- Đ xu t các giải pháp QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Minh.. - Đánh giá s c n thi t, tính khả thi và thử nghiệm giải pháp QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Min
Trang 1TR NG Đ I H C VINH
Trang 4
M C L C
Trang
L I CAM ĐOAN i
DANH M C CÁC CH VI T T T TRONG LU N ÁN vii
DANH M C CÁC B NG, BI U Đ viii
M Đ U 1
1 Tính c p thi t c a đ tài 1
2 M c đích nghiên c u 3
3 Khách th và đối t ng nghiên c u 3
4 Giả thuy t khoa học 3
5 Nhiệm v và ph m vi nghiên c u 3
6 Quan đi m ti p c n và ph ng pháp nghiên c u 4
7 Nh ng lu n đi m bảo vệ 6
8 Đóng góp c a lu n án 7
9 C u trúc lu n án 7
Ch ng 1 C S LÝ LU N V QU N LÝ CH T L NG CHĔM SÓC - GIÁO D C TR CÁC TR NG M M NON T TH C 8
1.1 Tồng quan nghiên c u v n đ 8
1.1.1 Nh ng nghiên c u v ch t l ng CS-GD tr m m non 8
1.1.2 Nh ng nghiên c u v quản lý ch t l ng CS-GD tr m m non 12
1.1.3 Nh n xét chung 15
1.2 Các khái niệm c bản c a đ tài 16
1.2.1 Ch t l ng, ch t l ng giáo d c m m non và ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr m m non 16
1.2.2 Quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non 21
1.2.3 Giải pháp quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng MN 23
1.3 V n đ ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non 24
1.3.1 Đặc tr ng ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non 24
1.3.2 Các thành tố c bản c a ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr m m non 25
1.3.3 Đánh giá ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr c a các tr ng m m non 29
Trang 51.3.4 Các y u tố ảnh h ng đ n ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các
tr ng m m non t th c Error! Bookmark not defined
1.3.5 Đánh giá ch t l ng chăm sóc - giáo d c c a tr ng m m non 32
1.4 V n đ quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t th c 32
1.4.1 S c n thi t phải quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr c a tr ng m m non t th c 33
1.4.2 M c tiêu c a quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non t th c 34
1.4.3 Các c p đ và mô hình quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr m m non 35
1.4.4 N i dung quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non t th c 39
1.4.5 Ch th quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non t th c 45
1.4.6 Các y u tố ảnh h ng đ n quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t th c 46
K T LU N CH NG 1 49
C h ng 2 TH C TR NG CH T L NG VÀ QU N LÝ CH T L NG CHĔM SÓC - GIÁO D C TR CÁC TR NG M M NON T TH C THÀNH PH H CHÍ MINH 50
2.1 Khái quát v nghiên c u th c tr ng 50
2.1.1 M c đích nghiên c u th c tiễn 50
2.1.2 N i dung nghiên c u th c tiễn 50
2.1.3 Ph ng pháp nghiên c u th c tiễn 50
2.1.4 Địa bàn nghiên c u th c tiễn 51
2.1.5 Đối t ng khảo sát 51
2.2 Khái quát v tình hình phát tri n hệ thống tr ng m m non t th c Thành phố Hồ Chí Minh 51
2.2.1 Khái quát v đi u kiện t nhiên, kinh t , xã h i, giáo d c c a Thành phố Hồ Chí Minh 51
Trang 62.2.2 Tình hình phát tri n giáo d c m m non Thành phố Hồ Chí Minh 53 2.2.3 Hệ thống các tr ng m m non t th c Thành phố Hồ Chí Minh 54 2.3 Th c tr ng ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t
th c Thành phố Hồ Chí Minh 55 2.3.1 Th c tr ng ch ng trình chăm sóc - giáo d c tr 55 2.3.2 Th c tr ng tr m m non các tr ng m m non t th c Thành phố
Hồ Chí Minh 58 2.3.3 Th c tr ng ch t l ng đ i ngũ quản lý, giáo viên - nhân viên
tr ng m m non t th c Thành phố Hồ Chí Minh 60 2.3.4 Th c tr ng c s v t ch t và trang thi t bị 64 2.3.5 Th c tr ng môi tr ng chăm sóc - giáo d c tr 66 2.4 Th c tr ng quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t th c 69 2.4.1 Th c tr ng xây d ng k ho ch quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo
d c tr c a các tr ng m m non t th c 69 2.4.2 Th c tr ng xây d ng các tiêu chuẩn ch t l ng chăm sóc - giáo d c
tr các tr ng m m non t th c 70 2.4.3 Th c tr ng ng d ng các mô hình quản lý ch t l ng chăm sóc -
giáo d c tr các tr ng m m non t th c 71 2.4.4 Th c tr ng h c hiện các ho t đ ng cải ti n ch t l ng chăm sóc -
giáo d c tr các tr ng m m non t th c 74 2.4.5 Th c tr ng xây d ng văn hóa ch t l ng các tr ng m m non t th c 74 2.4.6 Th c tr ng đảm bảo các đi u kiện quản lý ch t l ng chăm sóc -
giáo d c tr 76 2.4.7 Th c tr ng xã h i hóa giáo d c công tác quản lý ch t l ng chăm
sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t th c 79 2.5 Th c tr ng các y u tố ảnh h ng đ n quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo
d c tr các tr ng m m non t th c 81 2.6 Đánh giá chung v th c tr ng quản lý chăm sóc - giáo d c tr các
tr ng m m non t th c Thành phố Hồ Chi Minh 82
Trang 72.6.1 Nh ng thành công ch y u và nguyên nhân 82
2.6.2 Nh ng h n ch c bản và nguyên nhân 82
K T LU N CH NG 2 84
Ch ng 3 GI I PHÁP QU N LÝ CH T L NG CHĔM SÓC - GIÁO D C TR CÁC TR NG M M NON T TH C THÀNH PH H CHÍ MINH 85
3.1 Nh ng nguyên tắc đ xu t các giải pháp 85
3.1.1 Nguyên tắc m c tiêu 85
3.1.2 Nguyên tắc toàn diện và hệ thống 85
3.1.3 Nguyên tắc phát tri n 86
3.1.4 Nguyên tắc đảm bảo tính hiệu quả và tính khả thi 86
3.2 Các giải pháp quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t th c Thành phố Hồ Chí Minh 86
3.2.1 Tổ ch c nghiên c u, quán triệt trong đ i ngũ quản lý, giáo viên, nhân viên v s c n thi t phải quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr 86
3.2.2 Xây d ng k ho ch chi n l c và chính sách ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr c a các tr ng m m non t th c 91
3.2.3 Xây d ng quy trình quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr trong các tr ng m m non t th c 97
3.2.4 Xây d ng tiêu chuẩn ch t l ng làm c s đ các tr ng MNTT không ngừng cải ti n, nâng cao ch t l ng CS-GD tr 105
3.2.5 Bồi d ỡng nâng cao năng l c quản lý ch t l ng cho đ i ngũ quản lý và giáo viên, nhân viên các tr ng m m non t th c 112
3.2.6 Xây d ng văn hóa ch t l ng trong tr ng m m non t th c 119
3.3 Khảo nghiệm tính c p thi t và khả thi c a các giải pháp đã đ xu t 121
3.3.1 M c đích khảo nghiệm 121
3.3.2 N i dung và ph ng pháp khảo nghiệm 121
3.3.3 Đối t ng khảo nghiệm 122
3.3.4 K t quả khảo nghiệm s c n thi t và tính khả thi c a các giải pháp đã đ xu t 122
Trang 83.4 Thử nghiệm giải pháp 124
3.4.1 Tổ ch c thử nghiệm 124
3.4.2 Phân tích k t quả thử nghiệm 131
K T LU N CH NG 3 138
K T LU N VÀ KI N NGH 139
1 K t lu n 139
2 Ki n nghị 140
DANH M C CÔNG TRÌNH C A TÁC GI ĐÃ CÔNG B 142
TÀI LI U THAM KH O 143
PH L C
Trang 9DANH M C CÁC CH VI T T T TRONG LU N ÁN
TT Các ch vi t t t Các ch vi t đ y đ
3 CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đ i hóa
Trang 10DANH M C CÁC B NG, BI U Đ
Trang
B ng:
Bảng 2.1 K t quả th c hiện m c tiêu CS-GD tr các tr ng MNTT Tp
Hồ Chí Minh 59
Bảng 2.2 Th c tr ng ch t l ng đ i ngũ quản lý 60
Bảng 2.3 Tình hình th c hiện các ho t đ ng quản lý ch t l ng CS-GD tr
tr ng MNTT 69
Bảng 3.1 Đánh giá v tính c p thi t c a các giải pháp đ xu t 122
Bảng 3.2 Đánh giá tính khả thi c a các giải pháp đ xu t 123
Bảng 3.3 Thang đi m đánh giá ch t l ng CS-GD tr 127
Bảng 3.4 Thang đi m đánh giá ch t l ng giáo d c tr tr ng MNTT 128
Bảng 3.5 K t quả khảo sát trình đ ban đ u v ki n th c c a nhóm TN và ĐC 131
Bảng 3.6 Khảo sát trình đ ban đ u v KN c a nhóm TN và ĐC 132
Bảng 3.7 Bảng t n su t k t quả ki m tra sau TN v ki n th c 133
Bảng 3.8 Phân bố t n xu t f i và t n xu t tích luỹ f i v ki n th c c a nhóm TN và ĐC 133
Bảng 3.9 K t quả v trình đ KN c a CBQL, GV 135
Bi u đ : Bi u đồ 3.1 Bi u đồ phân bố t n su t f i 134
Bi u đồ 3.2 Bi u đồ t n su t tích lũy f i 134
Trang 11M Đ U
1 Tính c p thi t c a đ tài
CLGD luôn là v n đ quan tâm hàng đ u c a toàn xã h i vì t m quan trọng đặc biệt c a nó đối v i s phát tri n c a m i con ng i, m i c ng đồng và c a m i quốc gia trong xã h i văn minh Mọi ho t đ ng giáo d c đ c th c hiện đ u h ng t i m c đích góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c Giá trị c a m i cá nhân, c ng đồng và
m t đ t n c ph thu c ph n l n vào CL giáo d c Vì v y, v i các c s giáo d c,
ph n đ u không ngừng nâng cao CLGD luôn đ c xem là nhiệm v quan trọng nh t
H n th n a, trong bối cảnh giáo d c n c ta đang d n d n h i nh p quốc t , CLGD
c a các nhà tr ng không chỉ là đ t đ c các chuẩn m c quốc gia mà phải ti n t i đ t các chuẩn m c quốc t
GDMN gi m t vai trò đặc biệt quan trọng trong hệ thống giáo d c quốc dân
Là b c học đ u tiên, làm n n tảng cho toàn b hệ thống giáo d c và là n i hình thành
nh ng c s ban đ u cho s phát tri n nhân cách con ng i Trải qua h n 60 năm xây
d ng và phát tri n v i nhi u b c thăng tr m, b c GDMN đã không ngừng ph n đ u,
v t qua khó khăn, thi đua d y tốt, học tốt, đáp ng nhu c u phát tri n c a đ t n c Trong nh ng năm qua, hệ thống GDMN n c ta đã có s phát tri n m nh m v quy
mô, đa d ng v lo i hình tr ng, l p; có s đi u chỉnh v c c u hệ thống, cải ti n
ch ng trình CS-GD tr ; nh v y đã đáp ng ph n quan trọng nhu c u CS-GD tr c a
xã h i, góp ph n phát tri n v th ch t và tâm lý cho đa số tr em Việt Nam và chuẩn
bị t ng đối tốt cho việc tr vào b c học phổ thông
Bên c nh nh ng thành t u đã đ t đ c, GDMN v n còn nh ng h n ch và b t
c p v nhi u mặt trong đó có CL CS-GD tr các lo i hình tr ng MN, nh t là m t
số tr ng MN ngoài công l p hay gọi là MN t th c Vì v y, cùng v i các b c học khác, GDMN c n phải đổi m i quản lý đ nâng cao ch t l ng CS-GD tr
Nghị quy t 29 NQ/TW BCH Trung ng khoá XI chỉ rõ: “Đối v i giáo d c
m m non, giúp tr phát tri n th ch t, tình cảm, hi u bi t, thẩm mỹ, hình thành các y u
tố đ u tiên c a nhân cách, chuẩn bị tốt cho tr b c vào l p 1 Hoàn thành phổ c p giáo d c m m non cho tr 5 tuổi vào năm 2015, nâng cao ch t l ng phổ c p trong
Trang 12nh ng năm ti p theo và miễn học phí tr c năm 2020 Từng b c chuẩn hóa hệ thống các tr ng m m non Phát tri n giáo d c m m non d i 5 tuổi có ch t l ng phù h p
v i đi u kiện c a từng địa ph ng và c s giáo d c” [28]
Th c hiện ch tr ng xã h i hoá giáo d c c a Đảng và nhà n c, trong nh ng năm qua công tác này đ c đẩy m nh và có hiệu quả b c GDMN, nh t là việc huy
đ ng ti m năng trong nhân dân đ xây d ng tr ng MNTT Hiện nay, hệ thống các
tr ng MN t th c đ c phát tri n m nh n c ta, nh t là các đô thị l n nh Hà
N i, thành phố Hồ Chí Minh Hệ thống các tr ng này đã có vai trò quan trọng trong việc đáp ng nhu c u c a xã h i v CS-GD tr MN, làm giảm áp l c đối v i ngân sách nhà n c cho b c học Tuy nhiên, ch t l ng CS-GD tr đa số các c s GDMN t
th c th p h n so v i các tr ng công l p trên cùng địa bàn Ph n l n các s việc liên quan đ n việc không đảm bảo an toàn cho tr , b o hành tr , chăm sóc tr ch a đ t yêu
c u, ch a chú trọng đúng m c đ n v n đ giáo d c tr … đ u thu c v các tr ng NMTT Nguyên nhân c a th c tr ng này là do các tr ng phải t ch hoàn toàn v c
s v t ch t, trang thi t bị, kinh phí ho t đ ng, đ i ngũ QL, GV, NV, ch a đáp ng yêu c u cho việc CS-GD tr MN, công tác quản lý, nh t là quản lý ch t l ng CS-GD
tr các tr ng MNTT còn nhi u b t c p
Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân c và có đi u kiện kinh t - xã
h i phát tri n Đây cũng là thành phố có hệ thống tr ng MNTT phát tri n nh t trong
cả n c Trong tổng số 755 tr ng MN c a toàn thành phố hiện nay, có 341 tr ng MNTT (chi m tỷ lệ 45,2%) Các c s GD MNTT góp ph n quan trọng vào việc đáp
ng nhu c u v GD MN c a ng i dân thành phố Hồ Chí Minh Tuy nhiên, ch t l ng CS-GD tr c a thành phố có s khác biệt r t l n gi a các tr ng MNTT Bên c nh
m t số tr ng có ch t l ng chăm sóc giáo d c cao, th m chí là r t cao so v i mặt bằng chung, thì v n còn m t số tr ng có ch t l ng ch a đ t yêu c u Đa số các nhóm tr MN t th c, nh t là các nhóm tr gia đình v n ch y u làm nhiệm v gi tr
là chính Do đó, ch t l ng CS-GD tr ph n l n các c s này còn r t th p so v i qui định Vì v y, đ nâng cao ch t l ng GDMN c a thành phố thì việc nâng cao ch t
l ng CS-GD c a các c s GD MNTT là m t v n đ c p bách và quan trọng Đ làm
đ c đi u này tr c h t c n đ xu t và th c thi m t hệ thống các giải pháp quản lý
Trang 13khoa học, hiệu quả đ huy đ ng và phối h p đ c các nguồn l c cho ho t đ ng
CS-GD tr em trong các c s CS-GD MNTT Từ nh ng lý do đó, tác giả chọn đ tài: “Qu n
lý ch t l ng chĕm sóc - giáo d c tr các tr ng m m non t th c thành ph
H Chí Minh” đ nghiên c u
2 M c đích nghiên cứu
Trên c s nghiên c u lý lu n và th c tiễn, lu n án đ xu t các giải pháp quản
lý ch t l ng CS-GD tr các tr ng MNTT Tp.Hồ Chí Minh, góp ph n nâng cao
ho ch chi n l c ch t l ng trong các tr ng MNTT; thi t l p hệ thống QLCL cùng
v i hệ thống tiêu chuẩn ch t l ng đ đánh giá CL CS-GD tr ; xây d ng môi tr ng VHCL trong nhà tr ng thì có th nâng cao CL CS-GD tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Minh
5 Nhi m v và ph m vi nghiên cứu
5.1 Nhi m v nghiên c u
- Nghiên c u c s lý lu n v QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT
- Nghiên c u th c tr ng QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Minh
- Đ xu t các giải pháp QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Minh
- Đánh giá s c n thi t, tính khả thi và thử nghiệm giải pháp QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Minh
Trang 146 Quan đi m ti p c n và ph ng pháp nghiên cứu
6.1 Quan đi m ti p cận nghiên cứu
6.1.1 Tiếp cận hệ thống- cấu trúc
Quan đi m này đòi hỏi khi nghiên c u th c tr ng, đ xu t giải pháp QLCL
CS-GD tr các tr ng MNTT Tp.HCM phải xem xét đối t ng m t cách toàn diện, xem xét nhi u mặt, nhi u mối quan hệ trong tr ng thái v n đ ng và phát tri n, trong nh ng
đi u kiện và hoàn cảnh c th đ tìm ra bản ch t và quy lu t v n đ ng c a đối t ng
6.1.2 Tiếp cận hoạt động- nhân cách
Quan đi m này đòi hỏi việc đ xu t giải pháp QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT Tp.HCM phải xu t phát từ nh ng ho t đ ng c a các ch th QLCL CS-GD tr các tr ng MNTT Tp.HCMvà từ nh ng đặc đi m nhân cách quản lý c a họ
6.1.3 Quan điểm thực tiễn
Quan đi m này đòi hỏi trong quá trình nghiên c u phải bám sát tình hình th c tiễn c a các tr ng MNTT Tp.HCM; phát hiện đ c nh ng mâu thu n, nh ng khó khăn đ đ xu t các giải pháp QLCL CS-GD tr cho các tr ng MNTT phù h p v i
th c tiễn đồng th i có tính hiệu quả và tính khả thi
6.1.4 Tiếp cận quản lý chất l ợng tổng thể
Quản lý ch t l ng tổng th là mô hình quản lý hiện đang đ c khuy n khích
sử d ng trong quản lý ch t l ng GD Mô hình này h ng t i ng i học, đáp ng kỳ
vọng c a ng i học; đồng th i đòi hỏi mọi thành viên trong nhà tr ng đ u là ng i tham gia vào quản lý ch t l ng, tr c h t ph n việc mình đ c giao Quan đi m này đòi hỏi tr c h t phải xem tr là nhân tố trung tâm, là “khách hàng” bên trong quan trọng nh t Mọi ho t đ ng c a nhà tr ng phải xu t phát từ đặc đi m, nhu c u
Trang 15c a tr , h ng vào việc hình thành và phát tri n nhân cách c a tr Mặt khác, các
tr ng c n phải xây d ng đ c chính sách ch t l ng, t o ra văn hoá ch t l ng v i
m c tiêu là làm hài lòng khách hàng c a họ Giải pháp QL ch t l ng CS-GD tr
tr ng MNTT c n đ c xem xét theo h ng ti p c n quản lý ch t l ng tổng th
6.2 Ph ng pháp nghiên cứu
Trong quá trình nghiên c u, chúng tôi đã sử d ng phối h p các nhóm ph ng pháp nghiên c u sau đây:
6.2.1 Nhóm các ph ơng pháp nghiên cứu lý luận
- Ph ng pháp phân tích và tổng h p tài liệu
Ph ng pháp này đ c chúng tôi sử d ng đ phân tích và tổng h p các tài liệu
có liên quan nhằm hi u bi t sâu sắc, đ y đ h n bản ch t cũng nh nh ng d u hiệu đặc thù c a v n đ nghiên c u Trên c s đó, chúng tôi sắp x p chúng thành m t hệ thống
lý thuy t c a đ tài
- Ph ng pháp khái quát hóa các nhận định đ c lập
Ph ng pháp này đ c chúng tôi sử d ng đ từ nh ng quan đi m, quan niệm
c a nh ng nhà nghiên c u tr c đây đ xây d ng nh ng nh n định khái quát c a bản thân v các v n đ nghiên c u
- Ph ng pháp mô hình hóa
Ph ng pháp này đ c chúng tôi sử d ng đ xây d ng mô hình lý lu n và th c tiễn v đối t ng nghiên c u, từ đó tìm ra bản ch t v n đ mà đ tài c n đ t đ c
6.2.2 Nhóm các ph ơng pháp nghiên cứu thực tiễn
- Ph ng pháp đi u tra bằng ankét
Dùng các phi u hỏi (ankét) đ thu th p ý ki n c a NQL, GV, cha m HS các
- Ph ng pháp trao đổi, phỏng v n theo ch đ
Ph ng pháp này đ c chúng tôi sử d ng đ tìm hi u sâu thêm các v n đ v
Trang 16th c tr ng CL và QLCL CS-GD tr tr ng MNTT Tp.HCM hiện nay thông qua việc trao đổi tr c ti p v i các đối t ng đi u tra
- Ph ng pháp l y ý ki n chuyên gia
Ph ng pháp này đ c chúng tôi sử d ng đ thu th p, xin ý ki n các chuyên gia, NQL, GV các tr ng MNTT Tp.HCMv v n đ nghiên c u đ tăng đ tin c y c a
k t quả đi u tra
- Ph ng pháp tổng k t kinh nghiệm giáo d c
Ph ng pháp này đ c chúng tôi sử d ng đ thu th p các thông tin th c t và
có ý nghĩa đối v i đ tài nghiên c u
GD tr ngày càng cao c a ph huynh và xã h i, đồng th i đáp ng đ c yêu c u đổi
m i căn bản, toàn diện GD&ĐT và đ phát tri n b n v ng các tr ng MNTT t i thành phố Hồ Chí Minh QLCL CS-GD tr tr ng MNTT Tp.HCM là m t lĩnh v c c a QLCL Vì th , n i dung, cách th c, quy trình QLCL các tr ng MNTT Tp HCM vừa phải tuân theo n i dung, cách th c, quy trình QLCL nói chung vừa phải phù h p
v i đặc tr ng CL c a các tr ng MNTT Tp.HCM
- Công tác QL ch t l ng CS-GD tr c a các tr ng MNTT Tp.HCM đã đ t
đ c nh ng k t quả nh t định, góp ph n quan trọng vào việc đáp ng nhu c u v GDMN thành phố Hồ Chí Minh Tuy nhiên, ch t l ng CS-GD tr các tr ng MNTT c a thành phố còn có nhi u s khác biệt l n, ch a đ t yêu c u theo quy định và
ch a đáp ng yêu c u đổi m i GD Vì v y, việc nâng cao ch t l ng CS-GD tr c a các
tr ng MNTT Tp.HCM là m t yêu c u khách quan, c p thi t trong bối cảnh hiện nay
Trang 17- Hình thành quan đi m QLCL; xây d ng chính sách và k ho ch CL; thi t l p
hệ thống QLCL bên trong cùng v i hệ thống tiêu chuẩn CL đ đánh giá; xây d ng môi
tr ng VHCL; tổ ch c hệ đi u kiện đ th c hiện QLCL là nh ng giải pháp c bản đ đảm bảo và nâng cao CL CS-GD tr các tr ng MNTT Tp.HCM
Trang 18Ch ng 1
C S LÝ LU N V QU N LÝ CH T L NG CHĔM SÓC - GIÁO D C TR CÁC TR NG M M NON T TH C
1.1 T ng quan nghiên c u v n đ
1.1.1 Những nghiên cứu về chất lượng CS-GD trẻ mầm non
1.1.1.1 Những nghiên cứu ở nước ngoài
Ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr l a tuổi MN là v n đ đ c quan tâm nghiên c u nhi u n c trên th gi i
Ngay nh ng năm đ u th kỷ XX, v n đ chăm sóc - giáo d c tr m m non đã
nh n đ c s quan tâm, nghiên c u c a các nhà giáo d c Năm 1907, ti n sĩ Maria Montessori đã thành l p tr ng m u giáo đ u tiên t i Roma Ngay từ ngày đ u thành l p tr ng, v n đ ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr đã đ c bà h t s c chú trọng Đi u này đ c th hiện qua hệ thống các quan đi m và ph ng pháp giáo d c (ph ng pháp Montessori) Montessori đặt n n tảng t do, nhu c u và h ng thú c a
tr lên trên h t Khi các nhu c u c a tr đ c đáp ng, tr phát tri n cân đối v th
ch t, trí tuệ, tâm lý Đặc biệt, tr đ c t o đ ng l c đ có h ng thú trong việc học
và c xử hoà nhã lịch s v i mọi ng i Ph ng pháp Montessori sau đó đ c phát tri n và m r ng các n c châu Âu và Mỹ cho đ n t n ngày nay Hiện nay,
ph ng pháp này đ c nghiên c u ng d ng r ng rãi các tr ng MN, nh t là các
tr ng MN t th c và MN quốc t các thành phố l n c a Việt Nam nhằm nâng cao ch t l ng CS-GD tr [24]
Từ nh ng năm 20 c a th kỷ XX, N.C Crupxcaia đã phác thảo ch ng trình,
k ho ch xây d ng hệ thống nhà tr m u giáo trong toàn Liên bang Xô Vi t Bà là
ng i đặt c s cho khoa học giáo d c MN theo quan đi m Mác- xít, trong đó có
v n đ ch t l ng CS-GD tr [63] V n đ này đ c ti p t c quan tâm nghiên c u
b i các nhà giáo d c Liên Xô cũ và Liên bang Nga hiện nay nh E.V Triphinôva, T.I Alieva, N.M Rôdina, N.E Vaciocova, V.Nhikitina, V.I.Slobodchikova, .N
Boguslavskaia U Elena và nhi u tác giả khác [96], [98], [99], [102], [103]
Trong công trình nghiên c u “Chất l ợng giáo dục mầm non”, tác giả
S.V.Nhikitina đã đ a ra quan đi m v ch t l ng CS-GD tr MN, th c tr ng ch t
Trang 19l ng chăm sóc - giáo d c tr các v n tr Liên bang Nga hiện nay, các y u tố
ảnh h ng đ n ch t l ng giáo d c m m non Theo bà, tiêu chí c bản đ đánh giá
ch t l ng CS-GD tr đ c th hiện các n i dung c bản sau [99]:
- S c khỏe và s phát tri n th ch t c a học sinh,
- Nh n th c và s phát tri n ngôn ng c a học sinh,
- Phát tri n xã h i và cá nhân c a học sinh,
- Phát tri n nghệ thu t và thẩm mỹ c a học sinh
Ngoài việc lu n bàn v khái niệm ch t l ng giáo d c m m non, trong công trình nghiên c u c a mình, tác giả V.I.Slobodchikova, nh n m nh việc sử d ng tích
h p các ph ng pháp ti p c n c bản đ đánh giá ch t l ng giáo d c m m non, các chỉ số và tiêu chí v ch t l ng CS-GD tr tr ng m m non Tác giả cũng đã phân tích các y u tố ảnh h ng đ n ch t l ng c a giáo d c m m non gồm các y u
tố bên trong và các y u tố bên ngoài [98]
Các tác giả E.V Triphinôva, T.I Alieva, N.M Rôdina, N.E Vaciocova trong bài báo “Sự phát triển và thử nghiệm các mô hình đánh giá chất l ợng giáo
d ục mầm non” đã nghiên c u n i dung và c ch đảm bảo ch t l ng giáo d c m m
non, đ xu t các mô hình và công c đánh giá ch t l ng GDMN [103]
Tác giả U Elena trong bài vi t “Đánh giá chất l ợng tr ờng MN” đã xác
định m c tiêu và nhiệm v xác định ch t l ng GD MN, c s tri t học c a ch t
l ng tr ng MN; các y u tố ảnh h ng đ n ch t l ng CS-GD tr tr ng
MN [102]
Ngoài ra, ch t l ng CS-GD tr MN đ c quan tâm nghiên c u c a nhi u
tác giả khác nh : Overchuk v i “Chất l ợng giáo dục mầm non: thực trạng, vấn đề
và triển vọng”; H i thảo khoa học Chelyabinsk v “Chất l ợng giáo dục mầm non:
lý luận và kinh nghiệm thực tiễn” [107]
Nhìn chung, ch t l ng CS-GD tr MN là v n đ đ c các nhà giáo d c liên bang Nga h t s c quan tâm, xem đây là v n đ có tính c p thi t, v n đ th i s trong giáo d c MN hiện nay
các n c phát tri n nh Mỹ, Anh, Pháp, Úc, Canada, Nh t Bản, Hàn Quốc giáo d c MN đ c h t s c chú trọng Vì v y, ch t l ng CS-GD tr MN cũng là v n đ đ c quan tâm nghiên c u c a các nhà giáo d c [84], [85], [86],
Trang 20[87], [88], [89], [90], [91]
Mỹ, nhà tr ch y u là do t nhân thành l p Nhà tr c a Mỹ dù là công l p hay t th c đ u thu phí trong đó nhà tr t thu phí cao h n nhi u so v i nhà tr công
Giáo d c MN Úc cũng đ c chính ph h t s c quan tâm Hiện nay, chính ph
Úc cam k t ch t l ng phổ c p giáo d c m m non là m t ch ng trình nghị s Giáo
d c m m non và chăm sóc tr là m t u tiên chi n l c quan trọng đối v i Úc [84,85]
Canada, việc cung c p các dịch v chăm sóc và giáo d c cho tr nhỏ là
m t đi u kiện c n thi t đ góp ph n phát tri n ban đ u và đặt n n móng v ng chắc cho việc học t p suốt đ i c a tr B c học này còn đ c coi là m t b c kh i đ u công bằng trong cu c sống cho t t cả tr em và đóng góp cho công bằng xã h i và
h i nh p Giáo d c MN đ c duy trì bằng các biện pháp có hiệu quả v tài chính, xã
h i và s h tr c a cha m và c ng đồng T i Canada, các dịch v ECEC (Early
Childhood Education and Care- Chăm sóc và giáo dục mầm non) chính là nhà tr
và chăm sóc tr em Đ phát tri n, nâng cao ch t l ng GDMN, quốc gia này đã
và đang th c hiện nhi u giải pháp quản lý đa d ng và hiệu quả H u nh t t cả các
c s chăm sóc tr em đ c quy định theo pháp lu t là do t nhân đi u hành,
th ng là trên m t c s phi l i nhu n c a các nhóm ph huynh, ban giám đốc t nguyện, hoặc các tổ ch c phi l i nhu n khác (77%) hoặc trên c s l i nhu n c a cá nhân hoặc doanh nghiệp
V n đ CL GDMN cũng r t đ c quan tâm Hàn Quốc theo quan đi m:
CS-GD h ng vào tr , dành cho tr s chăm sóc và d y d tốt nh t, đảm bảo cho tr có
c h i vui ch i, ho t đ ng và giao ti p m t cách tích c c, tr đ c t do ho t đ ng, học t p theo s thích cá nhân Giáo viên MN Hàn Quốc đ c linh ho t l a chọn
m c tiêu, n i dung và cách th c giáo d c phù h p v i tr và nh ng đi u kiện c th
c a ho t đ ng này Trong tr ng MN luôn có các góc ch i phong phú đ tr có th
th c hiện các ho t đ ng đa d ng theo s thích c a m i đ a
Nh t bản, CL CS-GD tr MN đ c chính ph h t s c quan tâm Đi u này
đ c th hiện qua ch ng trình giáo d c tr Theo đó, giáo viên có vai trò t ch r t cao trong n i dung và ph ng pháp giáo d c tr , ho t đ ng ch i t do c a tr là trung tâm Văn hóa giáo d c tr m m non Nh t Bản có s khác biệt so v i các
tr ng m m non n c khác hay các chuẩn m c quốc t khác: Ph huynh và các
Trang 21nhà giáo d c Nh t Bản tin t ng và luôn thống nh t trong việc đ cho con tr ch i
và giao l u thỏa thích trong môi tr ng t p th tr c khi chúng b c vào môi
tr ng áp l c c a n n giáo d c chuẩn m c [95]
Nhi u công trình nghiên c u c a các tác giả Mỹ, Canada, Úc đã t p trung vào v n đ nâng cao ch t l ng CS-GD tr MN M t số công trình nghiên c u c a các tác giả:
- Trong cuốn “Xác định giá trị chất l ợng trong dịch vụ trẻ em: Ph ơng
pháp ti ếp cận mới để xác định chất l ợng”, Moss và Pence (1999) đ a ra quan
đi m v ch t l ng, ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr em và các ph ng pháp ti p
c n m i v ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr [91]
- Tác giả Sower Michelle Denise trong công trình nghiên c u: “Đánh giá
hi ệu quả của một ch ơng trình nuôi dạy chất l ợng áp dụng trên một số trẻ em ở các gia đình bình th ờng” đã khảo sát th c tr ng và xây d ng các tiêu chí đánh giá
ch t l ng CS-GD tr em các gia đình bình th ng Mỹ [93]
Trong k t quả nghiên c u c a mình, tác giả Roxana Adams Dove đã phân tích so sánh đối v i kinh nghiệm chăm sóc tr t i m t ch ng trình nuôi d y tr ch t
l ng [84]
- Tác giả: Callahan Darragh (Tr ng Walden University- Mỹ) trong công
trình: “Chất l ợng trong dịch vụ nuôi dạy trẻ: vấn đề chất l ợng chính là chìa khóa
để đánh giá và quyết định lựa chọn trên thực tiễn” đã nh n m nh t m quan trọng
c a ch t l ng CS-GD đối v i s phát tri n toàn diện c a tr [87]
- Các tác giả: La Valle Ivana, Smith Ruth trong cuốn sách: “Vấn đề nuôi dạy
tr ẻ chất l ợng cao, trong t ơng lai có nên áp dụng phổ biến?” đã bàn lu n v v n
đ CS-GD tr , xây d ng tr ng MN ch t l ng cao và v n đ áp d ng mô hình này trong th c tiễn [90]
Ngoài ra còn nhi u công trình nghiên c u v ch t l ng CS-GD tr , Pamela Morris Cybele Raver Chrishana M Lloyd Megan Millenky v i “Vai trò của GV
MN đối với chất l ợng CS-GD trẻ” [89]; Alison Elliott v i “Giáo dục trẻ mầm non-
h ớng tới chất l ợng và công bằng cho mọi trẻ em” [85]
1.1.1.2 Những nghiên cứu ở Việt Nam
Giáo d c MN từ lâu đã đ c coi là b c học c a hệ thống giáo d c Việt Nam
V n đ ch t l ng CS-GD tr MN Việt nam đã thu hút s quan tâm c a nhi u nhà
Trang 22nghiên c u Sau đây là m t số công trình tiêu bi u:
- Nguyễn H u Châu và nhóm tác giả trong cuốn “Chất l ợng giáo dục
nh ững vấn đề lý luận và thực tiễn” đã xác định các tiêu chí và chỉ số ch t l ng c a
hệ thống GDMN gồm 3 thành tố, 14 tiêu chí c bản và 63 chỉ số [19]
- Trong đ tài khoa học c p B : “Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc nâng
cao ch ất l ợng ch ơng trình chăm sóc, giáo dục trẻ 3-6 tuổi trong tr ờng mầm non” tác giả Lê Thu H ng và c ng s đã xác định các c s khoa học c a việc CS-
GD tr trong tr ng MN, các y u tố, các đi u kiện ảnh h ng đ n ch t l ng
CS-GD tr [39]
- Trong công trình nghiên c u c a mình, tác giả T Ngọc Thanh đã xây d ng
b công c đánh giá ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr tr ng m m non trọng
đi m (khối nhà tr và khối m u giáo) [59], [60], [61], [62]
- Tr n Thị Bích Trà và nhóm nghiên c u trong đ tài nghiên c u khoa học
c p B : “Nghiên cứu các giải pháp nhằm nâng cao chất l ợng chăm sóc - giáo dục
tr ẻ ở các tr ờng mẫu giáo ngoài công lập” đã đ xu t đ c các giải pháp nâng cao
ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng m u giáo ngoài công l p Cũng trong đ tài nghiên c u khoa học c p B :“Nghiên cứu đề xuất các biện pháp nâng
cao ch ất l ợng chăm sóc - giáo dục trẻ từ 0 đến 6 tuổi ở gia đình” đã xây d ng c
s lý lu n c a ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr từ 0 đ n 6 tuổi gia đình và m t
số kinh nghiệm quốc t , đồng th i khảo sát th c tr ng và đ xu t các biện pháp nâng cao ch t l ng giáo d c tr từ 0 đ n 6 tuổi gia đình [68;69]
1.1.2 Những nghiên cứu về quản lý chất lượng CS-GD trẻ mầm non
1.1.2.1 Những nghiên cứu ở nước ngoài
V n đ quản lý ch t l ng CS-GD tr MN cũng đ c các tác giả ngoài n c quan tâm nghiên c u
- Xakharnikova Larissa Eduardovna trong bài báo “Quản lý chất l ợng giáo
d ục mầm non” đã cho rằng ch t l ng giáo d c MN ph thu c r t nhi u vào quản
lý các y u tố c a quá trình CS-GD tr Theo bà, ch t l ng giáo d c- m t đối t ng giám sát trong tr ng m m non, là tổ h p bao gồm bốn y u tố: ch t l ng c a quá trình giáo d c, ch t l ng nguồn l c (nguồn l c và đi u kiện c n thi t cho quá trình giáo d c); ch t l ng quản lý; ch t l ng c a các k t quả c a hệ thống giáo d c
Trang 23tr ng m m non [97]
- V n đ quản lý ch t l ng giáo d c MN nói chung, ch t l ng CS-GD tr nói riêng đ c các tác giả nh : Boguslavet LG, Meyer AA, OA Safonova, Tretyakov PI, S.V.Nikitina, V.I.Slobodchikova [98], [99], [100], [104], [105] nghiên c u
- Trên c s phân tích khái niệm ch t l ng giáo d c MN, chỉ số và tiêu chuẩn c a ch t l ng GDMN, các tác giả S.V.Nikitina, V.I.Slobodchikova trong
công trình nghiên c u “Chất l ợng giáo dục mầm non” đã đ xu t các nguyên tắc,
ph ng pháp và m t số cách th c quản lý ch t l ng giáo d c MN [98], [99]
- Các tác giả E.V Triphinôva, T.I Alieva, N.M Rôdina, N.E Vaciocova cũng đã dành s quan tâm đối v i v n đ quản lý ch t l ng CS-GD tr MN Các tác giả này cũng cho rằng đ nâng cao ch t l ng CS-GD tr c n phải có s phối
h p quản lý giám sát gi a chính quy n, tr ng MN, c ng đồng và ph huynh [103]
- Tác giả Alison Elliott trong cuốn “Giáo dục mầm non h ớng tới chất l ợng
và s ự công bằng cho mọi trẻ em” cũng đã phân tích các v n đ v ch t l ng
CS-GD tr MN và v n đ quản lý CS-GD tr MN [85]
- Tác giả Chrishana M Loyd, Michael Bangser trong công trình “Nâng cao
chất l ợng giáo dục mầm non thông qua quản lý hiệu quả trong lớp học” đã đ
xu t các giải pháp nâng cao ch t l ng CS-GD tr thông qua việc quản lý có hiệu quả l p học [86]
Nhìn chung, các nghiên c u v ch t l ng giáo d c m m non c a tác tác giả ngoài n c đã đ c p đ n v n đ QL ch t l ng các góc đ khác nhau
1.1.2.2 Những nghiên cứu ở Việt Nam
D i góc đ quản lý nhà n c, v n đ nâng cao ch t l ng chăm sóc - giáo
d c tr MN đ c Đảng và Nhà n c h t s c quan tâm Nhi u ch tr ng, chính sách c a Đảng và Nhà n c đã đ c ban hành nhằm nâng cao ch t l ng c a b c học này Nh ng v n đ c bản c a b c học cũng đã đ c “lu t hóa” trong Lu t Giáo
d c Đ nâng cao ch t l ng b c học, đáp ng đ c yêu c u c a việc hiện đ i hóa
n n giáo d c, nhi u giải pháp quản lý đã đ c đ a ra, trong đó, Đi u 24 Lu t giáo
d c đã qui định v việc "Xây d ng ch ng trình chăm sóc giáo d c m m non m i" [53] Th c hiện Lu t GD, B Giáo d c- Đào t o đã tích c c so n thảo ch ng trình
Trang 24chăm sóc - giáo d c MN m i Ch ng trình đã đ c tri n khai thí đi m trong hai năm 2005- 2006 và bắt đ u th c hiện đ i trà trong năm 2007 B GD&ĐT cùng v i
v GDMN cũng đã đ a ra m t số giải pháp quản lý đ th c hiện tốt ch ng trình này Tuy nhiên, nh ng giải pháp này chỉ m i có tính định h ng và ch y u dành cho các tr ng MN công l p [10,15]
Từ 1994 đ n nay đã hình thành m t hệ thống c s GDMN ngoài công l p
v i số l ng tr ngày càng tăng, số tr ng l p đ c m r ng m t cách nhanh chóng Cùng v i số l ng, ch t l ng c a các tr ng t th c cũng d n d n đ c nâng cao, đáp ng ngày càng tốt h n nhu c u c a xã h i v b c học này Đ quản lý
có hiệu quả các c s GDMN t th c, B Giáo d c- Đào t o đã ban hành Qui ch
"Tổ chức và hoạt động tr ờng Mầm non t thục" kèm theo Quy t định số
41/2008/QĐ/ BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2008 T i Đi u 3 c a Quy ch đã nêu
rõ "nhiệm v , quy n h n c a nhà tr ng, nhà tr nhóm tr , l p m u giáo đ c l p, t
th c"; qui định việc tổ ch c th c hiện việc nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo d c tr em
từ 03 tháng tuổi đ n 06 tuổi theo ch ng trình giáo d c m m non do B Giáo d c đào t o ban hành ; t ch , t chịu trách nhiệm v quy ho ch k ho ch phát tri n, tổ
ch c các ho t đ ng giáo d c, xây d ng và phát tri n đ i ngũ giáo viên, huy đ ng, sử
d ng và quản lý các nguồn l c đ th c hiện m c tiêu giáo d c m m non, góp ph n cùng nhà n c chăm lo s nghiệp giáo d c, đáp ng yêu c u xã h i [11] Thông t 13/ 2015/TT-BGDĐT c a B Giáo d c- Đào t o ban hành ngày 30/6/2015 đã bổ sung, đi u chỉnh m t số đi u trong Quy t định số 41/2008/QĐ/ BGDĐT nhằm ti p
t c nâng cao ch t l ng CS-GD tr các tr ng MNTT [15]
Nhằm giúp các c quan quản lý nhà n c có nh ng giải pháp nâng cao ch t
l ng b c học MN, ngày 25/3/2011, H i thảo "Phát triển chăm sóc và giáo dục
M ầm non Việt Nam: Vấn đề và giải pháp" do B GD&ĐT phối h p v i Ngân hàng
th gi i đã đ c tổ ch c t i Hà N i đã thu hút s tham gia c a đông đảo các nhà giáo d c, các nhà quản lý GDMN
D i góc đ khoa học quản lý, v n đ quản lý ch t l ng GDMN cũng đã thu hút s quan tâm nghiên c u c a m t số tác giả d i nhi u góc đ khác nhau nh Nguyễn H u Châu, Phan Văn Kha, Nguyễn Thị Hoài An, T Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị Thanh Tâm, Tr n Thị Bích Trà, Đinh Văn Vang [1]; [19]; [57]; [59];
Trang 25[60]; [61]; [62]; [68]; [69]; [78] Tác giả Phan Văn Kha trong công trình nghiên c u
c a mình đã đ xu t các giải pháp vĩ mô và vi mô trong quản lý các c s GDMN ngoài công l p Các giải pháp vĩ mô nh : Nâng cao nh n th c c a toàn xã h i v GDMN và c s GDMN ngoài công l p; xây d ng và tổ ch c th c hiện các quy ch trong ho t đ ng QL c s GDMN ngoài công l p; th c hiện tốt việc phân c p QL các c s GDMN ngoài công l p; chỉ đ o tri n khai th c hiện đúng theo các văn bản c a nhà n c v QL c s GDMN ngoài công l p; đổi m i công tác giám sát c
s GDMN ngoài công l p sau đăng ký thành l p theo h ng phát huy vai trò c a xã
h i và c a các ch th khác nhằm h tr Nhà n c trong QL, giám sát c s GDMN ngoài công l p; đổi m i công tác QL các c s GDMN ngoài công l p c a các c p Các giải pháp vi mô (QL c a c s GDMN ngoài công l p) gồm: tổ ch c th c hiện đúng các văn bản c a nhà n c v QL c s GDMN ngoài công l p; xây d ng và tổ
ch c th c hiện các quy ch trong ho t đ ng QL c s GDMN ngoài công l p; đổi
m i công tác QL các c s GDMN ngoài công l p c a Hiệu tr ng; tăng c ng vai trò giám sát c s GDMN ngoài công l p c a mọi l c l ng có liên quan; đẩy m nh công tác xã h i hoá GDMN đ nâng cao ch t l ng CS-GD tr c s GDMN ngoài công l p [44]
Nguyễn H u Châu và nhóm tác giả đ xu t các thành tố và các tiêu chí c bản và c th v ch t l ng giáo d c MN, trong đó có các thành tố, các tiêu chí c bản và c th v quản lý ch t l ng [19]
1.1.3 Nhận xét chung
Qua tổng quan các công trình nghiên c u trong và ngoài n c, chúng tôi
nh n th y QL ch t l ng CS-GD tr MN là v n đ đ c các tác giả trong và ngoài
n c quan tâm nghiên c u Nh ng v n đ mà các tác giả quan tâm nghiên c u là:
- Quan niệm v ch t l ng CS-GD tr
- Các thành tố, các chỉ số và tiêu chí đánh giá ch t l ng CS-GD tr
- Các y u tố ảnh h ng đ n ch t l ng CS-GD tr
- Các đi u kiện đảm bảo ch t l ng CS-GD tr
- Các biện pháp nâng cao ch t l ng CS-GD tr
- Các nguyên tắc quản lý, ph ng pháp ti p c n và m t số cách th c quản lý
ch t l ng giáo d c MN
Trang 26- M t số mô hình, giải pháp QL c s GDMN ngoài công l p
Tuy nhiên, vẫn còn những vấn đề ch a đ ợc quan tâm nghiên cứu nh :
Các giải pháp quản lý đã đ xu t và th c thi ch y u m i m c đ chung cho toàn b c học và dành cho các c s GD MN công l p Ch a có đ tài nào đ
c p đ n các giải pháp quản lý ch t l ng chăm sóc giáo d c tr các tr ng MNTT t ng x ng v i vai trò c a lo i hình giáo d c này trong hệ thống các c s giáo d c MN Đặc biệt, ch a có công trình nghiên c u nào đ c công bố v các giải pháp quản lý ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr các tr ng MNTT thành phố Hồ Chí Minh
Từ k t quả nghiên c u tổng quan, luận án tập trung giải quy t các v n đ
c bản sau đây:
- Nghiên c u giải quy t nh ng v n đ lý lu n v QL ch t l ng CS-GD tr các tr ng MNTT, đặc biệt là làm rõ đặc tr ng, các n i dung QL ch t l ng CS-GD
tr , các y u tố ảnh h ng đ n ch t l ng và QL ch t l ng CS-GD tr các tr ng MNTT
- Làm rõ c s th c tiễn và nghiên c u, đ xu t các giải pháp QL ch t l ng CS-GD tr các tr ng MNTT t i thành phố Hồ Chí Minh
- Theo Oxford Pocket Dictionary [92], CL là “m c hoàn thiện, là đặc tr ng
Trang 27so sánh hay đặc tr ng tuyệt đối, d u hiệu đặc thù, các d kiện, các thông số c bản”
- Theo từ đi n Ti ng Việt “Ch t l ng là cái làm nên phẩm ch t giá trị con
ng i, s v t” [53]
- Theo tiêu chuẩn Pháp - NF X 50-109, CL là “ti m năng c a m t sản phẩm hay dịch v nhằm thỏa mãn nhu c u ng i sử d ng” [66]
- Theo tiêu chuẩn Việt Nam ISO 8402, “Ch t l ng là t p h p các đặc tính
c a m t th c th (đối t ng) t o cho th c th (đối t ng) đó có khả năng thoả mãn
nh ng nhu c u đã nêu ra, hoặc nhu c u ti m ẩn” [65]
Theo tác giả Nguyễn H u Châu, “CL là s phù h p v i m c tiêu” [19; tr.6] Đây là quan đi m thích h p và thông d ng nh t khi xem xét các v n đ c a giáo d c
Từ góc đ QL, lu n án thống nh t v i quan niệm c a tác giả Bùi Minh Hi n:
“Chất l ợng là sự thực hiện đ ợc mục tiêu và thoả mãn đ ợc nhu cầu của khách hàng” [32, tr 257] Đối v i lĩnh v c giáo d c, “khách hàng” đây chính là ng i
học, là ph huynh học sinh và c ng đồng xã h i, trong đó ng i học gi vai trò trung tâm trong mọi ho t đ ng c a nhà tr ng, ch t l ng GD t p trung nh t s phát tri n toàn diện nhân cách c a ng i học
Từ s nghiên c u quan niệm c a các tác giả v ch t l ng, tác giả lu n án quan niệm: Ch t l ng là s phù h p v i m c tiêu, thoả mãn đ c nhu c u c a khách hàng và đáp ng đ c các tiêu chuẩn quy định
1.2.1.2 Chất lượng giáo dục mầm non
i) Chất l ợng giáo dục
Theo Từ đi n Giáo d c học, CLGD là “tổng hòa nh ng phẩm ch t và năng
l c đ c t o nên trong quá trình giáo d c, đào t o, bồi d ỡng cho ng i học so v i thang chuẩn giá trị c a nhà n c hoặc xã h i CLGD có tính lịch sử c th và luôn luôn tùy thu c vào các đi u kiện xã h i đ ng th i, trong đó có các thi t ch , chính sách và l c l ng tham gia giáo d c [70]
Từ định nghĩa “CL là sự phù hợp với mục tiêu” và “Chất l ợng là sự thực
hiện đ ợc mục tiêu và thoả mãn đ ợc nhu cầu của khách hàng” đã phân tích trên,
có th xem CLGD là sự phù hợp với mục tiêu giáo dục, và thoả mãn đ ợc nhu cầu của ng ời học, của phụ huynh và xã hội M c tiêu giáo d c chính là nh ng yêu c u
c a xã h i đối v i con ng i mà các nhà tr ng c n phải đáp ng
CLGD th ng đ c xác định và đánh giá b i nh ng tiêu chí trong các lĩnh
Trang 28v c nh : c h i ti p c n, s nh p học, tỉ lệ tham d học t p, tỉ lệ l u ban, bỏ học;
m c đ thông th o trong việc đọc, vi t và tính toán; k t quả các bài ki m tra; tỉ lệ
đ u t cho giáo d c trong ngân sách nhà n c
Liên quan đ n khái niệm CLGD, có các khái niệm Chất l ợng của hệ thống
giáo dục (mô hình C.I.M.O); Chất l ợng của cơ sở giáo dục (mô hình C.I.P.O)
-CL của hệ thống GD là tổ h p ch t l ng c a các b ph n h p thành hệ
thống GD, bao gồm ch t l ng GDMN, ch t l ng GDPT, ch t l ng giáo d c ngo i ng , ch t l ng GDĐH và ch t l ng GDTX Còn n u xem chất l ợng giáo
dục là sự phù hợp với mục tiêu giáo dục thì có th nói: Ch t l ng c a m t hệ
thống GD là s phù h p v i m c tiêu đã đ ra c a sản phẩm hệ thống GD
CL c a hệ thống GD là ch t l ng c a nh ng y u tố t o nên hệ thống: CL
đ u vào (I); CL quá trình quản lý (M); CL đ u ra (O) CL c a các thành ph n này
c n đ c xem xét trên n n m t hoàn cảnh c th (C) Đây là quan đi m CIMO xem
xét CL c a m t hệ thống GD
Ch ất l ợng của cơ sở giáo dục là CL c a các tr ng m m non, tr ng ti u
học, tr ng THCS, tr ng THPT, tr ng phổ thông có nhi u c p học, trung tâm kỹ thu t h ng nghiệp; tr ng TCCN, tr ng CĐ ngh , tr ng TC ngh , trung tâm
d y ngh , l p d y ngh , tr ng CĐ, tr ng ĐH Đó là m c đ phù h p gi a sản phẩm v i m c tiêu c th đã đ ra c a m i c s GD Trong đó, m c tiêu giáo d c
là y u tố d ki n c a quá trình giáo d c, đó chính là mô hình nhân cách mà nhà
tr ng c n hình thành theo yêu c u c a xã h i [68], [74], [76], [77], [78], [79], [80]
Theo Bùi Minh Hi n [32, tr259], ch t l ng giáo d c đ c xác định theo:
* Ch ất l ợng của môi tr ờng học tập và đầu vào:
Trang 29Từ các quan niệm trên v ch t l ng giáo d c, cho phép rút ra k t lu n:
CLGD là s ự đáp ứng mục tiêu giáo dục của bậc học và thoả mãn nhu cầu của
ng ời học và cộng đồng theo từng giai đoạn phát triển của xã hội nhất định
ii Chất l ợng GDMN
Ch t l ng giáo d c m m non là v n đ đ c quan tâm c a các nhà nghiên
c u v GDMN trên th gi i Đây là ph m trù r t khó định nghĩa và đo l ng Cho
đ n nay, ch a có khái niệm nh t quán v ch t l ng giáo d c m m non
Theo S.V.Nikitina, ch t l ng giáo d c m m non là s phù h p v i m c tiêu,
s mong đ i c a ng i tiêu dùng các dịch v giáo d c (ph huynh) liên quan đ n quá trình giáo d c, đi u kiện và k t quả c a nó, cũng nh các ho t đ ng c a hệ thống giáo d c m m non nói chung [99]
Xakharnikova Larissa Eduardovna cho rằng: ch t l ng giáo d c m m non
là m t t p h p các thu c tính và các k t quả c a việc giáo d c tr em trong đ tuổi
m m non phù h p v i m c tiêu trên c s các yêu c u, nhu c u và s mong đ i c a giáo viên, ph huynh, tr em [97]
Theo V.I.Slobodchikova, ch t l ng giáo d c m m non chính là ch t
l ng cu c sống c a tr Ch t l ng giáo d c m m non đ c th hiện trong việc đảm bảo m c đ dịch v giáo d c, đáp ng s mong đ i và nhu c u c a ph huynh
và các quy định c a chính ph Cũng theo tác giả, ch t l ng giáo d c m m non là
t p h p các y u tố nh : ch t l ng c a quá trình giáo d c (mà các thành ph n là các
n i dung ch ng trình, tổ ch c quá trình CS-GD, tr em, giáo viên ); ch t l ng nguồn l c (nguồn l c và đi u kiện c n thi t cho quá trình giáo d c); ch t l ng quản lý; ch t l ng c a các k t quả c a hệ thống giáo d c m m non [98]
Từ các quan niệm v ch t l ng và ch t l ng giáo d c, ch t l ng GDMN
đã phân tích trên, có th hi u CL GDMN là sự phù hợp với mục tiêu giáo dục MN,
Trang 30h ớng tới sự phát triển toàn diện của trẻ và thoả mãn đ ợc nhu cầu của trẻ, của phụ huynh và xã hội
1.2.2.3 Chất lượng chăm sóc - giáo dục trẻ MN
Ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr là nh ng giá trị phát tri n c a tr đ c
t o bằng các ho t đ ng CS-GD tr c a tr ng MN Thông qua hai ho t đ ng này,
tr đ c đảm bảo an toàn và phát tri n tốt v th ch t và phát tri n tinh th n Nh
đó, tr d n d n hình thành đ c hệ thống nh ng phẩm ch t và năng l c mà th i đ i yêu c u C th :
- Chăm sóc: Là m t trong hai ho t đ ng c bản c a b c học MN, là ho t đ ng đặc thù c a giáo d c MN so v i các b c học khác Ho t đ ng chăm sóc bao gồm r t nhi u nh ng hành đ ng khác nhau v i nh ng k t quả c th khác nhau nh ng cùng
th c hiện m c tiêu chung: đảm bảo cho tr an toàn và phát tri n bình th ng v mặt
th ch t và tâm lý Ho t đ ng chăm sóc tr th ng đ c gọi là nuôi, bao gồm: gi
cho tr an toàn, cho tr ăn, uống, làm vệ sinh, giúp tr sống h p vệ sinh
- Giáo d c: Cũng nh các c p, b c học trong hệ thống giáo d c, ho t đ ng giáo d c là ho t đ ng c bản c a tr ng MN, là m t b ph n c a quá trình s ph m (quá trình giáo d c) là quá trình hình thành ni m tin, lý t ng, đ ng c , tình cảm, thái đ , nh ng nét tính cách, nh ng hành vi và thói quen c xử đúng đắn trong xã
h i thu c các lĩnh v c t t ng, chính trị, đ o đ c, lao đ ng, học t p, thẩm mỹ và
vệ sinh
- Chăm sóc – giáo d c: Lu n án sử d ng thu t ng chăm sóc - giáo d c tr Tác giả lu n án muốn nh n m nh đối v i tr m m non, việc chăm sóc và giáo d c là hai ho t đ ng c bản đ u quan trọng nh nhau nhằm phát tri n th ch t và tâm lý
c a tr , chuẩn bị tốt cho việc tr có th học t p tốt các b c học sau này
M t cách tổng quát, m c tiêu c a tr ng MN là CS-GD tr em l a tuổi
MN đ t o ra nh ng c s tốt đ p ban đ u cho s phát tri n th ch t và tâm lý c a
cả cu c đ i c a tr nói chung và chuẩn bị tốt cho việc tr có th học t p tốt các
b c học sau này nói riêng Từ đó, m t tr ng MN có CL cao chính là n i CS-GD
đ c nh ng tr em khỏe m nh v th ch t, có s phát tri n ban đ u v nh n th c, cảm xúc và hành đ ng là n n tảng cho m t s phát tri n toàn diện sau này CL phát tri n th ch t và tâm lý c a tr đ c xem là CL trung tâm c a quá trình giáo
Trang 31d c MN
Cùng v i CL ng i học, CL CS-GD tr c a các tr ng MN còn bao gồm:
CL c a ch ng trình CS-GD tr ; CL c a ho t đ ng CS-GD tr ; CL c a ĐNGV và
đ i ngũ QL; CL nghiên c u, ng d ng KHGD và h p tác quốc t ; CL tổ ch c, quản
lý nhà tr ng; CL c a c s v t ch t và và trang thi t bị h tr ; nguồn tài chính; khả năng đáp ng yêu c u c a ph huynh và c a các tr ng ti u học
Tóm l i, CL CS-GD trẻ của tr ờng MN là sự phù hợp với mục tiêu của giáo
dục mầm non, đáp ứng các yêu cầu về sự phát triển toàn diện của trẻ, nhu cầu phụ huynh và xã hội, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn CL
1.2.2 Quản lý chất lượng chăm sóc - giáo dục trẻ ở trường mầm non
1.2.2.1 Quản lý chất lượng trong giáo dục
m t hệ thống ch t l ng
Tiêu chuẩn Việt Nam v ch t l ng "TCVN-5814-94" đã xác định: "Quản
lý ch t l ng là t p h p nh ng ho t đ ng c a ch c năng quản lý chung, xác định chính sách ch t l ng, m c đích, trách nhiệm và th c hiện chúng thông qua các biện pháp nh l p k ho ch ch t l ng, đi u khi n và ki m soát ch t l ng, đảm bảo ch t l ng và cải ti n ch t l ng trong khuôn khổ hệ thống ch t l ng" [67] Theo đó, khái niệm quản lý ch t l ng đ c xem xét nh ng tiêu chí sau:
- Th ứ nhất, quản lý ch t l ng bao gồm hệ thống các biện pháp, ph ng
pháp nhằm đảm bảo ch t l ng sản phẩm, thỏa mãn nhu c u khách hàng v i hiệu quả kinh t - xã h i cao nh t
- Th ứ hai, quản lý ch t l ng đ c ti n hành t t cả quá trình hình thành
ch t l ng sản phẩm theo chu kỳ sống: nghiên c u, thi t k - sản xu t- tiêu dùng và bảo quản
- Th ứ ba, quản lý ch t l ng là trách nhiệm c a t t cả các c p từ ng i lãnh
Trang 32đ o t i mọi thành viên trong tổ ch c
Quản lý ch t l ng có 3 ch c năng chính: Ch c năng ho ch định ch t l ng,
ch c năng đi u khi n ch t l ng và ch c năng ki m định đánh giá ch t l ng
ii) Qu ản lý chất l ợng trong giáo dục
Quản lý ch t l ng nói chung và QL ch t l ng trong GD có th xem xét nhi u góc đ khác nhau Theo tác giả Nguyễn Ti n Hùng “QLCL trong GD đ c xem là hệ thống bao gồm các c ch và các quy trình, đ c sử d ng đ đảm bảo
ch t l ng thông qua liên t c cải ti n ch t l ng ho t đ ng c a hệ thống GD hay c
s GD hoặc l p học” [35, tr 26]
M c tiêu c a QLCL trong GD là nhằm t o đi u kiện thu n l i cho việc cải
ti n liên t c và phát tri n c a các ho t đ ng hay quá trình và k t quả giáo d c
Bản ch t QLCL trong GD chính là việc thi t l p và v n hành hệ thống đảm bảo ch t l ng trong GD thông qua cải ti n liên t c d a trên các giá trị nhằm đ t t i các m c tiêu và vì v y đ t t i s m ng, t m nhìn, giá trị c a hệ thống giáo d c hay
c s GD
1.2.2.2 Quản lý chất lượng chăm sóc - giáo dục trẻ ở trường mầm non
Từ khái niệm quản lý ch t l ng nói chung và QLCL nói riêng có thể hiểu
QL CL CS-GD tr ẻ ở tr ờng MN là hệ thống bao gồm các cơ chế và các quy trình,
đ ợc sử dụng để đảm bảo chất l ợng thông qua liên tục cải tiến chất l ợng hoạt động của nhà tr ờng V n đ này bao hàm cả đảm bảo ch t l ng và cải ti n ch t
l ng đ i ngũ GV, nhân viên trong nhà tr ng MN; ch t l ng CSVC, trang thi t
bị trong tr ng MN; ch t l ng công tác quản lý tr ng MN; ch t l ng công tác
xã h i hóa GDMN; ch t l ng đ u ra c a tr ng MN; ch t l ng tr so v i m c tiêu giáo d c
Theo đó, quản lý ch t l ng CS-GD tr đ c xem xét nh ng tiêu chí sau:
- Th ứ nhất, quản lý ch t l ng CS-GD tr bao gồm hệ thống các biện pháp,
Trang 33ph ng pháp nhằm đảm bảo ch t l ng CS-GD tr , thỏa mãn nhu c u c a ph huynh nói riêng và xã h i nói chung v i hiệu quả kinh t - xã h i cao nh t
- Th ứ hai, quản lý ch t l ng CS-GD tr đ c ti n hành t t cả các khâu
c a quá trình ho t đ ng này từ khi nghiên c u nhu c u c a ph huynh cho đ n các khâu ti p theo nh thi t k quá trình CS-GD đáp ng nhu c u c a ph huynh, ti p
nh n tr vào tr ng, th c hiện quá trình CS-GD tr và tổ ch c cho tr ra tr ng
- Th ứ ba, quản lý ch t l ng CS-GD tr là trách nhiệm c a t t cả các b ph n
và cá nhân trong tr ng MN từ Hiệu tr ng, ng i quản lý các c p đ n mọi GV và nhân viên c a tr ng
Quản lý ch t l ng CS-GD tr MN có 3 ch c năng chính: Ch c năng ho ch định ch t l ng CS-GD c a nhà tr ng, ch c năng đi u khi n ch t l ng CS-GD
G n v i khái niệm giải pháp còn có các khái niệm ph ng pháp, biện pháp
Vì th , c n phân biệt m t cách t ng minh nó v i các khái niệm t ng t này Đi m giống nhau c a các khái niệm trên là đ u nói v cách làm, cách ti n hành, cách giải quy t m t công việc, m t v n đ Còn đi m khác nhau ch , ph ng pháp cũng là cách th c giải quy t v n đ nh ng nó có tính khái quát cho m t l p các tình huống
có cùng bản ch t, không gắn v i ch th và tình huống c th ; còn biện pháp ch
y u nh n m nh đ n cách làm, cách hành đ ng c th là m t mặt - mặt cách th c c a giải pháp, đó là s v n d ng ph ng pháp vào m t tình huống c th Trong khi đó, nói đ n giải pháp là nói đ n cách giải quy t m t tình huống c th do m t ch th
th c hiện Vì v y, khi xem xét m t giải pháp phải xem xét đồng th i cả ba mặt: Đặc
đi m chung và c th c a tình huống, ph ng pháp chung và ch th th c hiện
Nh v y, khái niệm giải pháp, tuy có nh ng đi m chung v i các khái niệm
ph ng pháp, biện pháp nh ng nó cũng có đi m khác biệt quan trọng Đó là nh n
Trang 34m nh đ n ph ng pháp giải quy t m t v n đ , do nh ng ch th nh t định th c hiện bằng nh ng biện pháp khắc ph c khó khăn nh t định
1.2.3.2 Giải pháp quản lý chất lượng CS-GD của trường MN
1.3 V n đ ch t l ng chĕm sóc - giáo d c tr tr ng m m non
1.3.1 Đặc trưng chất lượng chăm sóc - giáo dục trẻ ở trường mầm non
S m ng cao cả c a các tr ng MN là CS-GD tr em từ 3 tháng đ n 5-6 tuổi nhằm đảm bảo cho tr có s phát tri n toàn diện, hài hòa v th ch t và tinh th n, hình thành nh ng c s đ u tiên c a con ng i phát tri n toàn diện; t o c s , n n tảng cho quá trình giáo d c, đào t o ti u học và các c p, b c học ti p sau CL CS-
GD tr c a c a các tr ng MN đ c phản ánh m t cách đ y đ nh t qua CL đ i ngũ học sinh, sinh viên và ng i công dân, ng i lao đ ng sau này
Khác v i m t sản phẩm hay m t dịch v c a quá trình lao đ ng- sản xu t thông th ng mà CL c a nó có th xác định m t cách t ng đối thu n l i bằng các tiêu chí và chỉ số c a sản phẩm hay dịch v Sản phẩm CS-GD tr c a các tr ng
MN là nh ng đ a tr v i th ch t và tâm lý đang phát tri n m t cách cách sống
đ ng B i v y, CL CS-GD tr c a các tr ng MN r t khó đánh giá m t cách chính xác Mặt khác, nh ng yêu c u c a xã h i và c a các c p/b c học sau đó đối v i sản phẩm giáo d c MN (CL CS-GD tr ) th ng xuyên thay đổi đ đáp ng s phát tri n
c a đối t ng giáo d c; s chuy n đổi v năng l c c a ng i học phổ thông, học ngh và lao đ ng trong xã h i hiện đ i; xu th toàn c u hóa và h i nh p quốc t
Vì v y, các tr ng MN không chỉ quan tâm đ n ch t l ng hiện t i và bó
h p v i nh ng tiêu chí có th đo đ c đ c tr em mà còn phải quan tâm đ n cả
ch t l ng toàn diện và nh ng ti m năng c a tr Đi u đó có nghĩa là, các tr ng
MN phải chuẩn bị đ sản phẩm giáo d c c a mình có khả năng phát tri n toàn diện
và phải có đ c ti m năng học t p và lao đ ng trong cả cu c đ i
Trang 351.3.2 Các thành tố c bản c a ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr m m non
CL CS-GD tr c a các tr ng MN đ c t o nên b i nhi u thành tố Sau đây
là m t số thành tố c bản:
1.3.2.1 Chương trình CS-GD
Ch ng trình CS-GD tr là s th hiện c a m c tiêu đào t o trong ho t đ ng
c a nhà tr ng; quy định chuẩn v phát tri n th ch t và tâm lý, ph m vi và c u trúc
n i dung CS-GD, ph ng pháp và hình th c tổ ch c ho t đ ng CS-GD, cách th c đánh giá k t quả CS-GD đối v i m i ho t đ ng qua từng l a tuổi Xét v mặt quy mô,
ch ng trình CS-GD tr có th đ c xây d ng theo các c p khác nhau nh ch ng trình quy mô c p quốc gia, ch ng trình CS-GD c th c a m t tr ng hoặc m c
h p h n n a là ch ng trình CS-GD c a m t l a tuổi, m t ho t đ ng c th
Ch ng trình CS-GD tr c a các tr ng MN tr c đây th ng đ c xây
d ng theo h ng ti p c n n i dung, nghĩa là ch ng trình đ a ra m t danh m c các
ho t đ ng ch y u hình thành hi u bi t cho tr hoặc từng lĩnh v c phát tri n riêng biệt Hiện nay, đ đáp ng yêu c u đổi m i căn bản, toàn diện GD&ĐT, đáp ng nhu c u phát tri n toàn diện tr em ngày càng cao c a các b c ph huynh, ch ng trình CS-GD tr c a các tr ng MN đang đ c d n chuy n sang xây d ng theo ti p
c n năng l c Theo đó, c n xác định hệ thống các c s c a nh ng năng l c chung
và năng l c riêng mà m i tr c n phải đ t đ c lúc 5-6 tuổi, n u muốn tr thành học sinh và ng i lao đ ng tốt trong t ng lai Trên c s đó m i l a chọn các lĩnh v c
th ch t, nh n th c, cảm xúc bắt bu c, t chọn có vai trò c th trong việc hình thành và phát tri n các năng l c chung và năng l c riêng cho tr các giai đo n phát tri n sau trong t ng lai
Ch ng trình CS-GD tr c a các tr ng MN c n coi trọng việc phát tri n
th ch t, trang bị các hi u bi t ban đ u v th gi i và bản thân, v giáo d c hòa
nh p, các kĩ năng xã h i; định h ng cho s hình thành nhân cách, đ o đ c, lối sống và năng l c học t p cho tr sau này
1.3.2.2 Hoạt động CS-GD trẻ
Ho t đ ng CS-GD tr là ho t đ ng trung tâm, cốt lõi tr ng MN Trong xu
th đổi m i GDMN hiện nay, ho t đ ng CS-GD tr trong các tr ng MN nói chung, các tr ng MNTT nói riêng, c n đáp ng các yêu c u sau đây:
- M c tiêu CS-GD là đảm bảo cho tr an toàn tuyệt đối, phát tri n tối u v
Trang 36th ch t và tâm lý làm c s cho toàn b quá trình phát tri n sau này đặc biệt là giúp
tr thích nghi nhanh chóng v i ho t đ ng học t p l p 1
- N i dung CS-GD:
+ Tổ ch c cho tr ăn, uống vệ sinh và v n đ ng thân th m t cách khoa học,
h p lý đ đảm bảo s phát tri n th ch t bình th ng và giúp tr có kỹ năng tốt trong ăn uống, gi gìn s c khỏe
+ Nh n th c v th gi i xung quanh và v bản thân, ngôn ng nói phù h p
v i đ tuổi, nh n th c v bi u t ng v ch và số 5 tuổi
+ Hình thành cảm xúc, hành vi và thị hi u thẩm mỹ phù h p v i đ tuổi + Phát tri n tình cảm và kỹ năng xã h i phù h p v i đ tuổi
+ Hình thành ý th c v vệ sinh, môi tr ng và an toàn giao thông
- Ph ng pháp CS-GD quán triệt quan đi m: tích c c hoá quá trình phát tri n c a tr bằng việc tổ ch c CS-GD tr thông qua ho t đ ng ch đ o c a l a tuổi này là ho t đ ng vui ch i theo nguyên tắc: ch i mà học
Từ đó, ph ng pháp CS-GD tr c n có s k t h p chặt ch gi a ch i và học,
gi a “tổ chức chơi để học” và “học trong chơi” c a tr ; gắn quá trình CS-GD các
tr ng MN v i th c t sinh đ ng c a cu c sống; xây d ng quy trình ho t đ ng vui
ch i cho tr các l a tuổi; t o môi tr ng thu n l i đ tr hình thành các kĩ năng sống tối thi u và phát tri n các t ch t riêng c a mình
- Hình th c CS-GD phải chuy n từ gò bó tr theo ki u lớp học sang các
hình th c ho t đ ng đa d ng, chú ý các ho t đ ng xã h i, trải nghiệm, khám phá môi tr ng xung quanh và cu c sống”
- K t quả CS-GD tr c a phải đ c đánh giá m t cách khách quan, theo
h ng chú trọng năng l c khám phá; cảm th thẩm mĩ, kỹ năng sống, kĩ năng xã
h i, khả năng thích nghi v i các môi tr ng sống m i và ho t đ ng học t p
1.3.2.3 Đội ngũ quản lý và giáo viên, nhân viên
Đ i ngũ quản lý và GV, nhân viên là l c l ng quy t định CL CS-GD tr
c a các tr ng MN Đ đảm bảo và không ngừng nâng cao CL CS-GD tr , đ i ngũ này c a tr ng phải đáp ng các yêu c u nh t định
- Đối v i ĐNGV
+ Ngh d y học MN là m t trong số nh ng ngh có đòi hỏi cao đối v i
ng i lao đ ng, xu t phát từ đặc tr ng c a lo i hình lao đ ng này Ng i GV và
Trang 37bảo m u tác đ ng đ n tr MN không chỉ bằng tri th c, kỹ năng mà tr c h t bằng tình cảm, thái đ chân thành và cao h n cả là bằng toàn b nhân cách Khác v i giáo viên phổ thông th c hiện ch y u vai trò ng i th y, GV MN đ n v i tr tr c
h t là v i t cách ng i m th hai Vì th , giáo viên MN phải là m t công dân
g ng m u, có ý th c trách nhiệm xã h i, hăng hái tham gia vào s phát tri n c ng đồng; có lòng yêu tr và có khả năng t ng tác v i tr MN
+ 100% GV các tr ng MN phải có trình đ từ trung học s ph m MN tr lên, trong đó số GV v t chuẩn càng nhi u thì càng tốt
+ V ng vàng v chuyên môn và nghiệp v CS-GD tr MN
+ Có t m nhìn chi n l c, năng l c sáng t o và tính chuyên nghiệp;
+ Đ c đào t o, bồi d ỡng nghiệp v quản lý c s GDMN;
+ Có đi u kiện cống hi n s c l c, trí tuệ c a mình cho s phát tri n các
tr ng MN và ngành GD
- Đối v i đ i ngũ nhân viên:
+ Có các bằng c p hoặc ch ng chỉ ngh c n thi t phù h p v i nhiệm v chuyên môn và nghiệp v
+ Có tác phong s ph m, ân c n trong đối xử v i tr và v i ph huynh
1.3.2.4 Trẻ mầm non
Tr MN là các tr em từ 3 tháng đ n 5 tuổi học các tr ng MN, đ c
CS-GD đ phát tri n tốt v th ch t và tâm lý đ t o c s ban đ u cho s phát tri n các giai đo n ti p theo Đặc biệt là t o đ c ti n đ tốt cho việc thích nghi và th c hiện các ho t đ ng học tr ng phổ thông Từ đó, việc chăm sóc giáo d c tr 5 tuổi các tr ng MN phải hình thành đ c nh ng c s c a phẩm ch t và năng l c phù
h p v i yêu c u c a s phát tri n kinh t xã h i trên c s nh ng t ch t và năng khi u c a bản thân tr Các t ch t và năng khi u này c n đ c phát hiện và rèn
Trang 38luyện, phát tri n qua ho t đ ng tích c c c a tr trong quá trình tổ ch c CS-GD c a nhà tr ng
1.3.2.5 Nghiên cứu ứng dụng khoa học giảo dục mầm non và hợp tác quốc tế
- Ho t đ ng khoa học công nghệ không phải là ho t đ ng chính c a tr ng
MN Tuy nhiên, nó có vai trò h tr to l n cho ho t đ ng CS-GD tr c a nhà
tr ng Nghiên c u khoa học tr ng MN ch y u là nghiên c u ng d ng, v n
d ng nh ng nghiên c u v khoa học quản lý, v s ph m MN vào th c tiễn ho t
đ ng CS-GD c a nhà tr ng Đó là nh ng sáng ki n- kinh nghiệm nhằm giải quy t
nh ng tình huống nảy sinh trong ho t đ ng CS-GD tr c a tr ng, c a từng l a tuổi, th m chí từng đối t ng học sinh trong nh ng đi u kiện c th c a nhà tr ng
Ho t đ ng nghiên c u, ng d ng KHGD MN ph c v cho việc nâng cao hiệu quả
c a ho t đ ng CS-GD tr Đ ho t đ ng này đ t hiệu quả, c n phải xây d ng đ c
k ho ch nghiên c u ng d ng, tri n khai k ho ch m t cách hiệu quả trên c s đòi hỏi c a th c tiễn- c th c a nhà tr ng, ph c v cho công tác CS-GD tr , s đổi
m i c a giáo d c ti u học và nhu c u c a xã h i
- Trong th i đ i toàn c u hóa, ho t đ ng CS-GD tr c a tr ng MN không
th chỉ thỏa mãn v i ch t l ng đ c qui định trong n c mà còn phải ti n t i
h i nh p khu v c và quốc t M t trong nh ng n i dung c a h i nh p là xây d ng các quan hệ h p tác quốc t Quan hệ này đ c th c hiện v i nhi u c p đ v i n i dung và hình th c khác nhau: trao đổi v i các đoàn tham quan, m i các chuyên gia v giảng bài, trao đổi kinh nghiệm, học t p các ch ng trình CS-GD tr hiện
đ i c a các tr ng MN các quốc gia tiên ti n H p tác quốc t c a các tr ng
MN c n đáp ng các yêu c u sau đây: xác định các đi u kiện, m c tiêu, m c đ và đối t ng h p tác; xây d ng và tri n khai k ho ch h p tác quốc t phù h p v i
đi u kiện c a tr ng; ho t đ ng h p tác quốc t ph c v đắc l c cho công tác
CS-GD, góp ph n giải quy t các v n đ phát tri n nhà tr ng Ho t đ ng h p tác quốc
t có hiệu quả s góp ph n tăng các nguồn l c c a tr ng và qua đó nâng cao ch t
l ng CS-GD tr
1.3.2.6 Tổ chức và quản lý
Tổ ch c và quản lý là m t thành tố có ý nghĩa quan trọng đối v i CL CS-GD
tr c a m t tr ng MN Đối v i các tr ng MN- đặc biệt là tr ng MNTT, công tác
tổ ch c và quản lý chỉ th c s hiệu quả khi đáp ng các yêu c u sau đây:
Trang 39- Tính t ch , t chịu trách nhiệm, t ki m soát bên trong c a các tr ng
MN đ c phát huy Yêu c u này đặc biệt quan trọng đối v i các tr ng MNTT vì
v n đ quản lý tài chính là v n đ ph c t p, khó khăn nh t c a quản lý nhà tr ng
- Các đi u kiện ĐBCL và quản lý quá trình CS-GD tr đ c chuẩn hóa; CL
đ u ra đ c chú trọng quản lý; xây d ng đ c hệ thống ki m định bên trong v CL đào t o;
- Có các tiêu chí và ph ng th c đánh giá GV, đánh giá ng i QL; th c hiện
c ch ph huynh tham gia đánh giá ho t đ ng CS-GD tr c a GV và nhân viên;
GV và nhân viên tham gia đánh giá ng i QL;
- Đ i ngũ QL (Hiệu tr ng, Phó Hiệu tr ng, Tổ tr ng chuyên môn) đ c bồi d ỡng và không ngừng nâng cao v nghiệp v quản lý
1.3 3 Đánh giá ch t l ng chăm sóc - giáo d c tr c a các tr ờng m m non
Đánh giá CL CS-GD tr c a các tr ng MN là nhằm xác định đúng đắn th c
tr ng CL CS-GD tr c a các tr ng, ph c v cho công tác QLCL Đ đánh giá CLCS-GD tr c a các tr ng MN c n ti n hành nh ng công việc sau đây:
1.3.3.1 Xác định nội dung đánh giá
Theo chúng tôi, khi đánh giá CL CS-GD tr c a tr ng MNTT, c n d a vào các thành tố c bản t o nên CL CS-GD tr Các thành tố này đã đ c đ c p trên,
đó là: CT CS-GD, HĐ CS-GD, ĐNGV, NV và ng i QL tr MN; Nghiên c u ng
d ng KHGD MN và h p tác quốc t Đây cũng chính là n i dung đánh giá CL
CS-GD c a tr ng MN
1.3.3.2 Các tiêu chí đánh giá chất lượng CS-GD trẻ ở trường MNTT
Trên c s các tiêu chí đánh giá v ch t l ng CS-GD tr đ c quy định t i
Thông t Số: 25/2014/TT-BGDĐT, ngày 07 tháng 8 năm 2014, Quy định về tiêu chu ẩn đánh giá chất l ợng giáo dục, quy trình, chu kỳ kiểm định chất l ợng giáo
d ục tr ờng mầm non; căn c vào th c tiễn ho t đ ng c a các tr ng m m non t
th c và yêu c u đổi m i GDMN, lu n án đ xu t Tiêu chí đánh giá ch t l ng
CS-GD tr các tr ng MNTT nh sau:
Lƿnh v c th nh t: Ch ng trình CS-GD
Tiêu chí 1: M c tiêu c a CT CS-GD rõ ràng, t ng minh, h p lý và có tính khả thi;
Trang 40Tiêu chí 2: CT CS-GD đ c xây d ng theo h ng m , dễ bổ sung và đi u chỉnh; Tiêu chí 3: CT CS-GD dành m t th i l ng thích h p cho ho t đ ng trải nghiệm c a tr ;
Tiêu chí 4: CT CS-GD t p trung hình thành nh ng c s th ch t và tâm lý cho s phát tri n sau này c a tr ;
Tiêu chí 5: CT CS-GD h ng t i s phát tri n toàn diện c a m i tr em, m i
tr đ u đ t chuẩn phát tri n chung và đ c phát tri n nh ng ti m năng riêng)
Tiêu chí 6: Ti p c n đ c v i CT CS-GD tr c a các n c tiên ti n trong khu v c và th gi i
Tiêu chí 11: CNTT đ c ng d ng r ng rãi trong quá trình CS-GD tr ;
Tiêu chí 12: Huy đ ng đ c các tổ ch c xã h i, các đ n vị kinh t , tr ng
ti u học, cha m tr tham gia m t số ho t đ ng CS-GD tr
Lƿnh v c th ba: Đ i ngũ giáo viên, nhân viên và đ i ngũ qu n lý nhà tr ng
Tiêu chí 13: Tỉ lệ ĐNGV trên tổng số ng i quản lý c h u c a tr ng; Tiêu chí 14: Trình đ chuyên môn c a ĐNGV (tỉ lệ GV có trình đ Cao đẳng, Đ i học, Th c sĩ ) và nhân viên c a tr ng (văn bằng và ch ng chỉ theo yêu c u)
Tiêu chí 15: Có đ i ngũ chuyên gia v xây d ng và phát tri n ch ng trình CS-GD tr ;
Tiêu chí 16: Đ i ngũ QL đ c đào t o và bồi d ỡng nghiệp v quản lý
tr ng MN;
Lƿnh v c th t : Tr MN