giá trị bằng nhau, ta có thể sử d ng nhân liên hợp giữa hai đ i l ợng này.. Việc lựa chọn liên hợp nào là một nghệ thuật và ng ời sử dụng liên hợp trong quá trình làm bài cần phải là một
Trang 1TÀI LI U ÔN THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA -*** -
Trang 2CH Đ 1: 4 K NĂNG C B N C N BI T
TRONG QUÁ TRÌNH GI I TOÁN B NG MÁY TÍNH CASIO
I K năng 1: K năng nâng lũy th a:
Kỹ năng nâng lũy thừa là rất quan trọng trong quá trình giải toán
mà trong quá trình giải toán, ta vẫn th ờng gọi với những tên quen thuộc nh bình ph ơng hai vế , lập ph ơng hai vế Học sinh cần nắm vững các hằng đẳng thức cơ bản về nâng lũy thừa nh sau:
Trang 3Chú ý: Ph ng pháp này r t có ích cho các bài toán v ch đ
t ng giao đ th hàm s b c 3
IV K năng : K năng tìm max/min c a phân s
H ớng đi : Tìm max/min b ng TABLE
Ví dụ ta muốn tìm max/min của 1
x 2 2 : Với chức năng TABLE của máy
tính Casio ta đ ợc:
Trang 4thức a A luôn đúng 0
Do đó nếu sau khi liên hợp:
Xuất hiện A , ta tìm minA
Xuất hiện A , ta tìm max A
H ớng đi : S d ng đánh giá ớc l ng:
ớc l ợng theo số c c
b,c 0b
trong TABLE với điều kiện có đ ợc
để kiểm tra cẩn thận nhóm biểu thức này d ơng hay âm
Trang 5Th ờng học sinh hay nản nhất ở b ớc quyết định có ẩn ph hóa
đ ợc hay không này, đó là cần biến đổi biểu thức l c loài về đ ợc ẩn
Trang 6Đặt ẩn phụ trở lên Mục đích để nhóm nhân tử hoặc sử dụng hàm đặc tr ng Bản chất của hàm đặc tr ng cũng chính là phép đặt ẩn
phụ, do đó nếu ta t duy li u có hàm đặc tr ng đ c hay không, ta nên chuyển t duy thành có th d n v hai ẩn ph đ ợc hay không?
x 1 x 1 1 2x 3x 23x 11 2 x 2 x 1Tuy nhiên nh tôi đã nói ở trên, khó khăn nhất luôn là xử lý nhóm biểu thức còn lại, và theo kinh nghiệm của tôi, đó là sử dụng ph ơng pháp hệ số bất định và đồng nhất hệ số 2x33x223x 11
Vậy ta viết lại thành 2 3 2
Trang 7T duy t o h ng đẳng th c:
Đây là một phép biến đổi tay táo bạo nh ng lại giúp ích rất nhiều
Nếu xuất hiện ab Tạo ra 2
Trang 82x 3 2 x 1 1
3x 2 2x 1x
Giả sử ph ơng trình f x có nghiệm x 30 và trong ph ơng trình
có chứa căn thức x 6 , khi đó với x 3 x 6 3
Vậy nếu sử dụng liên hợp: x 6 3 x 6 9 x 3
khi đó
sẽ xuất hiện nhân tử x 3 và có thể rút ra làm nhân tử chung
Tuy nhiên, vì x 3 nên ta cũng có thể đánh giá x 6 3 x
Vậy nếu sử dụng liên hợp: x2 x 6 x 3 x 2
Trang 9giá trị bằng nhau, ta có thể sử d ng nhân liên hợp giữa hai đ i l ợng này
Ph ng pháp nhân liên h p truy ng c d u c p đ 1:
Nếu trong ph ơng trình hay bất ph ơng trình có chứa ađồng thời có đánh giá a b thì sử dụng liên hợp:
Ph ng pháp nhân liên h p truy ng c d u c p đ 2: Giả sử bài
toán chứa x 3 và ph ơng trình có nghiệm x 1 Khi đó ta đánh giá nh sau
Trang 10Việc lựa chọn liên hợp nào là một nghệ thuật và ng ời sử dụng liên hợp trong quá trình làm bài cần phải là một nghệ sĩ, phải biết phối hợp giữa các điều kiện bài toán đ a ra ban đầu để từ đó quyết định đâu là liên hợp cần tìm
nghiệm trong khoảng này
Vì vậy ta sẽ sử dụng SOLVE với giá
trị khởi đầu x 3.2 3; 3.5 để tìm
ra nghiệm này
Trang 11B ớc 3: Quay trở lại Mode 1, ta gõ
ph ơng trình
x x x 5 x 4 x 2 0
B ớc 4: Bấm Shift Calc (Solve) với
giá trị x 3.3 , ta thu đ ợc nghiệm:
Trang 12Liên h p ng c: Xét biểu thức liên hợp:
Liên h p c b n Liên h p ng c
u đi m Có lợi thế khi gặp bài toán
từ căn thức trở lên Lợi thế khi gặp bài toán bất ph ơng trình
B ớc 1: Bấm ph ơng trình trên máy
tính Casio và sử dụng SHIFT CALC
Trang 13Phân bi t nghi m đ n và b i qua d/dx:
x a là nghiệm bội của f x nếu 0 d
trục hoành tại điểm duy nhất x 1
Nh vậy x 1 là nghiệm bội kép
Phân bi t nghi m đ n và nghi m
b i kép thông qua TABLE
Hàm số đổi dấu khi đi qua
trục hoành là nghiệm đơn
Hàm số không đổi dấu khi đi
qua trục hoành là nghiệm
kép
Phân bi t các lo i nghi m b ng s k t h pSOLVE, d/dx và TABLE:
Đơn Là nghiệm đơn f x Không là nghiệm 0 f ' x 0Kép Nghiệm képf x Không là nghiệm kép 0 f " x 0Bội 3 Là nghiệm đơn f x Là nghiệm kép 0 f ' x 0Bội 4 Là nghiệm kép f x Là nghiệm kép 0 f " x 0
Chú ý: Các bài toán nghi m b i ph n lớn là nghi m kép
Gi i bài toán nghi m b i h u t nh th nào?
Cách 1: Nhân liên h p:
Tổng quát: Nếu x x là nghiệm bội kép hữu tỷ và ph ơng trình có 0chứa căn thức nA , khi đó ta đặt ax b nA
Trang 14Ta tìm các hệ số a,b bằng cách giải hệ sau
là để tính đạo hàm cấp
Nếu có nghiệm bội kép, ta có thể rút từng nghiệm kép ra lần
l ợt bằng nhân liên hợp Liên hợp lần liên tiếp hoặc ta làm giống nh nghiệm bội Đặt ax2bx c nA
2 2
Trang 15 AM – GM cho số abc a3 b3 c3
3
a, b,c 0 Do đó sử dụng với những biểu thức chứa căn bậc và lựa chọn đại
l ợng a,b,c không âm có giá trị bằng nhau vì dấu bằng xảy
Trang 16không có nghiệm bởi tất cả các giá
trị đều mang dấu d ơng Tuy
nhiên, điều này có thể đ ợc lý giải
nh sau
Trang 17 Với lựa chọn Start = 0.5, End
= 9.5, Step = 0.5, TABLE sẽ
chỉ hiển thị đ ợc các giá trị
hoành độ hữu tỷ, còn các giá
trị hoành độ vô tỷ không
hiển thị đ ợc
Nghiệm vô tỷ thì khi nhìn
vào TABLE ta phải thấy hàm
số có sự đổi dấu từ âm sang
d ơng nh ng điều này
không hề xuất hiện bởi
nghiệm kép vô tỷ này sẽ
khiến hàm số không thể đổi
dấu khi đi qua trục hoành
Nh vậy đây là dấu hiệu của
Nghi m kép vô t , tuy nhiên, điều
đó sẽ chỉ đ ợc khẳng định hoàn
toàn nếu ta tìm đ ợc nghiệm của
ph ơng trình, mà điều này không
quá khó khăn, ta có thể quay trở lại
Mode 1 và dùng SOLVE
B ớc 3: Quay trở lại Mode 1 và sử
dụng SOLVE, ta tìm đ ợc:
x 2.618033812
Gi i bài toán nghi m b i h u vô t nh th nào?
B ớc 4: Thay vào căn thức ta đ ợc:
Trang 19T duy gi i toán b ng ẩn ph không hoàn toàn:
Đây là một dạng ph ơng pháp giải quyết các ph ơng trình có dạng A B C bằng cách nhóm về nhân tử mà không cần quan tâm đến nghiệm của ph ơng trình Các b ơc làm nh sau
Tính và tìm sao cho f là số hữu tỷ và 0
Khi tìm chúng ta sử dụng TABLE với Start = f 9; End = Step = tìm giá trị thỏa mãn điều kiện trên 0
Trang 20 END = 9
STEP = 1
Khi đó ta tìm giá trị X sao cho F(X)
nhận giá trị hữu tỷ và đồng thời X
là giá trị khác 0
Dựa vào bảng giá trị TABLE nh
trên, ta nhận thấy với X = 1 thì:
Khi đó, bằng công thức nghiệm của ph ơng trình bậc , ta thu đ ợc
hai nghiệm sau :
Trang 21T duy gi i toán b ng ph ng pháp đánh giá :
Áp d ng:
2 2
Trang 23Tr ờng h p 1: x 3 (Thỏa mãn điều kiện xác định)
Thay vào ph ơng trình ta thấy đây là một nghiệm thỏa mãn
Tr ờng h p 2: 2x218 x 1 16 4x Bình ph ơng hai vế ta
đ ợc: 2x2 3x 1 4 x 1 4 x 4 x2 3x 4 2x23x 1
2 2
2x x 3 2x 7x 21 0
16 x 3x 4 2x 3x 1
2x 3x 1 02x 3x 1 0
Thử lại ta thấy các nghiệm này không thỏa mãn
ph ơng trình ban đầu
3 K năng : Đánh giá không âm:
Đánh giá không âm là tạo một l ợng vừa đủ không âm, phần còn lại đánh giá theo chiều d ơng, thông th ờng đại l ợng không âm có thể hiểu là một hằng đẳng thức hoặc sử dụng kết hợp điều kiện:
Trang 24Vì ta bi t ch c ch n d ng r i nên mới ch ng minh đó…
Với x < bất ph ơng trình luôn đúng
Trang 25Nh ng đôi khi s d ng k thu t Parabol nh , ta có th t o đ c
nh ng b t ngờ thú v h n, mời b n đ c xem bài ví d ti p theo:
Trang 26H ớng đi Sử dụng AM – GM để đánh giá vô nghiệm
Ta chứng minh Vế phải < A, khi đó Vế trái < A và chuyển thành bất ph ơng trình Vế trái – A < và chứng tỏ bất
ph ơng trình này vô nghiệm
Thông th ờng để bất ph ơng trình này có thể vô nghiệm, ta
cần biến đổi Vế phải < A sao cho b c c a bi u th c A ph i
nh h n hoặc b ng b c c a V trái N u b c b ng nhau thì
Trang 29CH Đ : NH NG QUY T C KHAI THÁC ĐI U KI N
Có rất nhiều các ph ơng pháp dùng để khai thác điều kiện từ một
ph ơng trình t ởng chừng nh không thể có điều kiện gì
Ví d 24: Khai thác điều kiện từ: x2 x 1 x2 1 x2 4
Trang 30Vậy làm thế nào để hóa giải đ ợc bất ph ơng trình trên?
Chú ý rằng bất ph ơng trình x3x2 có nghiệm lẻ nh sau x 5 0
x 2.34025083
Do đó chúng ta có thể khẳng định chắc chắn tại đây ta sẽ có x 2 Vậy làm sao để chỉ ra đ ợc x 2 ?
Ta sử dụng xét f X X3X2 Bấm CALC ta đ ợc kết quả là 2 X
Nh vậy ph ơng trình 3 2
x x có thể ra đ ợc nghiệm là 2 x 2 0Thật vậy, ta có: x3x2 x 2 x3x2 x 5 0
Trang 31CH Đ : B Đ C A HÀM S LOGARIT TRONG CH NG
MINH VÔ NGHI M
B đ : Chứng minh rằng với mọi x 1 thì lnx x 1
TQ: log x x 1, x 1,a ea Dành cho bạn đọc tự chứng minh
B đ th hai: ex x 1, x 0 Dành cho bạn đọc tự chứng minh
Trang 38Bài 6: Giải bất ph ơng trình: x 3 5 x x28x18
Đặt t x 3 0; 2 , ta biến đổi bất ph ơng trình trở thành
Trang 42Bài 14: Giải ph ơng trình: x x3 3x x2 3 x 3 x 0