1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

mô hình hồi quy đơn biến tuyến tính

53 2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

, được xác định một cách duy nhất với n cặp giá trị quan sát X2 i , YiĐo lường độ chính xác các ước lượng bằng sai số chuẩn standard error – se.. Sai số chuẩn của hồi quy: là độ lệch tiê

Trang 1

CHƯƠNG IV

MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

ĐƠN BIẾN

Trang 2

1 Bi t đế ược phương pháp ướ ược l ng bình phương nh nh t đ ỏ ấ ể ước

lượng hàm h i quy t ng th d a ồ ổ ể ựtrên s li u m uố ệ ẫ

2 Làm được các bài toán ướ ược l ng kho ng, ki m đ nh gi thi t v ả ể ị ả ế ềtham s c a mô hìnhố ủ

3 S d ng mô hình h i quy đ d ử ụ ồ ể ựbáo

M C Ụ

TIÊU

MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN BIẾN

Trang 3

MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN BIẾN

Trang 4

Mô hình hồi quy tuyến tính hai biến

Trang 5

Trong đó

 Sử dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất thông thường (OLS) để tìm ,βˆ1 βˆ 2

Trang 6

1 ˆ

Trang 7

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Giả sử có n cặp quan sát (Xi, Yi) Tìm giá trị Ŷisao cho Ŷi gần giá trị Yi nhất, tức càng nhỏ càng tốt.

 Hay, với n cặp quan sát, muốn

Trang 8

 Bài toán thành tìm , sao cho f  min Điều kiện để đạt cực trị là:

1 i

i 2 1

i 1

n

1

i

2 i

−β

ε

i

n

1 i

i 2 1

i 2

n

1

i

2 i

= β

− β

= β

Trang 9

= +

n i

i

n i

i

n i

i i

n i

n i

i i

Y X

X X

Y X

n

2 2

1

2 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

β β

β β

Hay

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Trang 10

i i

X n

X

Y X n X

Y

1

2 2

1 2

) (

.

ˆ

β

X X

Y Y

i i

2

x

x

y ˆ

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Trang 12

, được xác định một cách duy nhất với n cặp giá trị quan sát (X2 i , Yi)

Đo lường độ chính xác các ước lượng bằng

sai số chuẩn (standard error – se).

Đo lường độ chính xác các ước lượng bằng

sai số chuẩn (standard error – se).

, là các đại lượng ngẫu nhiên, với các mẫu khác nhau, giá trị của chúng sẽ khác nhau

, là các đại lượng ngẫu nhiên, với các mẫu khác nhau, giá trị của chúng sẽ khác nhau

Trang 13

σ2: phương sai nhiễu của tổng thể

σ2 = Var (Ui )-> thực tế khó biết được giá trị σ2 -> dùng ước lượng không chệch

var: phương sai

se: sai số chuẩn

2

2 2

Sai số chuẩn của các ước lượng

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Trang 14

2 2

X σβ

Sai số chuẩn của các ước lượng

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Trang 15

Sai số chuẩn của hồi quy: là

độ lệch tiêu chuẩn các giá trị

Y quanh đường hồi quy mẫu

2 ˆ

Sai số chuẩn của các ước lượng

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Trang 16

1 SRF đi qua trung bình mẫu Y = β ˆ1 + β ˆ2 X

2 Yˆ =Y

3 ∑e i = 0

4 ∑Ye i = 0

5 ∑e i X i = 0

Sai số chuẩn của các ước lượng

4.2 ƯỚC LƯỢNG MÔ HÌNH -

PHƯƠNG PHÁP OLS

Trang 17

 Ví dụ áp dụng:

 Quan sát về thu nhập (X: triệu đồng/năm) và

chi tiêu (Y: triệu đồng/năm) của 10 người, ta

có được các số liệu sau:

Xây dựng hàm hồi quy mẫu?

Trang 18

 TSS (Total Sum of Squares – đánh giá mức độ biến thiên của biến phụ thuộc so với giá trị trung bình của nó)

 ESS: (Explained Sum of Squares – mức độ biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi hàm hồi quy mẫu)

 RSS: (Residual Sum of Squares – Mức độ biến thiên của biến phụ thuộc gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên)

Trang 19

RSS

SRF

TSS Y

Trang 20

RSS TSS

ESS

+

=

1

Hàm SRF phù hợp tốt với các số liệu quan sát

(mẫu) khi gần Yi Khi đó ESS lớn hơn RSS

Hệ số xác định R2: đo mức độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu

Trang 21

Trong mô hình 2 biến

iy

x R

2 1

2

2 2 2

i

y

e TSS

RSS TSS

ESS R

1 2 1

Trang 22

Nhược điểm: R 2 tăng khi số biến X đưa vào mô hình tăng, dù biến đưa vào không có ý nghĩa.

=>Sử dụng R 2 điều chỉnh (adjusted R 2 -  R 2 ) để quyết

Trang 24

Hệ số tương quan : đo mức độ chặt chẽ của quan

hệ tuyến tính giữa 2 đại lượng X và Y

x y

x

y r

1

2 1

2 1

Hệ số tương quan r

4.3 R^2 – PHẢN ÁNH MỨC ĐỘ GIẢI THÍCH

CỦA HÀM HỒI QUY MẪU

Trang 25

r đo sự kết hợp tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính, không có ý nghĩa để mô tả quan hệ phi tuyến.

Trang 27

4.4 CÁC GIẢ THIẾT CỦA MÔ HÌNH

 Giả thiết 1: Các giá trị Xi được xác định trước và không phải là đại lượng ngẫu nhiên

 Giả thiết 2: Kỳ vọng hoặc trung bình số học của các sai số là bằng 0 (zero

conditional mean), nghĩa là E(U/Xi) = 0

Trang 28

 Giả thiết 3: Các sai số U có phương sai bằng nhau (homoscedasticity)

Var(U/Xi) = σ2

 Giả thiết 4: Các sai số U không có sự

tương quan, nghĩa là

Cov(Ui, Ui’) = E(UiUi’) = 0, nếu i ≠ i’

4.4 CÁC GIẢ THIẾT CỦA MÔ HÌNH

Trang 29

 Giả thiết 5: Các sai số U độc lập với biến giải thích

Cov(Ui, Xi) = 0

 Giả thiết 6: Đại lượng sai số ngẫu nhiên

có phân phối chuẩn Ui ~ N(0, δ2 )

4.4 CÁC GIẢ THIẾT CỦA MÔ HÌNH

Trang 30

Định lý Gauss-Markov : Với những giả thiết (từ 1 đến 5) của mô hình hồi quy tuyến tính

cổ điển, mô hình hồi quy tuyến tính theo

phương pháp bình phương nhỏ nhất là ước lượng tuyến tính, không chệch, hiệu quả

nhất.

4.4 CÁC GIẢ THIẾT CỦA MÔ HÌNH

Trang 31

2 / )

(

; 1

) ( χ 2 > χ 2 = − α P χ 2 > χ 2 = α

P

, : giá trị của đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luật với bậc tự do n-2 thỏa điều kiện

2

2 /

σ

χ −α ≤ ( − 2) ˆ ≤ α ) = 1−

2 2

2 / 1

n P

αχ

σσ

χ

σ

α α

ˆ)2(

ˆ)2

(

2 / 1

2 2

2 2 /

2 n

n P

Trang 32

2 2

+∞

Khoảng tin cậy bên phải

Khoảng tin cậy bên trái

4.5 ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG TIN CẬY

CHO CÁC THAM SỐ

Ước lượng cho phương sai sai số σ 2

2

2 1 2

ˆ

( 2)0; n σ

χ

Trang 33

µ ( 2)( ) t n

se

β ββ

Khoảng tin cậy đối xứng

Khoảng tin cậy bên phải

Khoảng tin cậy bên trái

Trang 35

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

* 1

* 0

:

:

i i

* 0

H

H

β β

Trang 36

Cách 1: Phương pháp giá trị tới hạn

Bước 1: Tính t

Bước 2: Tra bảng t-student để có giá trị tới hạn

Bước 3: Quy tắc quyết định

Nếu bác bỏ H0

Nếu chấp nhận H

)

ˆ (

ˆ

2

* 2

> t n

t

t t

* 1

* 0

H

β β

t

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Trang 37

α/2 α/2

1−α

Miền bác bỏ Ho Miền bác bỏ Ho

Miền chấp nhận Ho

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Trang 38

Cách 2: Phương pháp khoảng tin cậy

Khoảng tin cậy của βi:

với mức ý nghĩa α trùng với mức ý nghĩa của H0

*

i i

i i

ˆ ˆ

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Trang 39

i

i i

T

P ( > i ) =

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Trang 40

Loại GT H0 H1 Miền bác bỏ

Hai phía βi = βi* βi ≠ βi* |t|>t α/2 (n-2) Phía phải βi ≤ βi* βi > βi* t>t α (n-2)

Phía trái βi ≥ βi* βi < βi* t<t α (n-2)

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Trang 41

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Kiểm định bên phải

Trang 42

Kiểm định bên trái

Kiểm định giả thiết về các tham số β

Trang 44

Kiểm định giả thiết H0: R 2 = 0

(tương đương H0: β2= 0 ) với mức ý nghĩa α hay độ tin cậy 1 - α

Bước 1:

Tính

a Phương pháp giá trị tới hạn

Bước 2: Tra bảng F với mức ý nghĩa α và hai bậc tư do (1, n-2)

Bước 3: Quy tắc quyết định

(

R

n

R F

Trang 46

Miền bác bỏ Ho Miền chấp nhận Ho

F

α = 0,05 Thống kê F

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Kiểm định hệ số xác định R^2

Trang 48

 Ví dụ áp dụng:

Từ số liệu đã cho của ví dụ trước,

yêu cầu kiểm định sự phù hợp của mô hình với

độ tin cậy 95%

?

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Trang 49

Dấu của các hệ số hồi quy ước lượng được phù

hợp với lý thuyết hay tiên nghiệm không?

Các hệ số hồi quy ước lượng được có ý nghĩa

về mặt thống kê hay không?

Mức độ phù hợp của mô hình R^2 và mô hình

có thực sự phù hợp?

Kiểm tra xem mô hình có thỏa mãn các giả thiết

của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển hay

4.6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT

Đánh giá kết quả hồi quy

Trang 50

Mô hình hồi quy

Cho trước giá trị X = X0, dự báo giá trị trung bình và giá trị cá biệt của Y với mức ý nghĩa α hay độ tin cậy 1 - α

Ước lượng điểm

ˆ ˆ

Trang 51

Dự báo giá trị trung bình của Y

)

ˆ

;

ˆ ( )

/

E

) 2 / , 2 (

1 ( ˆ

)

ˆ

2 0

2 0

Y

Với:

4.7 DỰ BÁO

Trang 52

Dự báo giá trị cá biệt của Y

0 0

1 1

( ˆ )

ˆ

2 0

2 0

0

+ +

Y Y

4.7 DỰ BÁO

Ngày đăng: 10/12/2016, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w