TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC PHẠM THI N THIẾT KẾ BÀI HƯỚNG DẪN HỌC MÔN KHOA HỌC ỚP 5 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG ỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH TRONG MÔ H NH TRƯỜNG
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC
PHẠM THI N
THIẾT KẾ BÀI HƯỚNG DẪN HỌC MÔN
KHOA HỌC ỚP 5 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG ỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH TRONG
MÔ H NH TRƯỜNG TIỂU HỌC MỚI VIỆT NAM
KHOÁ UẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học
Người hướng dẫn khoa học ThS Nguyễn Thị Hương
HÀ NỘI - 2016
Trang 2ỜI C M N
Để uậ t t ệ t v ƣợc é bảo vệ, tô x b y tỏ
ò b ết ơ c â t , sâu sắc ến:
- Giả v ê ƣớng dẫn Th Nguyễn Thị Hương - ƣờ ã d
nhiều thờ quý báu ể ƣớng dẫ , ý, c sẻ, ú tô c ị ƣớng
ú tr su t thời gian thực hiệ uậ t t ệ
Trang 3ỜI CAM ĐOAN
Tô c ây ề t ê cứu củ tô tr t ờ qu
N ữ ết quả v các s ệu tr uậ tru t ực v c ƣ t ƣợc
Trang 4QUY ƯỚC VIẾT TẮT
NXB : N xu t bản SGK : Sác á HDH : Hướng dẫn học NLTH : N ực tự ọc
GV : á v ê
HS : Học sinh HSTH : Học sinh tiểu học
Tr : Trang
VNEN : Nam Escuela Nueva
TN : Thực nghiệm
Đ : Đ i chứng THPT : Trung học phổ t ô
Trang 5MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1 d c ọ ề t 1
2 Mục c ê cứu 2
3 K ác t ể, tượ ê cứu 2
4 P v ê cứu: 3
5 N ệ vụ ê cứu 3
6 P ươ á ê cứu 3
7 ả t uyết ọc 4
HƯƠN 1 Ơ SỞ Ý UẬN VÀ THỰ TIỄN ỦA VIỆ THI T K ÀI HƯ N N HỌ M N KHOA HỌ P 5 TH O HƯ N PH T TRIỂN NĂN Ự TỰ HỌ HO HỌ SINH TRON M HÌNH TRƯỜN TIỂU HỌ M I VIỆT NAM 5
1 1 ơ sở uậ củ v ệc t ết ế b ướ dẫ ọc ô ọc ớ 5 t e ướ át tr ể ực tự ọc c ọc s tr ô trườ t ểu ọc ớ V ệt N 5
1.1.1 T ết ế b ướ dẫ ọc t e ô trườ t ểu ọc ớ
V ệt N 5
1.1.2 Một s v ề về ực tự học 10
1 1 3 Qu ể t ế cậ t ộ tr t ết ế b H H t e ướ át tr ể ực tự ọc c ọc s t ểu ọc 16
1 1 4 Một s v ề về t ết ế b ướ dẫ ọc t e ướ át tr ể ực tự ọc c ọc s t ểu ọc ô ọc ớ 5 18
1 2 ơ sở t ực t ễ củ v ệc t ết ế b ướ dẫ ọc t e ướ át tr ể ực tự ọc 20
1 2 1 T ực tr t ết ế b ướ dẫ ọc c ọc s t ểu ọc 20
Trang 61 2 2 T ực tr át tr ể ực tự ọc c ọc s t ểu ọc 21
1 2 3 T ực tr t ết ế b ướ dẫ ọc t e ướ át tr ể
ực tự ọc c ọc s t ểu ọc 24
1.2.4 T ực tr t ết ế b ướ dẫ ọc ô ọc ớ 5 t e ướ át tr ể ực tự ọc c ọc s t ểu ọc tr ô
trườ t ểu ọc ớ V ệt N 24
Kết uậ c ươ 1 26
HƯƠN 2 THI T K ÀI HƯ N N HỌ M N KHOA HỌ P 5 TH O HƯ N PH T TRIỂN NĂN Ự TỰ HỌ TRON M HÌNH TRƯỜN TIỂU HỌ M I VIỆT NAM 27
2 1 N uyê tắc t ết ế b ướ dẫ ọc ô ọc ớ 5 t e ướ át tr ể ực tự ọc tr ô trườ t ểu ọc ớ V ệt N 27
2 1 1 N uyê tắc ả bả c u ế t ức ô ọc ớ 527 2 1 2 N uyê tắc ả bả t t ực t ễ 28
2 1 3 N uyê tắc ả bả át tr ể ực tự ọc củ ườ ọc 29
2 2 Quy tr t ết ế b ướ dẫ ọc t e ướ át tr ể ực tự ọc c ọc s t ểu ọc 29
2.2.1 Quy tr t ết kế b ướng dẫn học t e ướ át tr ể
lực tự học cho học sinh tiểu học 29
2 2 2 V dụ ọ 31
Kết uậ c ươ 2 44
HƯƠN 3 THỰC NGHIỆM KHOA HỌC 45
3.1 Mục c t ực nghiệm 45
3.2 Nội dung thực nghiệm 45
3 3 P ươ á t ực nghiệm 45
3 4 Đ tượng thực nghiệm 46
3.4.1 Lớp thực nghiệm 48
Trang 73 4 2 á v ê 49
3.5 Thời gian thực nghiệm, khả sát 49
3.6 Kết quả thực nghiệm 49
Kết uậ c ƣơ 3 50
K T LUẬN VÀ KI N NGHỊ 51
TÀI IỆU THAM KH O 53 PHỤ LỤC
Trang 8MỞ ĐẦU
1 í do họn đề tài
Để t c ứng vớ xã ội hiệ i, mỗ ười c n phải học ô c trong thời gian ở trườ ọc tiếp cả cuộc ờ Đ ều y ò ỏi, d y học y y ải d y các ọc, kỹ ọc, ặc biệt tự học ể t
v át tr ể ực tự học cho học sinh Học ô c ọc tri thức học cả các t r tr t ức v ữ ực tự học c n thiết ể tự học một các ệu quả T e các ểu y, ến thức c ư ả c cu c của
d y học, qu ến thức phả t úc y ộ cơ, t ươ á ,
tự học y ực tự học mớ c cu c
N ực tự học ả tự ộ ã , suy , sử dụ tr tuệ (qu sát, s sá , â t c , tổng hợ …) á quát ể chiế tr t ức khoa học b c tư duy củ Tự học ột ực vô c qu trọng của mỗ ười T ườ t ề ra việc tự học cho mỗ ười ở b t
xã ộ , t ế hệ N ư ể học c ệu quả v trá rơ v t tr ng
ò ẫm thiếu cơ sở t ọc c n phả c sự ướng dẫn, tổ chức, ch o của ười th y v t ệu ướng dẫn học ợ Đ t ết kế mục t êu ọc tập, nội dung học tậ , các t ộng học tậ , các ươ t ện giảng d y-học tập
Trang 9VNEN hiệ y ã ược thiết kế c ợp với mục t êu, ộ du v
ươ á d y học, ư vẫ cò ặng về nộ du b ọc v ều câu
lệ tr sác vẫ cò ểu i với học s v c ư át uy ược nhiều ực tự học của học sinh
ều r t c n thiết K c sác ướng dẫn học ú các e c t ể tự học nhiều
ơ , t ụ thuộc v á v ê v c t ể tự chiế tr t ức t sẽ một bước át tr ể c c bả t â các e ọc s cũ ư c ệ
Trang 105 Nhiệm vụ nghiên ứu
- N ê cứu r cơ sở ý uậ v t ực t ễ v ệc t ết ế b ướ
6 Phương pháp nghiên ứu
6.1 ương p áp ng n cứu lí luận
N ê cứu t ệu về t ết ế b H H ô ọc ớ 5 t e ô trườ t ểu ọc ớ V ệt N : â t c , tổ ợ các cô tr ã c
cả ở tr ước v ước về v ề át tr ể t e ướ át tr ể
ực tự ọc ở HSTH
6.2 ương p áp ng n cứu t ực t ễn
- Qu sát, ả sát các b H H ọc ô ọc ớ 5 t e ô trườ ọc ớ V ệt N
- T ực ệ ọc: dụ các quy tr t ết ế b H H ề
xu t tr ề t ê cứu v t ực t ễ á dục, d y ọc ở ột s trườ
t ểu ọc cụ t ể
Trang 116.3 ương p áp t ống k , xử lí số l ệu
Tr các t ết d y, c ú tô sẽ c HS b ể tr ắ t ô qu các ếu ọc tậ S u t u t t cả các b ể tr , ếu b tậ , ếu
s ệu b các d xce vẽ sơ , b ểu bả
Trang 12NỘI DUNG CHƯ NG 1 C SỞ UẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC THIẾT KẾ BÀI HƯỚNG DẪN HỌC MÔN KHOA HỌC ỚP 5 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG ỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH TRONG MÔ H NH TRƯỜNG TIỂU HỌC MỚI VIỆT NAM
1.1 Cơ ở í uận ủa việ thiết kế ài hướng dẫn họ môn khoa họ ớp 5 theo hướng phát triển năng ự tự họ ho họ inh trong mô hình trường tiểu họ mới Việt Nam
ho t ộ cơ bản, ho t ộng thực , t ộng ứng dụ T ệu ƣợc d chung cho học s , á v ê , c ẹ học sinh (3 trong1) [16]
Theo Đặ T Hƣ : thiết kế b ọc c ết hợp những thiết kế
cụ thể b quát ủ những yếu t cơ bả v xác ậ ƣợc nhữ ê ệ c n
Trang 13thiết, hợ ữa những yếu t y Đ t ết kế mục t êu ọc tập, nội dung học tậ , các t ộng học tậ , các ươ t ện giảng d y - học tậ v ọc liệu, á á tổng kết v ướng dẫn học tập bổ su , ô trường học tập T t
cả những thiết kế y v ê ệ giữ c ú t ê ột quy tr tươ i
r r về c v ộ du V ỗi thiết kế y ò ỏ á v ê tuâ thủ
t e các câu ệ v ô ô tr b ọc [16]
1 1 1 2 n ệt ớn ẫn ọ v o n
Tr b ọc truyền th , V v trò c ủ o V vậy, trước khi
d y GV c n chu n bị xe sẽ tổ chức các t ộng học tậ ể t ược mục t êu b ọc ề ra? Tổ chức các t ộ ư t ế ?Sử dụng các ươ á v t ức tổ chức d y học ? n nhữ ươ t ện
d y học ? Tuy ê , n lớ câu trả lờ c các câu ỏ trê c tr sác
V S sác V cũ ô ả t ệu bắt buộc, V c t ể thực hiện hoặc t y ổi theo sự sá t o củ N r , V cũ ả câ ắc
t t á s c các t ộ tổ chức ô t a hay thiếu so với thời ượng một tiết học quy ịnh
Tr b ọc t e ô VN N, các ướng dẫn d y học ã c r c
HS c n phả với mỗi ho t ộ , ư: ê ệ thực tế, ọc, qu sát, thảo luận với b n hay trả lờ câu ỏ , v ệc cá â y t e cặp hoặc theo
V vậy, V ô ả suy ều về việc tổ chức các t ộng
Trang 14+ Trong giờ học c t ộng với GV (ho t ộng cả lớ ) ô ? Nếu
c , c ê cứu ơ về ho t ộ y V ếu ho t ộ y ô ải
ho t ộ u t ê của tiết học t c ƣu ý ến nhị ộ học của t t cả HS sao
c ến thờ ể các e ều bắt u thực hiện ho t ộng cả lớp
+ ững ho t ộ t ộ cá â , t e cặp hay theo ? ƣu ý về các b tr b ế trong lớp học v dự kiế các ể hỗ trợ
ô ? Nếu c , c n chu n bị chỗ ể HS tr b y ững sản ph m hoặc cam kết
+ Những nội dung học tậ c t ể nảy sinh nghi v , t u c
v ề i với HS? Nếu c , c t ểu v ê cứu ơ ững nội
du y
+ Ho t ộ tr b ọc c t ể c ƣợc ƣớng dẫn cụ thể ơ
i với HS yếu é ặc c n bổ sung nhữ câu ỏ b tậ i với HS
á ỏi
Trang 15N ư vậy, việc chu n bị b ọc t e ô VN N củ á v ê cũ
c ữ ể ác s với việc chu n bị cho một b ọc truyền th ng
1 1 1 3 n tr n t u ọ mớ ệt m
a m m n tr n t u ọ mớ
Mô VNEN ột trong ữ ô trườ át tr ể theo
xu ướ ệ , vớ ị ướ t ế cậ á dục ực củ ườ
ọc ự trê cơ sở ô d y ọc truyề t , ự á GPE - VNEN ã
t ế ê cứu, c uyể ổ các t t trong c ươ tr d y ọc,
• ú trọ r uyệ ươ á tự ọc, ươ á tư duy v
ươ á ả quyết v ề Đây ữ c t v ều ệ t t t
ể c t ể duy tr t quen ọc tậ t ườ xuyê v ọc tậ su t ờ
• T cườ học tậ củ ỗ cá â , ợ vớ ọc ợ tác v ọc Học sinh c ủ t ể củ quá tr ọc, tự c ủ ộ c ế
ế t ức T ra ô trườ ọc tậ tươ tác, t y - trò, trò - trò v t ế
c tác dụ r t t t ể át huy ực củ ỗi cá â ọc sinh
• y v ọc c ú trọ tớ sự quan tâ v ứ t ú củ ọc sinh, nhu
c u v ợ c củ xã ộ y ọc sinh trê ữ các em ã c , t ứ
Trang 16t ú, c tò ò, sá t cho ọc sinh Học sinh ả b ết các v ệc ộc ậ ,
sá t , b ết tổ c ức cô v ệc ể ả quyết các ò ỏ củ xã ộ v nhu
Ưu điểm ủa mô hình VNEN
Đây ô trườ t ê t ến, hiệ , ợp với mục t êu át tr ển
v ặc ể á dục ước ta
ác ò ọc d y học t e ô VN N ược b tr ư ò học bộ ô t ư v ệ ộng vớ d ọc tậ , c cộ , c trư
b y sản ph m
Học s ược học tậ tr ô trườ t â t ện, thoả á , ô bị ò
b , uô ược g ũ với b b , với th y cô v uô ược sự ú ỡ của
b b tr ớ , tr v t y cô P ợp vớ tâ s ứa tuổ các e , ọc sinh giỏ ược át uy Học sinh yếu é ược hỗ trợ ngay trê ớp
* Những h n hế, ất ập
Học sinh T ểu ọc cò ỏ, ột s ọc sinh cò c ế về sử
dụ T ế V ệt ê cò trong v ệc ả quyết các yêu c u trong b
S s ọc sinh trong ớ cò quá ô , r t cho v ệc chia , ê
b ế ủ cho ọc sinh trong ột ớ t ực ệ d y ọc theo ô ớ
Trang 17Theo quy c u t ô trườ ọc ớ c ò ọc t t ểu 100m2 trong khi t ực tế ò ọc củ các ớ c rộ 50 m2
Tác ả P M H c c r : N ực ột tổ ợ ặc ể tâ
củ ột ườ , tổ ợ y vậ t e ột ục c t ị t r ết quả củ ột t ộ y tr 145; 7]
Trang 18K n ệm tự ọ
H M ột t ƣơ sá về tự học Quan niệm về tự học,
N ƣời cho r : “Tự học các ọc tự ộ ” v “ ải biết tự ộng học tậ ”
T e N ƣờ : “tự ộng học tậ ” tức tự học một các t tự ác, tự chủ, ô ợi ai nhắc nhở, ô c ờ ai giao nhiệm vụ tự c ủ ộng
v ch kế ho ch học tậ c , r i tự tr ển khai, thực hiện kế ho c một các tự ác, tự c ủ thờ ể học v tự ể tr á
á v ệc học củ [11]
á sƣ T á uy Tuyê v ết: “Tự học t ộ ộc lập chiế kiến thức, , xả , tự ộ ã , suy , sử dụ các lực tr tuệ (qu sát, s sá , â t c , tổng hợp) c các m ch t ộng
cơ, t cả ể chiế tr t ức một vực hiểu biết y những kinh nghiệm lịch sử, xã ội củ â i, biế t sở hữu củ c bản
t â ƣời học” 15]
Tác ả Nguyễn ả T cũ b về á ệm tự học : “Tự học ƣời học t c cực chủ ộng, tự t r tr t ức kinh nghiệm b ộng củ , tự thể hiệ Tự học tự ặt v t u ng học,
v vị tr ê cứu, xử các t u ng, giải quyết các v ề, thử nghiệm các ả á Tự học thuộc quá tr cá â v ệc học” [14]
T những quan niệ trê ây c t ể nhận th y r , á ệm tự học
uô c , ắ b c ặt chẽ vớ á ệ “tự t â ” Tri thức, kinh nghiệm,
của mỗ cá â c ƣợc t bền vữ v át uy ệu quả
t ô qu các t ộng tự t â y Để c ƣợc, t tới sự t ệ t ỗi
SV phải tự t â t ếp nhận tri thức t nhiều ngu n; tự t â r uyệ các ; tự t â b dƣỡ tâ n củ ở mọ ơ ọ úc
K n ệm năn lự tự ọ
Theo Nguyễ K , tr b t cứ c ƣời Việt N tr nhữ ƣời
bị khuyết tật, tâ t n - ều tiềm n một tiềm lực, một t uyê qu c vô
Trang 19c quý á ực tự t tò , tự ê cứu, tự giải quyết v ề thực tiễn, tự ổi mới, tự sá t tr cô v ệc y ọ c u
N TH sá t o [12]
“N ực tự học tổng thể các ực cá t ể, ực c uyê ô ,
ực ươ á v ực xã ội củ ười học tác ộ ến nội dung học trong nhữ t u ng cụ thể nh t mục t êu (b ng khả tr tuệ v vật ch t, t á ộ, ộ cơ, ý c củ ười học) chiế tr t ức ” [14]
1 1 2 2 C m t bi u hiện c năn lực tự học
* N ực nhận biết, t tò v át ện v ề
N ực nhận biết, t tò , át ện v ề hết sức quan trọ i với ười học Nhờ ực y HS tự u ến thức củ , r uyện
t que t t tr tư duy Để át ện ú v ề, ò ỏ ười học phải
t â ập, hiểu biết á sâu sắc tượ , ng thời biết ê tưởng, vận dụng những hiểu biết v tr t ức khoa học củ ã c tươ ứ Trê cơ
sở t úc bác v ệc t ế c ườ v ướ ể giải quyết
* N ực giải quyết v ề
N ực giải quyết v ề bao g m khả tr b y ả thuyết, xác
ị các t ức giải quyết v ập kế ho ch giải quyết v ề, khả sát các
c nh, thu thậ v xử t ô t , ề xu t các ả á , ến nghị các ết luận Kinh nghiệm cho th y nhiều học sinh thu thậ ược một kh ượng phong
Trang 20ú ƣ ô b ết hệ th v xử ƣ t ế ể t r c ƣờ ến với giả thuyết Đ ều y ò ỏi phả c sự ƣớng dẫ r r t sác ƣớng dẫn học v sự hỗ trợ t á v ê
* N ực vận dụng kiến thức v t ực tiễn (hoặc v ận thức tri thức mới)
Kết quả cu c của việc học tập phả ƣợc thể hiện ở c y trong thực tiễn cuộc s ng, hoặc ọc sinh vận dụng kiến thức ã ọc ể nhận thức, cải t o thực tiễn, hoặc trê cơ sở kiến thức v ƣơ á ã c ,
ê cứu, á á, t u ậ t ê ến thức mới Cả ều ò ỏ ƣời học phả c ực vận dụng kiến thức
* N ực á á v tự á á
D y học ề c v trò tự học của học s , ò ỏi phải t ều kiệ , cơ
hộ v uyế c HS á á b v tự á á c ƣ vậy, học sinh mớ dá suy , dá c ịu trác ệ v uô uô t tò sá
t , t r cá ớ , cá ợ , cá c ệu quả ơ
C năn lự trên vừ n xen n n vừa ti p nối nhau, t o nên năn lực tự học ở học sinh ti u họ C năn lự trên ũn ín l năn lực c a
n n ên ứu khoa họ vậy rèn luyện ợ năn lự ó ín l S
t m n v o vị trí n n ên ứu khoa họ y nó ó l
sự rèn luyện năn lực tự học, tự m p tr t ứ Cũn ín v ệc họ n vậy ò ỏi việc d y họ n p ả l truyền thụ ki n thứ l m sẵn cho học
Trang 21v ê ều ch , ổi mớ ươ á , t ức tổ chức các t ộ á dục y tr quá tr v ết t úc ỗ n d y học á dục, kịp thời
át ện những c gắng, tiến bộ củ HS ể ộ v ê , c ệ v ữ
ô t ể tự vượt qua củ HS ể ướng dẫ , ú ỡ; ư r ậ ịnh
ú t ng kết quả t ược, nhữ ưu ểm nổi bật v ững h n chế nh m
â c c t ượng, hiệu quả ho t ộng học tậ , r uyện củ HS; n thực hiện mục t êu á dục tiểu học
HS c ả t á á, tự á á, rút ệm, tự ều
ch nh, b dưỡng hứ t ú ọc tậ v r uyệ ể tiến bộ ơ , cha mẹ HS,
cộ qu tâ v b ết t á á quá tr ọc tậ , r uyện; quá tr t , át tr ển ph m ch t, ực củ c e ; t c cực hợ tác vớ trườ tr các t ộ á dục; cá bộ quả á dục các c p kịp thời ch các t ộ á dục, ươ á d y học
á dục, ươ á á á t hiệu quả á dục cao nh t
Nộ du á á x y qu á á t ộng học tập, sự tiến bộ v kết quả học tập củ HS t e c u ế t ức, củ c ươ tr á dục tiểu học theo t ô ọc v t ộ á dục
1 1 2 4 ều ện n t n năn lự tự ọ ọ s n
Để t ực tự học cho học sinh, c c ột s giả á s u: Đổi mớ ươ á ảng d y, ô c d y kiến thức tập trung d y các học, ươ á ọc tậ , ươ á tự học Học sinh phả ược học
t ô qu t ộ , vu c ơ v t cường học t thực tế, t thực tiễn, tập các ọc nhỏ Khuyế c v ơ ợi học sinh tự t ểu,
tự á á ến thức t ô qu các ươ á d y học t c cực ư ọc theo dự á , êu v ề, t e t u ng
- ố v quá tr n g ng c g áo v n
- ả ó sự u n ị ản ầy u o n ất l u t t
y t o sự s n n ậy sự m u t t m tò s n t o tron ọ
Trang 22ọ tập trên lớp Đây cô v ệc t e c t t củ tự ọc, tự ê
cứu; cô v ệc y c t ể ọc s tự ọc sác ƣớ dẫ , tự ê cứu
Trang 23- Về mặt vi: ây c t ể xe c b ểu ệ r ét t củ
t ộ ọc tậ củ ọc s t ểu ọc trong ờ ọc trê ớ , bao cả
t ộ mang t c t ọc t uật ẫ t c t xã ộ 3 t hoat
ộ ọc tậ ược b ểu ệ về ặt vi: h ộ t c cực (tuâ t ủ ộ quy ớ ọc), tham gia v các ệ vụ ọc tậ (c ú ý, tậ trung, ê tr , ỗ
ực, tr b y t ắc ắc, cho t ả uậ ) v tham gia v các t
ộ ác củ ớ (c ơ trò c ơi, ú ỡ b b trong ọc tậ ) N r ,
t ộ ọc tậ trê ớ củ ọc s cò bộc ộ qu qu ệ tươ tác
ữ ọc s vớ á v ê v ữ ọc s vớ nhau
Trang 24Học sinh tham gia t ộ ọc hay ô cò c t ể b ểu ệ trê
ợ , â t c , sá t , v t ộ ọc củ , ọc sinh t các ể
á ứ ữ yêu c u, ò ỏ củ á v ê về b ọc v c ắ vƣợt qua các t ử t ác do v ề ọc t uật mang N ƣ vậy, sự ắ ết về ặt ậ
ƣơ á ọc ợ cũ ƣ c c ế ƣợc trong tƣ duy v ọc tậ
Trang 25+ Một s t á ộ v v :
- Tự ác t ực ệ các quy tắc vệ s , t c bả t â , v
cộ
Trang 26- A t , ò c bệ tật v t : K ô sử dụ các c t ây
ệ , sử dụ t u c t , ò trá ột s bệ (s t rét, s t xu t uyết, v ê ã , v ê A, HIV AI S), ò trá xâ , ò trá
Trang 27- N ều ữ ệu c ư ợ vớ các v , ề
- ác ô ô ô ợ trong ột s t ộ
- ư khai t ác ược tr t ô minh củ ọc sinh
- Học sinh r t ác b tr ọc t ều ệ cho ột s em ườ
ọc c uyệ r ê trong khi cô á bậ ướ dẫ các ác
- Một s ộ dung c ư ợ trong t ệu Hướ dẫ ọc :
Ví dụ: Tài iệu Hướng dẫn họ Tự nhiên Xã hội 2
- 7: Em ần l m khi ở n : ác c ụ quá ỏ ọc sinh ô
quan sát ược
N ữ c ế trê ã ả ưở ô ỏ ế c t ượ d y ọc VNEN R t c t ết ả c ữ ều c ị t ờ (cả T ệu Hướ
dẫ ọc v tậ u cho á v ê )
Qu ếu ều tr vớ á v ê t trườ t ểu ọc Đ ươ về
t ệu ướ dẫ ọc, c ú tô t u ược ết quả ư s u:
Trang 28Phiếu điều tra ố 1
Trang 29Phiếu điều tra ố 2
Trang 30Phiếu điều tra ố 3
Trang 31ữ ệ vụ ọc tậ ớ (c ế t ệ 34,1%) Đ ều y c t y ột bộ
ậ HS c ư c ề t vữ c ắc v ết quả củ tự ọc
1.2.3 ực tr ng t t k ư ng n c t o ư ng p át tr n năng lực tự c c o c s n t u c
Tinh th n của d y học t e ô VN N á v ê ô ải so n
á á , bở t ệu Hướng dẫn học ã c dẫn t ng ho t ộng r t cụ thể v tườ Tuy ê , tr ều kiệ t ệu Hướng dẫn học cò ều b t
cậ v c ư ợp vớ cả , ô trườ cũ ư ặc ểm của học sinh t v ề v sự c n thiết phả ều ch nh l i nộ du , ươ
á d y học, ều ch các t ức tổ chức d y học ư trê t v ệc á
v ên phải bỏ thờ , cô sức ê cứu b ọc, ọc t ê t ệu tham khả ể hiểu th u á ộ du b ọc, ể du trước các t u c thể xảy ra với học sinh củ tr quá tr t ếp nhận kiến thức trê ớp
ều hết sức c n thiết G á v ê c t ể ô ải so á á ột các
cô u, ảm bả ú tr tự quy ị ư á á củ các d y hiệ
ư d ễn tiến của tiết d y, các ến thức c n ghi bảng hay học sinh c n ghi
v vở, á v ê ải chu n bị thật cô u ể c thể xử ý t trong quá tr tổ chức d y học trê ớp
1.2.4 ực tr ng t t k ư ng n c m n k o c l p 5 theo
ư ng p át tr n năng lực tự c c o c s n t u c trong m n trư ng t u c m ệt m
ú tô ã t ế ều tr các e ọc s ớ 5, trườ t ểu ọc
Đ ươ , uyệ ê c, t V P úc vớ ô ọc ớ 5
Trang 32Phiếu điều tra ố 4
Trang 33Kết uận hương 1
Để t c ứng vớ xã ội hiệ i, mỗ ười c n phải học ô c trong thời gian ở trườ ọc tiếp cả cuộc ời N ực tự ọc c v trò qu trọ , tác ộ ẽ ế ết quả ọc tậ củ ườ ọc N
ực tự ọc ã ược các ọc ê cứu ở ều c ộ ác u
Mô trường học mới hỗ trợ t các yếu t ô trườ ể t ều kiện cho học sinh tự học (học liệu, b n học, á v ê cộ tác, cộ ng hỗ trợ) t e t ệu , việc thiết kế t ệu ướng dẫn học âu ảnh ưởng lớ ến việc tự học của học sinh
Mô ọc ớ 5 ô ọc qu trọ tr c ươ tr t ểu ọc K
ọc s ọc t t ô ọc ớ 5, các e sẽ ậ t ế ớ qu ột các sâu sắc v t d ệ ơ , bổ su các ế t ức c t ết c