HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG TRUNG HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG TRUNGHOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG TRUNG HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG TRUNG HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG TRUNG
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG NG Đ I H C THĂNG LONG ẠI HỌC THĂNG LONG ỌC THĂNG LONG
Đ TÀI: Ề TÀI:
K T QU BÁN HÀNG T I CÔNG TY TNHH XU T Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH Ả BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT ẠI HỌC THĂNG LONG ẤT
NH P KH U TH ẬN TỐT NGHIỆP ẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG M I VÀ D CH V QUANG ẠI HỌC THĂNG LONG ỊNH Ụ QUANG
TRUNG
Đông
Trang 2HÀ N I – 2015 ỘI – 2015
Trang 3L I CÁM N ỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG ƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG
Để hoàn thành bài khóa luận này, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới giảngviên PGS-TS Nguyễn Thi Đông đã tận tình hướng dẫn em trong suốt thời gian làmkhóa luận tốt nghiệp
Em xin được gửi lời cảm ơn tới Ban giám đốc Công ty TNHH xuất nhập khẩuthương mại và dịch vụ Quang Trung cùng các anh chị trong Công ty đã tạo điều kiện
và giúp đỡ em trong quá trình thực tập
Em xin được gửi lời cảm ơn tới các thầy cô, giảng viên trường Đại học ThăngLong đã nhiệt tình, tâm huyết giảng dạy, truyền đạt những kiến thức quý báu chochúng em trong suốt quá trình học tập, rèn luyện tại trường
Cuối cùng em xin chúc các thầy cô luôn dồi dào sức khỏe, thành công trong cuộcsống Đồng thời kính chúc các anh chị trong Công ty TNHH xuất nhập khẩu thươngmại và dịch vụ Quang Trung mạnh khỏe, thành công trong công việc
Em xin chân thành cảm ơn !
Sinh viên th c hi n ực hiện ện Nguy n Th Trangễn Thị Trang ị Trang
Trang 4L I CAM ĐOAN ỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Tôi xin cam đoan Khóa luận tốt nghiệp này là do tự bản thân thực hiện có sự hỗtrợ từ giáo viên hướng dẫn và không sao chép các công trình nghiên cứu của ngườikhác Các dữ liệu thông tin sử dụng trong Khóa luận có nguồn gốc và được trích dẫn
rõ ràng
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan này!
Sinh viênNguy n Th Trangễn Thị Trang ị Trang
Trang 5M C L C Ụ QUANG Ụ QUANG
CH ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG 1 LÝ LU N CHUNG V K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC Đ NH K T ẬN TỐT NGHIỆP Ề KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH ỊNH Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH
QU BÁN HÀNG TRONG CÁC DOANH NGHI P Ả BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT ỆP 1
1.1 M t s v n đ chung v bán hàng và xác đ nh k t qu bán hàng trong ố vấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ị ế toán ả bán hàng trong doanh nghi p th ện ương mại ng m i ại .1
1.1.1 Đ c đi m c a ho t đ ng kinh doanh th ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ủa hoạt động kinh doanh thương mại ạt động kinh doanh thương mại ộng kinh doanh thương mại ương mại ng m i ạt động kinh doanh thương mại 1
1.1.1.1 Bán buôn 1
1.1.1.2 Bán lẻ 2
1.1.1.3 Bán hàng qua đ i lý ký g iại lý ký gửi ửi 3
1.1.1.4 Bán hàng tr ch m, tr góp.ả chậm, trả góp ậm, trả góp ả chậm, trả góp .4
1.1.2 M t s khái ni m c b n liên quan đ n k toán bán hàng và xác đ nh ộng kinh doanh thương mại ố khái niệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ơng mại ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ến kế toán bán hàng và xác định ến kế toán bán hàng và xác định ịnh k t qu bán hàng trong doanh nghi p th ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ương mại ng m i ạt động kinh doanh thương mại 4
1.1.2.1 Doanh thu và các đi u ki n ghi nh n doanh thuều kiện ghi nhận doanh thu ện ậm, trả góp .4
1.1.2.2 Các kho n gi m tr doanh thuả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ừ doanh thu 4
1.1.2.3 Doanh thu thu nần 5
1.1.2.4 Giá v n hàng bánốn hàng bán 5
1.1.2.5 L i nhu n g pợi nhuận gộp ậm, trả góp ộp 5
1.1.2.6 Chi phí qu n lý kinh doanhả chậm, trả góp .5
1.1.2.7 K t qu bán hàngết quả bán hàng ả chậm, trả góp .7
1.2 N i dung k toán bán hàng trong doanh nghi p th ế toán ện ương mại ng m i (theo QĐ ại 48/2006/QĐ BTC) 7
1.2.1 Ch ng t s d ng ứng từ sử dụng ừ sử dụng ử dụng ụng 7
1.2.2 Tài kho n s d ng ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ử dụng ụng 8
1.2.2.1 Xác đ nh giá v n hàng bánị Trang ốn hàng bán 9
1.2.2.2 Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toán giá v n hàng hóaết quả bán hàng ốn hàng bán 10
1.2.3 K toán doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr doanh thu ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ừ sử dụng 2
1.2.3.1 K toán doanh thu bán hàngết quả bán hàng 2
1.2.3.2 K toán các kho n gi m tr doanh thuết quả bán hàng ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ừ doanh thu 1
1.3 N i dung k toán xác đ nh k t qu bán hàng trong doanh nghi p ế toán ị ế toán ả bán hàng trong ện th ương mại ng m i ại .2
Trang 61.3.1 K toán chi phí qu n lý kinh doanh ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định 2
1.3.1.1 Khái ni m và n i dung chi phí qu n lý kinh doanhện ộp ả chậm, trả góp .2
1.3.1.2 Tài kho n s d ng và phả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toánết quả bán hàng 3
1.3.2 K toán xác đ nh k t qu ến kế toán bán hàng và xác định ịnh ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định bán hàng 5
1.3.2.1 Khái ni mện .5
1.3.2.2 Tài Kho n s d ng và phả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toánết quả bán hàng 5
1.4 Các lo i s k toán bán hàng và xác đ nh k t qu bán hàng trong ại ổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ế toán ị ế toán ả bán hàng trong doanh nghi p th ện ương mại ng m i ại .1
CH ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG 2 TH C TR NG K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC Đ NH K T QU ỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẠI HỌC THĂNG LONG Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH ỊNH Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH Ả BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT BÁN HÀNG T I CÔNG TY TNHH ẠI HỌC THĂNG LONG XU T NH P KH U TH ẤT ẬN TỐT NGHIỆP ẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG M I VÀ D CH ẠI HỌC THĂNG LONG ỊNH V QUANG TRUNG Ụ QUANG 29
2.1 T ng quan v Công ty TNHH xu t nh p kh u th ổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ập khẩu thương mại và dịch vụ ẩu thương mại và dịch vụ ương mại ng m i và d ch v ại ị ụ Quang Trung 29
2.1.1 L ch s hình thành, phát tri n ịnh ử dụng ểm của hoạt động kinh doanh thương mại 29
2.1.2 Đ c đi m kinh doanh ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại 30
2.1.3 Đ c đi m qu n lý ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định 31
2.1.4 Đ c đi m k toán ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ến kế toán bán hàng và xác định 32
2.2 Th c tr ng k toán bán hàng t i Công ty TNHH xu t nh p kh u ực hiện ại ế toán ại ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ập khẩu thương mại và dịch vụ ẩu thương mại và dịch vụ th ương mại ng m i và d ch v Quang Trung ại ị ụ 34
2.2.1 K toán giá v n c a hàng hóa ến kế toán bán hàng và xác định ố khái niệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ủa hoạt động kinh doanh thương mại 34
2.2.2 K toán doanh thu bán hàng hóa và các kho n gi m tr doanh thu ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ừ sử dụng 47 2.3 K toán xác đ nh k t qu bán hàng trong Công ty TNHH xu t nh p ế toán ị ế toán ả bán hàng trong ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ập khẩu thương mại và dịch vụ kh u th ẩu thương mại và dịch vụ ương mại ng m i và d ch v Quang Trung ại ị ụ 56
2.3.1 K toán chi phí qu n lý kinh doanh ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định 56
Trang 73.1.2 Nh ược điểm c đi m ểm của hoạt động kinh doanh thương mại 77
ở Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ập khẩu thương mại và dịch vụ ẩu thương mại và dịch vụ ương mại ại ị ụ 78
K t lu n ế toán ập khẩu thương mại và dịch vụ
Tài li u tham kh o ện ả bán hàng trong
Trang 8DANH M C B NG, BI U, S Ụ QUANG Ả BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT ỂU, SƠ ƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG
S đ 1.1 ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán giá v n hàng hóa theo phết quả bán hàng ốn hàng bán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp KKTX 10
S đ 1.2ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán giá v n hàng hóa trong phết quả bán hàng ốn hàng bán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp ki m kê đ nh kỳểm kê định kỳ ị Trang 1
S đ 1.3ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán doanh thu bán hàngết quả bán hàng 1
S đ 1.4ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán doanh thu bán tr gópết quả bán hàng ả chậm, trả góp .1
S đ 1.5ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán doanh thu bánhàng không tham gia thanh toánết quả bán hàng 1
S đ 1.6ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán DTBH qua đ i lýết quả bán hàng ại lý ký gửi 1
S đ 1.7ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán DTBH t i đ i lýết quả bán hàng ại lý ký gửi ại lý ký gửi 1
S đ 1.8ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 K toán Doanh thu gi m trết quả bán hàng ả chậm, trả góp ừ doanh thu 1
S đ 1.9ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 Chi phí qu n lý kinh doanhả chậm, trả góp .4
S đ 1.10ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 Trình t k toán xác đ nh k t qu ực hiện ết quả bán hàng ị Trang ết quả bán hàng ả chậm, trả góp bán hàng 6
S đ 1.11ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 Quy trình ghi s k toán máyổ kế toán máy ết quả bán hàng theo mô hình s NKCổ kế toán máy 1
S đ 1.12ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 Quy trình ghi s k toán bán hàng và xác đ nh k t quổ kế toán máy ết quả bán hàng ị Trang ết quả bán hàng ả chậm, trả góp 3
S đ 2.1ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 Quy trình s n xu t kinh doanhả chậm, trả góp ất kinh doanh 31
S đ 2.2ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 B máy qu n lý 1 c pộp ả chậm, trả góp ất kinh doanh 32
S đ 2.3ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ồ 1.1 B máy k toán t p trungộp ết quả bán hàng ậm, trả góp .33
Y M u 2ẫu 2 -1 M u h p đ ng bán hàngẫu 2 ợi nhuận gộp ồ 1.1 37
M u 2ẫu 2 -2 M u phi u xu t khoẫu 2 ết quả bán hàng ất kinh doanh 38
M u 2ẫu 2 -3 M u hóa đ n giá tr gia tăngẫu 2 ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang 39
M u 2ẫu 2 -4 M u gi y báo cóẫu 2 ất kinh doanh 40
M u 2ẫu 2 -5 M u hóa đ n giá tr gia tăngẫu 2 ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang 41
M u 2ẫu 2 -6: Trích s chi ti t hàng hóa Bia chai hà n i 450mlổ kế toán máy ết quả bán hàng ộp 42
M u 2ẫu 2 -7 B ng T ng h p chi ti t giá v n hàng bánả chậm, trả góp ổ kế toán máy ợi nhuận gộp ết quả bán hàng ốn hàng bán 44
Trang 9M u 2ẫu 2 -15 B ng thanh toán ti n lả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang - b ph n qu n lý doanh nghi pộp ậm, trả góp ả chậm, trả góp ện .60
M u 2ẫu 2 -16 B ng phân b ti n lả chậm, trả góp ổ kế toán máy ều kiện ghi nhận doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang và các kho n trích theo lả chậm, trả góp ương pháp kế toán giá vốn hàng hóa 61ng M u 2ẫu 2 -17 B ng tính và phân b kh u hao TSCĐả chậm, trả góp ổ kế toán máy ất kinh doanh 65
M u 2ẫu 2 -18 Hoá đ n ti n đi nơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ều kiện ghi nhận doanh thu ện .67
M u 2ẫu 2 -19 S chi ti t ổ kế toán máy ết quả bán hàng TK 6421 68
M u 2ẫu 2 -20 S chi ti t TK 6422ổ kế toán máy ết quả bán hàng 69
M u 2ẫu 2 -21 S cái TK 642ổ kế toán máy (Trích) 70
M u 2ẫu 2 -22: Trích Sổ cái giá vốn hàng bán 71
B ng 2 1ả chậm, trả góp T l trích b o hi m năm 2015ỷ lệ trích bảo hiểm năm 2015 ện ả chậm, trả góp ểm kê định kỳ 57
B ng 2 2ả chậm, trả góp Trích b o hi mả chậm, trả góp ểm kê định kỳ 57
B ng 3 1ả chậm, trả góp Khung th i gian kh u hao m t s tài s n c đ nh theo TT ời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ất kinh doanh ộp ốn hàng bán ả chậm, trả góp ốn hàng bán ị Trang 45/2013 79
Trang 10DANH M C VI T T T Ụ QUANG Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH ẮT
Xu t nh p kh uất kinh doanh ậm, trả góp ẩu
Thương pháp kế toán giá vốn hàng hóang M iại lý ký gửi
D ch vị Trang ụng và phương pháp kế toán
B o hi m th t nghi pả chậm, trả góp ểm kê định kỳ ất kinh doanh ện
B o hi m xã h iả chậm, trả góp ểm kê định kỳ ộp
B o hi m y tả chậm, trả góp ểm kê định kỳ ết quả bán hàngChi t kh u thết quả bán hàng ất kinh doanh ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m iại lý ký gửiDoanh thu thu nần
Đ n v tínhơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị TrangGiá tr gia tăngị TrangGiá v n hàng bánốn hàng bánHàng t n khoồ 1.1
K t chuy nết quả bán hàng ểm kê định kỳ
Ki m kê đ nh kìểm kê định kỳ ị Trang
Kê khai thười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng xuyênPhi u k toánết quả bán hàng ết quả bán hàng
Quy t đ nhết quả bán hàng ị TrangTài kho nả chậm, trả góp
Thương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m iại lý ký gửiTrách nhi m h u h nện ữu hạn ại lý ký gửiTài s n c đ nhả chậm, trả góp ốn hàng bán ị Trang
Trang 11L I M Đ U ỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG Ở ĐẦU ẦU
Bất cứ doanh nghiệp thương mại nào khi đi vào kinh doanh đều phải chịu tráchnhiệm trước kết quả kinh doanh của mình, bảo toàn được vốn kinh doanh và quantrọng là kinh doanh có lãi Muốn như vậy doanh nghiệp phải nhận thức được vị tríkhâu tiêu thụ hàng hóa của mình vì nó quyết định đến kết quả kinh doanh của doanhnghiệp và là cơ sở để doanh nghiệp có thu nhập bù đắp chi phí bỏ ra, thực hiện nghĩa
vụ với nhà nước
Bán hàng và xác định kết quả bán hàng là mối quan tâm hàng đầu của tất cả cácdoanh nghiệp nói chung và các doanh nghiệp thương mại nói riêng Thực tiễn cho thấythích ứng với mỗi cơ chế quản lý, công tác bán hàng và xác định kết quả bán hàngđược thực hiện bằng các hình thức khác nhau
Trong một nền kinh tế, doanh nghiệp thương mại giữ vai trò phân phối lưu thônghàng hóa, thúc đẩy quá trình tái sản xuất Để có thể đứng vững trên thị trường và manglại nhiều lợi ích cho xã hội thì các doanh nghiệp cần thường xuyên cải tiến, hoàn thiệncông tác bán hàng và xác định kết quả bán hàng một cách khoa học Tập trung xâydựng chính sách tiêu thụ hợp lý, chính sách khuyến mãi, hậu mãi một cách linh hoạt,đúng đắn nhằm đạt được hiệu quả cao và kinh doanh có lãi
Hòa cùng xu thế chung, Công ty Trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu thươngmại và dịch vụ Quang Trung là một doanh nghiệp thương mại Từ khi bước vào môitrường cạnh tranh vô cùng khắc nghiệt cũng đã gặp muôn vàn khó khăn nhưng Công
ty dần đi vào ổn định và phát triển, góp phần vào sự phát triển chung của đất nước.Nhận thức được tầm quan trọng của kế toán bán hàng và xác định kết quả bánhàng đối với doanh nghiệp thương mại, dưới sự hỗ trợ của giáo viên hướng dẫn, kếthợp với thực tế đã tiếp thu được sau quá trình thực tập tại Công ty TNHH xuất nhập
khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung, em đã lựa chọn đề tài “Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung”.
Qua quá trình học tập ở trường cũng như được thực tập ở Công ty để xây dựng
và triển khai đề tài khóa luận này là vận dụng những kiến thức lý luận về kế toán bánhàng và xác định kết quả bán hàng vào nghiên cứu thực trạng tại Công ty TNHH xuấtnhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung, từ đó đưa ra những góp ý nhằm hoànthiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty
Đối tượng nghiên cứu: Kế toán bán hàng và xác định KQBH tại các doanh
nghiệp kinh doanh thương mại
Trang 12Phạm vi nghiên cứu: Kế toán bán hàng và xác định KQBH tại Công ty TNHH
xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung Số liệu sử dụng trong bài đểminh họa là số liệu kế toán bán hàng và xác định KQBH trong tháng 12 năm 2015.Nội dung khóa luận tốt nghiệp đươc chia thành 3 chương như sau:
Chương 1: Lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tạiCông ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung
Chương 2: Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công tyxuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung
Chương 3: Một số giải pháp hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bánhàng tại Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Quang Trung
Trang 13CH ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG 1 LÝ LU N CHUNG V K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC Đ NH K T ẬN TỐT NGHIỆP Ề KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH ỊNH Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH
1.1 M t s v n đ chung v bán hàng và xác đ nh k t qu bán hàng trong ố vấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ị ế toán ả bán hàng trong
1.1.1 Đ c đi m c a ho t đ ng kinh doanh th ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ủa hoạt động kinh doanh thương mại ạt động kinh doanh thương mại ộng kinh doanh thương mại ương mại ng m i ạt động kinh doanh thương mại
Trong nền kinh tế thị trường, việc bán sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệpđược thực hiện bằng nhiều phương thức khác nhau, theo đó các sản phẩm hàng hóa từdoanh nghiệp đến tay người các hộ tiêu dùng cuối cùng Tùy thuộc vào đặc điểm sảnphẩm hàng hóa tiêu thụ mà doanh nghiệp có thể sử dụng một trong các phương phápsau:
Bán buôn: Bán buôn là phương thức bán hàng với số lượng lớn cho đơn vị
thương mại khác Bán buôn thường bao gồm 2 hình thức: Bán buôn qua kho và bánbuôn vận chuyển thẳng
Bán buôn qua kho là hình th c bán hàng mà bán đức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ượi nhuận gộpc xu t ra t kho b oất kinh doanh ừ doanh thu ả chậm, trả góp
qu n c a doanh nghi p Bán buôn qua kho bao g m theo hình th c giaoả chậm, trả góp ủ ện ồ 1.1 ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảohàng tr c ti p ho c bán buôực hiện ết quả bán hàng ặc bán buô n qua kho theo hình th c chuy n hàng.ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ểm kê định kỳ
Bán buôn qua kho theo hình th cức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo giao hàng tr c ti p: là bên muaực hiện ết quả bán hàng
c đ i di n đ n kho doanh nghi p thửi ại lý ký gửi ện ết quả bán hàng ện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i đ nh n hàng.ại lý ký gửi ểm kê định kỳ ậm, trả góp.Doanh nghi p xu t kho hàng hóa giao tr c ti p cho bên đ i di nện ất kinh doanh ực hiện ết quả bán hàng ại lý ký gửi ện bên mua ký nh n đ hàng, bên mua đã thanh toán ho c ch p nh nậm, trả góp ủ ặc bán buô ất kinh doanh ậm, trả góp.thanh toán , hàng hóa đượi nhuận gộpc xác nh n là tiêu thậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán
Bán buôn qua kho theo hình th c g i bánư ửi qua: theo hình th c nàyức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảocăn c vào h p đ ng đã ký k t, doanh nghi p thức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ợi nhuận gộp ồ 1.1 ết quả bán hàng ện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i xu t khoại lý ký gửi ất kinh doanhhàng b ng phằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang ti n v n t i c a mình hay thuê ngoài v nện ậm, trả góp ả chậm, trả góp ủ ậm, trả góp.chuy n đ n giao cho bên mua t i đ a đi m mà hai bên đã th aểm kê định kỳ ết quả bán hàng ại lý ký gửi ị Trang ểm kê định kỳ ỏathu n hàng hóa chuy n bán v n thu c quy n s h u c a doanhậm, trả góp ểm kê định kỳ ẫu 2 ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ủnghi p thện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i, s hàng này đại lý ký gửi ốn hàng bán ượi nhuận gộpc xác nh n là tiêu th khiậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán
nh n đậm, trả góp ượi nhuận gộpc ti n c a bên mua thanh toán hay ch p nh n thanh toánều kiện ghi nhận doanh thu ủ ất kinh doanh ậm, trả góp
Bán buôn v n chuy n th ng: đây là hình th c bán buôn mà các doanhậm, trả góp ểm kê định kỳ ẳng: đây là hình thức bán buôn mà các doanh ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảonghi p thện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i sau khi mua hàng, nh n hàng mua mà không v nh pại lý ký gửi ậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ậm, trả góp.kho mà chuy n th ng cho bên mua Phểm kê định kỳ ẳng: đây là hình thức bán buôn mà các doanh ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang th cức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo này đượi nhuận gộpc th c hi nực hiện ện theo các hình th c:ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo
Trang 14 Bán buôn v n chuy n th ng không tham gia thanh toán: doanhậm, trả góp ểm kê định kỳ ẳng: đây là hình thức bán buôn mà các doanhnghi p không tham gia vào vi c thanh toán ti n mua hàng bánện ện ều kiện ghi nhận doanh thuhàng v i ngới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua, người gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i bán Doanh nghi p ch th c hi n vi cện ỉ thực hiện việc ực hiện ện ện môi gi i: sau khi tìm ngu n hàng, th a thu n giá c s lới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ồ 1.1 ỏa ậm, trả góp ả chậm, trả góp ốn hàng bán ượi nhuận gộpng (d aực hiện trên c s giá c s lơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ở hữu của doanh ả chậm, trả góp ốn hàng bán ượi nhuận gộpng trong đ n đ t hàng c a ngơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ặc bán buô ủ ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua)doanh nghi p ti n hành bàn giao hàng ngay t i kho hay đ a đi mện ết quả bán hàng ại lý ký gửi ị Trang ểm kê định kỳgiao hàng c a ngủ ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i bán và người gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua có trách nhi m thanh toánện
v i ngới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i bán ch không ph i doanh nghi p Nh v y hàng hóaức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ả chậm, trả góp ện ư ậm, trả góp.trong trười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p này không thu c quy n s h u c a doanhợi nhuận gộp ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ủnghi p, doanh ngh êp đện ị Trang ượi nhuận gộpc hưở hữu của doanhng hoa h ng môi gi i.ồ 1.1 ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc
Bán buôn v n chuy n th ng có tham gia thanh toán: theo hình th cậm, trả góp ểm kê định kỳ ẳng: đây là hình thức bán buôn mà các doanh ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảonày, doanh nghi p thện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i sau khi mua hàng chuy n hàng bánại lý ký gửi ểm kê định kỳ
th ng cho bên mua t i m t đ a đi m đã th a thu n Hàng hoá lúcẳng: đây là hình thức bán buôn mà các doanh ại lý ký gửi ộp ị Trang ểm kê định kỳ ỏa ậm, trả góp.này v n thu c quy n s h u c a doanh nghi p Ch khi bên muaẫu 2 ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ủ ện ỉ thực hiện việcthanh toán ho c khi doanh nghi p nh n đặc bán buô ện ậm, trả góp ượi nhuận gộpc gi y biên nh n hàngất kinh doanh ậm, trả góp
và bên mua ch p nh n thanh toán thì hàng m i đất kinh doanh ậm, trả góp ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ượi nhuận gộpc xác nh n làậm, trả góp
đã tiêu th Trong trụng và phương pháp kế toán ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p này doanh nghi p tham gia thanhợi nhuận gộp ện toán v i c hai bên: Thu ti n hàng c a ngới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ủ ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua và tr ti n hàngả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thucho người gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i bán
Bán lẻ: Bán lẻ là phương thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng, các tổ
chức kinh tế mang tính chất tiêu dùng Bán lẻ thường bán với khối lượng nhỏ, thay đổitheo yêu cầu của khách hàng, giá bán ổn định
Bán lẻ hàng hoá là phương thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng hoặc các
tổ chức kinh tế hoặc các đơn vị kinh tế tập thể mua về mang tính chất tiêu dùng nội bộ.Bán hàng theo phương thức này có đặc điểm là hàng hoá đã ra khỏi lĩnh vực lưu thông
và đi vào lĩnh vực tiêu dùng, giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá đã được thực hiện
Trang 15và tích kê giao hàng cho khách ho c ki m kê hàng hoá t n qu y đ xácặc bán buô ểm kê định kỳ ồ 1.1 ần ểm kê định kỳ
đ nh s lị Trang ốn hàng bán ượi nhuận gộpng hàng đã bán trong ngày, trong ca và l p báo cáo bán hàng.ậm, trả góp.Nhân viên thu ti n làm gi y n p ti n và n p ti n bán hàng cho th quỹ.ều kiện ghi nhận doanh thu ất kinh doanh ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ủ
Hình th c bán l thu ti n tr c ti p: Theo hình th c này, nhân viên bánức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ẻ ều kiện ghi nhận doanh thu ực hiện ết quả bán hàng ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảohàng tr c ti p thu ti n c a khách và giao hàng cho khách H t ca, h tực hiện ết quả bán hàng ều kiện ghi nhận doanh thu ủ ết quả bán hàng ết quả bán hàngngày bán hàng, nhân viên bán hàng làm gi y n p ti n và n p ti n cho thất kinh doanh ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ủquỹ Đ ng th i, ki m kê hàng hoá t n qu y đ xác đ nh s lồ 1.1 ời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ểm kê định kỳ ồ 1.1 ần ểm kê định kỳ ị Trang ốn hàng bán ượi nhuận gộpng hàng đãbán trong ca, trong ngày và l p báo cáo bán hàng.ậm, trả góp
Hình th c bán l t ph c v (t ch n): Theo hình th c này, khách hàngức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ẻ ực hiện ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ực hiện ọn): Theo hình thức này, khách hàng ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo
t ch n l y hàng hoá, mang đ n bán tình ti n đ tính ti n và thanh toánực hiện ọn): Theo hình thức này, khách hàng ất kinh doanh ết quả bán hàng ều kiện ghi nhận doanh thu ểm kê định kỳ ều kiện ghi nhận doanh thu
ti n hàng Nhân viên thu ti n ki m hàng, tính ti n, l p hoá đ n bán hàngều kiện ghi nhận doanh thu ều kiện ghi nhận doanh thu ểm kê định kỳ ều kiện ghi nhận doanh thu ậm, trả góp ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa
và thu ti n c a khách hàng Nhân viên bán hàng có trách nhi m hều kiện ghi nhận doanh thu ủ ện ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcng
d n khách hàng và b o qu n hàng hoá qu y (k ) do mình ph trách.ẫu 2 ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ở hữu của doanh ần ện ụng và phương pháp kế toánHình th c này đức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ượi nhuận gộpc áp d ng ph bi n các siêu th ụng và phương pháp kế toán ổ kế toán máy ết quả bán hàng ở hữu của doanh ị Trang
Hình th c bán hàng tr góp: ngức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ả chậm, trả góp ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua tr ti n mua hàng thành nhi uả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ều kiện ghi nhận doanh thu
l n Doanh nghi p thần ện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i ngoài s ti n thu theo hoá đ n giá bánại lý ký gửi ốn hàng bán ều kiện ghi nhận doanh thu ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóahàng hoá còn thu thêm kho n ti n lãi tr ch m c a khách.ả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ả chậm, trả góp ậm, trả góp ủ
Hình th c bán hàng t đ ng: Hình th c này không c n nhân viên bánức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ực hiện ộp ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ầnhàng đ ng qu y giao hàng và nh n ti n ti n c a khách Khách hàng tức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ần ậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ều kiện ghi nhận doanh thu ủ ực hiện
đ ng nhét th tín d ng c a mình vào máy bán hàng và nh n hàng (Hìnhộp ẻ ụng và phương pháp kế toán ủ ậm, trả góp
th c này ch a ph bi n r ng rãi nức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ư ổ kế toán máy ết quả bán hàng ộp ở hữu của doanh ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc ta nh ng ngành xăng d u cũngư ần
đã b t đ u áp d ng b ng vi c t o ra m t s cây xăng bán hàng t đ ng ắt ần ụng và phương pháp kế toán ằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ện ại lý ký gửi ộp ốn hàng bán ực hiện ộp ở hữu của doanhcác trung tâm thành ph l n).ốn hàng bán ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc
Hình th c g i đ i lý bán hay ký g i hàng hoá: G i đ i lý bán hay ký g iức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ửi ại lý ký gửi ửi ửi ại lý ký gửi ửihàng hoá là hình th c bán hàng mà trong đó doanh nghi p thức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m iại lý ký gửigiao hàng cho c s đ i lý, ký g i đ các c s này tr c ti p bán hàng.ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ở hữu của doanh ại lý ký gửi ửi ểm kê định kỳ ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ở hữu của doanh ực hiện ết quả bán hàngBên nh n làm đ i lý, ký g i sẽ tr c ti p bán hàng, thanh toán ti n hàng vàậm, trả góp ại lý ký gửi ửi ực hiện ết quả bán hàng ều kiện ghi nhận doanh thu
đượi nhuận gộpc hưở hữu của doanhng hoa h ng đ i lý S hàng chy n giao cho các c s đ i lý, kýồ 1.1 ại lý ký gửi ốn hàng bán ểm kê định kỳ ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ở hữu của doanh ại lý ký gửi
g i v n thu c quy n s h u c a doanh nghi p thửi ẫu 2 ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ủ ện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i cho đ n khiại lý ký gửi ết quả bán hàngdoanh nghi p thện ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i đại lý ký gửi ượi nhuận gộpc c s đ i lý, ký g i thanh toán ti n hayơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ở hữu của doanh ại lý ký gửi ửi ều kiện ghi nhận doanh thu
ch p nh n thanh toán ho c thông báo v s hàng đã bán đất kinh doanh ậm, trả góp ặc bán buô ều kiện ghi nhận doanh thu ốn hàng bán ượi nhuận gộpc, doanhnghi p m i m t quy n s h u v s hàng này.ện ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ất kinh doanh ều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ều kiện ghi nhận doanh thu ốn hàng bán
Trang 161.1.1.4. Bán hàng tr ch m, tr góp.ả chậm, trả góp ậm, trả góp ả chậm, trả góp.
Bán hàng theo tr ch m, tr góp là phả chậm, trả góp ậm, trả góp ả chậm, trả góp ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang th c bán hàng thu ti n nhi u ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ều kiện ghi nhận doanh thu ều kiện ghi nhận doanh thu
l n, ngần ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua thanh tóan l n đ u ngay t i th i đi m mua S ti n còn ần ần ại lý ký gửi ời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ểm kê định kỳ ốn hàng bán ều kiện ghi nhận doanh thu
l i, ngại lý ký gửi ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua ch p nh n tr d n các kỳ ti p theo và ph i ch u m t t ất kinh doanh ậm, trả góp ả chậm, trả góp ần ở hữu của doanh ết quả bán hàng ả chậm, trả góp ị Trang ặc bán buô ỷ lệ trích bảo hiểm năm 2015
l lãi xu t nh t đ nh Xét v b n ch t, hàng bán tr ch m tr góp v n ện ất kinh doanh ất kinh doanh ị Trang ều kiện ghi nhận doanh thu ả chậm, trả góp ất kinh doanh ả chậm, trả góp ậm, trả góp ả chậm, trả góp ẫu 2
đượi nhuận gộpc quy n s h u c a đ n v bán, nh ng quy n ki m soát tái s n và l iều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ủ ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang ư ều kiện ghi nhận doanh thu ểm kê định kỳ ả chậm, trả góp ợi nhuận gộpích kinh t sẽ thu đết quả bán hàng ượi nhuận gộp ủc c a tài s n đã đả chậm, trả góp ượi nhuận gộpc chuy n giao cho ngểm kê định kỳ ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua
Vì v y, doanh nghi p thu nh n doanh thu bán hàng theo giá bán tr ngay ậm, trả góp ện ậm, trả góp ả chậm, trả góp
và ghi nh n vào doanh thu ho t đ ng tài chính ph n lãi tr ch m tính ậm, trả góp ại lý ký gửi ộp ần ả chậm, trả góp ậm, trả góp.trên kho n ph i tr nh ng tr ch m, phù h p v i th i đi m ghi nh n ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ư ả chậm, trả góp ậm, trả góp ợi nhuận gộp ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ểm kê định kỳ ậm, trả góp.doanh thu đượi nhuận gộpc xác nh n.ậm, trả góp
1.1.2 M t s khái ni m c b n liên quan đ n k toán bán hàng và xác đ nh ộng kinh doanh thương mại ố khái niệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ơng mại ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ến kế toán bán hàng và xác định ến kế toán bán hàng và xác định ịnh
k t qu bán hàng trong doanh nghi p th ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ương mại ng m i ạt động kinh doanh thương mại
Doanh thu bán hàng là tổng lợi ích kinh tế thu được hoặc sẽ thu được từ các giaodịch và nghiệp vụ bán hàng hóa cho khách hàng, bao gồm cả các khoản phụ thu và phíthu thêm ngoài giá bán (nếu có)
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn 5 điều kiện sau:
Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v iện ểm kê định kỳ ần ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ủ ợi nhuận gộp ắt ều kiện ghi nhận doanh thu ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcquy n s h u s n ph m ho c hàng hóa cho ngều kiện ghi nhận doanh thu ở hữu của doanh ữu hạn ả chậm, trả góp ẩu ặc bán buô ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua
Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ngện ắt ữu hạn ều kiện ghi nhận doanh thu ả chậm, trả góp ư ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ở hữu của doanhi s
h u hàng hóa ho c quy n ki m soát hàng hóa.ữu hạn ặc bán buô ều kiện ghi nhận doanh thu ểm kê định kỳ
Doanh thu đượi nhuận gộpc xác đ nh tị Trang ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang đ i ch c ch n.ốn hàng bán ắt ắt
Doanh nghi p đã thu ho c sẽ thu đện ặc bán buô ượi nhuận gộp ợi nhuận gộpc l i ích kinh t t giao d ch bánết quả bán hàng ừ doanh thu ị Tranghàng
Xác đ nh đị Trang ượi nhuận gộpc chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ết quả bán hàng ị Trang
Trang 17 Hàng bán b tr l i: Đị Trang ả chậm, trả góp ại lý ký gửi ượi nhuận gộpc dùng đ ph n ánh doanh s c a s s n ph m,ểm kê định kỳ ả chậm, trả góp ốn hàng bán ủ ốn hàng bán ả chậm, trả góp ẩuhàng hóa … đã tiêu th b khách tr l i mà nguyên nhân thu c v l i c aụng và phương pháp kế toán ị Trang ả chậm, trả góp ại lý ký gửi ộp ều kiện ghi nhận doanh thu ỗi quầy hàng có một nhân viên thu ủdoanh nghi p nh : vi ph m cam k t, vi ph m h p đ ng, hàng b m t,ện ư ại lý ký gửi ết quả bán hàng ại lý ký gửi ợi nhuận gộp ồ 1.1 ị Trang ất kinh doanhkém ph m ch t…ẩu ất kinh doanh
Gi m giá hàng bán: Đả chậm, trả góp ượi nhuận gộpc dùng đ ph n ánh các kho n gi m giá, b t giáểm kê định kỳ ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc
c a vi c bán hàng trong kỳ.ủ ện
Doanh thu thuần là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản giảm trừdoanh thu như: thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất nhập khẩu, các khoản chiết khấuthương mại , giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại
Giá vốn hàng bán là toàn bộ chi phí để tạo ra một thành phẩm Đối với một Công
ty thương mại thì giá vốn hàng bán là tổng chi phí cần thiết để hàng có mặt tại kho (giámua từ nhà cung cấp, vận chuyển, bảo hiểm,…)
Một số nhà cung cấp họ có thể chuyển hàng tới tận kho của chúng ta, họ cộng cáckhoản chi phí như vận chuyển, bảo hiểm, thuế …vào giá bán hàng hóa Như vậy giávốn hàng bán sẽ tính toán cụ thể tùy thuộc vào hợp đồng với nhà cung cấp quy định cụthể như thế nào
1.1.2.5. L i nhu n g pợi nhuận gộp ậm, trả góp ộp
Lợi nhuận gộp là lợi nhuận thu được của Công ty sau khi lấy tổng doanh thu trừ
đi các khoản giảm trừ như giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặcbiệt, thếu xuất khẩu, và trừ giá vốn hàng bán
Nội dung chi phí QLKD của Công ty bao gồm chi phí quản lý doanh nghiệp vàchi phí bán hàng
Chi phí bán hàng là những khoản chi phí phát sinh có liên quan đến hoạt động
tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong kỳ như tiền lương nhân viên bán hàng, chiphí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí quảng cáo, tiếp thị, chi phí bảohành sản phẩm, hoa hồng trả cho đại lý bán hàng…
Chi phí bán hàng bao gồm:
Chi phí nhân viên: Theo dõi toàn b ti n lộp ều kiện ghi nhận doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang chính, lương pháp kế toán giá vốn hàng hóang ph và cácụng và phương pháp kế toánkho n ph c p có tính ch t ti n lả chậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán ất kinh doanh ất kinh doanh ều kiện ghi nhận doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang Các kho n tính cho quỹ b o hi mả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ểm kê định kỳ
Trang 18xã h i, b o hi m y t …c a nhân viên bán hàng, đóng gói, v n chuy n,ộp ả chậm, trả góp ểm kê định kỳ ết quả bán hàng ủ ậm, trả góp ểm kê định kỳ
b o qu n, b c d hàng hóa tiêu th ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ốn hàng bán ỡ hàng hóa tiêu thụ ụng và phương pháp kế toán
Chi phí v t li u, bao bì: ậm, trả góp ện Bao g m các chi phí v t li u liên quan đ nồ 1.1 ậm, trả góp ện ết quả bán hàng ho tại lý ký gửi
đ ngộp bán hàng nh ư v t li u bao góiậm, trả góp ện , chi phí v t li u nhiên li u dùng choậm, trả góp ện ện
b o qu n, b c vác, v n chuy n s n ph m, hàng hóa trong quá trình tiêuả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ốn hàng bán ậm, trả góp ểm kê định kỳ ả chậm, trả góp ẩu
th ,ụng và phương pháp kế toán v t li u dùng cho s a ch a, b o qu n TSCĐậm, trả góp ện ửi ữu hạn ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp …
Chi phí d ng c , đ dùng: Bao g m các chi phí ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ồ 1.1 ồ 1.1 cho d ng c cân, đong, đo,ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán
đ m, bàn gh ,…ph c v cho bán hàng.ết quả bán hàng ết quả bán hàng ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán
Chi phí kh u hao tài s n c đ nh: Ph n ánh ất kinh doanh ả chậm, trả góp ốn hàng bán ị Trang ả chậm, trả góp chi phí kh u hao TSCĐ bất kinh doanh ở hữu của doanh ộp
ph n bán hàngậm, trả góp nh kh u hao c a nhà kho, c a hàng, các phư ất kinh doanh ủ ửi ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang ti n b cện ốn hàng bán
x p, phết quả bán hàng ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang ti n tính toán ki m nghi m.ện ểm kê định kỳ ện
Chi phí b o hành: Pả chậm, trả góp h n ánh các kho n chi phí ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp dùng cho s n ph m, hàngả chậm, trả góp ẩuhóa trong th i gian quy đ nh v b o hànhời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ị Trang ều kiện ghi nhận doanh thu ả chậm, trả góp
Chi phí d ch v mua ngoài: Ph n ánh các chi phí phát sinh t các d ch vị Trang ụng và phương pháp kế toán ả chậm, trả góp ừ doanh thu ị Trang ụng và phương pháp kế toánbên ngoài ph c v cho ho t đ ng bán hàng nh ti n đi n, nụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ại lý ký gửi ộp ư ều kiện ghi nhận doanh thu ện ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc, ti nều kiện ghi nhận doanh thuthuê kho bãi, ti n thuê b c vác, v n chuy n hàng hóa đ tiêu th , ti nều kiện ghi nhận doanh thu ốn hàng bán ậm, trả góp ểm kê định kỳ ểm kê định kỳ ụng và phương pháp kế toán ều kiện ghi nhận doanh thuhoa h ng cho đ i lý bán hàng,…ồ 1.1 ại lý ký gửi
Chi phí b ng ti n khác: Lằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ều kiện ghi nhận doanh thu à các chi phí phát sinh khác trong ho t đ ngại lý ký gửi ộp bánhàng, ngoài các chi phí k trên, nh chi phí ti p khách b ph n bánểm kê định kỳ ư ết quả bán hàng ở hữu của doanh ộp ậm, trả góp.hàng, chi phí gi i thi u s n ph m, hàng hóa.ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ện ả chậm, trả góp ẩu
doanh nghi p nh chi phí lện ư ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang cho b ph n qu n lý, chi phí kh u hao TSCĐộp ậm, trả góp ả chậm, trả góp ất kinh doanhdùng cho b ph n qu n lý doanh nghi pộp ậm, trả góp ả chậm, trả góp ện , chi phí d ch v mua ngoài s d ng choị Trang ụng và phương pháp kế toán ửi ụng và phương pháp kế toántoàn doanh nghi pện …
Chi phí qu n lý doanh nghi p bao g m:ả chậm, trả góp ện ồ 1.1
Chi phí nhân viên qu n lý: Pả chậm, trả góp h n ánh các kho n ph i tr cho cán b qu nả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ộp ả chậm, trả góp
lý doanh nghi p nh ti n lện ư ều kiện ghi nhận doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang, các kho n ph c p, b o hi m xã h i,ả chậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán ất kinh doanh ả chậm, trả góp ểm kê định kỳ ộp
Trang 19 Chi phí kh u hao TSCĐ: Pất kinh doanh h n ánh chi phí kh u hao TSCĐ dùng cho doanhả chậm, trả góp ất kinh doanhnghi p nh nhà c a làm vi c c a văn phòngện ư ửi ện ủ , máy móc thi t b qu n lýết quả bán hàng ị Trang ả chậm, trả góp.dùng cho văn phòng, …
Thu , phí và l phí: Pết quả bán hàng ện h n ánh chi phí v thu , phí và l phí nh thu mônả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng ện ư ết quả bán hàngbài, ti n thu đ t,…và các kho n l phí khác.ều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng ất kinh doanh ả chậm, trả góp ện
Chi phí d phòng: ực hiện Ph n ánh các kho n d phòng ph i thu khó đòi, dả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ực hiện ả chậm, trả góp ực hiện phòng ph i tr tính vào chi phí s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ất kinh doanh ủ ện
Chi phí d ch v mua ngoài: Ph n ánh các chi phí phát sinh t các d ch vị Trang ụng và phương pháp kế toán ả chậm, trả góp ừ doanh thu ị Trang ụng và phương pháp kế toánbên ngoài ph c v cho ho t đ ng qu n lý doanh nghi p nh ti n đi n,ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ại lý ký gửi ộp ả chậm, trả góp ện ư ều kiện ghi nhận doanh thu ện
nưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ti n s a ch a thc, ều kiện ghi nhận doanh thu ửi ữu hạn ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng xuyên TSCĐ, ti n thu TSCĐ dùng trongều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng
qu n lý ả chậm, trả góp doanh nghi p … ện
Chi phí b ng ti n khác: Ph n ánh các chi phí khác thu c qu n lý chungằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ều kiện ghi nhận doanh thu ả chậm, trả góp ộp ả chậm, trả góp
c a doanh nghi p, ngoài các chi phí đã k trên nh chi phí h i ngh , ti pủ ện ểm kê định kỳ ư ộp ị Trang ết quả bán hàngkhách, công tác phí, tàu xe,…
1.1.2.7. K t qu bán hàngết quả bán hàng ả chậm, trả góp
Kết quả bán hàng là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh và cáchoạt động khác của doanh nghiệp sau một thời kỳ nhất định biểu hiện bằng số tiền lãilỗ
Cuối tháng sau khi hạch toán doanh thu, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanhnghiệp, thuế và các khoản có liên quan đến tiêu thụ, kế toán xác định kết quả bán hàng
Hoá đ n bán hàng;ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa
Hoá đ n GTGT: Dùng trong doanh nghi p áp d ng phơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ện ụng và phương pháp kế toán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp kh u trất kinh doanh ừ doanh thuthu GTGT;ết quả bán hàng
Phi u xu t kho, phi u xu t kho kiêm giao hàng;ết quả bán hàng ất kinh doanh ết quả bán hàng ất kinh doanh
Phi u thu, phi u chi, gi y báo Có, gi y báo N ngân hàng;ết quả bán hàng ết quả bán hàng ất kinh doanh ất kinh doanh ợi nhuận gộp
B ng kê hàng hoá bán ra;ả chậm, trả góp
Trang 20 Biên b n kê khai hàng b tr l i, chi t kh u thanh toán và gi m giá hàngả chậm, trả góp ị Trang ả chậm, trả góp ại lý ký gửi ết quả bán hàng ất kinh doanh ả chậm, trả góp.bán;
1.2.2 Tài kho n s d ng và ph ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ử dụng ụng ương mại ng pháp k toán giá v n ến kế toán bán hàng và xác định ố khái niệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định
Tài khoản 156 – Hàng hoá: Tài khoản thuộc nhóm HTK, phản ánh giá trị hiện
có và tình hình tăng (giảm) theo giá thực tế của các loại hàng hoá của doanh nghiệp,bao gồm hàng hoá tại kho hàng, cửa hàng …
Kết cấu TK 156:
- Tr giá mua c a hàng hoá nh p kho.ị Trang ủ ậm, trả góp
- Tr giá hàng thuê gia công, ch bi nị Trang ết quả bán hàng ết quả bán hàng
hưở hữu của doanhng
- Phân b chi phí thu mua cho hàngổ kế toán máyhoá tiêu th ụng và phương pháp kế toán
- K t chuy n tr giá hàng hoá t n khoết quả bán hàng ểm kê định kỳ ị Trang ồ 1.1
đ u kỳ (KKĐK).ần
D n : Tr giá hàng hoá th c t t n khoư ợi nhuận gộp ị Trang ực hiện ết quả bán hàng ồ 1.1
cu i kỳốn hàng bán
Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán: Phản ánh trị giá hàng hoá đã gửi hoặc
chuyển đến cho khách hàng; hàng hoá, thành phẩm gửi bán đại lý, ký gửi; hàng hoá,sản phẩm chuyển cho đơn vị cấp dưới hạch toán phụ thuộc để bán Trị giá dịch vụ đãhoàn thành, bàn giao cho người đặt hàng nhưng chưa được chấp nhận thanh toán
Trang 21D n : Tr giá hàng hoá g i bán ch aư ợi nhuận gộp ị Trang ửi ư
đượi nhuận gộpc ch p nh n tiêu th ất kinh doanh ậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán
Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán: Phản ánh trị giá vốn của hàng hoá, dịch vụ
đã tiêu thụ trong kỳ
Kết cấu TK 632:
Nợi nhuận gộp TK 632 – Giá v n hàng bán ố vấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong Có
Tr giá v n c a hàng hoá đã tiêu th ị Trang ốn hàng bán ủ ụng và phương pháp kế toán
Các kho n hao h t, m t mát c aả chậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán ất kinh doanh ủ
hàng t n kho sau khi tr đi ph n b iồ 1.1 ừ doanh thu ần ồ 1.1
thười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng
Giá mua th c t đích danh c aực hiện ết quả bán hàng ủ
lô hàng mà doanh nghi pện
thương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i mua t nhà cungại lý ký gửi ừ doanh thu
c pất kinh doanh
+
Chi phí liênquan trong quátrình mua hàng
(1.1)
Trường hợp xuất kho hàng để bán:
Theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC trước đây trị giá mua hàng xuất kho đượctính theo 1 trong các phương pháp: phương pháp bình quân gia quyền, phương phápnhập trước xuất trước (FIFO), phương pháp thực tế đích danh Tuy nhiên, theo thông
tư số 200/2014/TT BTC hiện hành chỉ còn 3 phương pháp là phương pháp bình quângia quyền, phương pháp FIFO và phương pháp thực tế đích danh
Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp bình quân gia quy n:ều kiện ghi nhận doanh thu
Giá v n th c t hàngốn hàng bán ực hiện ết quả bán hàng
hóa xu t kho trong kìất kinh doanh =
S lốn hàng bán ượi nhuận gộpng hàng
xu t khoất kinh doanh x
Đ n giá th c tơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ực hiện ết quả bán hàng
Trang 22 Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp nh p trậm, trả góp ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc xu t trất kinh doanh ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc (FIFO): Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp này d a trênực hiện
gi đ nh là lô hàng nào nh p kho trả chậm, trả góp ị Trang ậm, trả góp ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc sẽ đượi nhuận gộpc xu t bán trất kinh doanh ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc, nên đ nơng pháp kế toán giá vốn hàng hóagiá th c t c a l n nh ng l n nh p trực hiện ết quả bán hàng ủ ần ữu hạn ần ậm, trả góp ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc đượi nhuận gộp ất kinh doanhc l y đ tính giá tr c aểm kê định kỳ ị Trang ủhàng xu t kho Giáất kinh doanh tr hàng t n kho cu i kì đị Trang ồ 1.1 ốn hàng bán ượi nhuận gộpc tính d a trên s lực hiện ốn hàng bán ượi nhuận gộpnghàng t n kho cu i kì và đ n giá th c t nh ng l n nh p sau cùng.ồ 1.1 ốn hàng bán ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ực hiện ết quả bán hàng ư ần ậm, trả góp
Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp th c t đích danh: theo phực hiện ết quả bán hàng ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp này, DN ph i qu n líả chậm, trả góp ả chậm, trả góp
đượi nhuận gộp ừ doanh thuc t ng lô hàng nh p kho, khi xu t hàng c a lô nào thì l y đ n giáậm, trả góp ất kinh doanh ủ ất kinh doanh ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa
th c tê nh p kho c a t ng lô tực hiện ậm, trả góp ủ ừ doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang ng.ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo
1.2.2.2. Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toán giá v n hàng hóaết quả bán hàng ốn hàng bán
Gửi bán
Xuất kho gửi bán
Trang 23S đ ơng mại ồ 1.2 K toán giá v n hàng hóa trong ph ến kế toán bán hàng và xác định ố khái niệm cơ bản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ương mại ng pháp ki m kê đ nh kỳ ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ịnh
TK 156, 157
Trang 241.2.3 K toán doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr doanh thu ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ừ sử dụng
Tài kho n s d ngả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán
Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Phản ánh doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và các chỉ tiêu liên quan đến cáckhoản giảm trừ doanh thu trong một kỳ kế toán
TK 511 được chi tiết thành 4 tài khoản cấp 2:
TK 5112 – Doanh thu bán thành ph m;ẩu
TK 5113 – Doanh thu cung c p d ch v ;ất kinh doanh ị Trang ụng và phương pháp kế toán
Kết cấu TK 511:
Nợi nhuận gộp TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung c p d ch ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ị
- Chi t kh u thết quả bán hàng ất kinh doanh ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i, gi m giáại lý ký gửi ả chậm, trả góp
hàng bán, doanh thu hàng bán b trị Trang ả chậm, trả góp
l i k t chuy n cu i kỳ.ại lý ký gửi ết quả bán hàng ểm kê định kỳ ốn hàng bán
- S thu ph i n p (Thu xu t kh u,ốn hàng bán ết quả bán hàng ả chậm, trả góp ộp ết quả bán hàng ất kinh doanh ẩu
thu TTĐB, thu GTGT) tính theoết quả bán hàng ết quả bán hàng
phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp tr c ti p ph i n pực hiện ết quả bán hàng ả chậm, trả góp ộp
trên doanh thu bán hàng th c t ực hiện ết quả bán hàng
- K t chuy n doanh thu thu n sang ết quả bán hàng ểm kê định kỳ ần
TK 911
- T ng s doanh thu bán hàng và cungổ kế toán máy ốn hàng bán
c p d ch v th c t phát sinh trongất kinh doanh ị Trang ụng và phương pháp kế toán ực hiện ết quả bán hàngkỳ
Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toánết quả bán hàng
Trười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p 1: ợi nhuận gộp Bán thu ti n 1 l n, VAT kh u trều kiện ghi nhận doanh thu ần ất kinh doanh ừ doanh thu
Trang 25Bán hàng
TK 3331
Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu
Trang 26 Trười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p 2: Bán hàng tr gópợi nhuận gộp ả chậm, trả góp.
S đ ơng mại ồ 1.4 K toán doanh thu bán tr góp ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định
Doanh thu bán hàng hàng
Trang 27 Trười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p 3: K toán DT bán hàng th ng không tham gia thanh toánợi nhuận gộp ết quả bán hàng ẳng: đây là hình thức bán buôn mà các doanh
S đ ơng mại ồ 1.5 K toán doanh thu bánhàng không tham gia thanh toán ến kế toán bán hàng và xác định
Trười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p 4: K toán bán hàng đ i lýợi nhuận gộp ết quả bán hàng ại lý ký gửi
T i đ n v giao đ i lýại lý ký gửi ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang ại lý ký gửi
S đ ơng mại ồ 1.6 K toán DTBH qua đ i lý ến kế toán bán hàng và xác định ạt động kinh doanh thương mại
1
Doanh hoa hồng hàng
TK 33311
Kết chuyển để XĐKQ
Thanh toán bù trừVAT
TK 33311
TK 111, 112
TK 133
Trang 28 T i đ n v nh n đ i lý: Doanh thu b ng ti n hoa h ng đại lý ký gửi ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang ậm, trả góp ại lý ký gửi ằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ều kiện ghi nhận doanh thu ồ 1.1 ượi nhuận gộpc
hưở hữu của doanhng
S đ ơng mại ồ 1.7 K toán DTBH t i đ i lý ến kế toán bán hàng và xác định ạt động kinh doanh thương mại ạt động kinh doanh thương mại
Trả tiền cho chủ hàngVAT
Trang 291.2.3.2. K toán các kho n gi m tr doanh thuết quả bán hàng ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ừ doanh thu
Tài kho n s d ngả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán
Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu: Phản ánh các khoản điều
chỉnh giảm trừ doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ
TK 521 được chi tiết thành 3 tài khoản cấp 2:
TK 5211 – Chi t kh u thết quả bán hàng ất kinh doanh ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i;ại lý ký gửi
TK 5212 – Hàng bán b tr l i;ị Trang ả chậm, trả góp ại lý ký gửi
TK 5213 – Gi m giá hàng bán.ả chậm, trả góp
Kết cấu TK 521:
Nợi nhuận gộp TK 521 – Các kho n gi m tr doanh thu ả bán hàng trong ả bán hàng trong ừ doanh thu Có
S chi t kh u thốn hàng bán ết quả bán hàng ất kinh doanh ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i, hàng bán bại lý ký gửi ị Trang
tr l i, gi m giá hàng bán đã ch pả chậm, trả góp ại lý ký gửi ả chậm, trả góp ất kinh doanh
nh n thanh toán cho ngậm, trả góp ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua
K t chuy n s chi t kh u thết quả bán hàng ểm kê định kỳ ốn hàng bán ết quả bán hàng ất kinh doanh ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang m i,ại lý ký gửi
gi m giá hàng bán, hàng bán b tr l iả chậm, trả góp ị Trang ả chậm, trả góp ại lý ký gửisang TK 511
Phương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toánết quả bán hàng
S đ ơng mại ồ 1.8 K toán Doanh thu gi m tr ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định ừ sử dụng
Trang 301.3 N i dung k toán xác đ nh k t qu bán hàng trong doanh nghi p ế toán ị ế toán ả bán hàng trong ện
th ương mại ng m i ại.
1.3.1 K toán chi phí qu n lý kinh doanh ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định
Chi phí bán hàng là một bộ phận của chi phí thời kỳ, chi phí bán hàng là nhữngkhoản chi phí bỏ ra phục vụ cho hoạt động tiêu thụ hàng hóa trong kỳ hạch toán Chi phí bán hàng bao gồm:
Các kho n ph i tr cho nhân viên bán hàng, bao g m ti n lả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ồ 1.1 ều kiện ghi nhận doanh thu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang, cáckho n trích theo lả chậm, trả góp ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang, ph c p, …ụng và phương pháp kế toán ất kinh doanh
Chi phí kh u hao tài s n c đ nh dùng trong khâu tiêu th hàng hóa nh :ất kinh doanh ả chậm, trả góp ốn hàng bán ị Trang ụng và phương pháp kế toán ư
c a hàng, xe v n chuy n hàng bán, …ửi ậm, trả góp ểm kê định kỳ
Chi phí v t li u, bao bì: Bao g m các chi phí v t li u liên quan đ n ho tậm, trả góp ện ồ 1.1 ậm, trả góp ện ết quả bán hàng ại lý ký gửi
đ ng bán hàng nh v t li u bao gói, chi phí v t li u nhiên li u dùng choộp ư ậm, trả góp ện ậm, trả góp ện ện
b o qu n, b c vác, v n chuy n s n ph m, hàng hóa trong quá trình tiêuả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ốn hàng bán ậm, trả góp ểm kê định kỳ ả chậm, trả góp ẩu
th , v t li u dùng cho s a ch a, b o qu n TSCĐ …ụng và phương pháp kế toán ậm, trả góp ện ửi ữu hạn ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp
Chi phí d ng c , đ dùng: Bao g m các chi phí cho d ng c cân, đong, đo,ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ồ 1.1 ồ 1.1 ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán
đ m, bàn gh , …ph c v cho bán hàng.ết quả bán hàng ết quả bán hàng ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán
Chi phí d ch v mua ngoài: Ph n ánh các chi phí phát sinh t các d ch vị Trang ụng và phương pháp kế toán ả chậm, trả góp ừ doanh thu ị Trang ụng và phương pháp kế toánbên ngoài ph c v cho ho t đ ng bán hàng nh ti n đi n, nụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ại lý ký gửi ộp ư ều kiện ghi nhận doanh thu ện ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc, ti nều kiện ghi nhận doanh thuthuê kho bãi, ti n thuê b c vác, v n chuy n hàng hóa đ tiêu th , ti nều kiện ghi nhận doanh thu ốn hàng bán ậm, trả góp ểm kê định kỳ ểm kê định kỳ ụng và phương pháp kế toán ều kiện ghi nhận doanh thuhoa h ng cho đ i lý bán hàng,…ồ 1.1 ại lý ký gửi
Chi phí b ng ti n khác: Chi phí xăng ô tô v n chuy n hàng, chi phí gi iằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ều kiện ghi nhận doanh thu ậm, trả góp ểm kê định kỳ ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcthi u, qu ng cáo s n ph m, chiện ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ẩu phí bao bì bao gói hàng hóa đ bán …ểm kê định kỳChi phí quản lý doanh nghiệp: Phán ánh các chi phí quản lý chung của doanhnghiệp như chi phí lương cho bộ phận quản lý, chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho bộphận quản lý doanh nghiệp, chi phí dịch vụ mua ngoài sử dụng cho toàn doanh
Trang 31 Chi phí đ dùng văn phòng: Ph n ánh chi phí d ng c , đ dùng văn phòngồ 1.1 ả chậm, trả góp ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ồ 1.1 dùng cho công tác qu n lý.ả chậm, trả góp.
Chi phí kh u hao TSCĐ: Ph n ánh chi phí kh u hao TSCĐ dùng cho doanhất kinh doanh ả chậm, trả góp ất kinh doanhnghi p nh nhà c a làm vi c c a văn phòng, máy móc thi t b qu n lýện ư ửi ện ủ ết quả bán hàng ị Trang ả chậm, trả góp.dùng cho văn phòng, …
Thu , phí và l phí: Ph n ánh chi phí v thu , phí và l phí nh thu mônết quả bán hàng ện ả chậm, trả góp ều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng ện ư ết quả bán hàngbài, ti n thu đ t,…và các kho n l phí khác.ều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng ất kinh doanh ả chậm, trả góp ện
Chi phí d phòng: Ph n ánh các kho n d phòng ph i thu khó đòi, dực hiện ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ực hiện ả chậm, trả góp ực hiện phòng ph i tr tính vào chi phí s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ất kinh doanh ủ ện
Chi phí d ch v mua ngoài: Ph n ánh các chi phí phát sinh t các d ch vị Trang ụng và phương pháp kế toán ả chậm, trả góp ừ doanh thu ị Trang ụng và phương pháp kế toánbên ngoài ph c v cho ho t đ ng qu n lý doanh nghi p nh ti n đi n,ụng và phương pháp kế toán ụng và phương pháp kế toán ại lý ký gửi ộp ả chậm, trả góp ện ư ều kiện ghi nhận doanh thu ện
nưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc, ti n s a ch a thều kiện ghi nhận doanh thu ửi ữu hạn ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng xuyên TSCĐ, ti n thu TSCĐ dùng trongều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng
qu n lý doanh nghi p … ả chậm, trả góp ện
Chi phí b ng ti n khác: Ph n ánh các chi phí khác thu c qu n lý chungằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ều kiện ghi nhận doanh thu ả chậm, trả góp ộp ả chậm, trả góp
c a doanh nghi p, ngoài cácủ ện chi phí đã k trên nh chi phí h i ngh , ti pểm kê định kỳ ư ộp ị Trang ết quả bán hàngkhách, công tác phí, tàu xe,…
1.3.1.2. Tài kho n s d ng và phả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toánết quả bán hàng
Chứng từ sử dụng: bảng thanh toán lương, bảng tính trích khấu hao TSCĐ, hóađơn GTGT, phiếu xuất kho, phiếu chi, giấy báo Nợ, …
Tài kho n s d ng: Đ i v i doanả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán ốn hàng bán ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc h nghi pện nhỏa và v aừ doanh thu , áp d ng quy tụng và phương pháp kế toán ết quả bán hàng
đ nh s 48/2006/QĐBTC thì vi c theo dõi, h ch toán chi phí qu n lý kinhị Trang ốn hàng bán ện ại lý ký gửi ả chậm, trả góp.doanh trên TK 642 Chi phí bán hàng đượi nhuận gộpc th c hi n trên tài kho n 6421ực hiện ện ả chậm, trả góp
“Chi phí bán hàng” Chi phí qu n lý doanh nghi p đả chậm, trả góp ện ượi nhuận gộpc th c hi n trên TKực hiện ện
6422 “Chi phí qu n lý doanh nghi p” Tài kho n này ph n ánh, t p h p vàả chậm, trả góp ện ả chậm, trả góp ả chậm, trả góp ậm, trả góp ợi nhuận gộp
k tết quả bán hàng chuy n các chi phíểm kê định kỳ qu n lý kinh doanhả chậm, trả góp th c t phát sinh trong quáực hiện ết quả bán hàngtrình tiêu th hàng hóa bao g m các kho n đã nêu trên ụng và phương pháp kế toán ồ 1.1 ả chậm, trả góp
Kết cấu TK 642:
Nợi nhuận gộp Tk 642 – chi phí qu n lý kinh doanhả chậm, trả góp Có
- T p h p chi phí bán hàng và chi phíậm, trả góp ợi nhuận gộp
qu n lý doanh nghi p th c t phátả chậm, trả góp ện ực hiện ết quả bán hàng
Trang 32Hoàn nhập dự phòng phải
trả
Kết chuyển chi phí QLKD phát sinh trong kỳ
Tiền lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương của
bộ phận bán hàng và QLDN
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng và
TK 111, 112, 331
TK 152, 153, 156,
(611)
TK 911 911
TK 352
TK 111, 112, 138
TK 642 642
Trang 331.3.2 K toán xác đ nh k t qu ến kế toán bán hàng và xác định ịnh ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định bán hàng
Kết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanhthông thường và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định,biểu hiện bằng số tiền lỗ hay lãi
Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm kết quả hoạt động kinhdoanh thông thường và kết quả hoạt động khác
Kết quả hoạt động kinh doanh thông thường là kết quả từ hoạt động bán hàng vàhoat động tài chính
K t qu tết quả bán hàng ả chậm, trả góp ừ doanh thu
T ng doanh thu thu nổ kế toán máy ần
v ho t đ ng tài chínhều kiện ghi nhận doanh thu ại lý ký gửi ộp
-Chi phí v ho tều kiện ghi nhận doanh thu ại lý ký gửi
đ ng tài chínhộp (1.6)Kết quả hoạt động khác là kết quả được tính bằng chênh lệch giữa nhu nhậpthuần khác và chi phí khác
K t qu ho t đ ng khácết quả bán hàng ả chậm, trả góp ại lý ký gửi ộp = Thu nh p thu n khácậm, trả góp ần - Chi phí khác (1.7)Nếu chênh lệch mang dấu dương (+) thì kết quả kinh doanh là lãi, và ngược lại,nếu chênh lệch mang dấu âm (-) thì kết quả kinh doanh là lỗ
1.3.2.2. Tài Kho n s d ng và phả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang pháp k toánết quả bán hàng
Ch ng t s d ng: S cái TK doanh thu, S cái giá v n hàng bán, S cáiức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ừ doanh thu ửi ụng và phương pháp kế toán ổ kế toán máy ổ kế toán máy ốn hàng bán ổ kế toán máyChi phí bán hàng, S cái TK Chi phí qu n lý doanh nghi p, các s chi ti tổ kế toán máy ả chậm, trả góp ện ổ kế toán máy ết quả bán hàng
có liên quan, …
Tài kho n s d ng: TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh, TK 632: Giáả chậm, trả góp ửi ụng và phương pháp kế toán ị Trang ết quả bán hàng ả chậm, trả góp
v n hàng bán, TK 511: Doanh thu bán hàng, TK 6421: Chi phí bán hàng,ốn hàng bán
TK 6422: Chi phí qu n lý doanh nghi p, và các TK liên quan khácả chậm, trả góp ện
Tài khoản sử dụng
Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh: Nhằm xác định lãi, lỗ cho hoạtđộng kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp
5
Trang 34K t c u TK 911:ết quả bán hàng ất kinh doanh
Nợi nhuận gộp Tk 911 – xác đ nh k t qu kinh doanhị Trang ết quả bán hàng ả chậm, trả góp Có
Giá v n hàng bánốn hàng bán
Chi phí qu n lý kinh doanhả chậm, trả góp
Chi phí tài chính
Chi phí khác
Chi phí thu thu nh p doanh nghi pết quả bán hàng ậm, trả góp ện
K t chuy n lãi sang tk 421ết quả bán hàng ểm kê định kỳ
Doanh thu thu n t ho t đ ng bánần ừ doanh thu ại lý ký gửi ộphàng và cung c p d ch vất kinh doanh ị Trang ụng và phương pháp kế toán
Doanh thu ho t đ ng tài chínhại lý ký gửi ộp
Thu nh p khácậm, trả góp
Ghi gi m thu thu nh p doanhả chậm, trả góp ết quả bán hàng ậm, trả góp.nghi pện
K t chuy n l sang tk 421ết quả bán hàng ểm kê định kỳ ỗi quầy hàng có một nhân viên thu
S đ ơng mại ồ 1.10 Trình t k toán xác đ nh k t qu ự kế toán xác định kết quả ến kế toán bán hàng và xác định ịnh ến kế toán bán hàng và xác định ản liên quan đến kế toán bán hàng và xác định bán hàng
Kết chuyển doanh thu bán hàng phát sinh trong kỳ
Kết chuyển GVHB, CPBH, CPQLN
642
Trang 351.4 Các lo i s k toán bán hàng và xác đ nh k t qu bán hàng trong ại ổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ế toán ị ế toán ả bán hàng trong
M m t s Nh t ký chung đ ghi bút toán h ch toán các nghi p vở hữu của doanh ộp ổ kế toán máy ậm, trả góp ểm kê định kỳ ại lý ký gửi ện ụng và phương pháp kế toánphát sinh theo th t th i gian và theo quan h đ i ng tài kho nức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ực hiện ời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ện ốn hàng bán ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ả chậm, trả góp
S li u ghi vào S cái là căn c vào s Nh t ký chung đ ghi, chốn hàng bán ện ổ kế toán máy ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ổ kế toán máy ậm, trả góp ểm kê định kỳ ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảokhông ph i t ch ng t g c.ả chậm, trả góp ừ doanh thu ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ừ doanh thu ốn hàng bán
Các lo i s k toán s d ngại lý ký gửi ổ kế toán máy ết quả bán hàng ửi ụng và phương pháp kế toán
S k toán t ng h p s d ng g m S Nh t ký chung và S cái tàiổ kế toán máy ết quả bán hàng ổ kế toán máy ợi nhuận gộp ửi ụng và phương pháp kế toán ồ 1.1 ổ kế toán máy ậm, trả góp ổ kế toán máykho n nh S Cái TK 511, TK 632, TK 911, … ả chậm, trả góp ư ổ kế toán máy
Các Nh t ký chuyên dùng nh s Nh t ký bán hàng, …ậm, trả góp ư ổ kế toán máy ậm, trả góp
S chi ti t s d ng có nhi u s chi ti t khác nhau đổ kế toán máy ết quả bán hàng ửi ụng và phương pháp kế toán ều kiện ghi nhận doanh thu ổ kế toán máy ết quả bán hàng ượi nhuận gộpc m tùyở hữu của doanhtheo đ i tốn hàng bán ượi nhuận gộpng k toán và yêu c u qu n lý c a đ n v , thôngết quả bán hàng ần ả chậm, trả góp ủ ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang
thười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng có các s chi ti t doanh thu bán hàng, s chi ti t thanh toánổ kế toán máy ết quả bán hàng ổ kế toán máy ết quả bán hàng
v i ngới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i mua…
T ch c k toán bán hàng trong đi u ki n áp d ng công ngh thông tinổ kế toán máy ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ết quả bán hàng ều kiện ghi nhận doanh thu ện ụng và phương pháp kế toán ện (k toán máy)ết quả bán hàng
Hi n nay, khi khoa h c kỹ thu t ngày càng phát tri n, ng d ngện ọn): Theo hình thức này, khách hàng ậm, trả góp ểm kê định kỳ ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ụng và phương pháp kế toáncông ngh h tr công tác k toán ngày càng r ng rãi và hi n đ iện ỗi quầy hàng có một nhân viên thu ợi nhuận gộp ết quả bán hàng ộp ện ại lý ký gửi
h n Các ph n m m k toán giúp công tác k toán đơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ần ều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng ết quả bán hàng ượi nhuận gộpc nhanhchóng, d dàng và chính xác h n.ễn Thị Trang ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa
K toán máy là dùng máy tính, ph n m m k toán đ h tr thayết quả bán hàng ần ều kiện ghi nhận doanh thu ết quả bán hàng ểm kê định kỳ ỗi quầy hàng có một nhân viên thu ợi nhuận gộp
th m t ph n công vi c c a ngết quả bán hàng ộp ần ện ủ ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT i làm k toán tài cho m t đ n v ết quả bán hàng ộp ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang
1
Trang 36S đ ơng mại ồ 1.11 Quy trình ghi s k toán máy ổ kế toán máy ến kế toán bán hàng và xác định theo mô hình s NKC ổ kế toán máy
Ghi chú:
: Nh p s li u hàng ngàyậm, trả góp ốn hàng bán ện
: In s sách, báo cáo cu i nămổ kế toán máy ốn hàng bán
: Ki m tra, đ i chi uểm kê định kỳ ốn hàng bán ết quả bán hàng
Đ i v i s nh t ký chungốn hàng bán ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ổ kế toán máy ậm, trả góp
Căn c vào các ch ng t đã ki m tra đức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ừ doanh thu ểm kê định kỳ ượi nhuận gộpc dùng làm căn c ghi s ,ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ổ kế toán máy
trưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc h t ghi nghi p v phát sinh vào s Nh t ký chung, sau đóết quả bán hàng ện ụng và phương pháp kế toán ổ kế toán máy ậm, trả góp.căn c s li u đã ghi trên s Nh t ký chung đ ghi vào S Cái theoức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ốn hàng bán ện ổ kế toán máy ậm, trả góp ểm kê định kỳ ổ kế toán máycác tài kho n k toán phù h p N u đ n v có m s , th k toánả chậm, trả góp ết quả bán hàng ợi nhuận gộp ết quả bán hàng ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang ở hữu của doanh ổ kế toán máy ẻ ết quả bán hàngchi ti t thì đ ng th i v i vi c ghi s Nh t ký chung, các nghi p vết quả bán hàng ồ 1.1 ời gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ện ổ kế toán máy ậm, trả góp ện ụng và phương pháp kế toánphát sinh đượi nhuận gộpc ghi vào các s , th k toán chi ti t liên quan.ổ kế toán máy ẻ ết quả bán hàng ết quả bán hàng
Trười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng h p đ n v m các s Nh t ký đ c bi t thì hàng ngày, cănợi nhuận gộp ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ị Trang ở hữu của doanh ổ kế toán máy ậm, trả góp ặc bán buô ện
Trang 37 Sau khi đã ki m tra đ i chi u kh p đúng, s li u ghi trên S Cái vàểm kê định kỳ ốn hàng bán ết quả bán hàng ới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việc ốn hàng bán ện ổ kế toán máy
b ng t ng h p chi ti t (đả chậm, trả góp ổ kế toán máy ợi nhuận gộp ết quả bán hàng ượi nhuận gộp ậm, trả góp.c l p t các S , th k toán chi ti t)ừ doanh thu ổ kế toán máy ẻ ết quả bán hàng ết quả bán hàng
đượi nhuận gộpc dùng đ l p các Báo cáo tài chính.ểm kê định kỳ ậm, trả góp
V nguyên t c, T ng s phát sinh N và T ng s phát sinh Có trênều kiện ghi nhận doanh thu ắt ổ kế toán máy ốn hàng bán ợi nhuận gộp ổ kế toán máy ốn hàng bán
B ng cân đ i s phát sinh ph i b ng T ng s phát sinh N và T ngả chậm, trả góp ốn hàng bán ốn hàng bán ả chậm, trả góp ằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận ổ kế toán máy ốn hàng bán ợi nhuận gộp ổ kế toán máy
s phát sinh Có trên s Nh t ký chung (ho c s Nh t ký chung vàốn hàng bán ổ kế toán máy ậm, trả góp ặc bán buô ổ kế toán máy ậm, trả góp.các s Nh t ký đ c bi t sau khi đã lo i tr s trùng l p trên các sổ kế toán máy ậm, trả góp ặc bán buô ện ại lý ký gửi ừ doanh thu ốn hàng bán ặc bán buô ổ kế toán máy
Trang 39CH ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG 2 TH C TR NG K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC Đ NH K T QU ỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẠI HỌC THĂNG LONG Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH ỊNH Ế TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH Ả BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH XUẤT
BÁN HÀNG T I CÔNG TY TNHH ẠI HỌC THĂNG LONG XU T NH P KH U TH ẤT ẬN TỐT NGHIỆP ẨU THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG ƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG NG
2.1 T ng quan v Công ty TNHH xu t nh p kh u th ổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ấn đề chung về bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong ập khẩu thương mại và dịch vụ ẩu thương mại và dịch vụ ương mại ng m i và d ch v ại ị ụ Quang Trung
2.1.1 L ch s hình thành, phát tri n ịnh ử dụng ểm của hoạt động kinh doanh thương mại
Tên Công ty: Công ty Trách Nhi m H u H n Xu t Nh p Kh u Thện ữu hạn ại lý ký gửi ất kinh doanh ậm, trả góp ẩu ương pháp kế toán giá vốn hàng hóang
M i Và D ch V Quang Trungại lý ký gửi ị Trang ụng và phương pháp kế toán
LIMITED COMPANY đượi nhuận gộpc thành l p theo quy t đ nh s 0302001899ậm, trả góp ết quả bán hàng ị Trang ốn hàng bánngày 11 tháng 4 năm 2007
Đượi nhuận gộpc thành l p theo quy t đ nh s 0302001899 ngày 11 tháng 4 nămậm, trả góp ết quả bán hàng ị Trang ốn hàng bán2007
Đăng kí thay đ i l n 2: ngày 11 tháng 11 năm 2009 và đăng kí thay đ iổ kế toán máy ần ổ kế toán máy
l n 3 vào ngày 21 tháng 5 năm 2013ần
Đ a ch : Thôn Vân Hòa Xã Vân T o Huy n Thị Trang ỉ thực hiện việc ả chậm, trả góp ện ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng Tín Thánh Ph Hà N iốn hàng bán ộpĐăng ký kinh doanh s : 0103009365, c p ngày 27 tháng 09 năm 2005.ốn hàng bán ất kinh doanh
Tr s : 63-65 Ngô Thì Nh m Qu n Hai Bà Tr ng Hà N i.ụng và phương pháp kế toán ở hữu của doanh ậm, trả góp ậm, trả góp ư ộp
Đi n tho i: 0433.852.804ện ại lý ký gửi
V n đi u l c a Công ty: 3.000.000.000ốn hàng bán ều kiện ghi nhận doanh thu ện ủ đ ngồ 1.1
Năm 1998: Công ty TNHH XNK TM & DV Quang Trung trước đây chỉ là đại lýTuấn Duyên chuyên bán lẻ các mặt hàng tiêu dùng: Bánh, kẹo, rượu bia, thuốc lḅvới đối tượng chỉ là những khách hàng nhỏ, lẻ, thị trường tiêu thụ còn nhiều hạn chế.Năm 2003: Thành lập doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Duyên và phân phốisản phẩm của 3 Công ty: Công ty CP bột giặt Lix, Công ty bia Đại Việt Công ty CPbánh kẹo Biên Hoà
Ngày 11 tháng 4 năm 2007: Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Thị Duyên đăng kýthành lập Công ty và lấy tên là Công ty TNHH XNK TM & DV Quang Trung
Người gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ại lý ký gửii đ i di n theo pháp lu t c a Công ty: Nguy n Th Duyênện ậm, trả góp ủ ễn Thị Trang ị Trang
S CMTND: 112009720 Ngày c p: 09/11/2009 N i c p: Công an TPốn hàng bán ất kinh doanh ơng pháp kế toán giá vốn hàng hóa ất kinh doanh
Hà N iộp
5
Trang 40 HKTT: Thôn Vân Hòa – Xã Vân T o – Huy n Thả chậm, trả góp ện ười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng Tín – TP Hà N iộp
S đi n tho i: 0915.211.628ốn hàng bán ện ại lý ký gửi
K toán trết quả bán hàng ưở hữu của doanhng: Bùi Bích H ng SĐT: 0983.418.589ằng phương tiện vận tải của mình hay thuê ngoài vận
Tại thời điểm này Công ty Quang Trung đã là nhà phân phối của các hãng: Công
ty cổ phần Trung Nguyên tại Hà Nội, Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm MaSan, Công ty TNHH phân phối Tiên Tiến, Công ty bánh kẹo Bibica, Công ty TNHHnhà máy bia Tiger, Công ty cổ phần bột giặt Lix, Công ty cổ phần bánh kẹo Tràng An.Công ty cổ phần giống bò sữa Mộc Châu, Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi… Vớitiềm lực của mình, trong những năm tới Công ty TNHH XNK TM&DV Quang Trung
sẽ tiếp tục mở rộng phạm vi hoạt động và không ngừng nâng cao vị thế của mình, gópphần tích cực vào công cuộc đổi mới của đất nước
2.1.2 Đ c đi m kinh doanh ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại
Công ty TNHH XNK TM&DV Quang Trung là đại lý của các hãng như Công ty
CP thực phẩm Masan, Công ty CP Tràng An, Tổng Công ty bia rượu và NGK HàNội Vì thế nguồn hàng chính là nhập từ Công ty CP thực phẩm Masan, Công ty CPTràng An, Tổng Công ty bia rượu và NGK Hà Nội về và giới thiệu phân phối đếnkhách hàng với mẫu mã phong phú và chất lượng đảm bảo an toàn cho người tiêudùng
Những ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty:
Bán buôn đười gian khấu hao một số tài sản cố định theo TT ng, s a và các s n ph m s a, bánh k o và các s n ph mữu hạn ả chậm, trả góp ẩu ữu hạn ẹo và các sản phẩm ả chậm, trả góp ẩu
ch bi n t ngũ c c, b t, tinh b t.ết quả bán hàng ết quả bán hàng ừ doanh thu ốn hàng bán ộp ộp
Bán buôn các s n ph m thu c lá, thu c làoả chậm, trả góp ẩu ốn hàng bán ốn hàng bán
Bán l hàng hóa khác trong các c a hàng chuyên doanh: bán l vàng, b c,ẻ ửi ẻ ại lý ký gửiđḠquý và đá bán quý, đ trang s c trong các c a hàng chuyên doanhồ 1.1 ức bán hàng mà bán được xuất ra từ kho bảo ửi
S n xu t đ u ng không c n, nả chậm, trả góp ất kinh doanh ồ 1.1 ốn hàng bán ồ 1.1 ưới người mua, người bán Doanh nghiệp chỉ thực hiện việcc khoáng
Đi u hành tour du lichều kiện ghi nhận doanh thu