1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 9 NĂM 2016 Môn: HÓA HỌC

9 373 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 477,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là Câu 10: Phản ứng đặc trưng của este là A.. Câu 13: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A.. Câ

Trang 1

TTLT DIỆU HIỀN – CẦN THƠ

ĐỀ THI THỬ

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 9 NĂM 2016

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Tristearin B Metyl fomat C Metyl axetat D Benzyl axetat

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại Al (Z = 13) là

Câu 3: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày (thành phần chính là CaCO3), nên dùng dung dịch nào sau đây?

A Giấm ăn B Nước vôi C Muối ăn D Cồn 70o

Câu 4: Ancol no, mạch hở X có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit fomic và ancol etylic Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được

2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai:

A Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

B CrO3 là oxi axit

C Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

Câu 7: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam muối clorua của kim loại M, được 0,04 mol Cl2 M là

Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch MgCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 9: Cho dãy các chất: CH2=CHCOOH; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

HCOOCH3 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 10: Phản ứng đặc trưng của este là

A phản ứng vô cơ hoá B phản ứng thuỷ phân C phản ứng este hoá D phản ứng nitro hoá

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

C Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

D Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước Câu 12: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng

gương Công thức của X là

A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 13: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 14: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao nung B thạch cao sống C boxit D đá vôi

Câu 15: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng

Câu 16: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, AgNO3

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2 (b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4

(e) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3(dư)

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở trạng thái lỏng

(c) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(d) Đốt cháy hoàn toàn etyl fomat thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

(e) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol

(f) Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Chất X, Y (đều có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3; chất Y phản ứng được với NaOH nhưng không phản ứng với Na, NaHCO3 Tên gọi của X, Y lần lượt là

A axit axetic và metyl fomat B axit axetic và metyl axetat

C metyl fomat và axit axetic D axit fomic và metyl axetat

Câu 20: Hấp thụ sản phẩm cháy hiđrocacbon vào dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thu được có khối lượng giảm so với ban đầu vì khối lượng kết tủa

A nhỏ hơn tổng khối lượng CO2 và H2O B bằng tổng khối lượng CO2 và H2O

C lớn hơn tổng khối lượng CO2 và H2O D lớn hơn khối lượng CO2

Câu 21: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

A H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn to SO2 + Na2SO4 + H2O

B HCl dung dịch + Zn to ZnCl2 + H2

C MnO2 + HCl đặc to MnCl2 + Cl2 + H2O

D Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn to 2NH3 + CaCl2 + H2O

Trang 3

Câu 22: Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOO-C2H5 B CH3-COOH C CH3-COO-CH3 D HCOO-C2H3

Câu 23: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3

C CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3

D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3

Câu 24: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X

là khí nào sau đây?

Câu 25: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

Câu 26: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A H2 + CaO to Ca + H2O B ZnSO4 + Mg  MgSO4 + Zn

C 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 D Cu + 2FeCl3 (dung dịch)  CuCl2 + 2FeCl2

Câu 27: Một số este có mùi hoa quả, không độc Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi

A chuối chín và mùi táo B đào chín và mùi hoa nhài

C táo và mùi hoa nhài D dứa và mùi chuối chín

Câu 28: Chất X có cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl axetat

Câu 29: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ và nước X có tên gọi là

A phenyl fomat B benzyl fomat C metyl benzoat D phenyl axetat

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

(a) Cu + H2SO4 (đặc, nóng) to (b) Si + dung dịch NaOH 

(c) FeO + CO to (d) O3 + Ag 

(e) Cu(NO3)2

o

t

o

t



Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 31: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 15,2 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được

m gam chất rắn và hỗn hợp khí X Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 32: Cho hỗn hợp M gồm một axit hai chức X, một este đơn chức Y và một ancol hai chức Z (đều no,

mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 23,80 gam M thu được 39,60 gam CO2 Lấy 23,80 gam M tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu lấy 0,45 mol M tác dụng với Na dư, thu được 8,064 lít

H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và ancol Z không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Phần trăm khối lượng của Y trong M là

A 18,66% B 12,55% C 17,48% D 63,87%

Câu 33: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4

đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là

A 53,2 gam B 50,0 gam C 34,2 gam D 42,2 gam

Câu 34: Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X, Y Trong đó X là một axít hữu cơ hai chức, mạch hở,

không phân nhánh (trong phân tử có một liên kết đôi C=C) và Y là ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 22,32 gam M thu được 14,40 gam H2O Nếu cho 22,32 gam M tác dụng với K dư thu

Trang 4

Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) thu được 14,46 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ, trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,504 lít H2 (đktc) và 1,68 gam chất rắn không tan Phần hai tác dụng vừa đủ với 304 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 1,904 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m

gam hỗn hợp cuối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí

Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X

Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 38: Cho 11,2 gam bột Fe tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1,0M và FeCl3 0,6M Kết thúc phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon

mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,35 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

01 A 02 D 03 A 04 D 05 B 06 C 07 C 08 D 09 B 10 B

11 B 12 A 13 A 14 B 15 C 16 B 17 C 18 D 19 A 20 C

21 B 22 D 23 A 24 C 25 B 26 A 27 D 28 B 29 D 30 B

31 B 32 A 33 A 34 D 35 C 36 A 37 A 38 C 39 C 40 A

Group Hóa Học BeeClass

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn đáp án A

Tristearin : (C H COO) C H 3NaOH 3C H COONa C H (OH)

(Natristearat) (Glixerol)

(Natrifomiat) (ancol metylic)

Mety axetat : CH COOCH NaOH CH COONa CH OH

(Natriaxetat) (ancol metylic)

Benzyl axetat : CH COOCH C H NaOHCH COONa  C H CH OH

(Natri axetat) (ancol benzylic)

Câu 2: Chọn đáp án D

Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1  Số e lớp ngoài cùng là 3

Câu 3: Chọn đáp án A

Giải thích: Thành phần chính của giấm là dung dịch axit axetic (CH3COOH) có nồng độ khoảng 5% Khi thêm vào ấm có cặn thì axit axetic sẽ có phản ứng với canxicacbonat trong ấm , giải phóng khí cacbonic

và tạo muối canxiaxetat tan dễ dàng rửa trôi

Câu 4: Chọn đáp án D

Các ancol đó là HOCH2-CH2OH; HOCH2-CH(OH)-CH3 và HOCH2-CH(OH)-CH2OH

Câu 5: Chọn đáp án B

2

2

Axit focmic : HCOOH (M 46) Na Natri fomat : HCOONa (M 68) 1H (0,1 mol)

Ancol Etylic : C H OH(M 46) Natri etylat : C H ONa (M 68) 2

Câu 6: Chọn đáp án C

Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH đặc

Câu 7: Chọn đáp án C

n 1

Câu 8: Chọn đáp án D

Cả 4 phản ứng đều xảy ra:

Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2 Fe + AgNO3  Fe2+, Fe3+ + Ag

CaO + CH3COOH  (CH3COO)2Ca + H2O Na2CO3 + MgCl2  MgCO3 + 2NaCl

Câu 9: Chọn đáp án B

Làm mất màu nước brom cần có

Nối đôi C=C : CH2=CH-COOH ; CH2=CH-CH2-OH ; CH3COO-CH=CH2

Gốc -CH=O (anđêhit) : HCOOCH3

Ngoài ra còn có phenol và anilin cũng làm mất màu dung dịch nước brom

Câu 10: Chọn đáp án B

Tính chất quan trọng nhất của este là phản ứng thủy phân (với nước) xúc tác axit

Câu 11: Chọn đáp án B

A sai: Ví dụ Fe có hai số oxi hóa trong các hợp chất là +2 và +3 hoặc Cr có nhiều số oxh trong các hợp chất như: +2 +3 +6

B đúng

C sai: Ở điều kiện thường hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn (trừ thủy ngân Hg dạng lỏng)

Trang 6

D sai: vì Liti có tỉ trọng rất thấp đạt 0,534 g/cm 3, tương tương với gỗ thông Nó có mật độ thấp nhất so với các nguyên tố ở dạng rắn trong điều kiện nhiệt độ phòng, nguyên tố rắn xếp sau nó (kali có tỉ trọng 0,862 g/cm3) có mật độ lớn hơn nó 60% Thêm vào đó, ngoài heli và hydro, nó có mật độ nhỏ hơn bất kỳ nguyên tố ở dạng lỏng nào, nó chỉ bằng 2/3 so với nitơ lỏng (0,808 g/cm3) Trong khi đó tỉ trọng của nước là 1 g/cm 3

nên Liti có thể nổi trên các hydrocacbon nhẹ và là một trong 3 kim loại có thể nổi trên nước, hai kim

loại còn lại là natri và kali

Câu 12: Chọn đáp án A

HCOOCH=CH2 + H2O  HCOOH + HCHO, cả 2 đều tham gia phản ứng tráng gương H ,t o

Câu 13: Chọn đáp án A

Etyl axetat: CH COOC H NaOH CH COONa (Natriaxetat) C H OH (ancol etylic)

Câu 14: Chọn đáp án A

CaSO4.2H2O là thạch cao sống; CaSO4.H2O là thạch cao nung; CaSO4 là thạch cao khan

Trang đó đặc biệt nhất là thạch cao nung dùng để bó bột

Câu 15: Chọn đáp án C

Các kim loại thụ động (coi như không phản ứng) với HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là: Al, Fe, Cr

Câu 16: Chọn đáp án B

Ag+ dư nên toàn bộ Fe chuyển hết về Fe3+

Câu 17: Chọn đáp án C

c) AgNO NaF AgF tan (AgCl, AgBr, AgI : ) d) Ba H SO BaSO H

Câu 18: Chọn đáp án D

(a) Đúng, lipit bao gồm: chất béo, sáp, steroit và photpholipit,… nên nếu nói lipit là trieste … thì sai (b) Đúng, - Các chất béo no có nhiều trong động vật, dạng rắn

- Các chất béo không no có nhiều trong thực vật, dạng lỏng

(c) Đúng

(d) Sai, etyl fomat là este no đơn chức, hở nên nCO2 = nH2O

(e) Sai, để tạo phenyl axetat thì cho phenol phản ứng với anhidrit axetic

(f) Đúng, andehit axetic là andehit no đơn chức, hở nên nCO2 = nH2O

Câu 19: Chọn đáp án A

X Na, NaOH, NaHCO RCOOH (M 60) X : CH COOH (axit axetic)

Y NaOH ( Na, NaHCO ) R'COOR'' (R'' 15 : CH ) , M 60 Y : HCOOCH (metyl fomat)

Câu 20: Chọn đáp án C

Câu 21: Chọn đáp án C

Khí Z được dẫn qua nước nên phải không tan trong nước ở đây chọn thí nghiệm tạo H2

Câu 22: Chọn đáp án D

CHO2Na là HCOONa nên chọn A hoặc D mà A lại có 6H nên loại

Câu 23: Chọn đáp án A

Cơ sở lí thuyết để so sánh nhiệt độ sôi: Các chất liên kết ion có nhiệt độ sôi lớn hơn so với các chất cộng hóa trị VD: nhiệt độ sôi: CH COONa CH COOH3  3

Liên kết Hidro liên phân tử được hình thành phân tử mang điện tích (+) và phân tử mang điện tích (-) giữa các phân tử khác nhau Các chất có lực liên kết này càng lớn thì nhiệt độ sôi càng lớn

VD: nhiệt độ sôi CH COOH CH CH OH3  3 2

Đối với các chất cùng nhóm chức:

Đối với các chất có cùng nhóm chức, gốc R- liên kết với nhóm chức ảnh hưởng đến lực liên kết Hidro

Trang 7

Gốc R- là gốc hút e sẽ làm cho lực liên kết Hidro tăng lên

Gộc R- là gốc đẩy e làm giảm lực liên kết Hidro

VD: Gốc C2H5- sẽ làm lực liên kết giảm so với gốc CH2=CH-

Nhiệt độ sôi: CH2CH COOH C H COOH   2 5

Khối lượng phân tử: Các chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao

VD: Khối lượng phân tử lớn nhiệt độ sôi lướn hơn: CH COOH HCOOH3 

Chú ý quan trọng: Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > CxHy

Vậy : HCOOCH3C H OH HCOOH CH COOH2 5   3

Câu 24: Chọn đáp án C

Than đá cháy trong điều kiện thếu oxi tạo ra chất độc CO do phản ứng của CO2 và C:

CO2 + C  2CO

CO gây tác hại làm hồng cầu không bám được khí lành, khó thở

Câu 25: Chọn đáp án B

Câu 26: Chọn đáp án A

H2 chỉ khử được các oxit sau Al

Câu 27: Chọn đáp án D

Amyl axetat có mùi dầu chuối

Amyl fomat có mùi mận

Etyl fomat có mùi đào chín

Metyl salicylat có mùi dầu gió

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

Metyl fomat có mùi táo

Etyl butirat và Etyl propionat có mùi dứa

Geranyl axetat có mùi hoa hồng

Metyl 2-aminobenzoat có mùi hoa cam

Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài

(các este in in đậm là phải nhớ)

Câu 28: Chọn đáp án B

Câu 29: Chọn đáp án D

X+KOH  2 muối hữu cơ + H2O  X : RCOOC H R' 2KOH6 4  RCOOK KOC H R' H O  6 4  2 2C 2 H 2.8 2 8

 X thỏa mãn đáp án: CH COOC H : phenyl axetat 3 6 5

Câu 30: Chọn đáp án B

Tất cả đều có thể sinh ra đơn chất: (a) S, (b) H2, (c) Fe, (d) O2, (e) O2, (f) O2

Câu 31: Chọn đáp án B

X Ca(OH) CaCO : 0,15 nCO nO(oxit)

m 15,2 0,15.16 12,80 gam

Câu 32: Chọn đáp án A

nNaOH = 0,14 mol = nCOO;

2 CO

n  0,9 mol

2

Trang 8

2

3 2

2a c 0,14

a b

c

2a 2b 2c d 0, 9

d 0, 3

CH d

90a 62b 60c 14d 23,8

 

0,3 = 0,04 + 0,2 + 0,06 nên este Y là C3H6O2 m 0, 06.74.100

23,8

Câu 33: Chọn đáp án A

 

2 2

2

4.2 2 8

2 Este + KOH RCOOK (Z) + R'OH (Y)

2R'OH R-O-R + H O

1 nEte = nH O = nAncol

2

44 nCOO = nKOH = OH(ancol) = nEste = 0,5 2nH O

88

mY 14,3 0,25.18 18,8

mZ 44 0,5.56 18,8 53,2

Câu 34: Chọn đáp án D

3

2

X ' : C H (COOH) a 116a 32b 14c 22, 32 a 0,12

CH c

0,28 = 0,14.2  Y là C3H7OH % Ym 0,14.60.100 37, 634%

22, 32

Câu 35: Chọn đáp án C

2

2

o

t

dd

Al

Fe O

mP 3,615 gam mP

3 4 3

2

10,845 3P P

Al

Al : 0,045

NH

NO

(Al NH ) ; 3nAl 3nFe nNO nNH 0,76 nNH nHNO

3nAl 3nFe 3nNO 3nAl 2nFe

4

) Cho NH x nNO (Z) 0,675 x ; nH O 0,38 2x;

BtO : 0,045.3 0,76.3 3.(0,675 x) 0,085 (0,38 2x)

0,045.3.27 0,09.56 0,015.18 62.(0,675 0,015) 49,875

Trang 9

Câu 36: Chọn đáp án A

3 2

2 3

2

Mg a

Mg a

Fe O

Fe(NO )

BTNT.H

2

H O

0, 52 0, 04 0, 015.2 4.(2c 0, 005)

2

Ta có:

0, 255 4c 0, 035.2 4b 3.(2 c 0, 005) b 0, 005

40 a (1, 5 b 0, 5 c).160 10, 4 c 0, 015

BTE nFe 2  = 0,005 + 0,2.2 + 0,015 – 0,035.8 – 0,035.3 – 0,015.2 = 0,01 mol

m = 0,01.108 + 0,52.143,5 = 75,7

Câu 37: Chọn đáp án A

Zn

Mg

Câu 38: Chọn đáp án C

nFe = 0,2 mol; nCu 2  0,1 mol; nFe 3  0, 06 mol

0,2.2 < 0,06 + 0,1.2  Còn [0,2.2 – (0,06+0,1.2)]/2 = 0,07 mol Fe dư

Vậy m = 0,07.56 + 0,1.64 = 10,32

Câu 39: Chọn đáp án C

3

3,7

74

Câu 40: Chọn đáp án A

2

4

2

Br

2

CH 0, 35

C H COOCH

x 0, 52

CH x 0, 35.2 1, 5x 0, 5y 1, 27

X CH COOCH

y 0, 42 n

0, 35.2 x y 0,8 COO

C H

H y

NHÓM GIẢI ĐỀ

Lương Mạnh Cầm Trương Tất Khánh Vinh

www.facebook.com/lammanhcuong98 www.facebook.com/truongtatkhanhvinh119

Ngày đăng: 13/12/2016, 01:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm