dung dưới đây sẽ gợi ý việc trả lời các câu hỏi: Cần học, ôn tập như thé nao? Cách tư duy đề giải quyết bài toán ra sao? Làm bài thi trắc nghiệm như thế nào? Những lỗi sai thường gặp là gì? Những bí quyết `

gì khi làm bài thí trắc nghiệm?

I Cản học và ön tập như thế nào?

4 Nắm chắc kiến thức cơ bản - Hệ thống hoá kiến thức

Nắm chắc kiến thức cơ bản tà việc đều tiên và quan trọng nhất Dũ là hình

thức thi rắc nghiệm hay tự luận thì những kiến thức cơ bản được trình bảy trong sách giáo khoa là những kiến thức học sinh không thể bỏ qua

Trong kì thí Trưng học phổ thông quốc gia năm 2017, nội dung thì chỉ nằm trong chương trình lớp 12 nên việc ôn luyện -cở nhiều thuận lợi Tuy nhiên, ở các

câu phân loại, yêu cầu phải có sự liên kết các kiến thức với nhau Vì vậy, nắm

vững kiến thức là một trong những chia khoá quan trọng nhất

Để làm được điều này, ngoài việc học theo sự hướng dẫn của các thầy cô giáo, tự đọc, tự nghiên cứu, cần tự hệ thống kiến thức đã học theo từng chương, chuyên đề cụ thế, lập kế hoạch ôn tập lại những chuyện đề đó Lưu ý, không được

bö sót bất kì một phần kiến thúc nào, không được chủ quan đi theo lễi “học tủ"

2 Sử dụng sơ đỗ tư duy `

“Bay là một cách học có hiệu quả rất tốt, nhất là với những môn học dưới dạng trắc nghiệm Sau mỗi một bài giảng hay-dạng bài, các em hãy lập cho mình một rnô hình kiến thức riêng, trong đó bao gồm: đặc điểm của từng dạng bài, phương pháp cụ thể, những kĩ năng riêng (nếu có)

3 Thay đổi cách học.vã tư duy

_Thi trắc nghiệm có những điểm kháo so với tự luận mà chúng ta cần lưu ÿ Trắc nghiệm sẽ không yêu cầu về cách trinh bây lõgic như tự luận mà chủ yếu là cách tư duy, lâm thế nào để giải nhanh, ngắn gọn và quan trọng nhất là kết quả phải chính xác

Đề làm được điều đồ, chúng tạ chỉ có thé rèn luyện bằng cách tăng cường làm bài tập, nhiều đê thi nhất có thể Chú ý: khi làm đề, cân tập trung vào cách lam sao cho nhanh, lập luận vào trọng tâm, rên kĩ năng như tính toán, sử dụng

Trang 6

máy tính, vẽ hình để có được đáp án đúng thay vì giải chỉ tiết từng bước Nếu

có thể hãy lậm những đề thì thử trực tuyến trên mạng có tính thời gian để quen dân với áp lực và biết cách phân chia thời gian cho hợp lí

4 Ghi nhận những lỗi sai của mình

“Trong quá trình học tập và luyện đề, hãy tập thói quen đánh dấu lại những

dang bài mình thường sai hoặc bị nhằm lẫn, sau đó tìm hiểu nguyên nhân và tự kiểm tra mức độ tiến bộ của bản thần sau một thời gian nhất định

Nỗi một cách ngắn gọn, cần tiễn hành học và ôn tập từ tờ, ỗn định, kiên trị,

tự lắp đẩy các lỗ hỗng kiến thức, có (hễ trao đỗi thêm với bạn bè, thầy cô, lập kế hoạch khả thi và quyết tâm thực hiện theo kê hoạch đó

1I Cách fư duy để giải quyết bài toán

Quan sắt, Đphhướn | [-, Giaitruc ep

phân loại phương pháp — J :| và kiểm tra kết quả

1 Quan sát và phân loại

Đây là bước đầu tiên và cũng là quan trọng nhất trong quả trình tự duy để giải quyết một bài toán Nó đôi hỗi học sinh cần nấm vững các kiến thức cơ, bản Các em cần đọc lướt nhanh một lần đề bài, chú.ý các từ khoá, dữ kiện mà đề bài đưa ra Sau đó, dựa vào nền tảng kiến thức của bản thân, các em xác định, phân loại câu hỏi thuộc chương nào, chuyên dé nao, dang toán nao

2 Định hưởng phương pháp

Sau khi đã phân loại và xác định được dạng bài, câu hỏi thì việc định hướng

phương: pháp sẽ quyết định thời gian giải quyết câu hồi, bài tập đó Trong các phương pháp tông quát củá mỗi dạng bài, câu hỏi, các em cần lựa chọn phương pháp phù hợp để tìm ra kết quả nhanh nhất Để thực hiện tốt điều này, đòi hỏi

quá trình luyện đề chăm chỉ từ trước, phản xa nhanh

Định hướng phương pháp đúng nhưng kĩ năng giải toán không tốt thì cũng không đem lại kết quả như mọng muốn Ở bước này, yêu câu các em cần có kĩ năng tính toán chinh xác, vẽ hình nhanh; nắm vững các kĩ thuật giải toán trên máy tỉnh cầm tay, để tìm ra kết quả trong thỡi gian ngắn nhất dựa trên phương

Kiểm tra kết quả là miệt bước không thể thiếu Nhưng kiểm tra không có

nghĩa lä ngồi làm lại chí tiết từ đầu, lãng phí thời gian, các em có thễ thay đáp án

Trang 7

lại xem có phù hợp với đề bài hay không, dùng các kĩ thuật bằng may tinh cầm tay để kiểm tra

Ill Lam bai thi trắc nghiệm như thế nào?

lâm bài thành 4

vòng

Chia nhóm câu hỏi

:phút để đọc một lượt từ câu đầu tiên đến câu cuối cùng Đọc đề không chỉ với

mục đích xáo định khái quát những dạng bài tập, câu hỏi và độ khó mà còn giúp

các em chuẩn bị tâm lí, bình tĩnh.fin trong quả trình làm bài

2 Chia nhém cau h

Sau khi đọc đề một lượt, hãy chia các câu hỏi thành :3 nhóm:

Nhóm 1: Những câu dễ, chắc chắn làm được ngay

Nhóm 2: Những câu cần tính toán và suy luận

Nhòm 3: Những câu “lạ”, còn phân vận hay "vượt quá” khả năng của mình

`3 "Làm bài thành 4 vòng theo nhóm đã chia

Vòng 1: Chon dap án cho những câu ở nhóm 4 vi đây là những câu cơ bản

nên đáp án chỉ chọn duy nhất một lần và chắc chắn đúng, không quay lại lần

sau để không mắt thời gian:

Vòng 2: Những câu ở nhóm 2 cần kĩ năng làm bài nhanh, chính xác vì đó là

những dạng mà các em từng gặp từ trước Nhưng không phải vi thế mà chủ

quan, vẫn phải thật cân thận ở từng bước lâm,

Vông 3: Khi gặp những câu "lạ, khó, vượt quá khả năng của mình, các em

vẫn phải thật bình tĩnh, không được cuống hay lo sợ: Dựa trên những kiến thức đã có tập trưng suy nghĩ giải từng bai, nhưng lưu ý không để mắt thời

gian quá lâu vào một câu hội Nếu sau một khoảng thời gian vẫn không tim

Ta cach giải thì hãy chọn lầy một đáp án mà mình dự đoán là đúng

Vòng 4: Kiễm tra lại đáp án những câu ở nhóm 2, 3 một lần cuỗi cùng trước

IV Nhung 1éi theéng gap Khi Jam bai thi _

† Không kiểm tra đề thì, điền thông tin và tô số báo danh, mã đề Nên lâm những việc này khi nhận đề (để đến cuối buỗi thi rất đề quên),

'2 Bấm nhằm máy tính do thiếu dầu ngoặc hoặc nhập kí tự không đúng

3 Sa đà vào các câu khó, trong khi.các câu đều có số điểm như nhau

Trang 8

Không chú ý thời gian nên phân bồ thời gian cho các câu không hop li

Sử dụng bút không đứng (bút mực, bút bị) để tõ đáp án trắc nghiệm hoặc

Đánh nhằm đáp an, quén t6 phiéu trả lời

Trà lời 'lạc đề” (Ví dự: Câu hỏi yêu: cầu tìm đáp án không đúng nhưng học, sinh theo thói quen thường tìm đáp án đúng)

Học "tủ", đoán “ta” ,

Bi quyét lam bai thi trac nghiệm

Đặt mục tiêu cho làm bài thi: điểm số cần đạt được

Phân bố thời gian hợp lí: bài thi gồm 60 câu với thời gian 90 phút, thời gian trưng bình cho mỗi câu là 1,8 phút, những cân sắp xếp hợp lí giữa những câu

dễ, trung bình và khó

Chủ ý đến những chỉ tiết nhỏ trong để bài, các “bẫy” mà đề đặt ra

Thế số trong trường hợp tổng quát nhất: Trong rnột số trường hợp, ngoài việc đưa ra đáp án từ các dữ kiện đề bài thì các em có thể nghĩ đến cách thé một con số tổng quát trong đề bằng một con số cụ thể để rút ngắn thời gian giải toán

Lâm quen với tốc độ làm bài thi trắc nghiệm: Nhanh nhưng không chủ quan, tránh nghĩ lan mạn ảnh hưởng đền thời gian cho những câu khác

Tam lí vững vàng trong phông thi, lưôn giữ tỉnh thn binh tĩnh, tự †ìn

Trước ngày thị, tránh tình trạng “nhồi nhét | kiến thức mới, chỉ nên tập, trung

ôn những-dạng bài mà các em đã gặp đề nắm vững lại cách giải, xem lại các công thức

Đối với những câu hỏi về lí thuyết, cần đọc kĩ dạng bài-này, chú ý từng từ,

cụm tử nhỏ nhất

Làm cầu não phải khoanfi tuôn câu đó vào phiều trả lời,

, Luôn luôn cần thận với những từ phủ định trong câu hỏi và câu trả lời Hãy

đánh dầu các từ phủ định dé ban than không bị nhằm lẫn

Nên để phiếu trả lời phía tay cầm bút, đề thí phiá đối diện Tay trái giữ ở vị trí câu trắc nghiệm đang làm, tay phải dò tìm số câu trả lời tưởng ứng trên phiều

và tô vào ô trả lời được lựa chọn Cách làm này sẽ giúp các em giảm tối đa

việc tô nhằm ô hay nhằm dòng

Có thê sử dụng phương pháp loại trừ, phông đoán trên cơ sở kiến thức đã

có nếu gặp khó khăn trong việc tìm cách giải

Mã đề được trộn bằng phẫn mềm nên số các đáp án A, B, C, D có thé

thường ngang nhau Đây là cơ sở để các em phán đoán đáp án những câu chưa chắc chấn chọn đứng (Vĩ dụ: Trong các đáp án đã tô, nếu B là ít nhất thì có thể những câu chưa làm sẽ là đáp án B)

Trang 9

Phân hai

CAC DE ÔN LUYỆN

nr Seg

ˆCâu 1 Cho Ấ là một khoảng và hàm số y= ƒ(x) có đạo hàm trên , Khẳng `

định nào sau đây là sai 7

A Nếu ƒ'(x)=0, ¥xeK thi ham số là hàm hãng trén K

B Nếu ƒ'(+)>0, Vz€Ã” thì hàm số đồng biến trên £:

€ Nếu ƒ'(+)>0, VxzeXK thì hàm số đồng biến trên K

D Nếu ƒ'(z)<0, VxeK thì hàm số nghịch biển trên K

Câu 2 Cho hàm số y=|2| Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+©)

B Hàm số đã cho đẳng biến trên T

C Ham sé đã cho nghịch biến trên R

D Hàm số đã cho là hàm hằng trên khoảng (o0)

Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số: y=2” trên đoạn [-L2] là:

Câu 4 Tìm tiệm cận đứng của để thị hàm s8(C): y= TỐ, xe

Cân 5 Cho đề thị ham s6(C): yas? -3x+3 Khang định nào san đầy 1a sai?

A Đề thị (C) nhận điểm 7(0;3) lắm tâm đối xứng

` B Đề thị (C) cắt trục Ox tai 2 diém phan biệt

C Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y =5

D Đỗ thị (C) cắt trục đy tại 1 điểm

Trang 10

Câu 6 Cho hàm số y= f(x) lién tục trên nữa khoảng [—l,2), có bảng biến thiên

như hình vẽ bên

Khang định nào sau đây lã đúng ?

A Không tổn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số

D Đường thắng x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= / (2)

Câu 7 Cho hàm số y=~x'=3x'+9x+1 xác định trên I3, Bảng biến thiên của hâm số là bảng nào trong các bảng biến thiên cho đưới đây ?

Câu 9 Xét x,y là các số thực không âm thoả mãn điều kiện x+ y=2 Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức § =x'y2 —4xy

B minS=-4

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của thara số z dé ham sé y=

A minS=

nhận điểm x=1 là điểm cực đại

A Khong ton tai m -B Có vô số m

Trang 11

2x+1

d:y=—x+m tai hai diém phan biét 4,2 Tim các giá trị thực của tham sô zn sa0

cho độ đài đoạn thẳng 4 ngắn nhất

Câu 12 Tim tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x°+3x? =m

có ba nghiệm phân biệt

Cau 14 Dat a=In2,b=in3 Hãy biểu diễn ln36 theo ø và ô

Câu 15 Phương tình 3?“'+2.3! ~1=0 có nghiệm là:

Câu 17 Đơn giản biểu thie P= 8 aig với a>0,a s1

Câu 18 Một người đầu tư 100 triệu đồng vào một công tỉ theo thê thức lãi kép

với lãi suât 13% một năm Hỏi nêu sau 3 năm mới rút lãi thì người đó thu được

bao nhiêu tiền lãi? (Giả sử rằng lãi suất hằng năm không đôi)

A 100 (1,13} ~1] (miệu đồng) B 100| (1,13) +1 | (xiệu đồng)

€ 100[(6,13} ¬] (niệu đồng) D 100(0,13) (triệu đồng)

Trang 12

Can 19 Cho phuong tink: 43°") 49.4489 213.6 Goi a, È lần lượt là

hai nghiệm của phương trình Tim tich ab

Aal - B.ab=Í C ab+100 D.ab=10

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình log? x> jog, +4 là:

Trang 13

Câu 25 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là

v=5+2t(m/s) Quang duing vat di được kế từ thời điểm 1, =0 (s) đến thời điểm

Câu 27 Thể tích khối tròn xoay đo hình phẳng giới hạn bởi các đường

- —4x+4,y=0,x=0,x=3 quay quanh trục Óx lả:

Câu 32 Gọi 4 là điểm biếu diễn của số phức z=2+3i và ð là điểm biểu diễn của

số phức z' = 3 ~ 2j trên mặt phẳng toạ độ Khang định nào sau đây là đúng ?

A.Hai diém 4 va 8 đối xứng với nhau qua đường thắng y=Z

B: Hai điểm 4 vã 8 đối xứng với nhau dua trục tung

C Hai điểm A và 8 đối xứng với nhau qua gốc to¿ độ Ở

D Hai điểm 4 và 8 đối xứng với nhau qua trạc hoành

Trang 14

Câu 33 Biết z¡.z; là các nghiệm phức của phương trình z?—z+2=0 Tỉnh 3.5,

Cân 37 Cho hình lăng trụ đứng 4BC.4'8'C! có AR=L AC=2, BAC =120°

Gia six D 1a trang điểm ota canh CC! va BDA'=90°, Tinh thé tich V cua khdi

B Tổng số các mặt của (JJ) luôn gấp đôi tổng, số các đỉnh của w

C Tổng số các cạnh của (1) lš một số không chia hét cho 3

D Tổng số các cạnh của () luôn gấp đôi tổng số các mit cha (A)

ồ chẵn

Trang 15

Câu 39 Trong không gian, cho tam giác 4C là tam giác đều cạnh 4, gọi #Ÿ là

trung điểm của cạnh 8C Tính độ dài đường sinh / của hình nón nhận được khi

quay tam giác 4BC xung quanh tric AH B

+ 2 a

Câu 40 Cho mặt cầu (Š) có tâm J va bin kinh R=3 Mat phing (P) cét mat

cầu theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu ví 2z Tính khoảng cách từ tâm

A.d=J2 ` B d=2v2 C ane Dedav7

CAu-41 Cho hinh chép S.4BC có AB=a,AC=2a,BAC =60", canh bén SA

vuông góc với đầy và SA=aV3 Tỉnh bán kính Ñ của mặt cầu ngoại tiếp hình

Câu 42 Cho hình tròn tâm Š, bán kính R=2 Cất at hình tròn rồi đán lại để

tạo ra mặt xung quanh của một bình nón ⁄4 Tính Hiện tích toàn phần Š„ của hình nón /⁄ˆ

Cau 43 Trong khéng gian voi hé toa dd Onyz, cho mat phing (P): 2x- y-3z-1=0

'Vectơ pháp.tuyến của mặt phẳng (P) có toa độ là: _

A, n(2;k-3) B n(2;-l;3) Œ.ñ(4~3;-6) -Ð n(2k3)

Câu 44 Trọng không gian với hệ toạ độ Oxyz;.cho mặt cầu (9) có đường kính AB với A(6; 2; =5), B(-4:;‹0; 7), Phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (s) tại điểm 44 là:

`A Œ#:5x— y+6z—~62=0 B.(ŒP:5z~y+6z+62=0

C (P):5x+ y—6z—62=0 D ():5x— y—6z-62=0

Trang 16

Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ (xyz, cho các điểm 4(1;— 1-2, BG; 1; 1) Phương trình đường thẳng đ đi qua hái điểm 4 và Z là:

x-3 1_z-

Cd: 7” pa 28 y1 z1 2 2 3-

Câu 46 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm Ä⁄Q; 4; 2) và mặt phẳng

(@):x+y+z—1=0 Toạ độ điểm 4” đối xứng với điểm 3 qua mặt phẳng (2) là:

2+5

Câu 47 Trong không gian với hệ toa d6 Oxyz, cho hai đường thing đ:

x=2-2

và " toạ độ giao điểm AZ của hai đường thẳng d và ở",

tzrlrif

A.MC—OI,0;4) > B, M4; 0;+1) C 4034; -1D D M0; -1; 4}

Câu 48 Trong không gian với hệ toa độ 2z, cho mặt phẳng (P):x— y+2z~ 6=0

và điểm Ä⁄(L;—1;2), Tìm phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm A⁄

A.xt+y+22+22x-§y+6z+12<25 ` By x? +y? ez? 6

C.xf+y*+z? =16 , D.3?+y2+z2+2x~§y+6z+12=36

Câu 49 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mat phing (P):x-2y+z+5=0

Gọi giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục Ox va Oz lần lượt là X và Z Tỉnh

điện tích tam giác QXZ

—.— Ầ= -

Câu 50 Trong không gian với hệ toa dé Oxz, cho dudng thang A:

và điểm 4{—l,2;~1] Tìm toa độ điểm 7 là hình chiếu của 4 tréa A

Trang 17

T và có bảng biến thiên như hình vẽ bên | * | =% — -l 3 +o

Khang dink nao sau đây là sai ? y! _ 0g +0 -

+

B /Œ) nghịch biêi rên khoảng (~s;—D | |, ọ N

D f(x) dang biến trên khoảng (06)

Câu 2 Cho đồ thị hàm số (C):y=x“ —xŸ Khẳng định nào sau đây là sở ?

- A Đề thị (C) cắt trac Ox tại 3 điểm phân biệt

B Đồ thị (C} cắt trục Óy tại 2 điểm phân biệt

C Đồ thị (C) tiếp xtc véi trac Ox

D Đề thị (C) nhận trục Óy làm trục đổi xứng

Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2—3sin3z+4cos2x trên lR

A max y= 7 4 B mak y= 5 € max y=9 D max y=3

Câu 4 Cho hàm số y= ƒ(x)=x—c0s2x+3 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A f(x) đạt cực đại tại điểm rang B f(x) dat cuc tiéu tai diém and,

C f(x) Gat cực đại tại điểm and, D f(x) dat cue tiéu tại điểm x % Cau 5 Biét ring dudng thing d:y=3x-+m (với m là tham số thực) tiếp xúc với

đồ thị hàm số (C): y=x”~5x—8 Tìm toạ độ tiếp điểm của ở và đổ thị (C)

Câu 6 Tìm tắt cả các gid tri thực của tham số m để hàm số ˆ

y=Š *(m+l)sŠ+(3m+1)x+2 đồng biển trên R

C.0<m<I D, m>1 hoặc m<0

Trang 18

- Câu 7 Kí higu n (@xeÑ)là số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hằm số

xtậT

Cc}: Tìm

{ joes -3x+2 ™

Câu 8 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sy là:

x 3x43

Câu 9 Cho đồ thị hàm số (C): y= —x a Tim diém M trén 46 thi (C) sao

cho M cach đều hai trục toạ độ

Câu 10 Đường thẳng y =3x +1 cất dd thi ham số „2 x- tại hai điểm +

phân biệt 4 và 8 Tính độ dài đoạn thing AB

“Cau 11 Khing dinh nao sau day là sai?

A, tanx>sinx, Vx {05}, “8, tana > 2+, Wx <(»2)

Cc, tanx > cosx, vse( 08) D, tanx> x, vne{ 05)

Câu 12 Tìm tắt cả các giá trị thực của thám số m để đồ thí hàm số

(C,):y=— — có tiệm cận xem

Á, ml + B với mọi 0 Com - D.khéng 0d m

: vã-I

Câu 13 Rút gọn biểu thức Poa"? B “ a

Câu 14 Nghiệm của phương trình 109 =§x+ 5 là:

Trang 19

ˆ Câu 15 Đạo hàm của bàm số y=log(2sinx~—1) trên tập xác định là:

€.y'=————— *“Dsmx-1)m10 D.y'=—————— YT{sax-1)m1ô

Cân 16 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2” trên đoạn [~1;]]

Câu 19 Cho x, y là các số thực đương thoả mãn 9ln2x+4Inˆy=l2lnxln y Đẳng

thức nào sau đây là đúng ?

Câu 2Ö Số nghiệm của phướng trình log? x~ 4lög; (3+) +7 =0 là:

Trang 20

Câu 23 Tìm nguyên hàm J= [sim lens xà

C.j= ~ feos! x+C D 1z sa x‡C

Can 24; Cho hai tich phan 7 = | sin” xế: và J=[ 00s" ade So sinh 7 va J

Câu 25 Xác định số thực a«—1 để f (2 +3x42)de dat giá trị lớn nhất 9

Câu 26 Thể tích khối trịn xoay đo hình phẳng giới hạn bởi các đường yar x= y amy quant ue OFS

Câu 27 Tính tích phân 7 = i pelle) 1+ xe" ,

Câu 28, Diện tích bình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lAäx,x=—,x=# : e

và trục hồnh là:

e e € ¿

Câu 29 Gọi 4 là điểm biểu diễn của số phức z=1+27 và Z là điểm biểu diễn của

số phức z'=—l—2/ trên mặt phẳng toạ độ Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hai điểm Ava 8 đối xứng với nhau qua gốc tỏa độ Ĩ

B Hai 4 và B đối xứng với nhau qua trục thồnh

C Hai điềm 44 và 8 đối xứng với hhau qua đường, thing y=x

D Hai diém A va B d6i ximg với nhau qua trục rung

Trang 21

Cần 30 Nghiệm của phương trình 2z? ~5z+4=0 trên tập số phức lả:

¬- 4 4 4 4 4 4 4

C.z=—+—i; eri 4 4 4 4 D zs 4+——i; 2,5-7-— 4° 4 4 4

- Câu 31 Cho số phức z= a + bi khác 0 (z,ø< &), Số phức Zˆ” có phần ảo là:

Câu 33 Tập hợp các điểm Â⁄ trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện |Z +z+3|E4 là:

A Đường thẳng ied " B, Đường thắng roy

C Hai đường thẳng x= 2 YẾ x2 Ð Hai đường thẳng xa xy

Câu 34 Số phức z là một nghiệm của phương tình z?+2(1+2i)z3+4/=0 Tim phân thực và phần áo của +, z

A Phan thực Fran 40 2 B Phan thực ~g, phận áo

C.Phẫú thục Š, phần áe / D, Phần tực 2, phẫn do =

Cau 35 Cho hình chóp đều S.4B8CD có đây 4BCD là hình vuông cạnh 2, cạnh

bên tạo với đáy một góc 60° Tính điện tích toàn phan S, của hình chóp

S.ABCD

ps,-28 aa

Trang 22

Câu 36 Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng ws 3m Tim thé tich ¥ của khối lập phương đó

Cân 37, Cho tứ diện 4BCD có 43 = 2, 4C = 3, AD = 8C = 4, BD = 25, CD=5,

Tính thể tích V của tứ điện ABCD

Câu 38.:Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h=4, bản kính đầy r=3 Tính diện

tích xung quanh „„ của hình nón đã cho

Câu 39 Tính thể tích Ý của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm sáo mặt của

một khối bát điện đều cạnh

3 3 p 3

Câu 40 Cắt một khối trụ Z bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được một

hình vuông có diện tích bằng 9, Khẳng định nào sau đây là sei?

A Khối trụ Z có thể tích 7228,

B Khéi tra 7’ ‘cé dién’tich toan phan Sy -215,

C Khối tụ Z có diện tích xung quanh Š„ =9Z

D Khếi tụ Z có độ dài đường sinh là Í=3

Câu 41 Trong không gian, cho tam giác 48C -là tam giáo đều cạnh a, Gọi Š là

điện tích của mặt tròn xoay nhận được khi quay các cạnh AB va 4C xung quanh truc BC, Tinh S

22

Trang 23

của khối tròn xoay Z, nhận được khi quay hinh chit nhgr ABCD xung quanh trục

a Cho biét d( AB, 4) <d(CD,d) Tinh 2 biết rằng thể tính của khối 7 gdp 3

lần thể tích của khối cầu có đường kính 48

Câu 44 Trong không gian với hệ toạ 46 Oxyz, phương trình tham số của đường

thẳng đối qua điểm Ä4(1: 2; 3) và có vectơ chỉ phương + =(1:~4;~5) là:

và mặt phẳng (#): x+3y+Z+1=0 Khẳng định não sau đây là đúng ?

A Đường thẳng Z vuông góc với mặt phẳng (2)

B Đường thẳng ở thuộc mặt phẳng (2)

C Duong thing 2 tạo với mặt phẳng (2) một góc 30°

D Đường thẳng d song song với mặt phẳng (2)

Câu 46 Trong không gian với hệ toạ độ Œ2z, cho điểm A(-4; 1; 3) và đường

Trang 24

Câu 47 Trong không gian với hệ toa độ Oxyz, cho điểm MU; 3; 4) và hai đường

=, QIẾT =#~ˆ=#TỞ, Phương trình đường thẳng Z

đi qua 3⁄ và vuông góc với cả á, và đ; là

Ad: Siva etd 1 1 4 Bd: 2th 2=3 284 1 1 -4

Trang 25

Câu 2 Cho K 1a mét khoang và hàm số y= /(x) có đạo hàm trén K Giả sử

f'(#)=0 chỉ tại một số hữu bạn điểm trên K Khang định nào sau đây là đúng ?

A Nếu /'(z)>0, vx e K thi bam sé là hàm hằng trén K

B Nếu /'(z)>0, vz e thì hàm số nghịch biến trên K

C.Nếu f'(x)<0, Vee X thì hàm số đồng biến trên K,

Ð Nếu /'(+)<0, Vz<K thì hàm số nghịch biến trên X,

Câu 3 Tung độ giao điểm của hai đỗ thị hàm số y=3Ÿ và y=1I— x là:

Câu 4 Cho hàm số y=x°—3zx xác định trên IR Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Xcp = 3xet B.yentycr=0 CC xer= 3xep Ð yeo~ycr 0

Câu 5 Tim phương mình các đường tiệm cận đứng của đồ thị him số

Câu 6 Cho ham sé y= f(x) liên tục trên * ~ 1 5

hình bén Khing dinh nao sau day 1a sad? } +

B: Dé thj hàm số không đi qua điểm M(2;5) 2

Câu 7, Tìm toạ độ giao điểm: A/ của đổ thi ham số y = = và trục tùng, + xt

:

A Mo-4}, 2 B M(0;-2) C 59) 2 D u{-4:0}, 2

Rasta oh 3x+2 & n 5 Ao la ent

Caw 8 Cho dé thi hain sé (C): y= === Khang định nào sau đây là sai ? ` x1 3x

A Duong thẳng ,y =~3 là tiệm cận ngang của đỗ thị (C)

B Đường thẳng x=0 là tiệm cận đứng của đỗ thi (C)

Trang 26

C: Đường thẳng y= 3 là tiệm cận ngang của đồ thị (C)

D Đường thẳng x =2 là tiệm cận đứng của đồ thị (C)

xl khi x<0 x?-~-3x+1 khi x>0

Biết rằng hàm số y= /(z) có đề thị (C) như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là søi ? ,

A Hàm số đã cho không có đạo hàm tại

điểm x=0 ˆ

B Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

C Hàm số đã cho liên tục trên R

Câu 9 Cho hàm số y= /ø=|

Câu 10 Cho đồ thị hàm số (C): y= —2" +222 +ậm, Tiếp tuyến tại sốc toa độ

của (C} cất (C) tại điểm thứ hai A4 Tìm toạ độ điểm M

Cu 12; Xét x, y 18 cde 6 thuc thude doan [1:2] Goi a4 m tan lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nbét ca bidu tite S242, Tinh M+m

Trang 27

caste Câu 15 Tinh dao hain cia ham 36 f(x) =e"

6

Câu 17 Cho các số thực & và r thoả mãn: £.2°=3; £.4°=15 Tim r

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 2°” ~22°“* =3 là:

Câu 21, Gửi tiết kiệm ngân hàng với số tiên 24, theo thể thức lãi kép liên tục và lãi

suất mỗi nắm La r thì sau Ä kì gửi, số tiền nhận được cả vốn lẫn lãi được tính theo công thức 4/,e° t người gửi tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng theo thé thức lãi kép liên tục, vi suất 8% muột năm, sau 2 năm số tiên thu về cả vốn lấn lãi là bao rihiêu 7

A 100.2°'° (triệu đồng} B 100.£°°* (riệu đồng)

C 100(°!5~D) (triệu đồng) D:100(°#~—1) (xiệu đồng)

Câu 22 Tìm nguyên bảm J = +

Câu 23 Tìm nguyên hàm 7 = [vxde

Trang 28

Câu 26 Thể tích khổi tròn xoay đo hình phẳng giới hạn bởi các đường'

y=},y=0,x=1 và z=a(2 >1) quay quanh x trục Óy là:

Câu 29 Gọi 4 là điểm biểu diễn của số phức z =~2 + 5¡ và Z là điểm biểu diễn

của số phức z'=—5+2/ trên mặt phẳng toa d6 Khăng định nào sau đây là đúng ?

A Hai diém 4 và 8 đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

B Hai điểm 4 va B ddi ximg với nhau qua trục hoành

C Hai điểm 4 và Z đối xứng với nhau qua trục tung,

D Hai điểm A và 8 đối xứng với nhan qua đường thẳng y=—x

Trang 29

Câu.31 Cho hai số phite z=a+2i(@ eR) va z i, Tim điều kiện của a để

A Đường thẳng 2x—3=0 B Đường thẳng 6x—8y—25 = 0

C Đường thẳng éx+§y— 25 =0 D Đường thẳng y-2=0

Câu 34 Xác định m để phương trình zˆ + mz + 3/ =0 có hai nghiệm phức Z,, z, thoả mãn zˆ+z;”=8

Câu 35 Kí hiệu » là số mặt phẳng đối xứng của hình bát điện đều, Tìm ø

Câu 36 Chọ khối lăng try tam giáo 4BC.A'B'C' có thể tích ƒ Khi đó, thể tích của

khối tứ diện 4'8'EC là:

AC 4 ope 3 cá 2 p.2“ 3

Câu 37 Cho lăng trụ đứng 4BC.4'8'C' có đầy là các tam giác đều cạnh bằng 1,

A4'=/3, Tính khoảng cách-2 từ điểm 4 đến mặt phẳng (4' 8C)

Câu 39, Hình nào sau đây có thê không nội tiếp wast mặt cầu ?

A Hình chóp lục giác đều B Hinh hép chữ nhật

C Kình tử : D Hình chóp tứ giác

Trang 30

Câu 40 Cho hình chóp tam giáo đều S.4EC có 4 = a, cạnh bên 54 tạo với đáy một góc 30° Một hình nốp có đỉnh là $, đảy là hình tròn ngoại tiếp tam giác

ABC Tính số đo góc ở đỉnh œ của hình nón đã cho

A a = 120° B @ = 60° C @ = 150° D a =30°

Câu 41 Cắt một khối nón bằng một mặt phẳng đi, qua trục của nó, ta được một tam giác vuông cân có diện tích bằng 8 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Khối nón Z# có điện tích xung quanh $„„ =16zv2

B Khối nón Z có diện tích đáy $=8Z,

C Khối non A có độ dải đường sinh là / = 4,

D Khối nón ¿2 có thể tích Y —-

Câu 42 Một bình đựng nước dạng bình nón (không có

day), dung đầy nước Người ta thả vào đó một khối cầu có

đường kính bằng chiền cao của bình nước và đó được thể

tích nước tràn ra ngoài là 1âz(¿ø`) Biết rằng khối cả

tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đứng

một nữa của khối cầu chim trong nước (hình bên) Tính

thê tích nước cồn lại trong bình

Câu 43 Trong không gian với hệ toạ độ (2z, cho hai mặt phẳng

(2):2x+mpy+3z—5=0 và (8):zz—§y—6z+2<0(m,n elR) Với giá, trị nào

của m và x thi hai mat phẳng (#) và (/) song song với nhau ?

Á n=m==4 B.n=-4;m=4 C.a=m=4 D n=4;m=-4

Câu 44 Trong không gian với hệ toạ độ Oxjz, cho hai điểm A(1; -2; 3) va BC; 0; 0)

Phương trình tham số của đường thẳng 4Z là:

A.$y=-2+2t B.{y=~2+2t C.4y=-2+2/ D.4y=2+2r

lz=3+3 lz=3-3/ z=33 z=3+3t

Trang 31

Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ 2, cho phương trình

(2È x2+y°+z?—Amx~2y+2mz +2 +4m=0 Với giá trị nào của m thi (Š„} là

phương trình của một mặt cầu ?

Câu 46 Trong khéng gian voi hé 102 d§ Oxyz, cho diém-4(3; ~4; 7) Khoang cach

từ điểm 4 đến trục Óz là:

và mặt phẳng (đ):xz+3y+z+1= 0, Khăng định nào sau đây là đúng ?

A Duong thing d tao véi mặt phẳng (2z) góc 60°

B Đường thắng đ song song với mặt phẳng (2}

.C Đường thẳng ở vuông góc với mặt phẳng (2)

D Đường thẳng Z thuộc mặt phẳng (2)

Câu 48 Trong không gian với hệ toa độ (2z, cho ba điểm 4Q; 0; 0), B¢

C(0; 0; 4) Phương trình mat cầu ngoại tiếp hình chóp OABC (0 18 géc toa

A.4(-?-6 1 B.A'(-6;-7;1) C.A4Œ;6;-l D A’ (6; -7; Ù

Câu 50 Trong khéng gian, vi hé toa 46 Oxyz, cho.diém A4(—2; 1; 0) và đường

thing 4: 2 = = = a Phương trình mặt phẳng (P) qua M và chứa À là:

Trang 32

Cau 1 Cho ham s6, y= f(x) liên tục trên

3® và có đồ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây là ding?

A ƒ(x) nghịch biến trên khoảng (1; +e)

B /() nghịch biến trên khoảng (—eo; 0)

€ /() nghịch biến trên khoảng (—2,2)

Ð ƒx) nghịch biến trên khoảng (0;2)

, 2x+l 7 ới đồ thị (C) Khẳng định nào sau day la sai ?

D Đồ thị (C) đi qua điểm (2;5)

Câu 3 Đồ thị của bàm số nào trong các hàm số sau đây có tiệm cận ngang ?

AL max y=4 B max y=5 max y= Dd max y= 2

Câu 5 Cho ham sé y = (x)= cos’ 3x Khang dinh nao sau day Ja sai?

A f(x) dat cue tidu tai diém x= > B f(x) dat cực đại tại điểm x= 5

© fe) det cue dgitgidiém x=Z, —D, f(a) đạt cực tiêu ti điểm an,

Câu 6 Gọi M là giao điểm của đồ thị hầm số (C): y = = với trục tưng Tìm hệ

x+

số góc k của tiếp tuyến với đỏ thị (C) tại điểm A4

Trang 33

Câu 7 Cho hàm số y= (xˆ—4)Äx? xác định trên ï3 Khẳng định nào sau đây

la sai?

A Hâm số đã cho đạt cực đại tại điểm x — 0

B Ham số đã cho đặt cực tiểu tại điểm x

C Ham số đã cho đạt cực đại

Ð Đạo hàm của hàm số đã cho không xác định tại diém x= 0

Câu 8 Gợi 3 và N là các giao điểm của hai đồ thị hàm số y=z—2 và

Câu 9: Cho dé thi ham số (C): y = xe ï

(C) só toa độ nguyên (hoành độ và tung độ là những số nguyên)?

A, Có 4 điểm B Có vô số điểm C.Có2 điểm _ D Không có điểm nảo Câu 10 Với điều kiện nào của tham số me cho dưới day, 43 thi ham số

(Cy): 9 = chi 6 mot tiém can đứng?

Câu 11 Tim tất cả các giá trị thực của tham số ø để hàm số oe six

nghịch biến trong khoảng (§z}

Á, m>—L ‘Bom<-l, C.ms-l D.m2-l

Câu 12 Khẳng định nào sau đây là sai? :

Ajlog 1622) B.log,l=0 C tog, = D log,;4=-2

ˆ Câu 13 Tìm điều kiện xác định của hàm số

#@)=logz X2x+l-6 log, G-x)-12 log, Œœ-Đ)

5

A npn B.x<3 C.l<x<3 D.x>l

SA-BBIN.-TOAN

Trang 34

Câu 14 Giá trị x thoả mân ding thire 16°" = 64°*"' la:

Cân 17 Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7

triệu người Giá sử lệ tăng đân sô hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015

~ 2030 ở mức không đổi là 1,1%, tính số dân Việt Nam năm 2030

A 91,70)5 (triệu người) B 91,7.e!® (triệu người)

C 91.7001! triệu người) D 91,71! (riệu người)

Câu 18 Nghiệm của bất phương trình 82” >(/2) là:

Trang 35

Câu 27 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vận tốc là

v=6+3/(m/3) Quống đường vật đi được kế từ thời điểm 4, =0(s) dén thei

Trang 36

Câu 30 Cho 86 phitez=a + di(a,b eR 2 Số phite 2 có phần thực là:

Cau 32 Cho s6 phic 2 thod man: |z—1+|=2 Khẳng định nào sau đây là đứng ?

A Tap hop biểu diễn số phức Z là một đường tròn có bán kính bằng 4

B Tập hợp điêm biểu diễn số phúc z là một đường tròn có tâm (1,1)

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức Z là một đường thắng

D Tap hop điểm biểu điễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 33 Trên mặt phẳng toa * tìm tập hợp các: diém biểu diễn các số phức Z › thoê mãn điều kiện Jz~ 6-~ 40|=2

A Đường tròn tâm /(3:4) bán kính 8 = V2,

B Đường tròn tâm /(3;4)- bán kính # = 2

(3:-4) ban kinh R= 2

D Đường tròn tâm /(3;-4) bán kính R = 2

Câu 34 Tìm các nghiêm phức của phương trình 2 4+8=0

A, 25-23 29 =1+V3i5 25 =I-á B.Z¡=—2:22 =-143i; 25 =1- fi

© ay =-25 2) ab V8; 2ye-1-VB | D 92-25 zg ade v3; sy=—1—VBf

Cân 3% Ghép 3 khối lập 2 cạnh ø để được khối chữ thập như bình vẽ

C Đường tròn tâm 7

Tinh điện tích toàn phần £ của khối chữ thập

A Sip = 20a B Sp = 30a" C.Sg=1222 D Sip= 220"

Trang 37

Câu 36 Cho bình chóp S.4BC có chiều cao bằng a, AB = 4, AC= = a3, 54È=60*

Tính thể tích ƒ của khối chop SABC

Câu 37 Cho hình lăng try -ABC.A'B'C' 06 day 1a tam giác vuông tại 8, AB = a,

BC = 2z Hình chiếu vuông góc của Á' trên đáy 48C là trong diém H eka canh

AC, đường thing 4' tạo với đáy một góc 45° Tính thể tích Ý” của khối lăng trụ

Cau 38 Cho hink chop suse có đáy ABC la tam giác vuông tại B, AB=a,

BC = 2a, canh bén S4 vuông góc với đáy và SA = 2 Goi M, N lin lot 1a hink chiéu vuéng géc cha A trén SB, SC Tinh thé tich ¥ olla khéi chop S.AMN,

ais C.¥= as D.y-#

Cau 39 Cho hình trụ tròn xoay có đường cao # = Sem, ban kinh day * = 30m Xét

mat phing (P) song song với trục của hình trụ và cách trục 2cm Tinh dién tich $ của thiết điện tạo bởi hình trụ với mặt phẳng (P)

A §=5VS mu”, B.S=6(5 em? —C S=3JS em”, D S=105 em

Cân 40 Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh /=2a, góc ở đỉnh của

hình nón là 2/@=60° Tỉnh thể tích V của khối nón đã cho

aah a

100m

Câu 41 Một khối nón có thê tích Biết rằng tỉ số giữa đường cao và đường

sinh của khối nón bằng s Tính diện tích xung quanh S„ của khối nón đã cho, 3 ‘

10

A Su si, 8.5, -10Ö, C§ -Ì0Z D —

` Câu 42 Cho hình chóp S.4BC?) có đáy 4BCD là hình vuông cạnh bằng 1, các

mặt bên (94) và (S4) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên Š4= 7 Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.48CD

Trang 38

9

Câu 43 Trong không gian với hệ toa độ (2z, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

C.x2+y?+22~2x-2y—22+2=0 — Đ.x2+y +22—2x-4y+9=0

Câu 47 Trong không gian với hệ toạ độ xyz, cho điể 4Ó; 5; 1) và mặt phẳng (P):ốx+3y-2z+24 =0 Tim toa độ điểm 7ï 1à hình chiếu vuông góc của 4 trên

mat phống Ú 5 5

A H(4; 2 B H(~4; 2; 3) C (4; 2; 3) Ð H(4; -2; 3

Câu 48 ‘hong không gian với hệ toạ độ (xgz, cho điểm A(2; ~1; 0) và mặt phẳng

(?):x-2y+z+ Gọi j là hình chiếu vuông góc của 4 trên mặt phẳng @) Phương trình mặt cầu di qua 4 và có tâm j là:

Trang 39

A Đường thẳng d tring với đường thắng Z,

B Hai đường thẳng đ và đ” chéo nhau

C Đường thắng Z song song với đường thắng Z'

D Đường thẳng ở cắt đường thẳng ở

Câu 50 Trong không gian với hé toa 46 Oxpz, cho mat phẳng (P) cắt Ox tai 4, Oy

tai B, Oz tai C Biết trực lâm của tam giác ABC là jŸ (1; 2; 3) Phương trình mặt phẳng (P) là:

Cau 2 Cho ham sé y=/(x) liên tc én Ro va cé dao bam

#Œ) =x'Œ+1) (œ2) Hàm số y= f(x) 06 bao nhiéu diém cue trị ?

A 06 3 diém cực trị B có 1 điểm cực trị

C không có cực trị Ð có 2 điểm cực trị

Trang 40

Câu 3 Hàm số nào trong các hàm sé sau ding bién trén R.?

A y=7x-2sin3y B y=x)+2x1+1- C y=lanx p y= tet x+2

Câu 4, Tin tiệm cận đứng của để thị hàm số (€): yo ttle? x—=x

€ (C) không có tiệm cận đứng, D.x=1

Câu 5 Cho hàm số y= /(x) liên tục trên

đoạn |~2;3], có đề thị như hình bên

Kháng định nào sau đẩy là sa ?

A Hàm số không có đạo hàm tại điểm x = 0

B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng —3

C Ham số đạt giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 6 Cho hàm số y=z +óx2+12x+8 có để thị

(C)- Khẳng định nào sau đây szí ?

A Ham sé déng bién trén R

B Đề thị (C) tiếp xúc với trục hoành

C Phương trình x° +ðx” +12x+§ =m có một nghiệm voi moi m

c min y= 1, D không tồn tại mắn y

Câu 8 Hình bên là đồ thị của him 6 y= x? ~ 3x

Tìm tất cả các giá tị thực của tham số z để

phương trình [xP -3|x|=2m có 4 nghiệm phân

A.-2<m<0 B.-2Sm € -L<m D T—1<m <0

Ngày đăng: 14/12/2016, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w