1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các trường hợp đặc biệt của bị động

2 632 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trường hợp đặc biệt của bị động phục vụ ôn thi trung học phổ thông quốc gia. cách đổi câu chủ động thành câu bị động; với các động từ chỉ sự truyền khiết; get, have; với động từ deserve, require, want, need + Ving

Trang 1

Các trường hợp đặc biệt của bị động

1 It's your duty to+ V

=> You 're supposed to+V

Eg: It's your duty to make tea today =>you're supposed to make tea today

2 It's imposible to+ V

=>S+ can't+be+ P2

Eg: It's imposible to solved this proplem =>this proplem can't be solved

3 It's necessary to+V

=>S+ should/must+ be+ P2

Eg : It's necessary for you to type this letter =>This letter should/must be typed

4 Câu mệnh lệnh bị động.

V+ O =>S+ should/must+ be+P2

Eg: Turn on the lights ! =>The lights should be turned on

5 People think/say/know/believe that+ clause.

=>It's thought/said/known/belived that+ clause

Eg People believe that there is a ghost =>It's believed that _ _ _ _

6 Câu bị động với các V :make , let,have , get ,need , continue/begin.

a Make:

S + make + O1(người) + V + O2(vật)

=>S(O1) + tobe + made + to V + O2

Eg: they made him do much homework =>He

b Let:

S + let + O1(ng) + V + O2(v)

=>S(O1) + tobe + allowed + to V + O2

Eg : Her morther let her go out last night =>She

c Have :

S + have + O1(ng) + V + O2(v)

=>S + have + O2 +P2 + (by +O1)

Trang 2

Eg:I have my friend repair my car =>I _.

d Get:

S + get + O1+ to V +O2

=>S + get + O2 + P2 + (by O)

Eg : Mr.Ba gets his son to wash his car => Mr.Ba

e Need :

S(ng) + need + to V + O(v)

=>S(O) + need + V-ing

Eg : I need to clear up this room => This

f Continue/begin :

S + continue /begin + to V + O

=>S(O) + continue/begin + to be + P2

eg: they continue to do this work =>This _

7 Câu bị động với :

S + used /has or have/ tobe + to V+ O

=>S + used/has or have/tobe + to be + P2

Eg1:They are to build a new supermarket in this town next year

=> A

Eg 2: We have to finish this work

=> This

Eg3: I used to have breakfast at 6:00 a.m

=>Breakfast _

8 Câu bị động với các V : advise , beg , agree , urge , order , decide ,recommend

S + V(ở trên) + O1(ng) + to V + O2(v)

C1=> S(O1) + tobe +P2(ở trên) + to V + O2(v)

C2=> S + V(ở trên) + O1 + that + S(O2) + should be + P2

Eg: His doctor advised him not to drink the beer

C1 =>He _

C2=> His _

9 Câu bị động với các V chỉ ước muốn :wish , want ,expect ,or các V chỉ sở thích : like , could like.

S + V(trên) + O1 + to V + O2

=> S + V (trên) + O2 + to be + P2

Eg : I want you to do this exercises

=> I _

Ngày đăng: 11/12/2016, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w