1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 2017 TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Môn: Giải tích 12

10 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 253,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến với đồ thị C của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương trình là: A.. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.. Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Môn: Giải tích 12 - tiết 24

Thời gian: 45 phút, không kể phát đề

( Đề gồm 2 trang )

Mã đề: 138

Câu 1 Cho hàm số: y=x4−2 x2+1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:

A ( −∞ ;0 ) ( 1;+∞ ) B ( −1;0 ) ( 1;+∞ )

C ( −1;0 ) ( 0;1 ) D ( −∞ ;−1 ) ( 0;1 )

Câu 2. Cho hàm số y x4 3x23 Hàm số nghịch biến trên :

A

( 0;+∞ ) B ( −∞ ;0 ) C ( −∞ ;− √ 6

2 ) D

( − √ 6

2 ;0 ) ( √ 2 6 ;+∞ )

Câu 3 Cho hàm số: y x4(2m1)x2m1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua M(1;-2)

Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x24x 3 là:

Câu 5 Cho hàm số: yx x12

 Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương trình là:

A y=3 x−2 . B y=x+10 . C y=−3 x+10 . D y=−3 x−10 .

Câu 6 Cho hàm số y= x−2

x−4 .Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương

trình lần lượt là:

A y=2, x=4 B y=1, x=4 C y=1, x=2 D y=4, x=1

Câu 7 Cho hàm số y  x24x 3 Hàm số đồng biến trên khoảng:

Câu 8 Cho hàm số yx x11

 (C) và đường thẳng (d): y = m - x Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt là:

A

m>2 .

Câu 9 Cho hàm số: y=−x4+2016 x2−2017 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Câu 10 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Trang 2

A ( ; )2 0 B ( ; ) và 0 2 ( ; ) C ( ;0 ) D (  ; )2

Câu 15 Cho hàm số y x3 3x 2 Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số có 2 cực đại.

C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.

Câu 16 Cho hàm số: y x3(5m 7)x2m22 Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m là:

Câu 17 Cho hàm số y x3 3x 2 Chọn phát biểu sai:

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số không có cực trị.

C Đồ thị hàm số không đi qua M(1; -6) D Đồ thị nhận I(0;-2) là tâm đối xứng.

Câu 18 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có 2 cực trị B Hàm số có 1 cực đại

C Hàm số có 1 cực trị D Hàm số có 1 cực tiểu.

Câu 19 Cho hàm số: y= x−3

1−x Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A ( −∞ ;1 ) ( 1;+∞ ) B ( −∞ ;3 ) ( 3;+∞ ) C ( −∞ ;+∞ ) D

( −∞ ;−1 ) ( −1;+∞ )

Câu 20 Cho hàm số: y=x4− ( m2−5 ) x2 Hàm số đạt cực trị tại x  2khi m là:

Câu 21 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x4sinx1 lần lượt là:

Câu 22 Cho hàm số yx x 42

 (C) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -3 là

Câu 23 Cho hàm số y x 3 (m22)x2 4m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có

hoành độ bằng 2 song song với trục hoành

Câu 24 Cho hàm số: ymx x m 3m

 Đồ thị hàm số đi qua điểm A(4;2) Khi đó giá trị của biểu thức 2

mm

là:

Câu 25 Cho hàm số y x 5 1

x

   giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;-1] lần lượt là:

A 7;−37

4 . B

37

37

4 .

Trang 3

SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Môn: Giải tích 12 - tiết 24

Thời gian: 45 phút, không kể phát đề

( Đề gồm 2 trang )

Mã đề: 172

Câu 1 Cho hàm số y x 3 (m22)x2 4m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có

hoành độ bằng 2 song song với trục hoành

Câu 2 Cho hàm số yx x11

 (C) và đường thẳng (d): y = m - x Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt là:

m≠−1 . C [ m<−2

m>2 . D m∈R .

Câu 3 Cho hàm số: y=−x4+2016 x2−2017 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Câu 4 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x4sinx1 lần lượt là:

Câu 5 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có 1 cực tiểu B Hàm số có 1 cực đại C Hàm số có 2 cực trị D Hàm số có 1 cực trị Câu 6 Cho hàm số y  x24x 3 Hàm số đồng biến trên khoảng:

Câu 7 Cho hàm số: y= x−3

1−x Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A ( −∞ ;−1 ) ( −1;+∞ ) B ( −∞ ;1 ) ( 1;+∞ ) C ( −∞ ;+∞ ) D.

( −∞ ;3 ) ( 3;+∞ )

Câu 8 Cho hàm số yx x 42

 (C) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -3 là

Câu 9 Cho hàm số: y=x4−2 x2+1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:

A ( −1;0 ) ( 1;+∞ ) B ( −∞ ;0 ) ( 1;+∞ ) C

( −1;0 ) ( 0;1 ) D ( −∞ ;−1 ) ( 0;1 )

Câu 10 Cho hàm số y x3 3x 2 Chọn phát biểu sai:

A Hàm số không có cực trị B Hàm số nghịch biến trên R

C Đồ thị hàm số không đi qua M(1; -6) D Đồ thị nhận I(0;-2) là tâm đối xứng.

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x24x 3 là:

3

mx m

Trang 4

là:

−37

4 . D 7;

−37

4 .

Câu 16. Cho hàm số y=−x4+2 x2− m Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi:

A [ m=0

m=1 . B −1<m<1 . C [ m<−1

m>0 . D 0<m<1 .

Câu 17 Cho hàm số: y x4(2m1)x2m1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua M(1;-2)

Câu 18 Cho hàm số: yx x12

 Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương trình là:

A y=−3 x+10 . B y=x+10 . C y=3 x−2 . D y=−3 x−10 .

Câu 19. Cho hàm số y x4 3x23 Hàm số nghịch biến trên :

A ( − √ 6

2 ;0 ) ( √ 2 6 ;+∞ ) B ( −∞ ;− √ 6

( −∞ ;0 ) . D ( 0;+∞ )

Câu 20 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A (  ; )2 B ( ; )2 0 C ( ;0 ) D ( ; ) và 0 2 ( ; )

Câu 21 Cho hàm số: y=x4− ( m2−5 ) x2 Hàm số đạt cực trị tại x  2khi m là:

Câu 22 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Câu 23 Đồ thị hàm số y= 2 x +1

x−1 cắt đường thẳng y = 3 tại:

Câu 24 Cho hàm số: y x3(5m 7)x2m22 Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m là:

Câu 25 Số nghiệm của phương trình: x3+3 x2=m với m < 0 là:

Trang 5

SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Môn: Giải tích 12 - tiết 24

Thời gian: 45 phút, không kể phát đề

( Đề gồm 2 trang )

Mã đề: 206

Câu 1 Cho hàm số y= x−2

x−4 .Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương

trình lần lượt là:

A y=1, x=4 B y=1, x=2 C y=2, x=4 D y=4, x=1

Câu 2 Cho hàm số yx x 42

 (C) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -3 là

Câu 3 Cho hàm số y x 3 (m22)x2 4m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có

hoành độ bằng 2 song song với trục hoành

Câu 4 Cho hàm số: y= x−3

1−x Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A ( −∞ ;1 ) ( 1;+∞ ) B ( −∞ ;3 ) ( 3;+∞ ) C ( −∞ ;+∞ ) D.

( −∞ ;−1 ) ( −1;+∞ )

Câu 5 Cho hàm số: y=−x4+2016 x2−2017 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Câu 6 Cho hàm số y  x24x 3 Hàm số đồng biến trên khoảng:

Câu 7 Cho hàm số: y x4(2m1)x2m1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua M(1;-2)

Câu 8 Cho hàm số: 2

1

x y x

 Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương trình là:

A y=x+10 . B y=3 x−2 . C y=−3 x−10 . D y=−3 x+10 .

Câu 9 Cho hàm số yx x11

 (C) và đường thẳng (d): y = m - x Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt là:

A [ m<−2

m>2 . B m≠−1 . C m∈R . D m=0.

Câu 10 Số nghiệm của phương trình: x3+3 x2=m với m < 0 là:

Câu 11. Cho hàm số y x4 3x23 Hàm số nghịch biến trên :

Trang 6

A 12 B 56 C 20 D 72.

Câu 14 Đồ thị hàm số y= 2 x+1

x−1 cắt đường thẳng y = 3 tại:

Câu 15 Cho hàm số y x3 3x 2 Chọn phát biểu sai:

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số không có cực trị.

C Đồ thị nhận I(0;-2) là tâm đối xứng D Đồ thị hàm số không đi qua M(1; -6).

Câu 16 Cho hàm số y x  51x giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;-1] lần lượt là:

−37

4 . D

37

4 ;7 .

Câu 17 Cho hàm số: y=x4−2 x2+1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:

A ( −1;0 ) ( 1;+∞ ) B ( −∞ ;0 ) ( 1;+∞ )

C ( −∞ ;−1 ) ( 0;1 ) D ( −1;0 ) ( 0;1 )

Câu 18. Cho hàm số y=−x4+2 x2− m Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi:

A

−1<m<1 . B 0<m<1 . C [ m<−1

m>0 . D [

m=0 m=1 .

Câu 19 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A ( ;0 ) B ( ; )2 0 C ( ; ) và 0 2 ( ; ) D (  ; )2

Câu 20 Cho hàm số: y x3(5m 7)x2m22 Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m là:

Câu 21 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

C Hàm số có 1 cực trị D Hàm số có 1 cực đại

Câu 22 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Câu 23 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x24x 3 là:

Câu 24 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x4sinx1 lần lượt là:

Câu 25 Cho hàm số: y=x4− ( m2−5 ) x2 Hàm số đạt cực trị tại x  2khi m là:

Trang 7

SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Môn: Giải tích 12 - tiết 24

Thời gian: 45 phút, không kể phát đề

( Đề gồm 2 trang )

Mã đề: 240

Câu 1 Cho hàm số y  x24x 3 Hàm số đồng biến trên khoảng:

Câu 2 Số nghiệm của phương trình: x3+3 x2=m với m < 0 là:

Câu 3 Cho hàm số: y x3(5m 7)x2m22 Hàm số đạt cực đại tại x = 2 khi m là:

Câu 4 Đồ thị hàm số y= 2 x +1

x−1 cắt đường thẳng y = 3 tại:

Câu 5 Cho hàm số 1

1

x y x

 (C) và đường thẳng (d): y = m - x Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt là:

A [ m<−2

m>2 . B m≠−1 . C m∈R . D m=0.

Câu 6 Cho hàm số: y= x−3

1−x Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A ( −∞ ;−1 ) ( −1;+∞ ) B ( −∞ ;+∞ ) C ( −∞ ;1 ) ( 1;+∞ ) D.

( −∞ ;3 ) ( 3;+∞ )

Câu 7 Cho hàm số: y x4(2m1)x2m1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua M(1;-2)

Câu 8 Cho hàm số y x3 3x 2 Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 B Hàm số đạt cực đại tại x = 0.

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm D Hàm số có 2 cực đại.

Câu 9 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Câu 10 Cho hàm số y= x−2

x−4 .Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương

trình lần lượt là:

A y=1, x=2 B y=1, x=4 C y=4, x=1 D y=2, x=4

Câu 11 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Hàm số nghịch biến trên khoảng:

A ( ; ) và 0 2 ( ; ) B ( ;0 ) C ( ; )2 0 D (  ; )2

Trang 8

A 12 B 20 C 72 D 56.

Câu 16 Cho hàm số: y=−x4+2016 x2−2017 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Câu 17 Cho hàm số: y=x4−2 x2+1 .Hàm số đồng biến trên khoảng:

A ( −1;0 ) ( 0;1 ) B ( −∞ ;0 ) ( 1;+∞ )

C ( −∞ ;−1 ) ( 0;1 ) D ( −1;0 ) ( 1;+∞ )

Câu 18 Cho hàm số y x 3 (m22)x2 4m Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có

hoành độ bằng 2 song song với trục hoành

Câu 19 Cho hàm số yx x 42

 (C) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -3 là

Câu 20. Cho hàm số y=−x4+2 x2− m Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi:

A [ m<−1

m>0 . B 0<m<1 . C −1<m<1 . D [ m=0

m=1 .

Câu 21. Cho hàm số y x4 3x23 Hàm số nghịch biến trên :

A ( − √ 6

( 0;+∞ ) .

C ( −∞ ;− √ 6

( −∞ ;0 ) .

Câu 22 Cho hàm số: 2

1

x y x

 Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có phương trình là:

A y=x+10 . B y=−3 x−10 . C y=3 x−2 . D y=−3 x+10 .

Câu 23 Cho hàm số y x  51x giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-4;-1] lần lượt là:

−37

4 . D

37

4 ;7 .

Câu 24 Giá trị lớn nhất của hàm số y  x24x 3 là:

Câu 25 Cho hàm số: y=x3+3 x2 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

C Hàm số có 1 cực đại D Hàm số có 1 cực trị

Trang 9

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 08 ; / = ~ 15 ; / = ~ 22 ; / = ~

02 ; / = ~ 09 ; / = ~ 16 ; / = ~ 23 ; / = ~

03 ; / = ~ 10 ; / = ~ 17 ; / = ~ 24 ; / = ~

04 ; / = ~ 11 ; / = ~ 18 ; / = ~ 25 ; / = ~

05 ; / = ~ 12 ; / = ~ 19 ; / = ~

06 ; / = ~ 13 ; / = ~ 20 ; / = ~

07 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~

Trang 10

02 ; - - - 09 - - = - 16 ; - - - 23 ;

-03 - / - - 10 - - - ~ 17 - - - ~ 24 /

-04 - - - ~ 11 - - = - 18 - - = - 25 - - - ~

05 - - = - 12 ; - - - 19 ;

-06 - / - - 13 - - = - 20 ;

-07 - / - - 14 ; - - - 21 =

-Đáp án mã đề: 172

01 - - = - 08 - - = - 15 - - = - 22 /

-02 - - - ~ 09 ; - - - 16 - - - ~ 23 ;

-03 - / - - 10 - - - ~ 17 - / - - 24 /

-04 - - = - 11 - - = - 18 ; - - - 25 ;

-05 - - - ~ 12 - - = - 19 - - - ~

06 - / - - 13 ; - - - 20 /

-07 - / - - 14 - - - ~ 21 =

-Đáp án mã đề: 206

01 ; - - - 08 - - - ~ 15 - - = - 22 ;

-02 - - = - 09 - - = - 16 - - = - 23 /

-03 - - = - 10 ; - - - 17 ; - - - 24 - - - ~

04 ; - - - 11 - / - - 18 - / - - 25 =

-05 - / - - 12 - / - - 19 /

-06 - / - - 13 - - - ~ 20 - - - ~

07 ; - - - 14 - - - ~ 21 =

-Đáp án mã đề: 240

01 ; - - - 08 - - = - 15 - - = - 22 - - - ~

02 - - = - 09 - - - ~ 16 - - - ~ 23 /

-03 ; - - - 10 - / - - 17 - - - ~ 24 - - - ~

04 ; - - - 11 - - = - 18 - - = - 25 - - - ~

05 - - = - 12 ; - - - 19 ;

-06 - - = - 13 - / - - 20 /

-07 ; - - - 14 - / - - 21 /

Ngày đăng: 13/12/2016, 01:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w