4.3 Đặc điểm địa chất Trong giai đoạn thiết kế BVTC tiến hành khoan địa chất đối chứng tại vị trí trụ và mố cầu Yên Lập II.. - Tỷ lệ chỉ định trên bản vẽ dùng cho khổ A3.. - Trừ khi chỉ
Trang 1NỘI DUNG THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
1 GIỚI THIỆU CHUNG : 2
1.1 Đặc điểm cầu Yên Lập II cũ: 2
2 CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ: 2
3 KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN 2
4 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU 3
4.1 Đặc điểm địa hình 3
4.2 Kết quả tính toán thủy văn, thủy lực 3
4.3 Đặc điểm địa chất 3
5 PHẦN CHUNG 3
5.1 Quy định chung 3
5.2 Bê tông 3
5.3 Cốt thép thường 4
6 QUI MÔ VÀ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: 5
6.1 Quy mô 5
6.2 Tiêu chuẩn thiết kế 5
7 CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU 5
7.1 Phương án vị trí cầu 5
7.2 Quy mô bề rộng cầu mới 5
7.3 Kết cấu nhịp: 5
7.4 Kết cấu dưới: 6
7.5 Quy mô đường đầu cầu 6
7.6 Kết cấu áo đường 6
7.7 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi 6
7.8 Các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông 6
7.9 Các biện pháp đảm bảo an toàn lao động 6
7.10 Các biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường 7
7.11 Biện pháp tổ chức thi công Mố M1, M2: 7
7.12 Thi công trụ T1: 7
Trang 2THUYẾT MINH BẢN VẼ THI CÔNG
CẦU YÊN LẬP II KM95+355.675
DỰ ÁN NÂNG CẤP CẢI TẠO QUỐC LỘ 18 ĐOẠN THỊ XÃ UÔNG
BÍ- TP HẠ LONG
1 GIỚI THIỆU CHUNG :
1.1 Đặc điểm cầu Yên Lập II cũ:
- Cầu Yên Lập II nằm trên tuyến đường Quốc Lộ 18 hiện tại, thuộc địa phận địa phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Lý trình thiết kế của cầu là Km95+355.675, lý trình thực tế của cầu Km95+750( Lý trình quản lý )
- Tình hình hiện tại: Cầu gồm 2 nhịp 2x33m Mố M1 chữ U bằng BTCT, móng cọc đóng BTCT, gồm 24 cọc 40x40cm dài 12m Mố M2 chữ U bằng BTCT, móng 9 cọc khoan nhồi D80cm, chiều dài L=21m Trụ T1 thân cột D=1.4m, móng 18 cọc đóng BTCT 40x40cm dài 9.5m
- Kết cấu nhịp dùng loại dầm I BTCT dự ứng lực kéo sau, trên mặt cắt ngang có 6 phiến dầm, khoảng cách giữa các dầm là 2.1m, chiều cao dầm chủ H=1.6m, chiều dài dầm L=33.0m Trên mặt cầu là lớp bê tông nhựa dày 70mm Mặt cầu liên tục nhiệt tại trụ T1
- Bề rộng cầu cũ B=12m
- Tứ nón, chân khay tại hai mố đều tốt
- Cầu nằm trên đường thẳng và dốc 0%
- Cầu được thiết kế với tải trọng 1.25HS25-44 và tải trọng người đi bộ 300kG/m2
2 CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ:
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản
lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP
Trang 3ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;
Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thay thế cho Nghị định 99/2007/NĐ-CP; Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng Kinh doanh -Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng - -Chuyển giao - Kinh doanh
(BTO) và Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT);
- Văn bản số 604/TTg-KTN ngày 19/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn TX Uông Bí - TP Hạ Long theo hình thức BOT và cho phép Công ty CP Phát triển Đại Dương lập Dự án đầu tư;
- Văn bản số 2988/BGTVT-KHĐT ngày 12/5/2010 của Bộ Giao thông Vận tải về việc triển khai đầu tư dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn
TX Uông Bí – TP Hạ Long theo hình thức BOT;
- Quyết định số 1964/QĐ_BGTVT ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Khung tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Thị xã Uông Bí – Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh theo hình thức BOT;
- Quyết định số 3564/QĐ_BGTVT ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Bộ GTVT về việc phê phê duyệt bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Thị xã Uông Bí – Thành phố
Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh theo hình thức BOT;
- Quyết định số 996/QĐ_BGTVT ngày 17 tháng 5 năm 2011 của Bộ GTVT về việc phê duyệt đầu tư dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Thị xã Uông Bí – Thành phố Hạ Long theo hình thức BOT;
Trang 4- Quyết định số 178/QĐ-ĐD ngày 10 tháng 6 năm 2011 về việc phê duyệt chỉ định thầu tư vấn thực hiện công tác khảo sát, thiết kế kỹ thuật, lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí đến thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh theo hình thức BOT;
- Quyết định số 42/QĐ-BOT.ĐD ngày 10/3/2012 của Công ty Cổ phần BOT Đại Dương về việc phê duyệt thiết kế kỹ thuật gói thầu số 8 các Cầu Sông Sinh Km80+605.54, cầu Biểu Nghi Km90+804.385, cầu Yên Lập 1 Km94+982.28, cầu Yên Lập 2 Km95+356.875, cầu Đại Yên Km100+200 thuộc dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn từ Thành phố Uông Bí đến thành phố Hạ Long theo hình thức BOT;
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật gói thầu số 8 thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc
Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí - thành phố Hạ Long theo hình thức BOT do công ty Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế GTVT Phía Nam (Tedi South) lập tháng 2/2012
- Hợp đồng kinh tế số: 0804 / 2012/HĐXL, ngày 29 tháng 04 năm 2012 giữa công ty cổ phần BOT Đại Dương và công ty cổ phần 519 về việc thi công gói thầu số 8: Xây dựng các cầu: Sông Sinh Km80+605.54, cầu Biểu Nghi Km89+801.325, cầu Yên lập 1 Km94+987.78, cầu Yên Lập 2 Km95+356.675, cầu Đại Yên Km101+893
- Hợp đồng kinh tế số: …… / 2012/HĐKT, ngày 22 tháng 05 năm 2012 giữa Công ty cổ phần 519 và Công ty Cổ phần Tư vấn Thăng Long Vàng về việc thiết kế bản vẽ thi công gói thầu số 8 các cầu trên tuyến thuộc dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí - thành phố Hạ Long theo hình thức BOT
Trang 5- Căn cứ theo Hồ sơ báo cáo khảo sát địa hình – Gói thầu số 8 – Hạng mục: Cầu Yên Lập I, Cầu Yên Lập II Do Công ty cổ phần 519 lập đã được chủ đầu tư phê duyệt
- Căn cứ theo Hồ sơ báo cáo địa chất khoan đối chứng – Gói thầu số 8 Do Công ty cổ phần 519 lập đã được chủ đầu tư phê duyệt
3 KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN
Tên dự án : Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí -thành phố Hạ Long theo hình thức BOT;
- Chủ đầu tư : Công ty cổ phần BOT Đại Dương
- Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công : Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thăng Long Vàng
- Điểm đầu cầu Km95+260.00
- Điểm cuối cầu Km95+440.00
- Tổng chiều dài cầu và đường đầu cầu L=180.00m ( Trong đó chiều dài cầu Lc= 77.35m, chiều dài đường đầu cầu 102.65m)
4 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU
4.1 Đặc điểm địa hình
Cầu Yên Lập II vượt qua sông Yên Lập trên tuyến Quốc lộ 18, phía bên trái hướng tuyến là tuyến đường sắt Phả Lại Hạ Long, khu vực 2 bên dân
cư thưa thớt, địa hình tương đối bằng phẳng
4.2Kết quả tính toán thủy văn, thủy lực
Kết quả tính toán thuỷ văn cho cầu thể hiện như sau
Q1% (m3/
s)
V1% (m/
s)
H1% (m) H10% (m) khẩu độ thoát
nước (m)
Trang 64.3 Đặc điểm địa chất
Trong giai đoạn thiết kế BVTC tiến hành khoan địa chất đối chứng tại vị trí trụ và mố cầu Yên
Lập II Có các lớp sau.
Vị trí hố khoan: Mố M1 Tên hố khoan: LK11 Tạo độ:XY : :2322819.26696598.3230
Tên lớp Chiều dày lớp
(m)
Cao độ
Mô tả địa tầng Đỉnh lớp
(m)
Đáy lớp (m)
sét pha
và cuội, trạng thái dẻo mềm
Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiều sạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái chặt vừa
8a 6.0 -6.8 -12.8 Sét pha màu nâu vàng, xám vàng
lẫn dăm sạn, trạng thái nửa cứng
TCR=42%, RQD=25%
Đá vôi màu xám, xám trắng, rất chắc
TCR=65-89%, RQD=52-65%
Vị trí lỗ khoan: Trụ T1 Tên hố khoan: LK12 Tạo độ:XY :2322798.43 :696625.0689
Tên lớp Chiều dày lớp
(m)
Cao độ
Mô tả địa tầng Đỉnh lớp
(m)
Đáy lớp (m)
và cuội, trạng thái dẻo mềm
3b 0.9 -4.07 -4.97 Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiều
sạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái
Trang 7chặt vừa 7a 2.3 -4.97 -7.27 Cuội sỏi đá khoáng, trạng thái chặt
đến rất chặt
Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiều sạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái chặt vừa
8a 10.1 -8.77 -18.87 Sét pha màu nâu vàng, xám vàng
lẫn dăm sạn, trạng thái nửa cứng
màu xám
Hang cac tơ được lấp đầy bởi sét pha xám vàng lẫn sạn, trạng thái dẻo mềm
TRC=50%, RQD=35%
10b 6.85 -28.7 -35.62 Đá vôi màu xám, xám trắng rất chắc
TRC=55-68%, RQD=50-55%
Vị trí lỗ khoan: MỐ M2 Tên hố khoan: LK13 Tạo độ:XY :2322778.92 :696649.9199
Tên lớp Chiều dày lớp
(m)
Cao độ
Mô tả địa tầng Đỉnh lớp
(m)
Đáy lớp (m)
sét pha
Sét pha màu nâu vàng, xám vàng, lẫn sỏi sạn đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái dẻo mềm
Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiều sạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái chặt vừa
Trang 87a 1.7 -5.46 -7.16 Cuội sỏi đá khoáng, trạng thái chặt
đến rất chặt
8a 11.0 -7.16 -18.16 Sét pha màu nâu vàng, xám vàng
lẫn dăm sạn, trạng thái nửa cứng 10b 10.35 -18.16 -28.51 Đá vôi màu xám, xám trắng rất chắc
RQD=65-78% TCR=80-92%
5 PHẦN CHUNG
5.1 Quy định chung
Trừ khi ghi chú ngay trên bản vẽ, các ghi chú này dùng chung cho tất cả
các bản vẽ
- Tỷ lệ chỉ định trên bản vẽ dùng cho khổ A3
- Trừ khi chỉ định trên bản vẽ, tất cả các lý trình, cao độ, toạ độ dùng đơn
vị m, kích thước dùng đơn vị milimét, quy cách thép dùng milimét
- Cao độ dùng cho công trình dùng hệ cao độ quốc gia hệ VN2000
- Loại vật tư và nhà sản xuất được chỉ định trong các bản vẽ tương ứng
Bê tông
Trừ khi có chỉ dẫn riêng, cường độ mẫu lăng trụ tròn 28 ngày của bê tông
được qui định như sau;
C40 40 MPa Dầm I BTCT DƯL căng sau, L=33m
C30
30 MPa Bản mặt cầu, Thân, Xà mũ trụ, Bệ trụ chính, Trụ cảnh giới va
tàu,
Mố, bệ trụ, cọc đóng cọc khoan nhồi, bản quá độ, sàn giảm tải,
gờ lan can, lề bộ hành, bản bê tông ván khuôn
C20 20 MPa Móng cọc đỡ tôn lượn sóng, móng cọc tiêu, móng cống, cửa xả,
hố ga, tấm đan, bó vỉa, tấm BTCT lắp ghép tứ nón, bê tông bịt
Trang 9đáy C10 10 MPa Bê tông lót móng
- Tại những bề mặt không sử dụng ván khuôn thì kết cấu bê tông cốt thép
sẽ đặt trên lớp bê tông nghèo đá 2x4 loại 10Mpa dày 10(cm)
- Vết dừng thi công được chỉ định trên bản vẽ, hoặc theo chấp thuận của
kỹ sư tư vấn
*) Yêu cầu về lớp bê tông bảo vệ thỏa mãn điều kiện chống ăn
mòn (theo tiêu chuẩn TCXDVN 327:204 và theo công văn Số:40/CV – CNPB V/v
Giám sát tác giả gói thầu số 8 và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể về chống ăn mòn BTCT – Dự án nâng cấp, cải tạo QL18 đoạn Tp Uông Bí – Tp Hạ Long, theo hình thức BOT) Đối với cọc khoan nhồi là thuộc kết cấu ngập trong nước:
- Độ chống thấm Mố, Trụ: 8 (at)
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: 75 mm
*) Yêu cầu vật liệu chế tạo bê tông thỏa mãn điều kiện chống ăn mòn
(theo tiêu chuẩn TCXDVN 327:204 và theo công văn Số:40/CV – CNPB V/v Giám
sát tác giả gói thầu số 8 và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể về chống ăn mòn BTCT –
Dự án nâng cấp, cải tạo QL18 đoạn Tp Uông Bí – Tp Hạ Long, theo hình thức BOT) Đối với cọc
khoan nhồi là thuộc kết cấu ngập trong nước:
Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu làm bê tông và bê tông cốt thép đạt tính năng chống ăn mòn trong môi trường biển
1 Xi măng - Pooclăng bền sunphat thường theo TCVN 6067:1995;
Cát - Modun độ lớn lớn hơn hoặc bằng 2,0;
- Không gây phản ứng kiềm – silic, thử theo TCXDVN 238:1999;
Trang 10TT Tên vật liệu Yêu cầu kỹ thuật
2 - Lượng Cl- hoà tan nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% khối
lượng cát cho bê tông cốt thép thường, nhỏ hơn hoặc bằng 0,01% cho bê tông cốt thép ứng suất trước, thử theo TCXDVN 262:2001;
- Các chỉ tiêu khác theo TCVN 1770:1986
3
Đá (sỏi)
- Đường kính hạt lớn nhất (Dmax ) nhỏ hơn hoặc bằng
40 mm cho bê tông có chiều dày lớp bảo vệ lớn hơn 40 mm;
- Dmax nhỏ hơn hoặc bằng 20 mm cho bê tông có chiều dày lớp bảo vệ nhỏ hơn hoặc bằng 40 mm;
- Không gây phản ứng kiềm – silic, thử theo TCXD 238:1999;
- Lượng Cl- hoà tan nhỏ hơn hoặc bằng 0,01% khối lượng cốt liệu lớn, thử theo TCXDVN 262:2001;
- Các chỉ tiêu khác theo TCVN 1771:1987
4
Nước trộn bê
tông
- Độ pH từ 6,5 12,5;
- Hàm lượng Cl- nhỏ hơn hoặc bằng 500mg/l cho bê tông cốt thép thường và nhỏ hơn hoặc bằng 350mg/l cho bê tông cốt thép ứng suất trước;
- Các chỉ tiêu khác theo TCVN 4506:1987
- Hàm lượng SO3 không vượt quá 1000mg/l;
- Tổng lượng muối hoà tan không vượt quá 2000mg/l
- Cốt thép thường loại C I, C II, C III theo TCVN 1651:1985;
- Cáp ứng suất trước theo TCVN 6284:1997 phần 1, 2, 3, 4;
- Khuyến khích dùng cốt thép hợp kim có khả năng chống ăn mòn
Phụ gia Tuỳ từng trường hợp cụ thể mà chỉ định sử dụng loại phụ gia
Trang 11TT Tên vật liệu Yêu cầu kỹ thuật
6
phù hợp (liều lượng, qui trinh sử dụng theo chỉ dẫn của người sản xuất) như sau:
- Sử dụng phụ gia hoá dẻo, siêu dẻo khi cần tăng độ sụt của hỗn hợp bê tông hoặc giảm tỷ lệ nước/ xi măng để tăng cường độ và độ chống thấm nước;
- Sử dụng phụ gia khoáng hoạt tính cao (silicafume, tro trấu…) khi cần nâng cao khả năng chống thấm nước, giảm
độ thấm Clo vào bê tông và tăng cường khả năng bảo vệ cốt thép;
- Sử dụng chất ức chế ăn mòn cốt thép (Ca(NO2)2 hoặc các dạng khác) khi cần hạn chế tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông ở vùng khí quyển biển
Lư ý:
- Khi thiết kế cấp phối bê tông đối với kết cấu nằm trong vùng ngập nước
và nước lên xuống, bê tông cần dùng xi măng pooclăng bền sufat thường hoặc xi măng pooclăng thường kết hợp với các loại phụ gia khoáng hoạt tính cao ( silicafume, Canxi nitrit Ca(NO 2 ) 2 …….)
- Trước khi đưa phụ gia vào sử dùng phải tiến hành thí nghiệm đạt tiêu chuẩn và được tư vấn giám sát chấp thuận.
5.2 Cốt thép thường
Thép theo tiêu chuẩn TCVN1651-2008
Loại thép Ký hiệu Giới hạn chảy
(Mpa)
Giới hạn bền (Mpa)
Mô đun đàn hồi
(Mpa)
Trang 12Thép có gờ CB400-V 400 570 200000
- Triển khai cốt thép được tuân theo điều 5.10.2 và 5.11 ( Tiêu chuẩn thiết
kế cầu 22TCN272-05) nếu không được thể hiện và ghi chú cụ thể trên bản vẽ
- Đối với thanh cốt thép được uốn lên 900, 1350 được cộng thêm một đoạn dài 15d ở đầu thanh (trong đó d đường kính thanh cốt thép)
- Trừ khi được chỉ định trên bản vẽ, nối cốt thép bằng buộc, chiều dài nối chồng là 40d đối với thanh cốt thép chịu lực và tính theo thanh thép có đường kính bé hơn.(trong đó d đường kính thanh cốt thép)
- Số mối nối cốt thép trên một mặt cắt không được vượt quá 50% số lượng cốt thép
- Một thanh thép nguyên chưa cắt có chiều dài 11700(mm) (Cho các thanh
có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10mm)
6 QUI MÔ VÀ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:
6.1 Quy mô
- Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL (Tuổi thọ 100 năm)
- Tải trọng thiết kế: HL93 kết hợp với người đi bộ 3KN/m2
- Động đất cấp 7 ( Theo thang MSK tiêu chuẩn TCXDVN375-2006)
- Tần suất thiết kế P=1%
- Cầu không thông thuyền
- Bề rộng cầu B = 0.5 + 11 + 0.5 = 12.0m
- Chiều dài toàn cầu: Ltc=77.35m
- Đường 2 đầu cầu: Cấp III đồng bằng theo tiêu chuẩn thiết kế TCVN
4054 - 2005
- Tốc độ thiết kế V=80km/h
Trang 136.2 Tiêu chuẩn thiết kế
- Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô: TCVN4054-2005
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05
- Tiêu chuẩn TCXDVN 327: 2004: Kết cấu BT và BTCT - yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển
- Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 205-1998
- Cọc khoan nhồi- tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXDVN 326:2004
- Điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN-237-01
- Thiết kế công trình chịu động đất TCXDVN 375-2006
- Quy trình thiết kế áo đường mềm: 22TCN 211-06
- Các quy trình, qui phạm hiện hành khác có liên quan
7 CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU
7.1 Phương án vị trí cầu
Tại vị trí cầu Yên Lập II cũ xây dựng cầu Yên Lập II mới chạy song song bên phải so với cầu cũ, khoảng cách giữa hai mép ngoài lan can cầu cũ và cầu mới là 1.5m
7.2 Quy mô bề rộng cầu mới
a Bề rộng đường
Đối với đoạn tuyến ngoài đô thị, quy mô mặt cắt ngang đường như sau;
Chiều rộng phần xe cơ giới: 4x3.5 = 14.0m
Chiều rộng GPC giữa + dải an toàn: = 1.5m
Chiều rộng làn xe thô sơ: 2x2.0 = 4.0m