1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

câu hỏi ôn tập hệ thống thông tin công nghiệp

28 1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 9,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

71 Theo đ nh nghĩa thì Profbus đ c chia thành các lo iị ượ ạ75 Profibus DP theo tiêu chu n RS-485 có đ c đi m:ẩ ặ ể A, t c đ truy n t i 12 Mbit ch đ truy n t i không đ ng b hai chi u gi

Trang 1

~ nâng cao đ tin c y c a thông tinộ ậ ủ

~ nâng cao tính năng m c a h th ngở ủ ệ ố

~ c 3 ý trênả

3 S d ng m ng truy n thông công nghi p sẽ ử ụ ạ ề ệ

~ nâng cao đ tin c y và chính xác thông tin, nâng cao kh năng m r ng c a h th ngộ ậ ả ở ộ ủ ệ ố

~ làm gi m kh năng k t n i v i các thi t b đi u khi nả ả ế ố ớ ế ị ề ể

~ gi m t c đ đ ng truy n, k t n i ph c t pả ố ộ ườ ề ế ố ứ ạ

~ tăng th i gian trao đ i d li u gi a c p đi u khi n v i c p giám sátờ ổ ữ ệ ữ ấ ề ể ớ ấ

4 H th ng bus dùng đ k t n i t c p hi n tr ng lên c p đi u khi n trong mô hìnhệ ố ể ế ố ừ ấ ệ ườ ấ ề ểphân c p ch c năng đ c g i làấ ứ ượ ọ

5 Đối với hệ thống bus càng ở mức thấp thì:

Tl: yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu, đơn giản về cấu trúc dữ liệu

6 Bus trường là hệ thống:

Tl: truyền bit nối tiếp

7 Thiết pị trường là thiết pị:

+ tính thời gian thực cao

+ độ tin cậy cao

+ tương thích với môi trường công nghiệp

9: chức năng chính của cấp chấp hành là:

Tl: đo lường, truyền động và chuyển đổi tín hiệu trong trường hợp cần thiết

10: Chức năng của cấp điều khiển là :

Tl: thực hiện các thuật toán được lập trình

Trang 2

11 Thông tin đ c đ nh nghĩa làượ ị

~ th c đo s nh n th c, s hi u bi t v m t v n đ , s ki n hay h th ngướ ự ậ ứ ự ể ế ề ộ ấ ề ự ệ ệ ố

~ khái ni m quan tr ng c a x lý thông tin, là c s cho s giao ti pệ ọ ủ ử ơ ở ự ế

~ th c đo v các thông s c a v t th , qua đó có th giao ti p v i nhauướ ề ố ủ ậ ể ể ế ớ

~ khái ni m tr u t ng, ch a đ nh nghĩa c th và rõ ràngệ ừ ượ ư ị ụ ể

12D li u đ c hi u làữ ệ ượ ể

~ các bit 0, 1 trong vi c truy n 1 b c đi nệ ề ứ ệ

~ t t c các bit 1 trong b c đi n đ c truy n điấ ả ứ ệ ượ ề

~ ph n bi u di n thông tin h u d ng trong 1 b c đi nầ ể ễ ữ ụ ứ ệ

~ toàn b thông tin trong 1 b c đi nộ ứ ệ

13Các tham s nào sau đây dùng đ bi u th n i dung c a tín hi u tr c ti p ho c giánố ể ể ị ộ ủ ệ ự ế ặ

~ ch a đ ng tham s mang thông tin, d li uứ ự ố ữ ệ

~ ph c v cho truy n thôngụ ụ ề

~ c 3 ý trênả

15 Đ phân bi t tín hi u d a trên t p h p giá tr c a tham s thông tin ho c di n bi nể ệ ệ ự ậ ợ ị ủ ố ặ ễ ếtheo th i gian, ng i ta chia tín hi u thànhờ ườ ệ

~ t ng t , r i r cươ ự ờ ạ

~ liên t c, gián đo nụ ạ

~ t ng t , r i r c, liên t c, gián đo nươ ự ờ ạ ụ ạ

~ t ng t , r i r c, liên t c, gián đo n, tín hi u sươ ự ờ ạ ụ ạ ệ ố

16 Trong các tín hi u sau đây, tín hi u nào là tín hi u r i r c, liên t cệ ệ ệ ờ ạ ụ

~

~

~

Trang 3

18 T c đ bit đ c đ nh nghĩa làố ộ ượ ị

~ s bit d li u đ c truy n đi trong 1số ữ ệ ượ ề

~ t c đ baudố ộ

~ s bit 0 đ c truy n đi trong 1số ượ ề

~ s bit 1 đ c truy n đi trong 1số ượ ề

19 N u t n s nh p đ c ký hi u là f, s bit đ c truy n đi trong m t nh p là n, thì sế ầ ố ị ượ ệ ố ượ ề ộ ị ốbit đ c truy n đi trong m t giây v tính b ng công th cượ ề ộ ằ ứ

~ v=f.n

~ v=f/n

~ v=n/f

~ v=1/f.n

20 T c đ baud đ c đ nh nghĩa làố ộ ượ ị

~ s l n bit 1 đ c truy n đi trong m t giâyố ầ ượ ề ộ

~ s l n bit 0 đ c truy n đi trong m t giâyố ầ ượ ề ộ

Trang 4

~ s l n tín hi u thay đ i ố ầ ệ ổ

~ s l n tín hi u thay đ i giá tr tham s thông tin trong m t giâyố ầ ệ ổ ị ố ộ

21 Đ tăngể t c đ truy n t i, thìố ộ ề ả

~ tăng t n s nh p ho c tăng s bit truy n đi trong m t nh pầ ố ị ặ ố ề ộ ị

~ tăng t n s nh p, gi m s bit truy n đi trong m t nh pầ ố ị ả ố ề ộ ị

~ gi m t n s nh p, tăng s bit truy n đi trong m t nh pả ầ ố ị ố ề ộ ị

~ gi m t n s nh p, gi m s bit truy n đi trong m t nh pả ầ ố ị ả ố ề ộ ị

22 S bit đ c truy n đi trong m t giây v = 10.000 thì th i gian trung bình c n thi t đố ượ ề ộ ờ ầ ế ểchuy n đi 1 bit làể

~ s bit d li u đ c truy n đi trong 1s ố ữ ệ ượ ề

~ s bit 0 đ c truy n đi trong 1số ượ ề

~ s bit 1 đ c truy n đi trong 1số ượ ề

24 Bi t chi u dài dây d n là 150m, h s suy gi m k=0.5, t c đ truy n ánh sáng làế ề ẫ ệ ố ả ố ộ ề300.000km/s thì th i gian lan truy n tín hi u Tờ ề ệ s b ngằ

~ kh năng truy n t i thông tin m t cách tin c y và k p th i v i các yêu c u c a đ i tácả ề ả ộ ậ ị ờ ớ ầ ủ ố

~ kh năng truy n t i d li u tin c yả ề ả ữ ệ ậ

Trang 5

~ hai chi u gián đo nề ạ

~ hai chi u toàn ph nề ầ

~ v trí cu i cùng, cung c p các d ch v cao c p cho ng i s d ngị ố ấ ị ụ ấ ườ ử ụ

~ v trí trên cùng, quy đ nh v c u trúc đ ng truy n v t lýị ị ề ấ ườ ề ậ

~ v trí cu i cùng, quy đ nh v liên k t m ngị ố ị ề ế ạ

Trang 6

35 Khi s d ng ph ng pháp ki m tra l i b ng bit ch n l , n u s d ng parity ch n thìử ụ ươ ể ỗ ằ ẵ ẻ ế ử ụ ẵ

~ dãy bit truy n đi là: 1111 1ề 0110

~ dãy bit truy n đi là: 1111 11ề 010

~ dãy bit truy n đi là: 1111 111ề 00

~ dãy bit truy n đi là: 1111 ề 01110

40 N u tín hi u đ c mã hóa nh gi n đ th i gian sau thì đó là ph ng pháp nàoế ệ ượ ư ở ả ồ ờ ươ

Trang 7

Đi m đi m& đi m nhi u đi mể ể ể ề ể

45 Đ i v i chu n truy n d n RS 485 thì m c logic 0 t ng ng v i m c đi n ápố ớ ẩ ề ẫ ứ ươ ứ ớ ứ ệ

~ -5V đ n -1.5Vế

~ -1.5V đ n 0Vế

~ 0V đ n 1.5Vế

~ 1.5V đ n 5Vế

46 truyền dữ liệu là phương pháp:

Tl: truyền thông duy nhất giữa các náy tính

48 dữ liệu được định nghĩa là:

Tl: lượng thông tin được truyền đi hữu ích

49 mã hóa thông tin là quá trình:

Tl: piến đổi nguồn thông tin thành chuỗi tín hiệu thích hợp cho truyền dẫn

50 tốc độ Baud được định nghĩa là:

Tl: số lần thông tin thay đổi tham số trong 1 giây

51 tốc độ bit được định nghĩa:

Tl: là số bit được truyền đi trong 1s

52 v = f n

v: số bit truyền đi trong 1 s

Trang 8

n: số bít truyền đi

f: tần số nhịp

53 để tang tốc độ truyền tải ta cần:

Tl: tăng số nhịp hoặc tăng số bit truyền đi trong 1 nhịp

54 với số bít truyền đi trong 1s , v = 10000 thì thời gian cần thiết để chuyển đi trong 1 bit là pao nhiêu:

Tl: 10^-4

56 thời gian lan truyền tín hiệu là:

Tl: thời gian cần thiết để 1 tín hiệu phát ra từ 1 đầu dây lan truyền tới 1 đầu dấy khác

57 trong thực hiện phương pháp truyền bit nối tiếp yêu cầu:

Tl: tốc độ truyền thấp, đơn giản cách thực hiện, độ tin cậy cao

58 tính năng thời gian thực của 1 hệ thống bus được hiểu là:

Tl: khả năng truyền tải thông tin 1 cách tin cậy kịp thời với các yêu cầu của đối tác

59 chế độ truyền song song được định nghĩa là:

Tl: là chế độ truyền đồng thời nhóm bit trên đường truyền

60: chế độ truyền song song thường được áp dụng:

Tl: ở khoảng cách nhỏ, yêu cầu cao về tốc độ và thời gian truyền ngắn

61: pộ lặp trong liên kết mạng có nhiệm vụ gì:

Tl: sao chép, khuếch đại và phục hồi tín hiệu mạng thông tin

62: bus trường là:

Tl: truyền bit nối tiếp

63: cầu nối có nhiệm vụ gì:

Tl: liên kết các mạng con có cấu trúc khác nhau

64: router có nhiệm vụ:

Tl: xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu khi đia qua các loại mạng

65: switch có nhiệm vụ gì :

Tl: kiểm soát các hoạt động giao tiếp trong mạng

66: việc suy hao tín hiệu trên đường truyền được khắc phục = cách sử dụng pộ nào:

Tl: pộ lặp

67 truy n đ ng b là truy n d nề ồ ộ ề ẫ

C a&b : a cùng nh p clock c a các tr m thu phátả ị ủ ạ

B theo c 2 chi u đ ng th iả ề ồ ờ

68 mã hóa đ ng truy n th c ch t làươ ề ự ấ

B: bi n đ i tín hi u nh phân thành tín hi u thich h p đ truy n điế ổ ệ ị ệ ợ ể ề

69 u đi m c a ph ng pháp truy nhâp CSMA/CAư ể ủ ươ

Đ tin c y cao & linh ho t thích h p v i h th ng v a và nhộ ậ ạ ợ ớ ệ ố ừ ỏ

70 c u trúc m ng là ấ ạ

Trang 9

67 B l p trong liên k t m ng có nhi m vộ ặ ế ạ ệ ụ

~ sao chép, khu ch đ i và h i ph c tín hi u mang thông tinế ạ ồ ụ ệ

~ liên k t các m ng con có c u trúc khác nhauế ạ ấ

~ xác đ nh đ ng đi t i u cho gói d li u khi đi qua các đo n m ngị ườ ố ư ữ ệ ạ ạ

~ liên k t các h th ng m ng khác nhauế ệ ố ạ

68 C u n i có nhi m vầ ố ệ ụ

~ sao chép, khu ch đ i và h i ph c tín hi u mang thông tinế ạ ồ ụ ệ

~ liên k t các m ng con có c u trúc khác nhauế ạ ấ

~ xác đ nh đ ng đi t i u cho gói d li u khi đi qua các đo n m ngị ườ ố ư ữ ệ ạ ạ

Bên nh n bi t đ c đ u c a khung truy nậ ế ượ ầ ủ ề

Đ bên nh n bi t đ c th i đi m k t thúc và b xung các thông tin v ki m soát l iể ậ ế ượ ờ ể ế ổ ề ể ỗ

2 d ch v SRD trong Profibus-DP là d ch vị ụ ị ụ

G i và yêu c u d li u đòi h i có tr l iử ầ ữ ệ ỏ ả ờ

3 yêu c u c a giao th c công nghi pầ ủ ứ ệ

Tính b o toàn d li u cao và ti n l i cho các h th ng s lýả ữ ệ ệ ợ ệ ố ử

T c đ truy c p các thông s cao, ph i đ c chu n hóaố ộ ậ ố ả ượ ẩ

4 mã hàm trong giao th c Modbus có ch c năngứ ứ

Trang 10

71 Theo đ nh nghĩa thì Profbus đ c chia thành các lo iị ượ ạ

75 Profibus DP theo tiêu chu n RS-485 có đ c đi m:ẩ ặ ể

A, t c đ truy n t i 12 Mbit ch đ truy n t i không đ ng b hai chi u gián đo nố ộ ề ả ế ộ ề ả ồ ộ ề ạ

79: trong profilebus DP theo chuẩn RS485 có đặc điểm:

Tl: tốc độ truyền tải 12Mbit/s, chế độ truyền tải không đồng pộ 2 chiều gián đoạn 80: profilebus sử dụng phương pháp truy cập bus nào trong việc kiểm soát đường truyền:

Tl: token passing và master slave

81: cấu trúc khung truyền mang dữ liệu trong profilebus có mấy loại:

Tl: 3 loại

82: khi truyền dữ liệu trong profilebus DP dữ liệu đóng gói thành:

Tl: kí tự UART

83: việc trao đổi dữ liệu trong profilebus DP được diễn ra theo cơ chế nào:

Tl: Master slave, tuần hoàn

Trang 11

84: profilebus PA có đặc điểm:

Tl: cả 3 đ/a:

+ ứng dụng trong môi trường dễ cháy nổ…

+ sử dụng kĩ thuật truyền dẫn…

+ khả năng đồng truyền tải …

85: dựa theo PA profilebus thì các thiết pị trường PA được thành pao nhiêu loại:

Tl: 2 loại

86: phạm vi định nghĩa của CAN trong mô hình:

Tl: lớp liên kết dữ liệu và liên kết vật lý

87: đắc trung của CAN trong việc quản lý các trạm tham gia truyền thông là gì:

Tl: giao tiếp với đối tượng

88: phương pháp truy cập bus trong CAN là gì:

94: việc trao đổi thông tin dựa theo thông páo trong pevice net được chia làm 2 loại thông páo

rõ rang và thông páo vào ra, trong đó thông páo vào ra được cấu hình theo:

Tl: phương pháp chủ tớ, phương pháp hỏi tuần tự, phương pháp đồng loạt, tuần hoàn 95: cơ chế giao tiếp trong Modbus chuẩn giữa các trạm trong Modbus với nhau là:

Tl: Master Slave

96: cơ chế truyền chuẩn trong Modbus là:

Tl: ASC II, RTU

97: địa chỉ cho các thông páo có số hiệu ‘0’ có ý nghĩa là gì:

Tl: dữ liệu được gửi đi đồng loạt giữa các trạm

98: ở chế độ truyền RTU Modbus phương pháp pảo toàn dữ liệu nào được sử dụng:

Tl: bit chẵn lẻ và CRC

99: mã hàm trong khung thông páo Modbus được gửi từ trạm chủ tới trạm tớ có ý nghĩa là:

Trang 12

Tl: cả 3 ý:

+ chỉ định hành động mà …

+ khi trạm tớ trả lời phải dung …

+ khi có lỗi mã hàm này được …

100: để nâng cao hiệu suất và đơn giản hóa việc thực hiện các vi mạch AS-I dử dụng phương pháp truy cập đường truyền là:

107: cấu trúc bus trong Foundation fieldbus chủ yếu là:

Tl: sao, daisy chain, trunk line drop line

108: số lượng trạm tối đa cho phép của Foundation fielbus:

Tl: 32

109: phương pháp mã hóa Foundtion fieldbus là:

Tl: Manchester

Câu 1: Theo định nghĩa mạng PROFIBUS có loại giao thức nào:

Trang 13

Câu 3: Trong hệ thống truyền thông SIMATIC NET mạng PROFIBUS-FMS thuộc vùng nào:

a Management level b Cell level

c Field level d Actuator sensor level

Câu 4: Kỹ thuật truyền dẫn trong mạng PROFIBUS-FMS là:

a RS-485 b RS-485IS

c Cáp quang d Tất cả các kỹ thuật trên

Câu 5: Đặc điểm chung của PROFIBUS-FMS và PROFIBUS-DP

a Cùng thực hiện trên lớp 1 và của mô hình OSI

b Một Master có thể phục vụ nhiều Slave

c Nhiều Master có thể cùng tham gia trong một mạng

d Tất cả các ý kiến trên

Câu 6: dịch vụ truyền dữ liệu SRD trong hệ thộng mạng truyền thông profibus FMS là:

a Gửi giữ liệu không xác nhận b gửi giữ liệu có xác nhận

c Gửi và yêu cầu giữ liệu d gửi và yêu cầu liệu tuần hoàn

Câu 7 Trong cấu trúc bức điện của mạng profibus FMS, 3 loại khung có khoảng cách

c 16 d không mang giữ liệu

Câu 9: trong các khung của cấu trúc bức điện, byte nào dùng để phân biệt các kiểu bức điện:

a FC b FSD

c ED d SD1

Câu 10: chế độ truyền tải trong mạng profibus FMS là:

a đồng bộ b song song

c không đồng bộ d nối tiếp

Câu 11: Trong quan hệ giao tiếp mạng Profibus-FMS, loại nào là truyền tuần hoàn ?

a Master/Master b Master/Slave, Slave không chủ động

c Master/Slave, Slave chủ động d Broadcast

Câu 12: Trong Profibus-FMS, kiểu đối tượng nào là kiểu đối tượng động ?

a Biến b Sự kiện (event)

c Danh sách biến (variable list) d Miền nhớ (domain)

Trang 14

Câu 13: Chỉ số đối tượng (object index), để truy cập đối tượng trong Profibus-FMS được biểudiễn bằng số thứ tự bao nhiêu bit ?

a 8 bit b 16bit

c 32 bit d Tùy vào mức độ rộng lớn của mạng

Câu 14: Chọn câu SAI Trong mạng Profibus-FMS, dịch vụ quản lý gồm:

a Hỗ trợ thiết bị trường ảo (VFD Support)

b Quản lý danh mục các đối tượng (Object List Management)

c Quản lý ngữ cảnh (Contect Management)

d Quản lý miền nhớ (Domain Management)

Câu 15: Trong mạng Profibus-FMS, dịch vụ nào thuộc dịch vụ truyền thông ?

a Hỗ trợ thiết bị trường ảo (VFD Support)

b Quản lý danh mục các đối tượng (Object List Management)

c Quản lý ngữ cảnh (Contect Management)

d Quản lý miền nhớ (Domain Management)

Ngày đăng: 10/12/2016, 12:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w