Một mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằng số nguyên tử chứa trong 12g cacbon 12.. b Một mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằn
Trang 2KIỂM TRA BÀI
CŨ
Câu 1: Chọn câu đúng
Tính chất cuả chất khí:
a. Không có tính bành trướng, không chịu nén, khối
l ợng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng ượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.
b. Có tính bành trướng, không chịu nén, khối lượng
riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.
c. Có tính bành trướng, chịu nén, khối lượng riêng
nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.
d. Có tính bành trướùng, không chịu nén, khối lượng
riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng
Trang 3Câu 2: Chọn câu đúng
Người ta định nghĩa mol, đơn vị lượng chất cuả một
chất bất kỳ như sau:
a Một mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằng số nguyên tử chứa trong 12g cacbon 12.
b Một mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằng số nguyên tử chứa trong 24g cacbon 12.
c Một mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằng số nguyên tử chứa trong 24g nitơ 14.
d Một mol là lượng chất trong đó có chứa một số phân tử hay nguyên tử bằng số nguyên tử chứa trong 24g kali.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Câu 3: Chọn câu sai.
Số Avôgađrô có giá trị bằng :
a Số nguyên tử chứa trong 4g hêli
b Số phân tử chứa trong 16g oxi
c Số phân tử chứa trong 18 g nước lỏng.
d Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở 0 0 C
và áp suất 1atm.
KIỂM TRA BÀI
CŨ
Trang 5Câu 4: Chọn câu đúng
a Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn càng nhỏ Chuyển động hỗn loạn cuả phân tử gọi là chuyển động nhiệt.
b Các phân tử luôn đứng yên.
c Vận tốc chuyển động hỗn loạn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
d Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn càng lớn Chuyển động hỗn loạn cuả phân tử gọi là chuyển động nhiệt.
KIỂM TRA BÀI CŨ
d Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn càng lớn Chuyển động hỗn loạn cuả phân tử gọi là chuyển động nhiệt.
Trang 7Lượng khí khảo sát chứa trong bình A.
Nước trong 2 bình thông nhau.
Áp kế M đo áp suất p cuả khí.
Thước T dùng xác định V khí Máy bơm P.
MÁYBƠM
M
T
0 2 1
40 50 60
Trang 8M T
0 2 1
40 50 60
1,5 30
Trang 9M T
0 2 1
40 50
60
29,4 30
0,5 29 58
pV
p 1 V 1 = p 2 V 2 = p 3 V 3 hay P 2 V 1
(p tỉ lệ nghịch V)
Trang 102 ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ – MA-RI-ỐT :
Ở nhiệt độ không đổi , tích
Trang 12Dùng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt hãy giải thích tại sao khi bơm xe đạp, trong 1 lần ta đẩy tay bơm thì tăng áp suất khí trong săm (ruột) của bánh xe.
Trang 13Máy nén khí
Trang 14Bài tập vận dụng :
Xét 0,5 mol khí trong điều kiện chuẩn : Áp
điểm A biểu diễn trạng thái trên
p - V
Trang 16b) Nén đẳng nhiệt khí trên đến V 1 = 0,5V 0 thì
điểm B biểu diễn trạng thái này.
Bài tập vận dụng :
Xét 0,5 mol khí trong điều kiện chuẩn : Áp
điểm A biểu diễn trạng thái trên
p - V
Trang 17Theo đ / l Bôi-lơ – Ma-ri-ôt
Trang 18b) Nén đẳng nhiệt khí trên đến V 1 = 0,5V 0 thì
điểm B biểu diễn trạng thái này.
c) Viết biểu thức của p theo thể tích V trong quá trình nén nhiệt ở câu b) Vẽ đường
biểu diễn Đường biểu diễn có dạng gì ?
Bài tập vận dụng :
Xét 0,5 mol khí trong điều kiện chuẩn : Áp
điểm A biểu diễn trạng thái trên
p - V
Trang 195,6
Trang 20ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ – MA-RI-ỐT :
Ở nhiệt độ không đổi , tích
Trang 21CỦNG CỐ BÀI
Trang 22Áp suất của chất khí tăng 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
a
c b
d
CÂU 1 : Chọn câu đúng :
Áp suất của chất khí không đổi.
Áp suất của chất khí giảm 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
Áp suất của chất khí tỉ lệ thuận với thể tích.
CÂU 1 : Chọn câu đúng :
Khi nhiệt độ không đổi.
Trang 23a b c d
Trang 24Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất
Trang 25Giảm 4 lần.
b c d
Trang 26TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH