1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tiết 2 bài hidrosunfua lưu huỳnh đioxit lưu huỳnh trioxit

5 2,6K 58

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 74,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3.. Học sinh vận dụng Viết phương trình hóa học minh họa tính chất của SO2, SO3

Trang 1

Facebook: Hoàng Tử Nhỏ

Bài 32

HIĐRO SUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT LƯU HUỲNH TRI OXIT (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Học sinh biết

Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3

2 Học sinh hiểu

Nguyên nhân tính khử oxi hóa, khử: SO2 (vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử) và SO3 (chỉ có tính oxi hóa)

3 Học sinh vận dụng

Viết phương trình hóa học minh họa tính chất của SO2, SO3

Giải bài tập liên quan đến chúng, bài tập về oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm

Dự đoán, kiểm tra, kết luận được về tính chất hóa học của SO2, SO3 Phân biệt được chúng với các khí đã biết

4 Về giáo dục tư tưởng

II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Phương pháp

Nêu vấn đề, đàm thoại dẫn dắt, trực quan minh họa, thuyết trình, gởi mở

2 Phương tiện

Sách giáo khoa, máy tính, projector

IV NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tình chất hóa học của H2S Viết phương trình phản ứng

3 Nội dung bài mới:

GV: Điều chế lọ SO2 cho học sinh quan sát và

cho biết trạng thái, màu sắc của SO2

HS: Trả lời

GV: Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu

như thế nào?

HS: Trả lời

Tại sao?

HS: Trả lời

GV: Bổ sung: SO2 hóa lỏng ở -10oC, ở 20oC 1 thể

SO2 rất độc, hít phải không khí có khí này sẽ gây

viêm đường hô hấp

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 )

I Tính chất vật lí:

SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước, có tính độc

Chúng ta vừa tìm hiểu tính chất vật lý của lưu

huỳnh đioxit – chất khí là nguyên nhân chủ yếu

tạo nên thảm họa “sương mù giết người” làm

Trang 2

kinh động cả thế giới vào ngày 5/12/1952 tại

Luân Đôn (Anh) đã cướp đi 12.000 sinh mạng

Vậy nó có tính chất hóa học như thế nào? Ta

sang phần II

GV: Nhìn vào CTPT hãy cho biết khí sunfurơ

thuộc loại oxit gì? Tại sao?

HS: Trả lời

GV: SO2 là oxit axit nên có thể gọi là lưu huỳnh

(IV) oxit Vậy oxit axit có những tính chất hóa

học nào?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu 3 HS viết phương trình phản ứng

HS: Trả lời

GV: Một em hãy nhận xét phương trình các bạn

viết đúng hay sai?

GV: Lưu ý cho HS:

SO O       SO

Axit sunfurơ

SO2 tan trong nước tạo dd axit yếu (mạnh hơn

H2S và H2CO3), không bền, ngay trong dung dịch

nó cũng bị phân hủy thành SO2 và H2O nên SO2

còn có tên gọi là anhiđric sunfurơ

Vậy nên, các phản ứng có sinh ra H 2 SO 3

thường được viết dưới dạng (SO 2 + H 2 O)

GV: Hai phản ứng trên đều chính xác Vậy, em

hãy cho biết điểm khác nhau giữa 2 phản ứng tạo

muối axit và muối trung hòa?

HS: Trả lời

GV chốt lại: Thì tùy vào tỉ lệ mol của chất tham

gia (tỉ lệ mol giữa natri hiđroxit và lưu huỳnh

đioxit) sẽ cho ra sản phẩm là muối axit hay muối

trung hòa Thì qua tiết bài tập thầy sẽ hướng dẫn

+ dung dịch bazơ

II Tính chất hóa học:

1 SO 2 là oxit axit:

- SO2 + H2O dung dịch axit sunfurơ (H2SO3)

SO O       SO (Axit yếu, không bền)

Tính axit: H2S < H2CO3 < H2SO3

- SO2 + oxit bazơ → muối

trung hòa, tùy vào tỉ lệ mol của chất tham gia 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O (1)

Natri sunfit

NaOH + SO2 → NaHSO3 (2)

Natri hidro sunfit

GV dẫn: Ngoài tính chất của một oxit axit thì lưu

huỳnh dioxit còn thể hiện tính chất nào khác?

Yêu cầu HS quan sát lên bảng – Thầy có các chất

sau:

H S S S O H S O

Tính oxi hóa Tính khử

GV: Yêu cầu HS lên xác định số oxi hóa của S

trong các chất trên?

HS: Trả lời.

Trang 3

Facebook: Hoàng Tử Nhỏ

GV: Vậy, SO2 còn có tính chất hóa học nào

khác? Tại sao?

HS: Trả lời.

GV: Ta sang phần 2.

GV: SO2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất

có tính gì?

HS: Trả lời.

GV: Hãy kể tên một số chất oxi hóa mà em biết?

HS: Trả lời.

GV: Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng của

SO2 với O2 Xác định số oxi hóa của các chất?

HS: Trả lời.

GV: Lưu ý điều kiện phản ứng ở 450oC, xúc tác

V2O5 (vanadi oxit) và phản ứng thuận nghịch

GV: SO2 có phản ứng với dung dịch Brom và

thuốc tím hay không? Các em quan sát thầy làm

thí ngiệm sau:

- Thầy có 2 ống nghiệm dung dịch brom, và 2

ống nghiệm chứa dung dịch thuốc tím

- Thầy điều chế SO2 bằng H2SO4 đặc và Na2SO3

tinh thể Vậy tại sao thầy phải dùng H2SO4 đặc và

Na2SO3 tinh thể mà không dùng H2SO4 loãng và

Na2SO3 dung dịch? Khí SO2 sinh ra được dẫn vào

1 ống nghiệm chứa dung dịch brom và 1 ống

nghiệm chứa dung dịch thuốc tím

- (Đưa cho học sinh quan sát) Các em hãy quan

sát và cho thầy biết màu sắc của dung dịch thay

đổi như thế nào? Từ đó, cho thấy phản ứng có

xảy ra không? Tại sao?

GV: Viết phương trình phản ứng:

  

Yêu cầu HS cân bằng phản ứng

GV: Hướng dẫn và yêu cầu học sinh viết phương

trình phản ứng:

2

GV: Hai phản ứng sau dùng để nhận biết dung

dịch SO2.

GV: SO2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

chất có tính gì? Hãy kể tên một số chất khử mà

em biết?

GV: Chất khử mà ta vừa học đó là H2S

GV: Yêu cầu HS viết phương trình với sự hướng

dẫn của GV

2 SO 2 là chất khử và là chất oxi hóa:

a SO 2 là chất khử:

2 5 o

V O xt

2 S O + O 2 S O

       

  

(tím) (không màu)

2

(vàng nâu) (không màu)

→ Dùng để nhận biết SO 2

b SO 2 là chất oxi hóa:

2 S O    H S   3S 2H O

vàng

Trang 4

4 2 0

2 S O    H S   3S 2H O

GV liên hệ thực tế: Trong khí thải công nghiệp

thường có rất nhiều khí SO2 và H2S thì phản ứng

trên là một phương pháp thu hồi các khí thải và là

một trong những cách điều chế lưu huỳnh trong

công nghiệp

GV: Rút ra kết luận.

KL: SO2 là oxit axit, có tính khử hoặc oxi hóa

GV: Chiếu những ứng dụng của SO2 trong đời

sống Và liên hệ thực tế như măng khô ngâm và

tẩy trong SO2

III Ứng dụng và điều chế:

1 Ứng dụng:

2

S¶n xuÊt H SO

SO TÈy tr¾ng giÊy vµ bét giÊy

Chèng nÊm mèc, l ¬ng thùc, thùc phÈm



GV: Từ những thí nghiệm thầy làm, em hãy cho

biết phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí

nghiệm? Viết phương trình phản ứng

HS: H SO    Na SO2 4 2 3 Na SO2 4 SO2 H O2

GV: Dựa vào sgk em hãy cho biết nguyên liệu và

cách điều chế SO2 trong công nghiệp? Viết phương

trình phản ứng

HS: Đốt lưu huỳnh hoặc quặng pirit sắt

o t

S   O  SO

o t

4FeS 11O    2Fe O 8SO

2 Điều chế:

a Trong phòng thí nghiệm:

o t

H SO    Na SO   Na SO  SO   H O

b Trong CN: Đốt lưu huỳnh hoặc quặng pirit

sắt

o t

S   O  SO

o t

4FeS 11O   2Fe O 8SO

GV: Lưu huỳnh trioxit (SO3) hay tên gọi khác là

Anhiđric Sunfuric

C LƯU HUỲNH TRIOXIT (SO 3 )

GV: Yêu cầu HS đọc sgk cho biết một số tính

chất vật lí và hóa học của SO3?

HS: Trình bày

GV bổ sung: SO3 tan nhiều trong nước hoặc

là Oleum

I Tính chất:

nước và tan trong H2SO4

SO  H O    H SO

nSO  H SO    H SO nH O

Oleum

- SO3 có đầy đủ tính chất của oxit axit, SO3 tác dụng với oxít bazơ, dung dịch bazơ tạo muối sunfat

SO  NaOH    NaHSO

SO  2NaOH    Na SO  H O

GV: Nêu một số ứng dụng và phương pháp điều

chế SO3?

HS: Trả lời.

II Ứng dụng và điều chế:

- Dùng để sản xuất H2SO4

- Điều chế SO3 bằng cách oxi hóa SO2

2 5 o

V O xt

2 S O + O 2 S O

       

Trang 5

Facebook: Hoàng Tử Nhỏ

V CỦNG CỐ:

VI DẶN DÒ:

Ngày đăng: 12/12/2016, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w