• Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về: + đơn vị của hệ thống SI và một số hệ thống khác, + toán học cơ bản, + những cơ sở kỹ thuật như tĩnh học, động học, nhiệt động lực học.. • G
Trang 2NHỮNG CƠ SỞ CỦA
KỸ THUẬT
Chương 5
2
Trang 3NỘI DUNG
Trang 4• Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về:
+ đơn vị của hệ thống SI và một số hệ thống khác,
+ toán học cơ bản,
+ những cơ sở kỹ thuật như tĩnh học, động học, nhiệt động lực học.
• Giúp sinh viên có các kỹ năng:
+ sử dụng và biến đổi các đơn vị,
+ áp dụng toán học cơ bản, những cơ sở kỹ thuật giải quyết các vấn đề về phân tích và thiết kế hệ thống cơ học phục vụ
Trang 55.1.1 GIỚI THIỆU
• Việc đặt tên chung cho các đơn vị là nhằm phát triển cho
việc quan hệ thương mại và kinh tế giữa các nước trên thế giới.
• Hệ thống đơn vị đo theo hệ mét và hệ Anh được thành lập bởi các tổ chức tiêu chuẩn .
5.1 ĐƠN VỊ
Trang 6LỊCH SỬ CÁC ĐƠN VỊ:
- Với các cuộc cách mạng của xã hội việc đo trở nên hết sức cần
thiết để đo chính xác các vật khác nhau .
- Để đảm bảo các tiêu chuẩn thống nhất đối với khối lượng
và việc đo ở Mỹ, hiến pháp cho phép tổ chức hội nghị để thành
lập cơ quan tiêu chuẩn quốc gia.
Conférence Générale des Poids et Mesures -
CGPM
5.1 ĐƠN VỊ
Trang 7 Hệ thống đơn vị quốc tế (International System of Units, SI (viết tắt từ tiếng Pháp: Système International d’Unité): được Viện khoa học Pháp phát triển lần đầu tiên vào năm 1790
Được hoàn thiện dần bởi GCWM (General Conference of Weights and Measures)
Năm 1960 được thế giới công nhận như là hệ thống đơn vị đo văn minh, hiện đại
Trang 85.1 ĐƠN VỊ
• Hệ thống đơn vị của Mỹ (U.S Customary System of Units (USCS)):
• được phát triển từ hệ đơn vị Anh (1824), được hoàn thiện năm 1959
• Sử dụng trong các nước thuộc khối liên hiệp Anh, không được sử dụng rộng rãi.
8
Trang 9HỆ MÉT
• Các đơn vị cơ bản : Hệ mét được xây dựng dựa trên cơ
sở 7 đơn vị đo cơ bản sau đây:
TT Tên đại lượng Tên đơn vị Ký hiệu
đơn vị
Trang 10• Mét là chiều dài của con đường đi của ánh sáng trong chân không trong một khoảng thời gian 1/299 792 458 của một giây (tốc độ ánh sáng trong chân không chính xác = 299 792 458 m·s-1)
• Kg là đơn vị khối lượng, bằng khối lượng của mẫu kilôgam quốc tế (platinum-iridium)
10
5.1 ĐƠN VỊ
HỆ MÉT
Trang 11• 2 đơn vị đo cơ bản bổ sung:
– Radian (rad): đo góc trong mặt phẳng (plan angle), góc 2π radians nằm trong đường tròn
– Steradian (sr) : đo góc trong không gian (solid angle), góc 4π steradians nằm trong quả cầu.
– 29 đơn vị hệ mét khác được suy ra từ các đơn vị cơ bản.
– Chữ cái đầu của đơn vị được viết hoa nếu lấy từ tên người, còn lại viết chữ thường.
5.1 ĐƠN VỊ
HỆ MÉT
Trang 12Biểu đồ liên hệ giữa các đơn vị dẫn
xuất và đơn vị cơ bản hệ SI
12
Trang 135.1 ĐƠN VỊ
Đại lượng đo Đơn vị SI Ký hiệu Diện tích mét vuông m 2
Trang 145.1 ĐƠN VỊ
• Ví dụ: các đại lượng đo có tên đặc biệt
Trang 16•Các đơn vị dẫn xuất:
Dựa vào các đơn vị cơ bản ta xây dựng các đơn vị dẫn xuất của SI cho
những đại lượng cần thiết thuộc mọi lĩnh vực như cơ, điện từ, quang,
âm, hoá lý, bức xạ ionhoá, vật lý nguyên tử và hạt nhân, v.v
Trang 17• Các đơn vị dẫn xuất:
hiệu
8 Vận tốc góc Radian trên giây rad/s
9 Gia tốc Mét trên giây bình phương m/s 2
10 Gia tốc góc radian trên giây bình phương Rad/s 2
14 Độ nhớt động Mét vuông trên giây m 2 /s
15 Công, năng lượng,
5.1 ĐƠN VỊ
HỆ MÉT
Trang 18• Các đơn vị dẫn xuất:
18 Điện thế, hiệu điện thế,
19 Cuờng độ điện trường Von trên mét v/m
28 Độ chói Candela trên mét vuông Cd/m 2
5.1 ĐƠN VỊ
18
HỆ MÉT
Trang 19• Ước và bội thập phân của SI:
Được thành lập theo nguyên tắc thập phân, mỗi đơn vị lớn hơn hoặc bé hơn nhau 10 lần, bằng cách ghép tên ( hoặc ký hiệu) của tiếp đầu ngữ ước, bội với tên hoặc ký hiệu) của đơn vị
Các tiếp đầu ngữ ước bội thập phân của SI trong bảng dưới đây:
Trang 20Tên gọi Ký hiệu Hệ số nhân
Trang 215.1 ĐƠN VỊ
Tiếp đầu ngữ của hệ S
Tiếp đầu ngữ của hệ SI
Trang 22ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG HỢP PHÁP CỦA ViỆT NAM
Đơn vị đo lường hợp pháp nước ta gồm 116 đơn vị được quy định cụ thể cho 108 đại lượng thuộc các lĩnh vựckhác nhau
Đơn vị đo lường hợp pháp, gọi tắt là đơn vị hơp pháp, là
đơn vị đo lường được Nhà nước công nhận và cho phép sử dụng Pháp lệnh đo lường ( 1999) đã công nhận hệ đơn vị quốc
tế (SI) và giao Chính phủ quy định đơn vị đo lường hợp pháp của nhà nước ta phù hợp với SI
Cho phép sử dụng tất cả các đơn vị dẫn xuất nhất quán từ SI
khác và các đơn vị theo thang đo quy ước mà quốc tế đã
thống nhất Những đơn vị này cũng được coi là đơn vị đo lường
hợp pháp của Việt Nam
5.1 ĐƠN VỊ
22
Trang 23CÁCH ViẾT GIÁ TRỊ CỦA ĐẠI LƯỢNG
•Khi viết giá trị của đại lượng phải tuân theo các quy định thống nhất của quốc tế và nước ta đã chấp nhận thể hiện trong Nghị định 65/2001 NĐ-CP về đơn vị hợp pháp như:
Không dùng dấu chấm (.) mà dùng một khoảng cách để
phân các nhóm số .
•Ví dụ: không viết 1.254.056,730 mà viết 1 254 056,73
Với ký hiệu là tích của nhiều đơn vị thì giữa các ký hiệu đơn
vị phải có dấu chấm (.) với ý nghĩa là dấu nhân
Ví dụ: đơn vị công là niuton trên mét: N.m
5.1 ĐƠN VỊ
Trang 26ĐƠN VỊ DÙNG Ở MỸ (USCS)
5.1 ĐƠN VỊ
26
Trang 27CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
• Dùng chính xác và chuyển đổi được giữa các hệ đơn vị
là một kỹ năng kỹ thuật cơ bản.
• Hậu quả do chuyển đổi đơn vị sai:
– NASA mất 125 triệu đô la do tính sai xung lực trong
việc xác định quĩ đạo của con tàu không gian Mars Climate Orbiter (xung lực I = Lực * thời gian)
– Tính sai hằng số lò xo (k = F/x) làm phá sản một công
ty
5.1 ĐƠN VỊ
Trang 29CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
1 2642
0
1
1 4
25 1
=
=
gal L
mm in
5.1 ĐƠN VỊ
Chiều dài
Diện tích
Thể tích
Trang 30CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
• Ví dụ 1:
1 7457
0
1
1 1
2046
2
=
=
kW hp
kg lbm
5.1 ĐƠN VỊ
30
Trang 31Ví dụ: chuyển đổi đơn vị
Đổi đơn vị từ: Sang: Nhân với
Trang 32- Thang đo nhiệt độ quốc tế ( o C)
- Thang đo nhiệt độ Kelvin ( o K)
- Thang đo nhiệt độ Fahrenheit ( o F)
- Thang đo nhiệt độ tuyệt đối Rankine (◦R).
5.1 ĐƠN VỊ
Chuyển đổi đơn vị đo nhiệt độ:
32
Trang 33CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
• Để chuyển đổi từ hệ đơn vị này sang hệ đơn vị khác:
– Xác định đơn vị và hệ số chuyển đổi
– Viết các thông tin
– Nhân các hệ số cho đến khi nhận được đơn vị cần tìm
• Thí dụ : chuyển 10 ft sang inch
– Hệ số chuyển đổi:
–
11
12
=
ft inches
Trang 34CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
• Ví dụ 2 : Chuyển 25 cents/phút sang $/giờ
hour hour
minutes cents
minute
1
60 100
$
1 1
76
1 54
2
1 54
2
1 1
45359
1
25
cm
kg cm
in cm
in lb
kg in
Trang 35CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
Ví dụ 4 : một người lái xe ca với tốc độ 65 miles trong một giớ (mph) trên
quãng đường 25 miles
5280 ft
25 miles
1 mile
S S
S
D D
Trang 36Ví dụ 5: Nhiệt độ bên ngoài là 80 o F và có mật độ là 0.0735 (lb m /ft 3 )
Trang 37Ví dụ 7 : mật độ của nước= 1000 kg/m 3
Tìm: mật độ theo lb m /ft 3
Giải:
3 m
3 m
ft 3.28
m
1 kg
0.4536
lb
1 m
Trang 38CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ
in 1
m
0.0254 N
4.448
lb
1 m
Trang 39Chúng ta đã nắm được các nguyên tắc và các định luật về đại
số đối với cả số thực và số phức Chúng ta sẽ được nhắc lại
Trang 40• Hàm mũ
• Ví dụ 9: Hãy xét trường hợp sau, nhiệt độ tại một điểm trên cơ thể con người được xác định bởi công thức:
• Hãy xác định giá trị t khi T=20
Trang 415.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
5.2.1 ĐẠI SỐ
Trang 42• Logarit
Logarit thực là hàm mũ Ví dụ nếu do vậy .
Thường dùng cơ số 10 hoặc log tự nhiên cơ số e ( e=2,7183)
log
b
a
x a
Trang 43• Phương trình bậc 2
• Nhị thức Newton (Binomial Theorem)
Dùng để khai triển biểu thức đại số dạng (a+x)n
Nếu n là số nguyên dương thì khai triên đến bậc (n+1) nếu n là số nguyên
âm hoăc phân số thì không khai triển được
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
5.2.1 ĐẠI SỐ
Trang 44• Phân số đơn giản (Partial Fractions)
Phân thức đơn giản P(x)/Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là các đa thức, có thể phân tích thành phân thức đơn giản đối với các trường hơp sau:
n
i i i
n
i i
i i
Trang 45• Quan hệ trong tam giác vuông ta có
a c
b
b
a c
b c
a
b a
β
α α
α
tan cos
sin
tan cos
sin
2 2
2
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
Hình 3
Trang 46θ β
sin
c b
a
=
=
θβ
α
cos 2
cos 2
cos 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
ab b
a c
ac c
a b
bc c
b a
− +
=
− +
=
− +
a
Quan hệ trong tam giác ta có
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
Qui luật cosin:
5.2.2 LƯỢNG GIÁC
Trang 47β α
β α
α β
β α
β α
α β
β α
β α
α α
α α
α α
α α
α
α α
α
α α
sin sin
cos cos
cos
sin sin
cos cos
cos
cos sin
cos sin
sin
cos sin
cos sin
sin
cos cos
sin sin
sin 2
1 1
cos 2
sin cos
2
cos
cos sin
2 2
sin
1 cos
sin
2 2
2 2
2 2
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
5.2.2 LƯỢNG GIÁC
Trang 48• Ví dụ 10:Biểu diễn là hàm của
Trang 49Ví dụ 11: Một máy bay cất cánh bay về hướng tây nam với tốc
độ 300km/h và máy bay thứ hai rời mặt đất với cùng thời gian bay về hướng tây với tốc độ 500km/h
Hỏi sau 2 giờ hai máy bay cách nhau bao xa?
1000
600 d
Máy bay cất cánh
Trang 50• Một số hình thường gặp
5.2.3 HÌNH HỌC
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
Trang 51• Một số hình thường gặp
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
5.2.3 HÌNH HỌC
Trang 52• Một số hình thường gặp
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
5.2.3 HÌNH HỌC
Trang 53Ví dụ 12 :
mL 374 cm
374
cm 0
12 2
cm 3 6 1415
3
3
2 2
Tìm: tính thể tích bên trong của lon soda
5.2.3 HÌNH HỌC
5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN
Trang 56– Sự biểu hiện của tác động của một đối tượng này đến một đối tượng khác.
– Sự xuất hiện theo hướng tác động của hai đối tượng tại vùng tiếp xúc với một đối tượng khác hoặc tác động từ một khoảng cách của một đối tượng khác.
– Được thể hiện là véc tơ
LỰC
Các đối tượng : xe và con người
Sự tương tác: Con người tác động vào
xe
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
Trang 57Lực tác dụng bởi bàn tay vào
tay cầm của máy gặt Lực tác dụng từ sự va chạm vào xe móoc
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 58LỰC
Tất cả các lực được định nghĩa bởi độ lớn, hướng và điểm đặt của nó
Hình 3.2 : Ảnh hưởng của độ lớn, hướng , và điểm đặt của lực trên cùng một
đối tượng
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 59Các hiện tương xảy ra khi lực tác dụng
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 60s
ft
slug lb
lb
s
ft 1 slug
1 lb
1
s
m
kg N
s
m 1 kg
1 N 1
f
2 f
2 f
2 2
Trang 63Khối lượng (N) Biến dạng của lò
Trang 64Giải : Hằng số lò xo k được xác định bằng độ dốc của đường
thẳng biểu diễn mối quan hệ giữa lực và biến dạng
Hình 3.6
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
Độ dốc của đường thẳng = sự thay đổi
của lực/ sự thay đổi của biến dạng
N9.46
.19
Trang 67Lực ma sát
Ví dụ 3.2: Hệ số ma sát tĩnh giữa quyển sách và mặt bàn là 0,6 Quyển sách nặng 20 N Có lực tác động theo phương ngang 10
N vào quyển sách Quyển sách có dịch chuyển hay không? Nếu
không vì sao? Hãy xác định lực ma sát và giá trị lực tác động
ngang để quyển sách chuyển động.
Giải
do Fmax > 10 N, nên quyển sách không
Trang 68Khi có lực tác động vào các đối tượng có khuynh hướng tạo mô men đối với
các trục đi qua đối tượng Hình dưới là mô men của phản lực tại điểm đặt lực
kéo hay đẩy một lực vào tay nắm
cửa Lực này sẽ làm cho cửa quay
xung quanh khớp cửa có nghĩa là tạo
ra một mô men
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 690 M
F d M
F d M
C
2 B
1 A
Hình 3.11
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 70Ví dụ 3.4: Vị trí và giá trị các lực được
chỉ ra trên hình 3.12 Hãy xác định mô
men của các lực so với điểm O.
m 35 cos 1 0 N 100 m
35 cos 07 0 N 50 m
05 0 N 50
⋅
=
+ +
Trang 71Ví dụ 3.5: Có hai lực tác dụng như hình 3.13
Xác định mô-ment tại các điểm A, B, C, và D
Giải: Chú ý rằng hai lực này bằng nhau về giá
trị nhưng ngược chiều
Cặp lực như vậy được gọi là ngẫu lực.
( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) (100 N)(0 35 m) (100 N)(0 25 m) 10 N m
m N 10 m
15 0 N 100 m
25 0 N 100
m N 10 0
N 100 m
1 0 N 100
m N 10 m
1 0 N 100 0
N 100
⋅
=
−
= +
⋅
=
−
= +
⋅
= +
= +
⋅
= +
= +
Trang 72Khi đối tượng chịu tác động của ngoại lực thì nội lực sẽ được tạo nên
bên trong vật liệu để liên kết vật liệu và các bộ phận với nhau.
Ví dụ khi chúng ta kéo ở hai đầu của thanh thì nội lực bên trong vật liệu
của thanh sẽ tăng để giúp các nửa thanh với nhau trên một chi tiết
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
NỘI LỰC
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 73• Ví dụ 3.6: Xác định độ lớn của hợp lực R trong mặt phẳng (hình a) và trong không gian.
Trang 755.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
• Các lực thành phần trong không gian 3D:
5.3.1 TĨNH HỌC
Tổng hợp lực F:
Trang 76Ví dụ: Tổng hợp lực R theo hướng x,y và z:
Trang 78SỰ CÂN BẰNG
Chú ý:
- Đối tượng cân bằng khi có 2 lực tác dụng với điều
kiện hai lực phải bằng nhau về giá trị và hướng
ngược chiều nhau dọc theo đường nối các điểm đặt
lực (Hình bên)
- Đối tượng cân bằng khi có 3 lực tác dụng với điều
kiện các lực này phải đồng phẳng (Hình bên)
Hai lực
Ba lực
Hệ lực song song
Hình 3.17
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
78
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 795.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
• Ví dụ 1: biết F1, F2, F3 và M Xác định P1, P2, P3 ?
Phương trình cân bằng lực và moment tại điểm O:
5.3.1 TĨNH HỌC
Trang 805.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
Phần bên trái (OA):
Phần bên phải (AB):
Trang 815.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.2 ĐỘNG HỌC
Động học được chia thành hai lĩnh vực chính
động học (kinematic) và động lực học( kinetics) Các
định luật của Newton về chuyển động của vật thể (đối tượng):
• Định luật 1 (thường gọi là định luật quán tính)
– Đối tượng sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
với vận tốc không đổi nếu các lực tác dụng lên nó cân bằng.
Định luật 2: Gia tốc của vật thể tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên nó và tỉ lệ nghịch với trọng lượng vật thể Hướng gia tốc trùng với hướng của lực
∑ F = m a
Trang 82• Định luật thứ ba
Mỗi một lực tác dụng đều có phản lực:
Các lực tác động và phản lực có cùng một giá trị và tác động theo cùng một đường tác dụng nhưng có chiều ngược nhau
Trang 835.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
• Tốc độ chuyển động : Quãng đường vật di chuyển được trong một đơn vị thời gian
d: quãng đường vật di chuyển.
t: thời gian dịch chuyển.
v =
Trang 85• Định luật vạn vật hấp dẫn
– Hai khối lượng sẽ hấp dẫn với một lực bằng nhau về độ lớn và ngược chiều nhau
G = 6.673 x10-11 m3/kg.s2
– Trọng lượng của đối tượng là lực gây ra trên khối
lượng của đối tượng bởi sức hút của trái đất
2
2 1
Trang 86Trọng lượng của đối tượng có khối lượng m trên trái đất là
mg W
R
GM g
R
m
GM W
earth
earth
earth earth
Trang 87Ví dụ 3.5 : Xe thám hiểm có khối lượng là 250 kg trên trái đất Hãy xác định khối lượng của xe trên mặt trăng (gMoon = 1.6 m/s2)
và trên hành tinh Mars (gMars = 3.7 m/s2); xác định trọng lượng của xe trên mặt trăng và Mars?
Trang 88khoảng từ 250 km tới 965 km; khối lượng của phi hành gia là 70
kg trên trái đất Hãy xác định giá trị g và khối lượng của phi hành gia trên quĩ đạo.
9 m
10 250
10 6378
kg 10
97
5 s
kg
m 10
673
6
2
2 2
3 3
24 2
3 11
2 Earth
=
=
=
× +
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
2 ĐỘNG HỌC
Trang 8910965
106378
kg10
97
5s
kg
m10
673
6
2
2 2
3 3
24 2
3 11
2 Earth
=
=
=
×+
Trang 92thời gian đã cho
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
3 CÔNG SUẤT CƠ HỌC
Công suất = công / thời gian
= (lực)*(quãng đường) / thời gian = năng lượng / thời gian
Trang 93Nếu muốn đẩy nhanh hơn cần cung cấp công suất nhiều hơn
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.3 CÔNG SUẤT CƠ HỌC
Trang 94
1
;
s
ft lb
W s
J s
m N
Trang 95Ví dụ: Hộp có khối lượng là 100 N trên mặt đất
Xác định : công cần thiết để nâng hộp lên khỏi mặt
Ví dụ về công suất: Hộp có khối lượng là
100 N trên mặt đất Chúng ta muốn nâng
3
J
150 gian
thoi
công suât
Trang 965.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.4 NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT
Trang 97
• Năng lượng thường ở dạng:
Trang 982 2 2
1
2
1 2
1
mV mV
Công − = −
J joule
m N
m s
m kg
s
m kg
2 1
N
98 Động năng
Trang 991 0 m
100 force
2
1 2
1 distance
force work
0
s
m 25 km
1
m
1000 s
3600
h
1 h
km 90
2
2 1
2 2 2
1
-final 2
initial 1
V V
V V
Trang 100• Thế năng
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
5.3.4 NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT
Là công cần thiết để nâng một vật
khối lượng m theo phương thẳng
đứng lên một độ cao Δh Đây chính
100
Trang 101m N
m s
m kg
Trang 102• Năng lượng đàn hồi
5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT
4 NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT
• Khi lò xo bị kéo hay nén so với vị trí
ban đầu thì năng lượng đàn hồi được
m N
m m
N kx