Chuyển vị của hệ thanh được xác định theo cách nào sau đây?+ XuÊt ph¸t tõ nguyªn lý b¶o toµn n¨ng lîng+ X¸c ®Þnh chuyÓn vÞ theo thÕ n¨ng biÕn d¹ng ®µn håi.+ XuÊt ph¸t tõ nguyªn lý c«ng kh¶ dÜ cña hÖ thanh. + Tất cả các đáp án đều đúngCông của ngoại lực được sinh ra như thế nào?+ Do ngoại lực làm vật thể biến dạng+ Do nội lực làm vật thể biến dạng.+ Do nội lực và ngoại lực làm vật thể biến dạng+ Tất cả các đáp án đều đúngVì sao công ngoại lực là công dương?+ Gây ra các chuyển vị+ Ngăn cản chuyển vị+ Gây ra đàn hồi+ Gây ra biến dạngVì sao công nội lực là công âm?+ Ngăn cản chuyển vị+ Gây ra các chuyển vị+ Gây ra đàn hồi+ Gây ra biến dạngCông của ngoại lực Ang được chuyển hóa thành dạng nào sau đây?+ Thế năng biến dạng đàn hồi.+ Động năng+ Cơ năng+ Điện năngKhi thanh chịu kéo (nén) đúng tâm, thế năng biến dạng đàn hồi được tính bằng công thức nào sau đây?+ U = + U = + U = +U = + Khi thanh chịu xoắn, thế năng biến dạng đàn hồi được tính bằng công thức nào sau đây?+ U = + U = + U = +U = + Khi thanh chịu uốn, thế năng biến dạng đàn hồi được tính bằng công thức nào sau đây?+ U = + U = + U = +U = + Khi thanh chịu đồng thời cả kéo (nén), uốn, xoắn thì thế năng biến dạng đàn hồi được tính bằng công thức nào sau đây?+ U = + U = + U = +U = + Công khả dĩ của ngoại lực được sinh ra như thế nào?+ Là công sinh ra bởi các lực trên các chuyển vị.+ Là biến dạng khả dĩ do một nguyên nhân bất kỳ gây r++ Là công sinh ra bởi các lực trên các chuyển vị và biến dạng khả dĩ do một nguyên nhân bất kỳ gây r++ Tất cả các đáp án đều đúng.Công khả dĩ ngoại lực được xác định theo công thức nào sau đây?+ + Akm= Pkkm+ Akm= Pk+km+ Akm= PkkmNguyên lý công khả dĩ được xác định theo công thức nào sau đây? Đáp án ANguyên lý công khả dĩ được xác định theo công thức nào sau đây? Đáp án ATrong công thức tính công khả dĩ , đại lượng km là gì?+ Là chuyển vị khả dĩ tương ứng với lực Pk+ Là chuyển vị tương ứng với lực Pk+ Là lượng dịch chuyển khi cần thiết+ Là lượng dịch chuyển ban đầuKhi xác định chuyển vị của thanh theo công thức Mo cần thực hiện những bước nào?+ Viết biểu thức nội lực Mm , Nm, Qm do tải trọng gây ra trên thanh+ Ðặt các lực đơn vị theo các phương cần tính chuyển vị.+ Viết biểu thức nội lực , , do lực đơn vị gây r++ Tất cả đáp án trên đều đúngTrong công thức tính chuyển vị hệ đàn hồi tuyến tính đại lượng có nghĩa là gì?+ Nội lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”.+ Ngoại lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”+ Nội lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”+ Ngoại lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”Trong công thức tính chuyển vị hệ đàn hồi tuyến tính đại lượng có nghĩa là gì?+ Nội lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”.+ Ngoại lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”+ Nội lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”+ Ngoại lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”Trong công thức tính chuyển vị hệ đàn hồi tuyến tính đại lượng có nghĩa là gì?+ Nội lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”.+ Ngoại lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”.+ Nội lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”.+ Ngoại lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”.Cho sơ đồ như hình vẽ. Đường số 1 là đường gì? + §êng ®µn håi do lùc Pk t¸c dông+ §êng ®µn håi do lùc Pm¬ t¸c dông+ §êng ®µn håi do lùc Pk vµ Pm¬ t¸c dông+ §êng ®µn håi do lùc P t¸c dông.Cho sơ đồ như hình vẽ. Đường số 2 là đường gì? + §êng ®µn håi do lùc Pk t¸c dông+ §êng ®µn håi do lùc Pm¬ t¸c dông+ §êng ®µn håi do lùc Pk vµ Pm¬ t¸c dông+ §êng ®µn håi do lùc P t¸c dông.Khi trên mặt cắt ngang tồn tại hai thành phần nội lực là Mx vµ My n»m trong c¸c mÆt ph¼ng qu¸n tÝnh chÝnh trung t©m. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nKhi trên mặt cắt ngang tồn tại các thành phần nội lực là Nz, Mx vµ My n»m trong c¸c mÆt ph¼ng qu¸n tÝnh chÝnh trung t©m. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nKhi trên mặt cắt ngang tồn tại các thành phần nội lực là Mz, Mx vµ My n»m trong c¸c mÆt ph¼ng qu¸n tÝnh chÝnh trung t©m. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nỨng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn xiên được xác định theo công thức nào sau đây?+ + + + Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu uốn xoắn đồng thời được xác định theo công thức nào sau đây?+ + + .+ Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu kéo (nén) và uốn đồng thời được xác định theo công thức nào sau đây?+ + .+ + Một thanh có nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ sau. Thanh chịu lực như thế nào sau đây? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nMột thanh có nội lực trên mặt cắt ngang lực như hình vẽ 7.2 sau. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nMột thanh chịu lực như hình vẽ 7.6 sau. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nMột thanh chịu lực như hình vẽ 7.10 sau. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chiu kÐo (nÐn) vµ xo¾nKhi trên mặt cắt ngang tồn tại các thành phần nội lực là Nz, Mx vµ Qy n»m trong c¸c mÆt ph¼ng qu¸n tÝnh chÝnh trung t©m. Thanh chịu lực như thế nào? + Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chịu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thờiCho dÇm chÞu lùc nh h×nh vÏ (a). X¸c ®Þnh Mx? BiÕt P = 2400N; q = 4000Nm; l = 2m; = 30¬¬0; =16000Ncm2. + Mx=12128 N.m.+ Mx=13128 N.m+ Mx=14128 N.m+ Mx=15128 N.mCho dÇm chÞu lùc nh h×nh vÏ (a). X¸c ®Þnh My? BiÕt P = 2400N; q = 4000Nm; l = 2m; = 30¬¬0; =16000Ncm2. + My=2400 N.m.+ My=2500 N.m+ My=2600 N.m+ My=2700 N.mCho mét thanh chÞu lùc nh h×nh vÏ. T×m gi¸ trÞ Nz.? Cho: P1 = 160 kN; P2 = 4kN; P0 = 240kN; q=2kNm; l=2m; b=12cm; h=16 cm + Nz = 400 kN.+ Nz = 400 kN+ Nz = 500 kN+ Nz = 500 kNCho mét thanh chÞu lùc nh h×nh vÏ. T×m gi¸ trÞ Mx? Cho: P1 = 160 kN; P2 = 4kN; P0 = 240kN; q=2kNm; l=2m; b=12cm; h=16 cm + Mx=1680kN.cm.+ Mx=1780kN.cm+ Mx=1880kN.cm+ Mx=1980kN.cmCho mét thanh chÞu lùc nh h×nh vÏ. T×m gi¸ trÞ My? Cho: P1 = 160 kN; P2 = 4kN; P0 = 240kN; q=2kNm; l=2m; b=12cm; h=16 cm + My=1360kN.cm.+ My=1460kN.cm+ My=1560kN.cm+ My=1660kN.cmNguyên tắc nào sau đây không áp dụng được cho bài toán thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thời?+ Chuyển vị yz có ảnh hưởng tới trị số của nội lực+ Nội lực không tỷ lệ bậc nhất với ngoại lực+ Nguyên tắc độc lập tác dụng.+ Ứng suất bỏ qua ảnh hưởng của Qy chỉ có ứng suất phápNguyên tắc độc lập cộng tác dụng không áp dụng được cho bài toán nào sau đây?+ Thanh chịu uốn xiên+ Thanh chịu uốn, xoắn đồng thời+ Thanh chịu kÐo (nÐn) vµ uèn ®ång thêi + Thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thờiLực tới hạn khi thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thời được xác định theo công thức nào sau đây?+ .+ + + Trong công thức tính lực tới hạn khi thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thời , µ là hệ số gì?+ Hệ số tính+ Hệ số kéo+ Hệ số uốn+ Hệ số nén.Trong công thức tính lực tới hạn khi thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thời . Hệ số tính (µ) phụ thuộc vào yếu tố nào?+ Thay đổi liên kết hai đầu thanh+ Thay đổi lực tác dụng+ Thay đổi độ cứng của thanh+ Tất các đáp án đều đúngĐiều kiện cứng của thanh chịu xoắn là?+ .+ + + Công thức chọn kích thước mặt cắt cho thanh chịu xoắn là?+ .+ + + Góc xoắn tuyệt đối của thanh chịu xoắn được xác định theo công thức nào sau đây?+ .+ + + Công thức tính ứng suất tiếp tại một điểm bất kỳ trên mặt cắt cách tâm một đoạn ρ là?+ .+ + + Mô men quán tính đối với trục x đi qua tâm của hình tròn có đường kính là d là?+ Jx=0,05d4.+ Jx=0,5d4+ Jx=0,01d4+ Jx=0,1d4
Trang 1Trong công thức tính chuyển vị hệ đàn hồi tuyến tính
km
đại lượng Qk có nghĩa là gì?
+ Nội lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”
+ Ngoại lực do Pk = 1 gây ra ở trạng thái “k”
+ Nội lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”
+ Ngoại lực do Pk = 0 gây ra ở trạng thái “k”
Trong công thức tính lực tới hạn khi thanh chịu uốn dọc và ngang đồng thời
2 2
( )
x th
EJ P
l Hệ số tính (µ) phụ
thuộc vào yếu tố nào?
+ Thay đổi liên kết hai đầu thanh
Trang 2+ .
) ln
.(
2
2
1 1
2
h r
r r
.(
2
2
1 1
2
h r
r r
p
pa
Câu 69 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 1,21m Biết a = 336MN/m2, b = 1,47MN/m2, thanh hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
Trang 3+ Trong đó: a và b là các hằng số phụ thuộc vật liệu làm thanh
Trang 5+
+
Câu 20 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định các thành phần nội lực của dầm?
+ Dầm AB tồn tại 2 thành phần nội lực là Mx và My
+Song song với trục chuẩn
Câu 22 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn Mx của dầm?
+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 23 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn Mx của dầm?
Trang 6+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 24 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?
+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 25 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?
+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 26 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ:Hãy xác định dạng biểu đồ mômen uốn My của dầm?
+ Đường bậc 2
+Đường bậc 1
+Bằng không
+Song song với trục chuẩn
Câu 27 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:
Trang 7+ Dầm AB chịu uốn xiên
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 28 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:
+ Dầm AB chịu uốn xiên
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 29 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:
+ Dầm AB chịu uốn xiên
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 3 Một thanh được gọi là uốn xiên nếu?
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và My
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực dọc Nz + Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và mômen xoắn Mz + Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và Qy
Câu 30 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:
Trang 8+ Dầm AB chịu uốn xiên
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời kéo
+ Dầm AB chịu uốn ngang thuần túy
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 31 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:
+ Dầm AB chịu uốn xiên
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời xoắn
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời nén
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 32 Dầm AB chịu tải trọng như hình vẽ được gọi là:
+ Dầm AB chịu uốn xiên
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời xoắn
+ Dầm AB chịu uốn đồng thời nén
+ Dầm AB chịu uốn ngang phẳng
Câu 33 Định nghĩa thanh chịu uốn xiên
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và My
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và mômen xoắn Mz + Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và Qy
Câu 34 Định nghĩa thanh chịu uốn đồng thời kéo (nén)
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và lực dọc Nz hoặc mômen uốn
Mx và lực dọc Nz hoặc mômen uốn My và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn Mx và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn My và mômen xoắn Mz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen xoắn MZ và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My, lực dọc Nz và mômen uốn MZ
Trang 9Câu 35 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)
+
+
+
+
Câu 36 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)
+
+
+
+
Câu 37 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)
+
Trang 10+
+
+
Câu 38 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn B là gốc tọa độ)
+
+
+
+
Câu 39 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn A là gốc tọa độ)
+
+
+
+
Câu 4 Một thanh được gọi là uốn đồng thời kéo (nén) nếu?
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và lực dọc Nz hoặc mômen uốn
Trang 11+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và mômen xoắn Mz hoặc mômen
uốn Mx và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn My và mômen xoắn Mz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen xoắn MZ và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My, lực dọc Nz và mômen uốn MZ Câu 40 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi Xác định phương
trình vi phân đường đàn hồi của dầm AB (chọn B là gốc tọa độ)
+
+
+
+
Câu 41 Cho dầm chịu tải trọng và biểu đồ Mx như hình vẽ, biết dầm có độ cứng EJx không đổi
Phương trình vi phân đường đàn hồi đoạn AC của dầm là (chọn A là gốc tọa độ):
Trang 12Phương trình vi phân đường đàn hồi đoạn AC của dầm là (chọn A là gốc tọa độ):
+
+
+
+
Câu 43 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:
Xác định biểu đồ mô men Mx của dầm:
+
+
+
+
Câu 44 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:
Xác định biểu đồ mô men My của dầm:
+
Trang 13+
+
Câu 45 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:
Xác định biểu đồ mô men My của dầm:
+
+
+
+
Câu 46 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:
Xác định biểu đồ mô men My của dầm:
Trang 14Xác định biểu đồ mô men My của dầm:
+
+
+
+
Câu 48 Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:
Xác định biểu đồ mô men My của dầm:
+
+
+
+
Câu 49 Một thanh chịu liên kết một đầu ngàm, một đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm
bằng vật liệu là gang xám có Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định lực tới hạn
Trang 15+
+
Câu 50 Một thanh chịu nén hai đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gang
xám có Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
Câu 51 Một thanh chịu liên kết một đầu ngàm, một đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm
bằng vật liệu là gang xám có Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định ứng
+
+
+
Câu 52 Một thanh chịu nén hai đầu liên kết khớp, có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gang
xám có Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định ứng suất tới hạn của
Câu 53 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp
+
+
+
Câu 54 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
Trang 16, thanh có hai đầu liên kết khớp
+
+
+
+
Câu 55 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp
+
+
+
+
Câu 56 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+
+
+
+
Câu 57 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định lực tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do
+
+
+
Câu 58 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh? Biết
, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu tự do
+
+
+
Trang 17Câu 59 Một thanh có mặt cắt ngang hình tròn có R = 4cm, làm bằng vật liệu là gỗ có Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m Biết , a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh
có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m Biết , a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh có hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+
+
+
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m Biết , a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh
có hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+
+
+
+
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,2m Biết , a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh có hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
Trang 18+ F th = 88,7 KN
+ F th = 98,7 KN
+ F th = 78,7 KN
+ F th = 108,7 KN
nén bởi lực P có chiều dài L = 1,5m Biết , a = 2,93KN/cm2, b = 0,019493KN/cm2, thanh
có hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+
+
+
+
Câu 64 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Biết a = 336MN/m2,
b = 1,47MN/m2, thanh có hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+ F th = 519 KN
+ F th = 776,7 KN
+ F th = 878,7 KN
+ F th = 208,7 KN
Câu 65 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
336MN/m2, b = 1,47MN/m2, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp
Hãy xác định lực tới hạn của thanh?
+ F th = 519 KN
+ F th = 776,7 KN
+ F th = 878,7 KN
+ F th = 208,7 KN
Câu 66 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Biết a = 336MN/m2, b = 1,47MN/m2, thanh có một đầu liên kết ngàm, một đầu liên kết khớp
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
+ σ th = 21,57 KN/cm 2
+ σ th = 215,7 KN/cm 2
+ σ th = 2,157 KN/cm 2
+ σ th = 2157 KN/cm 2
Câu 68 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 3m Biết a = 336MN/m2, b = 1,47MN/m2, thanh có hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
Trang 19uốn Mx và mômen xoắn Mz hoặc mômen uốn My và mômen xoắn Mz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My và lực dọc Nz hoặc mômen uốn
Mx và lực dọc Nz hoặc mômen uốn My và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen xoắn MZ và lực dọc Nz
+ Trên mặt cắt ngang của xuất hiện các thành phần nội lực là mômen uốn Mx, My, lực dọc Nz và mômen uốn MZ
Câu 70 Một thanh có mặt cắt ngang hình vuông có cạnh a = 6cm, làm bằng vật liệu là thép CT3 có
Chịu nén bởi lực P có chiều dài L = 1,21m Biết a = 336MN/m2,
b = 1,47MN/m2, thanh hai đầu liên kết khớp
Hãy xác định ứng suất tới hạn của thanh?
Trang 23Câu 9 Định nghĩa trạng thái giới hạn:
A Là trạng thái ranh giới giữa trạng thái ổn định và mất ổn định
+ Là trạng thái mà thanh mất ổn định
+ Là trạng thái mà thanh cân bằng
+ Là trạng thái thanh đảm bảo điều kiện bền
Cho 2 thanh tròn chịu tác dụng lực P như hình vẽ Các thanh có ứng suất chảy lần lượt là: 2
1 300 /
ch kN cm , 2
2 250 /
ch kN cm Tiết diện: F1 = 12 cm2, F2 = 16cm2, l1 = 1m, l2 = 2m; N P
5 , 2
5 , 1
5 , 2
1
2 Xác định
P gh = ?
Trang 25Cho biểu đồ nội lực Qy như hình vẽ sau Kết quả nào sau đây là đúng ( theo trình tự vẽ biểu đồ từ trái qua phải)?
Trang 30Cho sơ đồ liên kết nh- hình vẽ sau Hệ số phụ thuộc vào dạng liên kết ở hai mút thanh bằng à = 1/2 là của trường hợp nào?
+ Hỡnh c
+ Hỡnh a
+ Hỡnh b
+ Hỡnh d
Cho sơ đồ mặt cắt ngang của thanh cong như hỡnh vẽ( 12.21) Xỏc định cụng thức tớnh nội lực?
+ Nz P sin , Qy P cos , Mx P sin
+ Nz P cos , Qy P sin , Mx P sin
+ Nz P Q , y P cos , Mx P sin
+ Nz P sin , Qy P M , x P sin
Cho sơ đồ mặt cắt ngang của thanh cong như hỡnh vẽ( 12.21) Xỏc định cụng thức tớnh nội lực Nz?
+ Nz P sin
Trang 31Cho sơ đồ như hỡnh vẽ Đường số 1 là đường gỡ?
+ Đ-ờng đàn hồi do lực Pk tác dụng
+ Đ-ờng đàn hồi do lực Pm tác dụng
+ Đ-ờng đàn hồi do lực P và P tác dụng
Trang 32+ Đ-ờng đàn hồi do lực P tác dụng
Cho sơ đồ như hỡnh vẽ Đường số 2 là đường gỡ?
+ Đ-ờng đàn hồi do lực Pk tác dụng
+ Đ-ờng đàn hồi do lực Pm tác dụng
+ Đ-ờng đàn hồi do lực Pk và Pm tác dụng
+ Đ-ờng đàn hồi do lực P tác dụng
Cho sơ đồ như hỡnh vẽ Giai đoạn nào được gọi là trạng thỏi giới hạn
+ Giai đoạn ABC
+ Thanh cong chịu uốn
+ Thanh cong chịu xoắn
+ Thanh cong chịu kộo (nộn) và uốn
Cho sơ đồ nội lực mặt cắt ngang của thanh cong như hỡnh vẽ (12.13) Thanh cong chịu tỏc dụng của lực nào?
+ Thanh cong chịu uốn thuần ỳy
+ Thanh cong chịu kộo (nộn)
Trang 33+ Thanh cong chịu kộo (nộn) và uốn
Cho sơ đồ nội lực mặt cắt ngang của thanh cong như hỡnh vẽ (12.13) Đại lượng rth là gỡ?
+ Bỏn kớnh cong của thớ trung hũa
+ Bỏn kớnh cong của thanh cong
+ Bỏn kớnh cong đường đàn hồi
+ Đường giới hạn tớnh ứng suất
Chương 10: Chuyển vị của hệ thanh
Chương 14 Chương 15
Chương 16
Chuyển vị của hệ thanh được xỏc định theo cỏch nào sau đõy?
+ Xuất phát từ nguyên lý bảo toàn năng l-ợng
+ Xác định chuyển vị theo thế năng biến dạng đàn hồi
+ Xuất phát từ nguyên lý công khả dĩ của hệ thanh
+ Tất cả cỏc đỏp ỏn đều đỳng
Cụng của ngoại lực Ang được chuyển húa thành dạng nào sau đõy?
+ Thế năng biến dạng đàn hồi
Cụng khả dĩ của ngoại lực được sinh ra như thế nào?
+ Là cụng sinh ra bởi cỏc lực trờn cỏc chuyển vị
+ Là biến dạng khả dĩ do một nguyờn nhõn bất kỳ gõy r+
+ Là cụng sinh ra bởi cỏc lực trờn cỏc chuyển vị và biến dạng khả dĩ do một nguyờn nhõn bất kỳ gõy r+ + Tất cả cỏc đỏp ỏn đều đỳng
Cụng khả dĩ ngoại lực được xỏc định theo cụng thức nào sau đõy?
Trang 34Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của Ơle về lực tới hạn?
+
2
min 2
Trang 36P P
P P
G
n
zi oi i i
M l
Trang 37M l
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
+ Khi tần số lực cưỡng bức trùng với tần số dao động riêng của hệ
+ Khi tần số lực cưỡng bức không trùng với tần số dao động riêng của hệ
+ Khi tần số lực trùng với tần số dao động riêng của hệ
+ Khi tần số lực cưỡng bức trùng với tần số dao động
Hiện tượng mỏi xảy ra do yếu tố nào sau đây?
+ Do chịu tác dụng của ứng suất biến đổi
+ Do ngoại lực tác dụng
+ Do nội lực phát sinh trong thanh
+ Do vật liệu không đủ bền
Hiện tượng va chạm xảy ra khi nào?
+ Hai vật tác dụng vào nhau trong thời gian rất ngắn
+ Hai vật tác dụng vào nhau trong thời gian dài
+ Hai vật tác dụng vào nhau liên tục
+ Hai vật tác dụng vào nhau rồi đứng im
Khi nào thang được gọi là mất ổn định?
+ Khi bỏ lực tác dụng thanh không trở lại trạng thái ban đầu
+ Khi bỏ lực tác dụng thanh trở lại trạng thái ban đầu
+ Khi thanh cân bằng dưới tác dụng của ngoại lực
+ Khi thanh dịch chuyển đi một đoạn
Khi nào thanh được gọi là ổn định?
+ Khi bỏ lực tác dụng thanh trở lại trạng thái ban đầu
+ Khi bỏ lực tác dụng thanh không trở lại trạng thái ban đầu
+ Khi thanh cân bằng dưới tác dụng của ngoại lực
+ Khi thanh dịch chuyển đi một đoạn
Khi thanh chịu đồng thời cả kéo (nén), uốn, xoắn thì thế năng biến dạng đàn hồi được tính bằng công thức nào sau