AC System : Hệ thống điều hòa Auto Sensors : Các cảm biến trên xe Suspension System : Hệ thống treo Electrical System : Hệ thống điện Starting System : Hệ thống khởi động Transmissi
Trang 1TỔNG HỢP TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ
DỊCH NGHĨA TIẾNG ANH CÁC BỘ PHẬN CỦA Ô TÔ ( Phần 1 )
OBD Việt Nam xin gửi một số bộ phận mà các kỹ thuật viên hay gặp trong quá trình làm việc cũng như khi nghiên cứu tài liệu Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật cũng như dịch nghĩa các bộ phận khác để gửi tới anh em !
Oil drain Plug : Ốc xả nhớt
Pulleyl : Puli
Fan belt : Dây đai
Water pump : Bơm nước
Fan : Quạt gió
Alternator : Máy phát điện
Distributor : Bộ đen-cô
Valve spring : Lò xo van
Trang 2
Valve Cover : Nắp đậy xupap
Fuel Pressure Regulator : Bộ điều áp nhiên liệu
Cylinder Head : Nắp quy lát
Fuel Rail : Ống dẫn nhiên liệu
Trang 3
Mirrors : Gương chiếu hậu
Tailgates Trunk Lids : Cửa cốp sau
Tail Lights : Đèn sau
Step Bumpers : Cản sau
Radiator Supports : Lưới tản nhiệt
Header & Nose Panels : Khung ga lăng
Hoods : Nắp capo
DỊCH NGHĨA TIẾNG ANH CÁC HỆ THỐNG TRÊN Ô-TÔ ( Hệ thống
điện tử hiện đại ) ( Phần 2 )
1 Các hệ thống chính.
Trang 4Steering system : Hệ thống lái
Ignition System : Hệ thống đánh lửa
Engine Components : Linh kiện trong động cơ
Lubrication system : Hệ thống bôi trơn
Fuel Supply System : Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Braking System : Hệ thống phanh
Safety System : Hệ thống an toàn
AC System : Hệ thống điều hòa
Auto Sensors : Các cảm biến trên xe
Suspension System : Hệ thống treo
Electrical System : Hệ thống điện
Starting System : Hệ thống khởi động
Transmission System : Hệ thống hộp số
Exhaust System : Hệ thống khí thải.
2 Các module,hộp điều khiển.
Trang 51 Adaptive Cruise Control : Hệ thống kiểm soát hành trình
2 Electronic Brake System : Hệ thống phanh điện tử
3 Sensor Cluster : Cảm biến ly hợp
4 Gateway Data Transmitter : Hộp trung tâm
5 Force Feedback Accelerator Pedal : Bộ nhận biết bàn đạp ga
6 Door Control Unit : Bộ điều khiển cửa
7 Sunroof Control Unit : Bộ điều khiển cửa sổ trời
8 Reversible Seatbelt Pretensioner : Bộ tự căng dây đai an toàn
9 Seat Control Unit : Bộ điều khiển ghế ngồi
10 Brakes : Phanh
11 Closing Velocity Sensor : Cảm biến
12 Side Satellites : Cảm biến va chạm thân xe
13 Upfront Sensor : Cảm biến va chạm phía trước
14 Airbag Control Unit : Hệ thống túi khí
15 Camera System : Hệ thống camera
16 Front Camera System : Hệ thống camera trước
17 Electronically Controlled Steering : Hệ thống điều khiển lái điện
HỌC TIẾNG ANH NGÀNH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( HỆ THỐNG LÀM
MÁT VÀ BÔI TRƠN ) ( PHẦN 3 )
Trang 6
Tiếp tục series dịch nghĩa tiếng anh các hệ thống trên oto,OBD Việt Nam xin chia
sẽ các bộ phận của hệ thống làm mát và hệ thống bôi trơn trong tiếng anh.
1 Hệ thống làm mát.
Air ducts inside car : Họng gió nằm trong xe ( Bộ phận này cũng sử dụng cho cả sưởi
và điều hòa)
Heater Supply Hose : Nước nóng cung cấp cho dàn lạnh
Heater Control Valve : Van điều khiển nước nóng
Coolant Circulates Through Engine : Mạch nước nóng nằm trong động cơ
Water Pump : Bơm nước
Bypass Hose : Đường ống đi tắt
Coolant Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
Thermostat : Van hằng nhiệt
Trang 7Upper Radiator Hose : Đường ống nước nóng
Hose Clamp : Vòng siết ống dẫn nước
Radiator Core : Két nước
Pressure Cap : Nắp áp suất
Automatic Transmission Fluid Cooler : Bộ làm mát nhớt hộp số
Overflow Recovery Tank And Hose : Bình đựng nước tràn ra từ thùng hoặc trên đường ống
Fan belt : Dây đai dẫn động quạt
Fan : Quạt mát
Lower Radiator Hose : Ống dẫn nước lạnh
Automatic Transmission Cooler Lines : Đường dẫn nước nguội đến hộp số tự động Coolant Drain Blug : Nút xả nước
Freeze-out Plugs : Nút đóng sẵn trong thân động cơ
Heater Return Hose : Ống dẫn nước nóng quay về
Heater Core : Dàn nóng
Blower Motor : Motor gió.
Xem thêm :
Phần 1 : Dịch nghĩa tiếng Anh các hệ thống Ôtô phần 1
Phần 2 : Dịch nghĩa tiếng Anh các hệ thống Ôtô phần 2
2 Hệ thống bôi trơn.
Trang 8Sump Strainer : Bầu lọc thô
Oil Filter : Bầu lọc tinh
Oil Pump Forces Oil Under Pressure to Filter,Main Bearing and Other Parts : Bơm dầu
đến bầu lọc,bánh răng chính và các bộ phận khác
Main Oil Gallery : Đường dầu chính
Crankshaft Drillings : Lỗ khoan trong trục khuỷu
Feed to Main Bearings : Cấp đến vấu cam ( bạc đạn )
Cam : Trục cam
Tappet : Con đội xu páp
Cylinder : Xy Lanh
Pust Rod : Đũa đẩy
Valve Rocker : Van cân bằng
Oil Fill Port : Nắm đổ nhớt
Camshaft Bearing : Vấu cam
Crankshaft Connecting Rod Bearing : Bạc đạn giữa trục khuỷu và thanh truyền
Big-end Bearing Bạc đạn ở đầu to thanh truyền
Oil pan (Sump) : Các te dầu
HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ QUAN HÌNH ẢNH ( PHẦN 4 ) -
NỘI THẤT BÊN TRONG XE
Trang 9
Được sự ủng hộ của bạn đọc,OBD Việt Nam tiếp tục phát triển Series học tiếng anh chuyên ngành ô tô qua hình ảnh Ở phần 4 này chúng ta sẽ biết thêm các từ tiếng anh liên quan đến Taplo và nội thất xe Ô-tô Các bạn hãy cùng xem nhé !
1 Bảng điều khiển Ô-tô
Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ
Odometer : Công tơ mét
Vents : Họng gió máy lạnh
Trang 10Clutch : Bàn đạp ly hợp
Brake Pedal : Bàn đạp ga
Steering Wheel : Vô lăng
Turning Signal : Cần gạt xi nhan
2 Bản điều khiển Ô-tô ( Tiếp theo )
Wing mirror/Side-view-Mirror : Gương chiếu hậu
Rear-View-Mirror : Kính hậu giữa
Air vent : Cửa gió máy lạnh
Door handle : Tay nắm cửa
Windscreen Wiper / Windshield Wiper : Gạt mưa
Windsreen / Windshield : Kính chắn gió
Dashboard : Táp lô
Satnav : Màn hình điều chỉnh Navigation
Ignition : Ổ khóa khởi động
Trang 11Horn : Còi
Speedometer : Đồng hồ đo tốc độ
REV Counter : Đồng hồ đo vòng tua
Fuel gauge : Đồng hồ đo nhiên liệu
Clutch : Bàn đạp ly hợp
Brake : Bàn đạp phanh
Accelerator/Gas pedal : Bàn đạp chân ga
Driver's Seat : Ghế tài xế
Passenger Seat : Ghế khách
Gear lever / Gear Shift : Cần gạt số
Handbrake / Emergency Brake : Phanh tay
Headrest : Gối tựa đầu
Glove Compartment / Glove Box : Hộp ghế phụ
Visor : Tấm chống chói
3 Nội thất
Air Bags : Túi khí
Gear Stick Knobs : Cần gạt số
Trang 12Dash Mats : Taplo
Shoddy Material : Chất liệu làm nội thất
Carpet : Thảm
Seat Mesh Insulation : Yên xe
Seat Covers : Khung ghế ngồi
Head Liners :
Sun Visors : Tấm chống chói
Leather Steering Wheel :Vô lăng
HỌC TIẾNG ANH QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 5 ) - CÁC HỆ
THỐNG ĐIỆN TỬ TRÊN XE BMW
Tiếp tục chương trình học tiếng Anh qua hình ảnh,hôm nay OBD Việt Nam xin gửi các bạn các hệ thống điện tử trên xe BMW,các hình ảnh này chúng tôi lấy được khi sử dụng máy đa năng Autel Maxisys MS908P trên dòng xe
BMW Các bạn hãy cùng xem nhé !
Trang 13
1 DMR/DDE ( Engine Electronics ) : Điện động cơ
2 EML (Engine-Power Control) : Hệ thống điều khiển động cơ
3 EGS/ASG ( Tranmission Control ) : Điều khiên hộp số
4 VMX ( Top-Speed Regulation ) : Hạn chế tốc độ
5 VNC ( Variable Camshaft Control ) : Điều khiển biến thiên trục cam
10 EKM ( Electronic Body Module) : Điều khiển điện thân xe
11 ZKE/ZVM(Body Electronic Central-locking Module) : Hệ thống khóa cửa
trung tâm ( khóa cửa )
12 IR ( Radio/IR System) : Radio/ Hệ thoosgn IR
13 KOM ( Insturment Cluster ) : Đồng hồ
14 LKM ( Lamp check Module) : Hệ thống tự chẩn đoán trên xe ( đèn check )
15 BC/MID ( On-board Computer Multi Information Display) : Hệ thống hiển thị
đa chức năng trên xe
16 EWS ( Electronic Car Immobilisation System) : Hệ thống chống trộm
Trang 1417 GSR ( Cruise Control ) : Điều khiển ga tự động
18 DWA ( Burglar-alarm System) : Hệ thống chống trộm
19 AB ( airbag) : Túi khí
20 SPM/SM ( Seat/mirror Memory ) : Hệ thống nhớ vị trí ghế
21 LSM ( Steering-column memory) : Hệ thống bộ nhớ vị trí volang
22 PDC ( Park Distance Control ) : Điều khiển khoảng cách khi đậu xe
24 XEN ( Xenon lights ) : Đèn Xenon
25 DSHD ( Double Slid./tilt.Sunroof) : Cửa trời
26 CVM ( Converible-top module ) : Bộ điều khiển mui trần
30 IHK ( Heater-A/C system ) : Hệ thống sưởi,điều hòa
37 URS ( Rollover Sensor II ) : Cảm biến phát hiện lật xe
Trang 1550 ABS ( Anti-lock Braking System) : Hệ thống chống bó cứng phanh
ASC ( Automatic Stability Control) : Hệ thống tự động cân bằng
51 DSC ( Dynamic Stability Control) : Điều khiển cân bằng động
52 GSA ( Closed-loop-controlled Differential-lock AWD ) : Điều khiển khóa
cầu
53 AHK ( Active Rear-axle Kinematics ) : Hệ thống điều khiển lái 4 bánh xe
54 EDC ( Electronic Damper Control ) : Chống sốc điện tử
55 ADS ( Throttle-Valve Control ) : Điều khiển bướm ga
56 ABS/ASC Tester : Kiểm tra ABS/ASC.
HỌC TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 6 ) - HỆ THỐNG
TREO VÀ HỆ THỐNG LÁI
Trang 16
Tiếp tục Series học tiếng anh ô tô qua hình ảnh,trong những phần trước,chúng ta đã
đi qua rất nhiều hệ thống trên xe,trong phần 6 này,các bạn hãy cùng OBD Việt Nam
nghiên cứu về hệ thống lái ( Steering System ) và hệ thống treo ( Suspension System ).
PARALLELOGRAM STEERING - HỆ THỐNG LÁI SỬ DỤNG 2 THANH CÀNG A
Upper Control Arm : Chữ A trên
Control Arm Bushings : ốc chỉnh
Anti-Sway Bar : Thanh giằng vòng cung
Power Steering Gearbox : Bót lái
Power Steering Pump : Bơm trợ lực lái
Trang 17Steering Knuckle : Cùm bánh ( Ngỗng trục )
Outer Tie-Rod End : Rô-tuyn lái ngoài
Adjusting Sleeve : ống lót điều chỉnh
Pitman arm : Rô-tuyn chuyển hướng
Center Link : Thanh dẫn hướng
Inner Tie-rod End : Ro-tuyn
Idler arm : Cần dẫn hướng
Stabilizer Link : Thanh can bằng
Tire : Bánh xe
Lower Control arm : Chữ A dưới
Lower Ball Joint : Rô-tuyn trụ dưới
Shock Absorber : Bộ giảm chấn
Coil Spring : Lò xo cuộn
Upper Ball Joint : Rô-tuyn trụ trên
RACK & PINION STEERING : HỆ THỐNG LÁI CÓ 1 THANH CÀNG A
Anti-sway Bar : Thanh ba ngang
Steering Knuckle : Cùm bánh ( Ngỗng trục )
Tire: Bánh xe
Outer Tie-Rod End : Rotuyn lái ngoài
Ball Joint :Rô tuyn đứng
Inner Socket Assembly ( Inside Bellows ) :Rotuyn lái trong
Pack & Pinion Bushings : Bulong bắt thước lái
Trang 18Control Arm Bushing : Cao su càng A
Control Arm : Càng A
Upper Mounting Plate & Bearing : Bát bèo
Coil Spring : Lò xo xoắn
Macpherson Strut : Giảm sóc
Bellows : Chụp bụi thước lái
Rack & Pinion Unit : Thước lái
Damper : Bộ giảm chấn
Upper Control Arm : Càng A trên
Stabilizer Bar Bracket : Chốt giữ thanh cân bằng
Trang 19Stanilizer Bar Bushing : Bạc thanh cân bằng
Stabilizer Bar : Thanh cân bằng
Lower Control Arm : Càng A dưới
Trailing Arm Bushing : Bạc đạn càng dẫn hướng.
Compensator Arm : Càn cân bằng
Trailing Arm : Càng kéo
Damper Spring : Lò xo giảm chấn
Knuckle : Ngỗng trục
Upper Arm : Càng trên
Damper Spring : Lò xo giảm chấn
Trang 20Damper : Giảm chấn
Stabilizer bar : Thanh cân bằng
Stabilizr Bar Bushing : Chốt thanh cân bằng
Lower arm : Càng dưới
Damper Fork : Thanh dẫn hướng.
Driveshaft Boot : Chụp bụi rotuyn lái ngoài
Radius Rod : Thanh chống
Ball Joint : Rotuyn
Ball Joint Boot : Chụp bụi rotuyn
Castle Nut : Bulong siết
Knuckle : Cùm bánh ( Ngỗng trục )
HỌC TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( Phần 7 ) – HỆ THỐNG ĐÁNH
LỬA VÀ CÁC CẢM BIẾN TRÊN XE
Được sự đón nhận và phản nồng nhiệt từ các đọc giả,các kỹ thuật viên từ trên mọi miền đất nước gửi về đánh gia cao tính thực tiễn của Học tiếng anh oto qua hình ảnh Đây là niềm động viên,khích lệ chúng tôi tiếp tục nỗ lực hơn nữa để có thể đem được thêm nhiều series đến mọi người Hôm nay OBD Việt Nam xin gửi đến phần 7 – Hệ thống đánh lửa và các cảm biến trên xe Các bạn hãy cùng xem nhé !
Trang 21Distributor Cap : Nắp bộ chia điện
Rotor : Rô to
Ignition Control Module ( ICM ) : Bộ điều khiển đánh lửa
Housing : Vỏ bộ chia điện
Coil ( internal) : Cuộn thứ cấp
Coil ( external) : Cuộn sơ cấp
Spark Plugs : Bugi đánh lửa
Engine Control Module/Powertrain Control Module (ECM/PCM) : Hộp điều khiển trung tâm
Trang 22Distributor : Bộ chia điện
Spark Plug Wires : Dây cao áp
Battery : Ác quy
Ammeter : Đồng hồ đo
Trang 23Coil-Primary Windings ( red ) : Cuộn sơ cấp
Coil-Secondary Windings (blue ) : Cuộn thứ cấp
Trang 24Ignition Coil : Bobin đánh lửa
Spark Plug :Bugi đánh lửa
Crankshaft Position/Cylinder Position ( CKP/CYP) Sensor : Cảm biến vị trí trục khuỷu/Vị trí xi lanh
Ignition Control Module ( ICM ) : Bộ điều khiển đánh lửa
Radio Noise Condenser : Bộ tắt dao động phát ra trong cuộn dây.
Engine Control Module / Powertrain Control Module ( ECM/PCM ) : Bộ điều khiển động cơ.
Mass Air Flow Sensor : Cảm biến lưu lượng khí nạp
Air Cleaner Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ khí nạp ( sau dàn hút )
Barometric Pressure Sensor : Cảm biến áp suất chân không đường ống nạp
Trang 25Throttle Possition Sensor : Cảm biến vị trí bướm ga
Detonation (Knock) Sensor : Cảm biến kích nổ
Ambient Air Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ bên ngoài môi trường Heater Core Temperature Sensor : Cảm biến dây nhiệt
Manifold Absolute Pressure Sensor : Cảm biết áp suất tuyệt đối đường ống nạp EGR Valve Position Sensor : Cảm biến vị trí van EGR ( van luân hồi khí xả ) Air Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ khí nạp ( trước hàn hút )
Tail light Outage Sensor : Cảm biến tạo nháy đèn
Steering Angle Sensor : Cảm biến góc lái
Rear Wheel Level Sensor : Cảm biến vị trí bánh xe sau
ABS Wheel Speed Sensor : Cảm biến tốc độ bánh xe ( ABS )
Vehicle Height Sensor : Cảm biến chiều cao của xe
Washer Fluid Lever Sensor : Cảm biến đo mức nước bìnhrửa kính.
Brake Fluid Lever Sensor : Cảm biến đo mức dầu thắng
Acceleration Sensor : Cảm biến gia tốc
Turbo Boost Sensor : Cảm biến áp suất tăng áp
Methanol Fuel Sensor : Cảm biến đo metanol trong nhiên liệu
Transmission Output Speed Sensor : Cảm biến tốc độ đầu ra của hộp số.
Accelerator Pedal Position Sensor : Cảm biến vị trí bàn đạp ga.
EGR Pressure Feedback Sensor : Cảm biến đo áp suất khí xả
Coolant Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
Vehicle Speed Sensor : Cảm biến tốc độ xe
Trang 26Camshaft Position Sensor : Cam biến vị trí trục cam
Transmission Input Speed Sensor : Cảm biến tốc độ đầu vào hộp số
Transmission Shift Position Sensor : Cảm biến vị trí tay số
Transmission Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ hộp số
Oil Temperature Sensor : Cảm biến nhiệt độ dầu
Oxygen Sensor : Cảm biến oxi
Coolant Level Sensor : Cảm biến đo mức nước làm mát
Crankshaft Position Sensor : Cảm biến trục khuỷu
HỌC TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 8 ) : HỆ THỐNG LẠNH - HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ - HỆ THỐNG TÚI KHÍ
Trang 27HỆ THỐNG LẠNH Ô TÔ
Compressor : máy nén khí
Compressoer clutch : ly hợp từ
Condenser : dàn nóng
Condenser fan : quạt dàn nóng
Pressure switch : Công tắc áp suất
Filter Drier: túi lọc ẩm
High pressure Service connection: vòi kiểm tra áp suất đường áp suất cao
Evaporator: dàn lạnh
Ventilation Blower : quạt thổi hơi lạnh
Expansion valve : van tiết lưu
Trang 28
Bucket tappet : con đội / mút xoa xú-páp
Tensioner : Tăng sên cam tự động
Transfer sprocket : bánh răng chuyển đổi
Trang 29Crankshaft sprocket: bánh răng trục khuỷu
Trang 30Front passenger’s airbag : túi khí ghế phụ phía trước
Gold-plated electrical connectors: jack kết nối tín hiệu mạ vàng chống nhiễu
SRS unit: hộp điều khiển túi khí
G-sensor: cảm biến gia tốc
Cable reel: cụm cáp xoắn
Under-dash fuse : hộp cầu chì dưới vô lăng
Front seat belt tensioner : cuộn dây đai an toàn ghế trước
Driver airbag : túi khí ghế tài xế
TIẾNG ANH Ô TÔ ( PHẦN 9 ) – HỆ THỐNG PHANH VÀ HỆ THỐNG
ĐÈN CHIẾU SÁNG Ô TÔ
Trang 31
Hệ thống phanh và hệ thống đèn chiếu sáng trong ô tô là 2 trong số những module rất quan trọng Hiểu được nghĩa tiếng Anh của hệ thống này giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn cũng như dễ dàng đọc hiểu được các tài liệu tiếng anh.
Hôm nay OBD Việt Nam xin gửi đến bạn dịch nghĩa tiếng Anh 2 hệ thống này Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !
1.Hệ thống phanh đĩa
Pin on which calipper slides : Chốt trượt
Inspection hole for checking pad thickness : Lỗ kiểm tra độ mòn của má phanh
Trang 32Caliper : Càng phanh đĩa
Bleed valve : Ốc xả gió
Flexible brake hose : Ống dầu
Brake pad : Má phanh
Ventilating slots : Rãnh đĩa phanh
Brake disc or rotor : Đĩa phanh
Wheel hub : Moay ơ bánh xe
Dust cap : Nắp ngăn bụi
Wheel Stud : Bu lông bánh xe
2 Hệ thống phanh tổng hợp
Trang 33
Cacuum Power Booster : Bầu trợ lực phanh Brake Fuid Reservoir : Bình chứa dầu phanh Master Cylinder : Xy lanh chính
Brake Line : Đường dầu phanh
Brake Hose : Ống dẫn dầu phanh
Disc Brake ( Phanh đĩa )
Caliper : Calip
Rotor or Disc : Đĩa phanh
Bleed Valva : Van xả gió
Slide Pin : Chốt trượt
Brake Pad : Má phanh
Dust cap : Nắp chụp bụi
Wheel Studs : Bu lông bánh xe
Combination Valve : Van phân phối
Wheel hub : Moay ơ bánh xe
Brake Pedal : Bàn đạp phanh
Parking Brake Handle : Tay nắm phanh tay Parking Brake Adjuster : Cáp điều chỉnh Parking Brake Cables : Cáp của phanh tay Brake Drum : Trống phanh
Brake Line : Đường dầu phanh
Trang 34Brake Warning Light : Đèn báo phanh
Drum Brake ( Phanh trống )
Wheel Cylinder : Xi lanh bánh xe ( xi lanh con )
Backing Plate : Mâm phanh
Brake Shoe : Má phanh
Anchor Pin : Chốt định vị
Brake Adjuster : Bộ điều chỉnh phanh
Brake Shoe : Má phanh
Return Springs : Phanh hồi vị
3.Hệ thống đèn LED chiếu sáng trong ô tô
Trang 35Registration-Plate Lamp : Đèn biển số
Storage Light : Đèn phía trong cửa xe
Dash light : Đèn bảng điều khiển
Indicator : Đèn báo hiệu
Headlamps : Đèn trước
Head up Display ( HUD ) : Màn hình trong suốt hiển thị dữ liệu
Sat nav Multimedia Display : Màn hiển hiển thị Navigation
Glovebox Light : Đèn ngăn chứa đồ
Mirror Lighting : Đèn gương
Car door Illumination Puddle Light : Đèn cửa
Overhead Lighting Driver/Passenger : Đèn trần.
Interior Lighting / Reading Lights,back seat : Các đèn tiện ích nằm phía sau xe Trunk Lamp : Đèn khoang sau
Rear lights : Đèn sau
4.Hệ thống đèn chiếu sáng ô tô
Trang 36
Low Beam Headlight/ High Beam Headlight : Đèn pha/ đền cốt
Fog Light : Đèn sương mù
Courtesy Light / Dome Light : Đèn trần / đèn dưới mui xe
Hood Light : Đèn ca pô
Parking Light : Đèn đỗ xe
Daytime Running Light : Đèn chiếu sáng ban ngày
Front Side Marker : Đèn kích thước
Front Turn Signal : Đèn báo rẽ
High Mount Stop Light : Đèn phanh phụ
Trunk Light : Đèn khoang hành lý
Stop Light : Đèn hậu
License Plate Light : Đèn soi biển số
Reverse/Back up Light : Đèn de xe/lùi xe
Trang 37Tail Light : Đèn sau
Rear Side Marker : Đèn kích thước sau
Rear Turn Signal : Đèn xi nhan sau
Glove Compartment Map Light / Ashtray Light : Đèn ngăn chứa đồ
TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 10 ) – HỘP SỐ TỰ
ĐỘNG
Nhận được phản hồi tích cực từ các anh em kỹ thuật,những người đang làm trong lĩnh vực ô
tô OBD Việt Nam xin gửi đến phần tiếp theo là phần 10 – Hộp số tự động.
Các bạn hãy cùng theo dõi nhé !
Trang 38
Oil pump controlling hydraulic supply pressure: bơm kiểm soát áp suất dầu
Shift actuators multiplate clutches and planetary gear assemblies: cơ cấu sang số với khớp ly
hợp nhiều đĩa và cụm bánh răng hành trình
Output end – transferring engine torque to drive axle: trục ra hộp số- chuyển momen đến cầu xe
Parking lock: khóa hộp số (phanh tay)
Mechanical connection to the selector lever: kết nối cơ khí giữa các đòn bẩy
Control unit comprising solenoid valves, electronics and sensors built into the Sump: bộ điều
khiển bao gồm van điện từ, mạch điện và cảm biến đặt ở bầu lọc dầu
Electronics for demand-dependent control of shifting action: mạch điện chuyển tín hiệu hoạt
động chuyển số
High-speed solenoid valves for controlling the shift actuators: van điện từ tốc độ cao của cơ
cấu kiểm soát sang số
Hydrodynamic torque converter: biến mô thủy lực (bộ chuyển đổi mômen xoắn)
Trang 39Input end-transferring engine torque to the transmission: trục vào hộp số - chuyển mômen từ
động cơ đến hộp số
Slip-controled torque converter lock-up clucth with damping elements: bộ biến mô có khóa
tua-bin kiểm soát hoạt động trượt để giảm sốc (rung, dao động)
Optimised torque converter with double turbine torsional damper and centrifugal pendulum:
Tối ưu bộ biến mô với tua-bin kép giảm chấn và con lắc ly tâm
Transmission drive shaft: trục sơ cấp hộp số
Patented nine-stage gear set concept with 4 planetary gear sets and 6 shift elements: bộ
bánh răng 9 số với 4 bánh răng hành tinh và 6 cơ cấu sang số đã được cấp bằng sáng chế
Parking interlock gear: bánh răng khóa hộp số (phanh tay)
Trang 40Output to the rear axle: Trục ra hộp số
Actuation parking interlock gear: bộ nhận tín hiệu bánh răng khóa hộp số
Electric auxiliary oil pump:bơm phụ trợ
Fully integrated mechatronic module with control unit and electrohydraulic valve body: bộ cơ
điện tử tích hợp đầy đủ bộ điều khiển và can điện tử, thủy lực
Highly efficient vane cell pump in off-axis configurationg: bơm cánh quạt hiệu suất cao
Drive torque from engine: chuyển mômen xoắn từ động cơ
Torque converter lockup clutch: bộ biến mô có khóa ly hợp
TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 11 ) – HỘP SỐ
THƯỜNG
Tiếp tục chương trình học tiếng anh qua hình ảnh – OBD Việt Nam xin gửi đến các anh
em kỹ thuật phần 11 là Hộp số thường Trong phần này sẽ có những từ vựng mà bạn
sẽ gặp trong quá trình nghiên cứu và sửa chữa hộp số Các bạn hãy cùng xem nhé !