BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂNCHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ADVANCED CURRICULUM OF BACHELOR NGÀNH KẾ TOÁN MAJOR: ACCOUNTING XÂY DỰNG TỪ CHƯƠNG TRÌNH CỦ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
ADVANCED CURRICULUM OF BACHELOR
NGÀNH KẾ TOÁN MAJOR: ACCOUNTING
XÂY DỰNG TỪ CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐẠI HỌC TỔNG HỢP
CALIFORNIA LONG BEACH VÀ ĐẠI HỌC BANG
CALIFORNIA SANBERNADINO, HOA KỲBASED ON THE CURRICULUM OF THE CALIFORNIA STATE UNIVERSITY LONG BEACH AND CALIFORNIA STATE UNIVERSITY
SANBERNADINO, USA
Trang 2HÀ NỘI - 2013
Trang 3MỤC LỤC
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational Objectives 7
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO – Academic program timeline 7
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA – Required total credits 8
4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH – Enrolment candidates 9
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP – Educational Process and Graduation Requirements 9
6 THANG ĐIỂM - Grading system 10
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Program curriculum 10
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure 11
7.2 Chi tiết học phần - In details: 11
8 KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard Course Sequence 13
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course Description 18
9.1 Tiếng Anh (English) 18
9.2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin Phần I, II (Principle of Marxsim and Leninist part I, II) 19
9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Political revolution Roadmap of Communist Party of Vietnam) 19
9.4 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 19
9.5 Giáo dục thể chất (Physical Training) 19
9.6 Giáo dục quốc phòng (Defence Training) 20
9.7 Viết luận (Writing Skills) 20
9.8 Kế toán I (Introductory Accounting I) 20
9.9 Kinh tế học vĩ mô (Principles of Macroeconomics) 21
9.10 Kinh tế học vi mô (Principles of Microeconomics) 21
9.11 Lý thuyết thể dục (Foundations for lifetime fiteness and wellness) 21
9.12 Đại số và giải tích: ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh (Calculus for Business) 22
9.13 Giới thiệu về hệ thống máy tính và các ứng dụng (Introductions to Computer Systems and Applications) 22
Trang 49.14 Kế toán chi phí (Cost Accounting) 22
9.15 Kinh doanh quốc tế (International Businesses) 23
9.16 Tài chính kinh doanh (Business Finance) 23
9.17 Môi trường pháp lý trong kinh doanh (Legal and Regulatory Environment of Business) 23
9.18 Hành vi tổ chức (Organizational Behavior) 24
9.19 Nguyên lý quản trị (Principles of Management) 24
9.20 Chiến lược và chính sách kinh doanh (Business Strategy and Policy) 25
9.21 Marketing (Marketing) 25
9.22 Hệ thống thông tin (Management Information Systems) 25
9.23 Giao tiếp kinh doanh (Business Communication) 26
9.24 Thống kê kinh doanh (Business Statistics) 26
9.25 Kế toán II (Introductory Accounting II) 26
9.26 Kế toán tài chính (Intermediate Accounting) 27
9.27 Kế toán nâng cao (Advanced Accounting) 27
9.28 Kiểm toán (Auditing) 28
9.29 Hệ thống thông tin kế toán (Accounting Systems and Data Processing) 28 9.30 Kế toán quốc tế (International Accounting) 28
9.31 Tư duy phê phán (Critical Thinking through problems analysis) 29
9.32 Tâm lý học đại cương ( Personal and Social Adjustment) 29
9.33 Văn học thế giới (Studies in literature)- ENG 170 29
9.34 Hóa học môi trường ( Chemicals in our environment) 30
9.35 Sinh học (Health and society: an ecological approach) 30
9.36 Lịch sử văn minh thế giới ( Regional and people of the world) 30
9.37 Lịch sử âm nhạc ( Studies in Music) 31
9.38 Địa lý kinh tế ( Physical Geography) 31
9.39 Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt Nam (Vietnamese Accounting Systems in Enterprises) 31
9.40 Hệ thống Kế toán Công Việt Nam (Vietnamese Public Accounting Systems) 32
Trang 59.41 Báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán (Accounting Internships) 32 9.42 Khóa luận tốt nghiệp - chủ đề nghiên cứu độc lập về kế toán (BSc Thesis - Independent Research on Accounting) 33
Trang 6BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
UNDERGRADUATE ADVANCED CURRICULUM
(Ban hành theo Quyết định số :……/QĐ ĐHKTQD ngày… tháng… năm 2014 của
Hiệu trưởng Trường đại học Kinh tế quốc dân /Persuant to the decision No…
Dated…….2014 of the President of National Economics University)
Tên chương trình : Chương trình Tiên tiến Chuyên ngành Kế toán
Advanced Educational Program in Accounting
Trình độ đào tạo : Đại học (Cử nhân)
Trang 71 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational Objectives
Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân ngành Kế toán nắm vững kiến thức cơ bản, hệ
thống, hiện đại và thiết thực nhất về kế toán và kiểm toán trên thế giới, có khả năng sửdụng thành thạo tiếng Anh trong giao tiếp và công việc chuyên môn
Các mục tiêu cụ thể: Có kiến thức hiện đại và chuyên sâu về Kế toán tổng hợp theo
chuẩn quốc tế; Có kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua cơ hội học tập, trao đổi,giao lưu với các giảng viên nước ngoài và các giảng viên Việt Nam được đào tạo cơ bản từnước ngoài, giao lưu với các lưu học sinh sang học trong chương trình; Có kỹ năng mềmthích ứng tốt với các môi trường văn hóa doanh nghiệp khác nhau, có lập trường tư tưởngvững vàng, có bản lĩnh và đạo đức kinh doanh đúng đắn, có sức khỏe tốt để đảm nhận tốtcác công việc được giao;
Trình độ tin học, Tiếng Anh: Thành thạo tin học và tiếng Anh trong giao tiếp và công
việc;
Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Các cơ quan ở trung ương hoặc địa phương, các
trường đại học, viện nghiên cứu, các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và quốc tế
Sinh viên có thể được chuyển tiếp để lấy bằng đại học của Hoa Kỳ
Overall objective: Studdents of the Advanced Educational Program in Accounting will gain up to date knowledge of accounting, auditing in the world Students will be also proficient in English communication for study, work and social events.
Specific objectives: Students have deep knowledge about accounting following international standards They also can communicate in English throughout the chance of studying, exchange of student and the opportunities learn with foreign teacher or Vietnamese teachers who have experienced in training abroad Furthermore, students will receive a world-class education in socio-economics, enterprise management and business administration, developing in good health and moral the skills necessary to effectively assess, analyze, research and resolve accounting issues.
Skills in English and Computer: Students will be proficient in English communication, using computer for study, work and social events.
After graduation: Students will be well prepared to work in local, central, and international accounting institutions, universities, and research institutes
Students can be transferred to get Bachelor degree in the United States
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO – Academic program timeline
Thời gian đào tạo là 4,5 năm, bao gồm hai kỳ học tăng cường tiếng Anh, thời gianthực tập và làm khoá luận tốt nghiệp, mỗi năm gồm 2 kỳ học, mỗi học kỳ có 15 tuần học
và 3 tuần thi, kiểm tra
Students are expected to complete the program in 4.5 years, including two semesters for English proficiency improvement, time for internship and thesis writing Each
Trang 8academic year has two 15-week semesters with each semester consisting of 3 weeks of review and examination
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA – Required total credits
Tổng cộng 123 tín chỉ (viết tắt là TC), chưa kể khối kiến thức tăng cường trình độtiếng Anh (36 TC), Giáo dục thể chất (165 tiết) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
123 required credits excluding 36 credits for English improvement, Physical Education and Military Educatio)
Trang 94 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH – Enrolment candidates
Những người đã trúng tuyển với kết quả cao vào hệ chính quy trong kỳ thi tuyển sinhđại học vào trường Đại học Kinh tế Quốc dân, các đối tượng tuyển thẳng theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam
Đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh để theo học chương trình đào tạo tiên tiếnngành Kế toán theo quy định của Trường
Tự nguyện tham gia vào chương trình đào tạo tiên tiến ngành Kế toán
Students will be selected based on a combination of academic achievement and English proficiency:
High scores on the Annual National Entrance Examination held by the
National Economics University (NEU) or demonstrated scholastic achievement meeting the requirements of Vietnam’s Ministry of Education and Training (MoET) for automatic admission AND
Meeting the English proficiency requirements for the Bachelor of Accounting
in English AND
Joining the program voluntarily upon NEU’s offer of admission.
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP – Educational Process and Graduation Requirements
Hầu hết các học phần được giảng dạy và học tập bằng tiếng Anh Chương trình đàotạo được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình đào tạo ngành kế toán của trườngĐại học tổng hợp bang California Long Beach, Hoa Kỳ Chương trình được thực hiện với
sự tham gia của các trường đại học khác tại Việt Nam đã tham gia giảng dạy bằng TiếngAnh, các giáo sư của trường Đại học tổng hợp bang California Long Beach và các trườngđại học khác của Hoa Kỳ và của các nước nói tiếng Anh khác
Quy trình đào tạo được tổ chức theo học chế tín chỉ theo quy định hiện hành củatrường Đại học Kinh tế Quốc dân và các quy định khác về tổ chức đào tạo chương trìnhtiên tiến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và đào tạo
Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định hiện hành của trường Đại học Kinh tế quốc dân
và quy định riêng biệt trong quy chế đào tạo áp dụng cho các sinh viên theo học chươngtrình tiên tiến Sinh viên phải hoàn thành tất cả các học phần bắt buộc và số học phần tựchọn theo yêu cầu của chương trình đào tạo, tổng lượng kiến thức là 121 tín chỉ và phải đạtchứng chỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng
All courses are conducted in English The curriculum was modeled after the California State University, Long Beach (CSULB) Bachelors Program in Accounting Lecturers in this program come from a variety of academic institutions, including those from the NEU, CSULB, and other universities in Vietnam, USA and other English speaking countries.
The program is based on a credit system, regulated by NEU policies and MoET
Trang 10guidelines To remain in the program, students will e required to pass an annual English writing proficiency examination.
GRADUATION REQUIREMENTS: Students will be required to complete all of the required courses and a set of electives for 123 credits In addition, students must complete the certificate programs in both Defense Education and Physical Education in order to graduate.
6 THANG ĐIỂM - Grading system
Các học phần của chương trình Trường Đại học Kinh tế quốc dân và các học phầnđược xây dựng theo chương trình gốc của CSULB được đánh giá theo thang điểm 10, đượcghi cả bằng số và bằng chữ Thang điểm 10 được quy đổi sang điểm chữ như sau:
Grades for all coursework in level of the Bachelor of Accouting in English program will be assigned using a five grade level system, ranging from “A” through “D” and “F”
as used by CSULB and as per the grading scales from the credit-based undergraduate academic system at NEU 10 point scale is converted in letters as below:
a) Loại đạt ( Pass) :
TT Thang điểm 10 10-scale Thang điểm chữ Letter Thang điểm 4-scale
b) Loại không đạt ( Not Pass):
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Program curriculum
Trang 117.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure
Chương trình bao gồm 123 tín chỉ, chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất, Giáodục quốc phòng và bồi dưỡng tiếng Anh
The curriculum includes 123 credits, excluding the Defense Education, Physical Education and preparatory English.
ST
T Khối kiến thức – Knowledge Foundation
ĐVTC Credits
1 Kiến thức giáo dục đại cương - General education
(không gồm học phần về Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng
và bồi dưỡng tiếng Anh)
(excluding the Defense Education, Physical Education and
preparatory English)
43
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, trong đó
2.1 Kiến thức cơ sở - Fundamentals of business 38 2.2 Kiến thức ngành chính - Specialization in accounting 42
7.2 Chi tiết học phần - In details:
I Kiến thức giáo dục đại cương( General Education)
Học phần gốc CSULB/CSUSB Subjects of CSULB/CSUSB
TC Credits
1 TA001 Tiếng Anh *
3
4 NEUDC003 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh’s Ideology 2
3
Financial/
4
Trang 12Introductory Accounting I
9 ECON100 Kinh tế học vĩ mô Principles of
Macroeconomics 3
10 ECON101 Kinh tế học vi mô Principles of
Microeconomics 3
11 MATH115 Đại số và giải tích: ứng dụng
trong kinh tế và kinh doanh
Calculus for Business 3
12 IS233 Giới thiệu về hệ thống máy
tính và các ứng dụng
Introductions to Computer Systems and Applications
3
14 Nhóm môn học lựa chọn: Sinh viên chọn 1 trong 3 môn sau đây:
KINE 205 Lý thuyết thể dục
Foundations for lifetime fiteness and wellness
2PSYC 115 Tâm lý học Personal and Social
AjustmentCHEM 105 Hóa học với môi trường Chemicals in our
environment
15 Nhóm môn học lựa chọn: Sinh viên chọn 1 trong 2 môn sau đây:
SSCI165 Lịch sử văn minh thế giới
Regional and People of the World
3HSCI 120 Sinh học
Health and society:
an ecological approach
16 Nhóm môn học lựa chọn: Sinh viên chọn 1 trong 2 môn sau đây
MUS 180 Lịch sử âm nhạc Studies in Music
3GEOG 103 Địa lý kinh tế Physical Geography
17 ENG 170 Văn học thế giới Studies in
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp(Professional education)
1 Kiến thức cơ sở (Fundamentals of business)
2 CBA 300 Kinh doanh quốc tế International
Business 3
3 FIN 300 Tài chính kinh doanh Business Finance 4
4 BLAW 320 Môi trường pháp lý trong
kinh doanh
Legal and Regulatory Environment of Business
Trang 137 MGMT 425 Chiến lược và chính sách
kinh doanh
Business Strategy and Policy 3
11 IS 310 Thống kê kinh doanh Business Statistics 3
12 Sinh viên chọn 1 trong 3 môn học sau:
PHIL 160 Đạo đức học căn bản Introductory Ethics 3PHIL 400 Đạo đức trong kinh doanh Business Ethics 3PHIL 170 Quyết định tranh luận Critical Reasoning 3
2 Kiến thức ngành chính(Specialization in accounting)
1 ACCT212 Kế toán II Introductory Accounting II 3
2 ACCT372 Kế toán tài chính Intermediate
3 ACCT400 Kế toán nâng cao Advanced
Accounting 4
5 ACCT480 Hệ thống thông tin kế toán Accounting Systems and Data
Processing
4
6 ACCT465 Kế toán quốc tế International Accounting 4
7 NEU 400 Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt Nam Vietnamese Accounting Systems
in Enterprises
4
8 NEU 460
Hệ thống Kế toán công Việt
Accounting Systems 3
9 ACCT493 Báo cáo thực tập chuyên ngành kế toán Accounting Internships 4
10 ACCT497 Khóa luận - Nghiên cứu độc lập về kế toán
BSc Thesis - Independent Research on Accounting
8
TỔNG SỐ TC KHÓA HỌC
Total credits of the program 123Ghi chú :
(*) Phần bồi dưỡng Tiếng Anh sẽ được thiết kế tùy theo trình độ Tiếng Anh của sinh viên Note :
(*) English courses will be designed based on students’ English level
8 KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard Course Sequence
Trang 14TT Mã số học
phần (Code)
Tên học phần (Course)
TC (Credit) NEU
CSULB /CSUSB
Trang 15Tổng số TC kỳ 1 (chưa bao gồm học phần Giáo dục quốc
phòng, Giáo dục thể chất và bồi dưỡng Tiếng Anh)
Total credits in semester 1 (excluding the Defense
Education, Physical Education and preparatory Englsich)
Tổng số TC kỳ 2 (chưa bao gồm học phần Giáo dục quốc
phòng, Giáo dục thể chất và bồi dưỡng Tiếng Anh)
Total credits in semester 2 (excluding the Defense
Education, Physical Education and preparatory Englsich)
Trang 16Lines and policies of revolution of the Vietnamese Communist Party
2 NEUDC003 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh’s Ideology 2 √
4 PSYC 105 Tư duy phê phán
Critical Thinking Through Problems Analysis 3 √
5 ENGL100 Viết luận
6 Nhóm môn học lựa chọn: Sinh viên chọn 1 trong 2 môn học sau đây:
SSCI165 Lịch sử văn minh thế giới/
Regional and People of the World
GEOG 103 Địa lý kinh tế
6 ENG 170 Văn học thế giới
Studies in literature 3 √
Tổng số TC kỳ 4
18
Trang 17Môi trường pháp lý trong kinh doanh
Legal and Regulatory Environment of Business
7 Nhóm môn học lựa chọn: Sinh viên chọn 1 trong 3 môn học sau:
PHIL 160 Đạo đức học căn bảnIntroductory Ethics
Management Information Systems 3 √ √
3 ACCT372 Kế toán tài chính
1 NEU400 Hệ thống Kế toán doanh nghiệp Việt Nam
Vietnamese Accounting Systems in Enterprises 4 √ √
2 FIN300 Tài chính kinh doanh
3 ACCT 480 Hệ thống thông tin kế toán
Accounting Systems and Data Processing 4 √ √