1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THI HKI DIA 7- HK1

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra kiến thức, khái niệm ở các chương:  Chương II: Môi trường đới ôn hòa.. Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hòa  Chương III: Môi trường hoang mạc.. Hoạt động kinh tế của

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015- 2016

MÔN: ĐỊA LÝ 7 (gian thời: 45 phút) I.Mục đích của đề kiểm tra:

1 Kiến thức:

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh, nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học

và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời

- Kiểm tra kiến thức, khái niệm ở các chương:

 Chương II: Môi trường đới ôn hòa Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hòa

 Chương III: Môi trường hoang mạc Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc

 Chương IV: Môi trường đới lạnh Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh

 Bài 25: Thế giới rộng lớn và đa dạng

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng phân tích, tính toán, so sánh, vận dụng, trình bày các kiến thức đã học vào các câu hỏi bài tập

II Hình thức đề kiểm tra:

- Kiểm tra tự luận kết hợp với trắc nghiệm khách quan

III.Định hướng năng lực:

Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: tự học, tự giải quyết vấn đề, tự quản lí, sử dụng ngôn ngữ, tính toán.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng hình ảnh, tính toán, vẽ biểu đồ

ĐỀ A:

IV Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đới Ôn hòa - Ô nhiễm môi

trường ở đới ôn hòa

- đới ôn hòa có nền công nghiệp hiện đại , cơ cấu

đa dạng

- Vẽ biểu đồ Thế hiện Lượng khí thải CO2 qua các năm

- Liên hệ thực

tế bản thân những việc làm để bảo vệ môi trường

Trang 2

- Sản phẩm nông nghiệp chính ở đới ôn hòa

Số câu: 5

Số điểm:5.5

Số câu: 2

0.5điểm

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Số câu: 1

Số điểm: 1.0

Môi trường

hoang mạc

- vị trí và đặc điểm của môi trường hoang mạc

- Đặc điểm thích nghi của Động vật MT hoang mạc

- Nguyên nhân diện tích hoang mạc ngày càng

mở rộng

Số câu: 5

Số điểm:3.0điểm

Số câu: 3

Số điểm: 2.5 điểm

Số câu: 2

Số điểm: 0.5 điểm

Số câu:

Số điểm:

- Đới lạnh

- Môi trường

Vùng núi

- Sự phân tầng của thực vật dãy An-pơ

- Thực vật môi trường đới lạnh

- vấn đề cần giải quyết ở môi trường đới lạnh

- Thay đổi khí hậu và thực vật ở Vùng núi

Số câu: 5

Số

điểm:1.25điểm

Số câu: 3

Số điểm: 0.75 điểm

Số câu: 2

Số điểm: 0.5 điểm

Số câu:

Số điểm:

Thế giới rộng

lớn và đa dạng

- sự phân bố các châu lục và lục địa trên Thế Giới

Số câu: 1

Số điểm:0.25

điểm

Số câu: 1

Số điểm: 0.25 điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Định hướng phát triển năng lực:

Trang 3

- Năng lực chung: tự học, tự giải quyết vấn đề, tự quản lí, sử dụng ngôn ngữ, tính toán.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng hình ảnh, tính toán, vẽ biểu đồ

Tổng Số câu: 16

Tổng Số điểm:

10

(100%)

Số câu: 9

Số điểm: 4.0 (40.0%)

Số câu: 5

Số điểm: 3.0 (30.0%)

Số câu: 2

Số điểm: 3.0 (30.0%)

V Đề kiểm tra:

1 Trắc nghiệm khách quan: Chọn đáp án đúng nhất (3 điểm)

Câu 1: diện tích hoang mạc tăng lên mỗi năm khoảng:

Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu làm hoang mạc ngày càng mở rộng là:

a Cát lấn c biến đổi khí hậu toàn cầu

b Tác động của con người d cháy rừng

Câu 3: Đặc điểm cơ bản của khí hậu đới lạnh:

a Lạnh lẽo, mưa ít chủ yếu dưới dạng tuyết rơi

b Lạnh lẽo, mưa nhiều, mùa hạ ngắn

c Khắc nghiệt, nhiệt độ luôn dưới -20OC

d Mưa nhiều, mặt đất lúc nào cũng đóng băng

Câu 4: Môi trường vùng núi có khí hậu và thực vật thay đổi theo:

a Từ Tây sang Đông

b Theo độ cao và theo hướng sườn

c Theo độ cao

d Sườn đón nắng và đón gió

Câu 5: Thực vật ở đài nguyên phương Bắc thuộc đới lạnh chủ yếu là:

b rừng thưa d cây còi cọc, thấp lùn xen lẫn rêu, địa y

Câu 6: vấn đề lớn cần phải giải quyết ở đới lạnh:

a ô nhiễm môi trường nước

b ô nhiễm không khí

Trang 4

c Băng tan.

d Thiếu nhân lực và nguy co tuyệt chủng của 1 số loại động vật quý

Câu 7: Nghị định nhằm cắt giảm lượng khí thải gây ô nhiễm môi trường:

a Việt Nam- Hoa Kì c Liện hợp các nước Châu Âu- Hoa Kì

Câu 8: sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng ở đới ôn hòa:

a Lúa mì, ngô, thịt bò, sữa, lông cừu…

b Lúa gạo, bông, đậu tương

c Nho, cam chanh

d Khoai tây, lúa mạch

Câu 9: động vật môi trường hoang mạc thích nghi với môi trường bằng cách:

a Ngủ thật nhiều c tự hạn chế sự mất nước, dự trữ dinh dưỡng

b Thân hình to lớn d di chuyển nhiều cho khỏi nóng

Câu 10: mưa vào thu đông, mùa hạ khô nóng là đặc điểm của loại môi trường nào?

Câu 11: Châu lục nào gồm cả 2 lục địa:

Câu 12: sự phân tầng thực vật ở dãy An-pơ:

a Rừng lá rộng, rừng lá kim, đồng cỏ, tuyết

b Rừng lá kim, rêu địa y, tuyết

c Rừng lá rộng, rêu địay, tuyết

d Rừng lá kim, đồng cỏ, rêu địa y

2 Tự luận

Câu 1(2.0 điểm): Vì sao nói đới ôn hòa có nền công nghiệp hiện đại , cơ cấu đa dạng Câu 2(2.0 điểm): Nêu vị trí và đặc điểm của môi trường hoang mạc

Câu 3(1.0 điểm): Bản thân em đã có những việc làm cụ thể nào để bảo vệ môi trường xung quanh

Câu 4(2 điểm): cho bảng số liệu Lượng khí thải CO 2 ( từ năm 1840 đến 1997)- Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khí thải CO2 qua các năm (đơn vị: Phần triệu)

Trang 5

Lượng khí thải CO 2 275 335 312 355

VI Hướng dẫn chấm:

1 Trắc nghiệm:

2 Tự luận

Câu 1(2.0 điểm): Vì sao nói đới ôn hòa có nền công nghiệp hiện đại , cơ cấu đa dạng

 Đới ôn hoà là nơi có nền CN phát triển sớm nhất, cách đây 250 năm (0,2 điểm) Nền công nghiệp hiện đại, trang bị nhiều máy móc, thiết bị tiên tiến (0,2 điểm) Các ngành CN chủ yếu: CN khai thác, CN chế biến Công nghiệp chế biến là thế mạnh

Công nghiệp cung cấp ¾ sản phẩm CN của Thế giới (0,2 điểm) Các nước CN hàng đầu: Hoa Kì, Nhật Bản, Đức , Nga, Anh,Pháp, Canada (0,2 điểm)

Câu 2(2.0 điểm): Nêu vị trí và đặc điểm của môi trường hoang mạc

+ sâu trong nội địa + Nơi có dòng biển lạnh chạy qua Đặc điểm: + Khí hậu khô hạn và khắc nghiệt (1.0 điểm)

+ Chênh lệch nhiêt độ trong năm, giữa ngày và đêm lớn + Thực vật cằn cỗi, thưa thớt, động vật rất hiếm, dân cư sống ở các ốc đảo

Câu 3: Bản thân em đã có những việc làm cụ thể nào để bảo vệ môi trường xung quanh (0.25điểm/1 đáp án, tối thiểu 4 đáp án)

- Không xả rác bừa bãi, để và đổ rác đúng nơi qui định

- Không đổ nước bẩn xuống sông, hồ, ao suối, biển

- Tham gia các phong trào Xanh- Sạch- đẹp ở trường lớp và khu phố nơi em sống

- Tuyên truyền cho các bạn và các thanh viên trong gia đình có ý thức tốt trong bảo vệ môi trường

Câu 4:

- Biểu đồ đúng (1.0 điểm)

- Chú thích (0.5 điểm)

- Tên biểu đồ (0.5 điểm)

Trang 6

ĐỀ B:

IV Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đới Ôn hòa - Sản phẩm

nông nghiệp chính ở đới ôn hòa

- hậu quả của ô nhiêm môi trường

- tỉ lệ dân đô thị

ở đới ôn hòa

- các vấn về đô thị ở đới ôn hòa

- Vẽ biểu đồ Thế hiện Lượng khí thải CO2

qua các năm

- Liên hệ thực

tế bản thân những việc làm để bảo vệ môi trường

Số câu: 6

Số điểm:4.25

Số câu: 3

Số điểm: 0.75 điểm

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

Số câu: 1

Số điểm: 2.0

Số câu: 1

Số điểm: 1.0

Môi trường

hoang mạc

động kinh tế của con người ở hoang mạc

- Diện tích hoang mạc mở rộng qua các năm

Số câu: 2

Số điểm:0.5

Số câu: 2

Số điểm: 0.5 điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

- Đới lạnh

-Môi trường

vùng núi

- vị trí và đặc điểm của môi trường đới lạnh

- sự thay đổi nhiệt độ khi thay đổi độ cao

Trang 7

- hoạt động kinh

tế con người ở đới lạnh

- các dân tộc sinh sống trên các vùng núi

Số câu: 4

Số điểm:2.5

Số câu: 3

Số điểm: 2.25

Số câu: 1

Số điểm: 0.25 điểm

Số câu:

Số điểm:

Thế giới rộng

lớn và đa dạng

- Khái niệm HDI

- các quốc gia và vùng lãnh thổ trên Thế giới

- Hiểu được sự khác nhau giữa 2 khái niệm “lục địa và châu lục”

- Tên các lục địa

và châu lục trên Thế giới

- sự phân nhóm các nước

Số câu: 4

Số điểm:2.75

Số câu: 2

Số điểm: 0 .5 điểm

Số câu: 2

2.25điểm

Số câu:

Số điểm:

Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: tự học, tự giải quyết vấn đề, tự quản lí, sử dụng ngôn ngữ, tính toán.

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng hình ảnh, tính toán, vẽ biểu đồ

Tổng Số câu: 16

Tổng Số điểm:

10

(100%)

Số câu: 10

Số điểm: 4.0 (40.0%)

Số câu: 4

Số điểm: 3.0 (30.0%)

Số câu: 2

Số điểm: 3.0 (30.0%)

V Đề kiểm tra:

1.Trắc nghiệm khách quan: Chọn đáp án đúng nhất (3 điểm)

Câu 1: các dân tộc ở Miền núi Nam Mĩ ưa sống ở độ cao:

Trang 8

b Trên 3000m d trên 1000 m

Câu 2: diện tích hoang mạc chiếm mấy phần diện tích đất nổi trên TĐ:

Câu 3: hoạt động kinh tế chính của con người hoang mạc:

b Khai thác khoáng sản d chăn nuôi du mục

Câu 4: Càng lên cao, không khí càng giảm, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm

Câu 5: Hiện tượng “thủy triều đen” là do:

a Tảo biển c mưa lớn, nước lũ dâng cao

b Các tàu chở dầu bị tai nạn d nước thải sinh hoạt

Câu 6: tỉ lệ dân đô thị ở đới ôn hòa là:

Câu 7: Để giải quyết những vấn đề xã hội trong các đô thị, các nước đã tiến hành quy hoạch theo hướng:

a Tập trung mật độ cao c xây nhiêu tòa nhà cao tầng

b Phi tập trung d phát triển lối sống đô thị ở nông thôn

Câu 8: Người I-núc ở Bắc Mĩ chủ yêu sống vào nghề:

a Đánh bắt cá c chắn nuôi tuần lộc

b Khai thác vàng d nuôi thú có lông quý

Câu 9:trên thế giới hiện nay có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ

Câu 10:HDI là viêt tắt của :

a Chỉ số phát triển con người c thu nhập bình quân đầu người

b Chỉ số phát triển của 1 quốc gia d tỉ lệ tử vong trẻ em

Câu 11: căn cứ vào cơ cấu kinh tế thì nước ta thuộc nhóm nước:

Trang 9

Câu 12: cam, chanh, ôliu … Là sản phẩm nông nghiệp chính của vùng khí hậu:

a Cận nhiệt đới gió mùa c ôn đới hải dương

2.Tự luận

Câu 1(2.0 điểm): so sánh khái niệm lục địa và châu lục Kể tên các lục địa và châu lục trên Thế giới

Câu 2(2.0 điểm): Nêu vị trí và đặc điểm của môi trường đới lạnh

Câu 3(1.0 điểm): Bản thân em đã có những việc làm cụ thể nào để bảo vệ môi trường xung quanh

Câu 4(2 điểm): cho bảng số liệu Lượng khí thải CO 2 ( từ năm 1840 đến 1997)

Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khí thải CO2 qua các năm (đơn vị: Phần triệu)

VI Hướng dẫn chấm:

1.Trắc nghiệm:

2.Tự luận

Câu 1(2.0 điểm): so sánh khái niệm lục địa và châu lục Kể tên các lục địa và châu lục trên Thế giới.

Lục địa là khối đất liền rộng hàng triệu ki lô mét vuông, có biển và đại dương bao

quanh Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về mặt tự nhiên là chính

Trên thế giới có 6 lục địa là : lục địa Á-Âu , lục địa Phi, lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam

Mỹ, lục địa Ô-xtrây-li-a, lục địa Nam Cực

Châu lục bao gồm phần lục địa và các đảo,quần đảo bao quanh Sự phân chia châu lục

chủ yếu mang ý nghĩa lịch sử,kinh tế là chính

Trên thế giới có 6 châu lục là:châu Á,Châu Âu,châu Phi,Châu Mĩ,châu Đại Dương,châu Nam Cực

Câu 2(2.0 điểm): Nêu vị trí và đặc điểm của môi trường đới lạnh

Vị trí : Đới lạnh nằm trong khoảng từ hai vòng cực đến hai cực, đới lạnh ở Bắc cực là

Trang 10

Đặc điểm:

+ Lượng mưa rất ít, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi (0.2điểm) + Mùa đông rất dài, mùa hạ ngắn, (2-3 tháng), có ngày và đêm dài(từ 24h6 tháng),

+ Vùng biển lạnh vào mùa hè có băng trôi và núi băng (0.2điểm)

Câu 3(1.0 điểm): Bản thân em đã có những việc làm cụ thể nào để bảo vệ môi trường xung quanh (0.25điểm/1 đap án, tối thiểu 4 đáp án)

- Không xả rác bừa bãi, để và đổ rác đúng nơi qui định

- Không đổ nước bẩn xuống sông, hồ, ao suối, biển

- Tham gia các phong trào Xanh- Sạch- đẹp ở trường lớp và khu phố nơi em sống

- Tuyên truyền cho các bạn và các thanh viên trong gia đình có ý thức tốt trong bảo vệ môi trường

Câu 4:

- Biểu đồ đúng (1.0 điểm)

- Chú thích (0.5 điểm)

- Tên biểu đồ (0.5 điểm)

Ngày đăng: 12/12/2016, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w