TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC VĨNH YÊN – VĨNH PHÚC KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Chuyên ngành: Giáo dục học HÀ NỘI, 2016... Ơ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC GIÁO DỤC K
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC
VĨNH YÊN – VĨNH PHÚC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Giáo dục học
HÀ NỘI, 2016
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Trang 5MỤC LỤC
Ph n I: MỞ ẦU 1
1 Lí do ch tài 1
2 Mụ ích nghiên c u 3
3 Khách th nghiên c u 3
4 i ng nghiên c u 3
5 Giới h n, ph m vi nghiên c u 3
6 Gi thuyết khoa h c 3
7 Nhiệm vụ nghiên c u 4
8 Ph g h ghi u 4
9 C tài 4
ƯƠNG 1 Ơ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC GIÁO DỤC KỸ NĂNG Ã HỘI CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 6
1.1 Một s khái niệ n 6
1.1.1 Khái niệm kỹ n n 6
1.1.2 Khái niệm kỹ n n xã i 7
1.1.3 Khái niệm học sinh tiểu học 9
1.1.4 Quan niệm giáo dục kỹ n n xã i 10
1.2 Một s v v giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c 10
1.2.1 Tầm quan trọng của việc giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh tiểu học 10
1.2.2 M t số kỹ n n xã i giáo dục cho học sinh tiểu học 13
1.2.3 Cách tiếp cận kỹ n n xã i cho học sinh lớp 3 14
1.3 Nội dung, nguyên t h g h ờng giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c 16
Trang 61.3.1 N i dung giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh tiểu học thông qua môn
tự nhiên và xã h i 16
1.3.2 Các nguyên tắc giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh 18
1.3.3 M t số p ươn p p dạy học tích cực 19
3 C c con đường giáo dục kỹ n n xã i 23
1.4 Các yếu t h h ởng tới quá trình giáo dục kỹ g hội cho h c sinh tiếu h c 27
n lực của giáo viên 27
1.4.2 Tính tích cực, chủ đ ng của học sinh khi tham gia vào quá trình giáo dục KNXH 28
3 Mô trường giáo dục KNXH 28
1.4.4 Các yếu tố quản lý 29
1.5 Giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c thông qua d y h c môn T nhiên và Xã hội lớp 3 30
1.5.1 Mục tiêu của c ươn trìn môn Tự nhiên và Xã h i lớp 3 30
5 dun c ươn trìn môn T & X lớp 3 32
5.3 Ý n ĩa t ực t ễn của v ệc o dục kỹ n n xã c o ọc s n t ôn qua dạ ọc môn Tự n ên v xã lớp 3 35
ƯƠNG 2 THỰC TRẠNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG Ã ỘI CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 3 Ở MỘT SỐ TRƯỜNG TIỂU HỌ U VỰ T N P Ố V N N – V N P Ú 37
2.1 Th c tr g ội gũ gi i 37
2.2 Th c tr ng nh n th c của cán bộ qu n lí, giáo viên và h c sinh lớp 3 v v giáo dục kỹ g hội 38
2.2.1 Thực trạng nhận thức của cán b quản lí về vấn đề giáo dục kỹ n n xã h i cho học sinh tiểu học 38
Trang 72.2.2 Thực trạng nhận thức của giáo viên về vấn đề giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh tiểu học 39 2.2.3 Thực trạng nhận thức của học sinh về tầm quan trọng của kỹ n n xã
h i 42
2.3 Th c tr ng giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c 43
2.3.1 Thực trạng thực hiện nhiệm vụ giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh lớp 3 thông qua môn Tự nhiên và xã h i ở m t số trường tiểu học khu vực
t n p ố ĩn ên – ĩn P úc 43 2.3.2 Thực trạn đảm bảo n i dung giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh lớp
3 thông qua môn Tự nhiên và Xã h i ở m t số trường Tiểu học khu vực t n
p ố ĩn ên – ĩn P úc 45 2.3.3 Thực trạng của việc sử dụn c c p ươn p p dạy học trong giáo dục
kỹ n n xã i cho học sinh lớp 3 thông qua môn Tự nhiên và Xã h i ở m t số trường tiểu học khu vực t n p ố ĩn ên – ĩn P úc 47 2.3.4 Thực trạng của việc sử dụn c c p ươn t ện dạy học trong giáo dục kỹ
n n xã i cho học sinh lớp 3 thông qua môn Tự nhiên và xã h i ở m t số trường tiểu học khu vực t n p ố ĩn ên – ĩn P úc 49 2.3.5 Thực trạng của việc sử dụng các hình thức tổ chức dạy học trong giáo dục kỹ n n xã i cho học sinh lớp 3 thông qua môn Tự nhiên và xã h i ở
m t số trường tiểu học khu vực t n p ố ĩn ên – ĩn P úc 50
ƯƠNG 3 NGUYÊN NHÂN CỦA THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG Ã ỘI CHO HỌC SINH TIỂU HỌC THÔNG QUA DẠY HỌC MÔN TỰ NHIÊN VÀ
XÃ HỘI LỚP 3 Ở MỘT SỐ TRƯỜNG TIỂU HỌC KHU VỰC T N
P Ố V N N – V N P Ú 53 3.1 Nguyên nhân của th c tr ng 53 3.2 Nh ng biệ h kh c phục th c tr ng 56
Trang 83 Đổi mới, nâng cao nhận thức của đ n ũ c n b quản lí 56
3 ân cao trìn đ hiểu biết v n n lực giáo dục của mỗi của giáo viên 57
3 .3 Đầu tư k n p í c o oạt đ ng giáo dục 57
3.2.4 Tạo mô trường thuận lợ để học s n có cơ i rèn luyện kỹ n n xã h i 58
3.2.5 Phát huy tính tích cực, chủ đ ng của học sinh khi tham gia vào quá trình giáo dục kỹ n n xã i 59
3 T n cường công tác kiểm tra đ n kết quả giáo dục tiểu học 61
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 62
TÀI LIỆU THAM KHẢO 65
Trang 91
Phần I: MỞ ĐẦU
1 Lí do chọn đề tài
Môn h c T nhiên và xã hội cung c p cho h c sinh nh ng kiến th
b u v các s v t - hiệ ng trong T nhiên – Xã hội và các m i quan hệ trong th c tế ời s ng củ g ời T g h g h i u h c cùng với Toán, Tiếng Việt, T nhiên và Xã hội trang b cho các em h c sinh
nh ng kiến th n của b c h c góp ph n bồi ng phẩm ch t, nhân cách, hoàn thiệ g ời
Trong b i c nh hiện nay cùng với s phát tri n của xã hội và s bùng
nổ của công nghệ thông tin ngày càng m nh mẽ thì giá tr c, nhân cách
và l i s ng của giới trẻ g hi h ớng sa sút Việc giáo dục các kỹ g
xã hội g ờng h c cho h c sinh v n còn h n chế nên h i h h ờng thiếu hụt v kỹ g ử lí, ng phó các tình hu ng x y ra trong cuộc s ng d n
ến thiếu hụt v i ờ g g h i ế t c Mà th c tr ng n n giáo dụ ớc ta hiện nay là quá chú tr ng d y kiến th c, sách vở, qu n lí giáo dục bằng nh ng quy t c c g h g e hẹ việc giáo dục kỹ g hội c cho h i h ồng thời công tác giáo dục kỹ g hội cho
h i h h g m c v tài liệ ở v t ch t gi ng d y Nội dung, cách th c giáo dục kỹ g hội iệ i h h h
c s quan tâm, tham gia của các em h c sinh B h gi i ũ g thiếu kỹ g hội h ng yêu c u giáo dục kỹ g hội cho
h i h hiện nay việ “Gi ục kỹ g hội” ờng h c
là một việc làm c n thiết bởi việc giáo dục các kỹ g hội nhằm giúp h c sinh có l i s ng tích c c trong xã hội hiệ i, xây d ng nh ng hành vi lành
m nh và tha ổi nh ng hành vi, thói quen tiêu c ở giúp h c sinh
h i ộ, kiến th c, kỹ g gi các nhân thích h p với th c tế xã hội Mà
mụ i n của việc giáo dục kỹ g hội h ổi hành vi của
Trang 102
h c sinh, chuy n từ thói quen thụ ộng, có th gây rủi ro, d ến h u qu tiêu c c thành nh ng hành vi mang tính xây d ng tích c c và có hiệu qu nâng cao ch ng cuộc s ng cá nhân và góp ph n phát tri n xã hội b n
xã hội; gi ục cho h c sinh thói quen rèn luyện s c kh e, ý th c b o vệ b n thân, phòng ngừa tai n gi h g i ớc và các tệ n n xã hội khác
Chính vì v y mà việc giáo dục các kỹ g hội c c hình thành ngay từ b c ti u h c cho m i i ng h c sinh Bởi việc giáo dục các kỹ
g hội r t c n thiết trong h c t p và sinh ho t là vô cùng quan tr ng nh
h ở g ến quá trình hình thành và phát tri n nhân cách sau này của các em
Ch hi c trang b các kỹ g hội mộ h ủ thì các em mới có
th h ởng thành v m i m t Việc giáo dục ph i c tiến hành ở m i lúc, m i i gi h h i i ng Tuy nhiên thì việc giáo dục các kỹ
g hội v h c kết qu h g i bởi do nội dung của bài
h c quá dài và do cách tiếp c n các kỹ g hội của giáo viên trong bài h c còn h n chế Vì v nâng cao ch ng giáo dục một cách hiệu qu thì
c n ph i g ờng tích h p các nội dung giáo dục kỹ g hội vào từng bài h c một cách cụ th Nh n th y t m quan tr ng củ gi ục kỹ g
hội và tính c p thiêt của v nên tôi quyế nh ch tài: “Thực trạng
giáo dục kỹ năn xã hội cho học sinh thông qua dạy học môn Tự nhiên và
xã hội lớp 3 ở một số t ờng tiểu học khu vực th nh phố V nh Y n –
V nh Phúc”
Trang 113
2 Mục đích n hi n cứu
Nghiên c ở lí lu n và th c tr ng của việc giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c thông qua d y h c môn T nhiên và xã hội lớp 3 Từ
xu t một s biện pháp nhằm nâng cao hiệu qu của việc giáo dục kỹ g
xã hội cho h c sinh thông qua môn h c này
3 Khách thể nghiên cứu
Th c tr ng giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c
4 Đối t ợng nghiên cứu
Th c tr ng giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c thông qua
d y h c môn T nhiên và Xã hội lớp 3
5 Giới hạn, phạm vi nghiên cứu
5.1 Giới hạn nghiên cứu
ớ u tìm hi u th c tr ng giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u
h c thông qua d y h c môn T nhiên và Xã hội lớp 3
5.2 Phạm vi nghiên cứu
T g iệ h TN ớ 3 ở ộ ờ g Ti h h
h h h V h – V h Ph
6 Giả thuyết khoa học
Việc giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c thông qua d y h c môn T nhiên và Xã hội lớ 3 c chú tr g h g hiệu qu củ h cao Có nhi u nguyên nhân d ến tình tr ng nói trên: do nh n th c của giáo viên, do nội g h g h h g h h p, do sử sử dụ g h g h p
Trang 124
g hội trong h ờng ti u h c nói chung và thông qua môn T nhiên
và Xã hội lớp 3 nói riêng sẽ c nâng cao
7 Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tìm hi u các v lí lu n củ tài
- Tìm hi u th c tr ng v việc giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u
h c thông qua d y h c môn T nhiên và Xã hội lớp 3 và nguyên nhân d ến
Trang 135
T hi hội ớ 3 ở ộ ờ g Ti h h h h h
V h – V h Ph
Trang 141.1.1 Khái niệm kỹ năng
Khái niệm v kỹ g g T h c có hai quan niệ h : Quan niệm th nh t coi tr ng cách th h h ộng, coi việc n c cách th h h ộng là kỹ g i diện cho quan niệm này là các tác gi : Ph.N.Cônôbôlin, V.A.Crutexki, V.X.Cudin, A.G.Côvaliôp, V.A.Crutexki cho rằng kỹ g h g h c th c hiện ho ộng g ời n m
v ng
Quan niệm th hai coi kỹ g h g h n là m t kỹ thu t của hành ộng mà còn là một bi u hiệ g c củ g ời i diện cho quan niệm này có: N L i P A.V.Pêtrôpxki, F.K.Kharlamôp Kỹ g theo quan niệm này vừa có tính ổ nh, l i vừa có tính m m dẻ h linh
ho t và vừa có tính mụ h hẳng h n A.V.Pêtrôpxki xem kỹ g g
l c sử dụng các tri th c, các d kiện hay các khái niệ g c v n
dụ g h g phát hiện nh ng thuộc tính b n ch t của s v t và gi i quyết thành công nh ng nhiệm vụ lí lu n hay th h h nh
Trong lí lu n d y h c, kỹ g h ờ g c quan niệm là kh g ủa
g ời th c hiện có hiệu qu h h ộ g g ng với các mụ h
i u kiện trong y ra [2; 4] Kỹ g giờ ũ g h h i
c sử dụng trong nh ng tình hu ng khác nhau
V y kỹ g h h gh h :
Kỹ g h g g ời th c hiệ c một cách có hiệu qu một công việ c mục h nh bằng cách l a ch n
Trang 157
và áp dụng nh ng cách th h h ộng phù h p với i u kiện, hoàn c nh và
h g iệ h nh
V c u trúc của kỹ g gi nh gồm có 3 yếu t : tri th c v h h ộng, mụ h h h ộng và thao tác h h ộng
Nh y kỹ g h ng trong nó c tri th c, mụ h h
h h ộng Tùy theo từng lo i kỹ g h h h n trên tham gia vào
c ở nh ng m ộ khác nhau
1.1.2 Khái niệm kỹ năng xã hội
Hiện nay có khá nhi u khái niệm v KNXH, tùy từng góc nhìn khác
h g ời ta có nh ng khái niệm v KNXH khác nhau, chẳng h n:
- Theo Tổ ch V h h h c và giáo dục của Liên h p qu c (UNESCO): KNXH g h th c hiệ ủ các ch g tham gia vào cuộc s ng hàng ngày – h ng kỹ g h ỹ g
c, viết, làm tính, giao tiếp ng xử, giới thiệu b n thân, thuyế h ớc
g iệc nhóm, khám phá nh g h ổi của b h hiệu qu …
- Theo Tổ ch c Y t Thế giới (WHO): KNXH là nh ng kỹ g hiết
th g ời c có cuộc s ng an toàn, kh e m nh h ng kỹ
g g h hội và kỹ g gi iế c v n dụng trong nh ng tình hu g h g g g ột cách có hiệu qu với g ời khác và
gi i quyết một cách có hiệu qu nh ng v , nh ng tình hu ng của cuộc
s ng hàng ngày
- Theo thuyết hành vi: KNXH là nh ng kỹ g hội liên quan
ến nh ng tri th c, nh ng giá tr và nh g h i ộ - h ng hành vi làm cho các cá nhân có th thích nghi và gi i quyết có hiệu qu các yêu c u và thách th c trong cuộc s ng
Trang 168
- Theo PGS TS Nguyễn Thanh Bình – Viện NCSP – T ờ g SP
Hà Nội: Kỹ g hội là g c, kh g – xã hội củ g ời
có th ng phó với nh ng thách th c trong cuộc s ng, gi i quyết các tình
hu ng một cách tích c c và giao tiếp có hiệu qu
ũ g n hi u rộ g h : Kỹ g hội (KNXH) không ph i g
l c cá nhân b t biến trong m i thời i mà là nh g g c thích nghi cho mỗi thời i h ng Bởi v y, KNXH vừa mang tính cá nhân, vừa mang tính dân tộc - qu c gia, vừa mang tính xã hội – toàn c u Từ nh ng khái niệm trên, KNXH trong ph m vi l a tuổi ti u h c h ờng g n li n với
ph m trù kiến th c, kỹ g h i ộ mà h i h c rèn luyện trong quá trình giáo dục Tổng h p kết qu giáo dục từ bài h c trên lớp và từ h ng
ho ộng giáo dục ngoài giờ lên lớp, h i h h h h h c một s kỹ
g ng phù h h : Kỹ g nh n th c, kỹ g gi iếp, kỹ g
nh giá tr , kỹ g ế nh, kỹ g i nh, kỹ g t mục
i …Nh ng kỹ g giờ ũ g g n với một nội dung giáo dục nh t
h h : gi ục b o vệ i ờng, giáo dục lòng nhân ái, giáo truy n
th g g o, u g ớc nhớ nguồn, giáo dục s ng an toàn, kh e
m h…
Từ các quan niệm trên v kỹ g hội có th rút ra nh n xét:
Có nhi u cách bi t kỹ g hội với các quan niệm rộng hẹp khác nhau tùy theo cách tiếp nh n v
Với các khái niệ h i h n th y rằng kỹ g hội u
h ớng vào việc giúp con g ời h ổi nh n th c, giá tr h i ộ và hành ộng he h ớng tích c c và mang tính ch t xây d ng V y có th hi u khái niệm kỹ g hội mộ h h : ỹ g hội g c, kh
g – xã hội củ g ời có th ng phó với nh ng thách th c trong
Trang 17c Kỹ g ã hội c liên hệ m t thiết với nh ng nội dung giáo dục
th c hành giúp chúng ta tr lời c nh ng câu h i h : h g n làm gì, nên quyế h h hế nào?
Kỹ g hội mang tính cá nhân và xã hội Tính cá nhân là bởi
là kh g ủa mỗi cá nhân Tính xã hội là vì trong mỗi gi i n của s phát tri n xã hội, mỗi gi h c yêu c có s phù h p với
nh ng kỹ g hội y Ví dụ: Kỹ g hội c ến ở nh g i ến ngân sách tr c p khác với ở nh ng th ờng kinh tế, kỹ g hội của
nh g g ời s ng ở nh ng vùng núi khác với nh g g ời s ng ở vùng
bi …
Theo một cách khác, kỹ g hội là kh g mỗi g ời có th
ng phó một cách thích h p, ch c ch n với từ g i u kiện kinh tế, xã hội và
h h h
T g i u kiện kinh tế xã hội của Việt Nam n i riêng và b i c nh toàn
c u nói chung, càng ngày chúng ta càng nh n ra t m quan tr ng của việc h c các
kỹ g hội ng phó với s h ổi, biế ộng củ i ờng kinh tế, xã hội hi hi c biệt là với l a tuổi d h hi e ớc vào giai
n khủng ho ng l a tuổi quan tr ng của cuộ ời Các em càng c c trang
b kỹ g hội h h ớng phát tri n cá nhân một cách t t nh t
1.1.3 Khái niệm học sinh tiểu học
H c sinh ti u h c là trẻ ở ộ tuổi từ 6-11 tuổi g he h h g trình ti u h c từ lớp 1- lớp 5 t i ờng ti u h c trong hệ th ng giáo dục Việt Nam
Trang 1810
1.1.4 Quan niệm giáo dục kỹ năng xã hội
Giáo dục kỹ g hội là hình thành l i s ng tích c c trong xã hội hiệ i, là xây d ng nh ng hành vi lành m h h ổi nh ng hành vi, thói quen tiêu c ở gi g ời h c có c kiến th c, kỹ g h i ộ thích h p
1.2 Một số vấn đề về giáo dục kỹ năn xã hội cho học sinh tiểu học
1.2.1 Tầm quan trọng của việc giáo dục kỹ năng xã hội cho học sinh tiểu học
Thế k XXI là thế kỷ của s phát tri n kinh tế xã hội, của khoa h c kỹ thu t ở h ộ cao, do tri th c và kỹ thu h g u, yêu c u của xã hội i với g ời g g g ời trong xã hội hiệ i không
ũ g c quan tâm và chú tr ng ở m i c p h c Nó có quan hệ m t thiết
i với s phát tri n toàn diện củ g ời, cụ th là:
- Trong quan hệ với b n thân: giáo dục kỹ g hội gi g ời biến kiến th c thành nh ng thói quen, h h ộng cụ th , lành m h luôn
v g g ớc h h hử thách, làm chủ cuộc s ng của b n thân
- Trong quan hệ với gi h: gi dục kỹ g hội giúp h c sinh biết quý tr ng ông bà, hiếu th o với cha mẹ h g ời thân khi b m ộng viên, an ủi nhau khi gia quyến có chuyện chẳ g h…
- Trong quan hệ với xã hội: giáo dục kỹ g ng góp ph h ẩy
nh ng hành vi mang tính xã hội tích c gi g ời biết cách ng xử
Trang 1911
g n với b n thân, với cộ g ồng, với i ờng t nhiên xung quanh
gi m bớt các v v s c kh e, v tệ n n xã hội ồng thời gi i quyết hài hòa m i quan hệ gi a nhu c u với quy n l i củ g ời
S phát tri n của xã hội hiệ i trên t t c h ộng
to lớ ến cuộc s ng của mỗi gi h he hai chi h ớng tích c c và tiêu c i nh h h ởng tr c tiế ến s phát tri n của h c sinh
l a tuổi ti u h c nói riêng và ở m i b c h c nói chung Một s gi h i
mê với công việc mà b bê, sao nhãng việc quan t h i hiến trẻ b thiếu hụt v tinh th n; một s khác l i thiếu hụt s hi u biết chia sẻ gi a
b mẹ và con cái buộc chúng ph i ến b n bè mà chúng cho là có th tìm
th y lời khuyên; ho c có một s gi h h h h h ẻ ph i lang thang kiếm s ng.T lệ h gi g o l gi h mẹ ớng vào các
tệ n n xã hội ngày càng phổ biế … ã khiến nhi u trẻ b b i khủng
ho ng tinh th n
L a tuổi h c sinh ti u h c bao gồm trẻ e ộ tuổi 6 – 7 tuổi ến 11-
12 tuổi, mỗi h c sinh ti u h c là một th c th hồn nhiên với một nhân cách
g h h h h g h i n Mỗi e u có nh g i m chung của
l a tuổi ti u h ũ g h h g i m riêng từ cá tính, tâm lí, trí tuệ,
Trang 2012
Ở l a tuổi này, hành vi của các em dễ có tính t phát, tính cách của các
e h ờng bi u hiện th h ờ g ớng b nh Ph n lớn các em có nhi u phẩm ch t t h tha, ham hi u biết, hồn nhiên, chân th … e ng hồn nhiên, c tin trong các m i quan hệ ồng trang l a, với g ời lớ c biệt với th gi ến cu i b c ti u h c các em chuy n d n sang l a tuổi v thành niên, vì thế tính cách có s h ổi lớ h h ớng tò mò, thích khám phá nh g i u mới l h h c khẳ g h h h h g ời lớn, nhu c u giao tiếp với b n bè cùng l a tuổi phát tri n cao Tuy nhiên, kinh nghiệm s ng còn ít i gh h ủ chín ch các em có th thành
g ời lớn, d ến việc các em còn có nh ng ng phó không lành m nh
T ớc nh ng áp l c tiêu c c hay s lôi kéo từ b è h g ừ một s g ời x u trong cộ g ồ g h : vào các tệ n n xã hội, sớm b l i dụng tình dục ho c có nh ng hành vi ph m pháp một cách vô th …
i với h c sinh ti u h c, nh ng h h ởng tiêu c c của n n kinh tế th ờng, s bùng nổ của khoa h h g i ến s du nh p của l i
s ng th c dụng, buông th g ừng ngày h h ởng m nh mẽ ến các
e ế h g c trang b kỹ g hội c n thiế có l i s ng lành m nh với ni m tin và b h ng vàng thì các em dễ b m c vào
nh ng c m b y của l i s ng tiêu c i ễ dàng làm cho các em trở nên
g hẳng, bi quan, t ti, m c c h h ộng theo c m tính của b n thân
Vì v y, việc giáo dục kỹ g hội có vai trò vô cùng quan tr g i với l a tuổi h c sinh ti u h c, nhằm giúp các em rèn luyện hành vi có trách nhiệ i với b h gi h ộ g ồng, có kh g ng phó tích c c
ớc s c ép của cuộc s ng và s lôi kéo thiếu lành m nh của b n bè cùng trang l a Nó giúp các em biết ng xử phù h p trong các tình hu ng của cuộc
s g gi g ờng kh g hội của các em, giúp các em s ng
Trang 2113
kh e m nh v th ch t, tinh th n và xã hội Nó sẽ góp ph n t o ra n n t ng cho c tiến trình phát tri n v sau của các em
1.2.2 Một số kỹ năng xã hội giáo dục cho học sinh tiểu học
Có th phân lo i kỹ g hội theo một s h h :
a Phân lo i theo cách th nh t: bao gồm 2 lo i
Trang 22M c dù phân lo i theo nhi h h h h g ột s kỹ g
c õi giáo dục cho h c sinh Ti u h h : N nh n th c; KN t phục vụ
và b o vệ; KN ra quyế h; N i nh; KN từ ch i; KN giao tiếp; KN làm chủ b n thân; KN h ; N h h ; N iếm và xử lí thông tin
1.2.3 Cách tiếp cận kỹ năng xã hội cho học sinh lớp 3
“N 1996 Ủy ban qu c tế v giáo dục củ UNES O ột báo
cáo nh n m nh t m nhìn của giáo dục cho thế kỷ 21 d a trên b n trụ cột: học
để biết; học để làm; học để tự khẳn định mình; học để cùng chung sống
10 u của thế kỷ 21 i ờng h c ở Việt Nam của chúng
ta v n n ng n v “ h biế ” h ới “h ” g t mù với 2 trụ cột còn l i Kiến th c v n là yếu t ng tr g h ệ i trong
h g h gi ng d y và cách th h gi g ời h T g hi ột
th c tế i ũ g thừa nh n là ngoài kỹ g h ( làm một công việc
Trang 2315
cụ th h : gi i ỹ i e…) h ỹ g ng (giao tiếp, ng xử,
gi i quyế g ột, h p tác, ) g g g i ng Th m chí
Ngân hàng Thế giới g i: Thế kỷ 21 là một thời kì của kinh tế dựa vào
kỹ năn Còn các nhà khoa h c thế giới khẳ g h: h h t trong cuộc
s ng, kỹ năn mềm (trí tuệ c m xúc) chiếm 85%; kỹ năn cứng (trí tuệ logic) chỉ chiếm 15%”
T i Diễ hế giới v giáo dục cho m i g ời (ở Seneg 2000
Nh y giáo dục kỹ g hội cho h i h g ở thành một yêu
c u b c thiế i với toàn xã hội Th c tế hiện nay cho th y, h c sinh Ti u
h g hiếu kỹ g hội tr m tr g i ến nh ng v nóng
củ i ờng h ờ g ồng thời là một trong nh g g h n làm n y sinh nhi u v xã hội: b o l c h ờng, lệch l c v nhân cách,
o d c, l i s ng tiêu c c, ph m tội ở tuổi v h h i …
V y làm sao để hình thành khối kỹ năn chiếm 85% sự thành công
của một con n ời? có th n i y không ch là một câu h i, mà là c mộ “ yêu cầu bắt buộc trong ch n t ình đ o tạo của hệ thống giáo dục quốc dân” V y, việ nh h ớng, bồi p kỹ g hội cho các em là vô cùng
quan tr ng, và rõ rà g g iệc n ng n t lên vai nh ng nhà giáo dục nói chung và giáo viên chủ nhiệm lớp nói riêng
Hội ngh giáo dục thế giới ã làm sáng t một quan i m rằng: giáo dục
mu n bồi g g hiếu và ti g h h tri n cá tính của
g ời h c giúp c i thiện cuộc s ng của h và là h ổi xã hội thì c n ph i
Trang 2416
chú tr g ến việc n m v ng các kỹ g nh các kỹ g h c hành,
kỹ g h ch t, chúng ta còn c n thêm các kỹ g hội- nh ng kỹ n g làm cho con g ời có th h c và sử dụng kiến th c phát tri n kh g phân tích và phán giúp làm chủ c c m xúc, cuộc s ng và có quan hệ phù h p với g ời khác (Nguyễ Th h h Gi h h kỹ g
s g N SP 2009 T g 40)
h g h h h ộng Dakar rằng: t t c thế hệ trẻ và
nh g g ời lớn có quy h ởng một n n giáo dụ m b o cho m i
g ời h “h biết, h làm, h chung s ng với m i g ời, h
t khẳ g h h” a trên b n trụ cột của giáo dục trong báo cáo của Delors B n trụ cột này chính là một cách tiếp c n kỹ g hội d a trên s kết h p gi a kh g hội (h biết, h chung s ng với m i
ộ g ồng thời l ở h gi ết qu của giáo dục kỹ g hội
1.3 Nội dung, nguyên tắc, ph n pháp, con đ ờng giáo dục kỹ năn xã hội cho học sinh tiểu học
1.3.1 Nội dung giáo dục kỹ năng xã hội cho học sinh tiểu học thông qua môn tự nhiên và xã hội
Môn t nhiên và xã hội là một trong nh ng môn h c phù h giáo dục kỹ g hội cho các em h c sinh Môn h c giúp h c sinh có một s kiến th u v con g ời và s c kh e, v một s s v gi n trong t nhiên xã hội; chú tr ng ến việc hình thành và phát tri n các kỹ g
Trang 25h i ộ thân thiện với thiên nhiên
Nội dung giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c thông qua môn
b o vệ i ờng
- Kỹ g i nh và kỹ g ừ ch i: Kiên quyết gi v ng l p ờng và n i lời từ ch i ớc nh ng lời rủ rê của b è g ời x u; không tham gia vào nh ng việc làm và hành vi tiêu c c
- Kỹ n g hủ b n thân: Biế m nh n trách nhiệm, cam kết th c hiện công việc và biết ng phó với g hẳng trong nh ng tình hu ng của cuộc s ng một cách tích c c
- Kỹ g gi iếp: T tin khi giao tiếp, l ng nghe tích c c; ph n hồi xây d ng; bày t c m thông, chia sẻ gi b n bè trong lớ ờng, nh ng
g ời có hoàn c h h h
Trang 26- Kỹ g iếm và xử lí thông tin: Biết tìm kiếm và xử kí thông tin
gi i quyết v ở v n dụ g h h g o
1.3.2 Các nguyên tắc giáo dục kỹ năng xã hội cho học sinh
Giáo dục kỹ g hội có th v n dụng các nguyên t h ổi hành
vi, vì kỹ g hội chủ yế h ớ g h ổi hành vi, thói quen tiêu c c
- T p trung vào nh g h g iệp tích c c, hình thành, duy trì và củng
c hành vi lành m h h ớng tới cuộc s ng t ẹ h h i g ời trong cộ g ồng, c n h n chế sử dụ g h g iệ g h e
h ổi hành vi
- Giáo dục theo quy mô nh và c ộ lâu v thời gi ộng viên
g ời tham gia ch p nh n nh ng hành vi mới d y mô hình các kỹ g
c n thiết nhằ c nh g h h i tiếp tục củng c các kỹ g mới h ế hi g ời tham gia c m th y có th th c hiệ c nh ng hành
vi lành m nh
Trang 27h ớng tới phát tri n kỹ g h h gi g ời tham gia h c
r t nhi u s l a ch n khi gi i quyết các tình hu g h h
- T i ờng khuyến khích s h ổi hành vi: vì s h ổi sẽ dễ
g h ế i ờ g ũ g h ến khích s h ổi i với cá nhân,
h g h gi ục kỹ g hội c n chú tr ng cộng tác với cộng ồng một cách toàn diệ t i ờng khuyến khích s h ổi
- T g ờng sử dụng giáo dụ ồ g ẳ g: g ời mang h h ởng có
th l h ẩy s h ổi h g h ồ g ẳng có th c bổ
g h g h gi ục kỹ g hội t hội thu n l i cho
s h ổi ũ g h h p nh n hành vi m u củ g ời khác T p hu n cho
g ời ộng h h ở g h có th g i u trong nhóm của mình có th gi g g ộng củ h g trình
- Phòng ngừa s l p l i h i e ũ tái ph m có th x
c n ph i xây d g he ờng duy trì nh ng hành vi lành m nh và giúp
g ời tham gia i he g h h g ủa nh ng hành vi tích c c sau khi h
i h m
1.3.3 Một số phương pháp dạy học tích cực
h g h o s g i h gi ủ g ời h c trong việc h c và th c hành kỹ g c ghi nh n qua kinh nghiệm của nhi u qu c gia là thiết th gh ế h g h g h giáo dục kỹ g hội Nó v n dụng nguyên t c l g ời h c làm trung tâm, d a vào kinh nghiệm s ng và nhu c u củ g ời h h g pháp h c t p chủ ộ g: ộng não, th o lu h g i, nghiên c u tình
hu ng, k chuyệ h i…
Trang 28s ng Th o lu n nhóm có h rèn cho trẻ kỹ g gi iếp trong h c t p, tho i mái, t tin trong việc trình bày ý kiến của mình, biết l ng nghe có phê phán ý kiến của các thành viên khác
+ Tuy nhiên, nếu tổ ch c không t t thì giờ h c sẽ ồn ào, một s g ời
sẽ ỷ l i g ời khác, dễ làm m t thời gian
Trang 29+ Ng ời h c rèn luyện, th c hành nh ng kỹ g ng xử và bày
t h i ộ g i ờ g ớc khi th c hành trong th c tiễn
+ Gây h g h h h g ời h c
+ Khích lệ s h ổi h i ộ, hành vi củ g ời h he h ớng tích
c c
Trang 30+ Dễ g ời cho c g ời diễ g ời xem và không quan tâm
c hết diễn biến, cách gi i quyết tình hu ng của các nhân v t
- Cách tiến hành:
Có th tiến h h g i he ớc sau:
+ Chuẩn b : Giáo viên chuẩn b các tình hu g ồ dùng c n thiết
+ Chia nhóm, giao tình hu ng, gi i thích nhiệm vụ của các nhóm, quy
nh thời gian th o lu n, th hiện vai của mỗi nhóm
+ Các nhóm tiến hành th o lu n: phân công vai, th o lu n cách th c th hiện
Trang 3123
+ Th g h i g ời h c sẽ c rèn luyện kh g ế nh
l h cho mình cách ng xử g n, phù h c rèn luyệ g
nh é h gi h h i
+ Gây h ng thú h c t h g ời h c, t o không khí sôi nổi, t nhiên,
gi g ời h c tiếp nh n nh ng nội dung giáo dục một cách nhẹ nhàng, sinh ộng và có hiệu qu cao
T hi h g h ũ g ột s h n chế h : Nếu tổ ch c không t t sẽ dễ làm m t thời gian, h h ở g ến ho ộng tiếp theo của tiết
+ Giới thiệu và gi i h h h i: giới thiệu và gi i h h h i h i
ng n g n, dễ hi g ời h hi õ h h i h i
+ Tiế h h h i: h tiế h h h i he ừ g h i diện các
ội h i h h i h c c lớp tùy thuộc vào nội g h i t o không khí sôi nổi c cổ ộng viên, cổ ũ ủa nhi g ời Giáo viên (ho i diện h c sinh) làm tr ng tài the õi h i có nh ng nh n xét,
h gi h h
+ Kế h h i: lớp nh é h gi ết qu h i
sở có giáo viên nh n m nh nh g i m c h i
1.3.4 Các con đường giáo dục kỹ năng xã hội
giáo dục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c c ờng giáo dục chủ yếu:
Trang 3224
- Tổ ch c d y h c trên lớ he h ớng lồng ghép, tích h p, nội dung giáo dục kỹ g hội g h g h y h c, giáo dục h c sinh với các môn h hế
- Tổ ch c ho ộng giáo dục ngoài giờ lên lớp tích h p nội dung giáo dục kỹ g hội
- Tổ ch c ho ộng sinh ho t t p th h g gi ục kỹ g hội cho h c sinh ti u h c
Mỗi ờ g u có tác dụ g hế nh nh trong việc giáo dục
kỹ g hội cho h c sinh ti u h c
1.3.4.1 Tổ chức dạy học trên lớp t eo ướng lồng ghép, tích hợp n i dung giáo dục kĩ n n xã tron c ươn trìn dạy học, giáo dục học sinh với các môn học có ưu t ế
Ho ộng giáo dục trên lớp là ho ộng gi vai trò chủ o, quan
tr ng ở ờng h c hiện nay Tùy theo nội g h g h ủa từng môn h c, từng lo i hình ho ộng, giáo viên có th l a ch g hội có th tích h p lồng ghép một cách thích h p, vừa s c với tuổi HS ti u
h h hi ng và quá t i trong giáo dụ g ng cho h c sinh Giáo viên có th l a ch n hình th c kết h gi dục trong gi ng d y thông qua các môn h c chi hế và liên quan trong giáo dụ g g h môn: T nhiên và xã hội c, Tiếng Việt, giáo viên có th tiến hành giáo
dụ g hội cho HS Giáo viên c n thiết kế h i p tình
hu ng v g hội lồng ghép, rèn luyệ g hội h g ời
h c Thông qua việc giáo dục tích h p, HS sẽ h ng thú, tho i i h g h n, nhẹ nhàng, t hi … g iệc tiếp thu nh g g hội c tích h p việc tích h p giáo dục này sẽ g h ng gi ng d y của môn h c và
c biệt ho ộng giáo dục, sẽ có hiệu qu cao bởi kh g h c hình thành thông qua ho ộng và bằng ho ộng, góp ph n nâng cao ch ng
Trang 3325
d y h c, ch ng giáo dục và hình thành, phát tri n nhân cách h c sinh một cách toàn diện
Tổ ch c d y h c trên lớ he h ớng lồng ghép, tích h p nội g gi dục kỹ g hội g h g h y h c, giáo dục h c sinh thông qua
d y h c trên lớp với các môn h hế không ch th c hiệ c các mục tiêu v n có của bài h c g n với môn h c mà còn giúp h c sinh hi u, tr i nghiệ c các kỹ g hội g n với bài h ở h c sinh ti u
l c, kỹ g hiết kế bài gi g he h ớng lồng ghép, tích h p; biết xác l p mục tiêu của bài gi ng và nội dung giáo dục kỹ g hội d kiế ;
nh phù h p các nội dung giáo dục kỹ g hội tích h p vào nội dung bài h hế, giáo viên ph i có kiến th c sâu và rộng, nghiệp vụ h m
v g g c biệt ph i phát huy tính tích c c của h c sinh, h c sinh c n có
h i ội, h ng thú tích c i với các môn h c và nh ng nội dung giáo dục
kỹ g hội c tích h p trong bài h c Nh ng kiến th c lồng ghép, tích
h p trong bài h hế cho h c sinh ti u h c c gi n, dễ hi u, g n với h h g h i e g mi n phù h p với h c sinh ti u h c
hi h gi ết qu môn h c và kết qu ho ộng giáo dục tích h p, giáo viên c n xây d g i h h gi ết qu giáo dục lồng ghép kỹ g
xã hội và c n ph n hồi thông tin tới g ời h c, tới phụ huynh v kỹ g ã hội của h c sinh
Trang 3426
1.3.4.2 Tổ chức hoạt đ ng giáo dục ngoài giờ lên lớp tích hợp n i dung giáo dục kỹ n n xã i
Ngoài việc tích h p giáo dục kỹ g hội thông qua việc gi ng d y
hế, còn có các hình th c tổ ch c ho ộng giáo dục ngoài giờ lên lớp
Ho ộng này g n bó ch t chẽ với các hình th c giáo dục qua d y h c giúp
h c sinh không nh ng củng c , mở rộng nh ng tri th c mà còn hình thành
h i ộ tình c m, rèn luyệ c hành vi, kỹ g h g h t ộng giáo dục ngoài giờ lên lớ h hi hi u, thuyết trình theo chủ , xử
lý tình hu ng, các ho ộng tham quan dã ngo i tuyến, xâm nh p th c tế sẽ giúp h c sinh tiếp c n th c tế i ột chủ và làm quen với các tình
hu ng th c tiễ g ời s ng Nh ng ho ộng này th ờng thu hút và gây
h g h n cho h c sinh, t i u kiệ h c sinh th h h g ờng
h i ẽ h c kết qu cao trong rèn luyện kỹ g hội cho h c sinh
Hình th c tổ ch c giáo dục kỹ g hội ph i mang tính h p d n và phù h i i m tâm lí l a tuổi h c sinh ti u h c Yêu c u trong hình
th c tổ ch c giáo dục là ph i ng, phong phú, tránh gây nhàm chán, thiếu
s c h p d i với g ời h ồng thời ph i có tác dụng kích thích tính tích
c c tham gia của h c sinh Tổ ch c ho ộng giáo dục ngoài giờ lên lớ ũ g
là một trong nh g ờ g n và quan tr ng trong giáo dục kỹ g
xã hội cho h c sinh ti u h c
Trang 3527
1.3.4.3 Tổ chức các hoạt đ ng sinh hoạt tập thể t ôn qua đó o dục kỹ
n n xã i cho học sinh tiểu học
kỹ g hội cho h c sinh ti u h c
1.4.1 Năng lực của giáo viên
N g c chuyên môn, kỹ g h m và KNXH là nhân t quyết
nh ch ng và hiệu qu của quá trình giáo dục kỹ g hội cho h c sinh HS ti u h ế ờng với s mới mẻ, b ng , các em tiếp thu kiến
th c, h he he hình thành thói quen và v n dụ g h i e Bởi v y, th y giáo, cô gi “ h g” h ẩn m h c t p và làm theo Các em h c và làm theo nh ng gì giáo viên nói và làm, vì v g c chuyên môn, kỹ g h m t t N h ời nói, cử ch h i ộ, hành
vi ng xử chuẩn m c và mô ph m của giáo viên sẽ ộng m h ến các
em Bên c h u giáo dụ i h i giáo viên ph i hi u tâm lý h c sinh
ti h c, hi u v n ngôn ng củ e i u khi n và có s i u ch nh kỹ
g h h i ủa trẻ Nh g c của giáo viên th c s quan tr ng, có
Trang 36Giáo dục KNXH cho h c sinh sẽ không hiệu qu nếu ch h g
h ết trình, gi ng gi i củ gi i quá trình giáo dục có hiệu qu thì
ph i tiến h h ồng thời gi a ho ộng của giáo viên và thông qua hành ộng, việc làm cụ th của h i h i h i h c sinh ph i t giác, tích
c c tham gia vào quá trình h c t p, rèn luyện, ph i h t khó, kiên trì
h ờng xuyên t p luyện Với b n ch g ời là ho ộng nên KNXH của h c sinh ch c hình thành thông qua ho ộng và bằng ho t ộng Quá trình hình thành kỹ g hội c th c hiệ he hế chuy n
từ ngoài vào trong gi i u có th g h ng chế sau chuy n d n thành hành vi t nguyện, t giác Vì v i h i gi i h i ộ nghiêm
ng t trong quá trình t p luyện, rèn luyện kỹ g h h i h ồng thời có nghệ thu t giáo dục ý th ộ g ện t p, t i ờng t p luyện an toàn, hiệu qu th h g ời h c tham gia Hiệu qu của quá trình giáo dục nói chung, giáo dụ N i i g g i ộng có tính quyế nh của
gi i i h i s tích c c, chủ ộng tham gia vào quá trình giáo dục của
h i h V i h g h thiếu và không kém ph n quan tr ng trong các quá trình giáo dục
1.4.3 Môi trường giáo dục KNXH
M i ờng giáo dục KNXH cho h c sinh ti u h g i i u kiện c ủ giáo dục kỹ g hội cho h i h t hiệu qu cao Môi ờng giáo dục bao gồ i ờng v t ch i ờng tinh th n Môi ờng v t ch t bao gồm các yếu t v t ch h ở v t ch t, sân bãi, kinh
h … hục vụ cho việc giáo dục, rèn luyện KNXH cho h i h; i ờng
Trang 3729
tinh th n là các yếu t nhóm lớp, các quan hệ xã hội do giáo viên, cha mẹ,
g ời lớ i ờng cộ g ồng t giáo dục KNXH cho h c sinh
có hiệu qu i h i ph i có s th ng nh t gi i ờng giáo dục: nhà
ờ g gi h hội, trong việc giáo dục KNXH cho h c sinh Th y cô giáo, cha mẹ h c sinh và cộ g ồ g h g h i có s th ng nh t trong việc giáo dục KNXH cho thế hệ trẻ M i ờng giáo dục có vai trò quan
tr ng không nh trong quá trình giáo dục và giáo dục có hiệu qu
1.4.4 Các yếu tố quản lý
ho ộng giáo dục KNXH có hiệu qu , trong tổ ch c th c hiện, c n
ph i có một hệ th g n có tính pháp chế trong việ h ớng d n th c hiện giáo dục KNXH cho h c sinh ti u h c Nhà qu n lí c ến công tác l p kế ho ch giáo dục KNXH, công tác tổ ch c ho ộ g h ộng nguổn l c giáo dục KNXH và công tác ch o th c hiện nội g h g trình giáo dục KNXH cho h i h ồng thời ổi mới công tác ki m tra,
h gi ết qu giáo dục, d h he h ớng tích h p với iệ h gi KNXH của h i h i i ới việc nâng c g c giáo dục KNXH cho giáo viên, xây d g i ờng giáo dục lành m nh, th ng nh t trong việc
th c hiện mục tiêu, nội dung giáo dục KNXH cho h c sinh ti u h c Công tác
qu n lí c ến việc ch o việ ổi mới trong xây d g h g trình, nội dung giáo dục KNXH, ch gi i ổi mới h g h y
h c, giáo dụ he h ớ g g ờng giáo dục KNXH cho h c sinh Ho t ộng giáo dục KNXH còn phụ thuộc một ph n vào nguồ i h h ở v t
ch t, vì v y ph i g ờng nguồn tài chính, ở v t ch t phục vụ cho công tác giáo dục KNXH cho h c sinh ti u h Nh y, yếu t qu n lí có tác ộng quan tr ng trong tổ ch c các ho ộng giáo dục KNXH cho h c sinh
t hiệu qu cao Mỗi ở giáo dục c n thiết ph i ến công tác
Trang 38- N c một s việc c n làm và gi gìn, b o vệ h h p,
tu n hoàn, bài tiế ớc ti u, th n kinh
- K tên một s bệ h h ờng g p ở h h p, tu n hoàn, bài tiết
ớc ti u
- N c một s việc làm có l i ho c có h i i với th n kinh
- N c tên các thế hệ trong mộ gi h i qu n hệ h hàng nội ngo i
- N c một s việc c phòng cháy khi u
- K c tên một s ở h ời s ng, v t ch h gi dục, y tế ở h g
- Nêu một s i m khác nhau gi g h
- N c một s h m b hi i e p
- N c tác h i củ h ớc th i và cách xử lý phân và rác th i h p vệ sinh
- N i m chung của th c v t và nh n ra s h g h
d ng của th c v t
- N c ch g ủa rễ, thân, lá, hoa, qu i với ời ng của
th c v t và l i ích của các bộ ph i với ời s ng con g ời