1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh bai tap đề + đáp án giữa kì 2015 2016 ca 2

12 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 208,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Dãy không tăng, không giảm.. C Các câu khác sai... CN Bộ môn PGS.TS.. Nguyễn Đình Huy... D Các câu khác sai... CN Bộ môn PGS.TS.. Nguyễn Đình Huy... D Các câu khác sai.. CN Bộ môn PGS.

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

Đề Thi/CQ

(Đề thi 18 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GHK HK1-2015 Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 05 /12/2015

CA 2

Đề 5121

Câu 1. Khi x → +∞, tìm vô cùng lớn bậc cao nhất trong các hàm:

f1(x) = x + 2x, f2(x) = x2ln x, f3(x) = ex− 2x, f4(x) = x3



A f1(x) 

B f2(x) 

C f3(x) 

D f4(x)

Câu 2.

Tìm miền giá trị của hàm số f (x) =

r arctan x −π

4



A



0,

π

2



B

 0,

√ π 2



C

 0,

√ π 2



D Đáp số khác

Câu 3. Khi khảo sát tính đơn điệu của dãy số xn= n2+ 2 (−1)n, khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Dãy chỉ tăng khi n ≥ 4 

B Dãy không tăng, không giảm



D Dãy chỉ giảm khi n ≥ 4

Câu 4.

Cho f (x) = arctan x − x

3

x Tìm f00(0)



B f00(0) = −4

C f00(0) = 2

D Không tồn tại

Câu 5.

Tính giới hạn lim

x→0 +



x + 1 x

x



D e

Câu 6.

Tính giới hạn lim

n→∞

n

n + 2n n

n + 1 − 1



C Các câu khác sai 

D +∞

Câu 7. Khai triển Taylor cấp 2 của f (x) = ln x2− 2x + 1 trong lân cận x0= −1 là:



A f (x) = −2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

4 + R2



B f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

4 + R2



C f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

D f (x) = −2 ln 2 + (x + 1) +(x + 1)

2

2

Câu 8. Tính f0(1), với f (x) = |(x + 1)x| − 3x2+ 1

C Các câu khác sai 

D f0(1) = −3

Câu 9. Cho f (x) = arctan (sin 3x), trong đó x = ln(t + 3) Tính df theo dt tại t = −2

D −dt

Câu 10.

Cho hàm tham số

( x(t) = cos3t, y(t) = sin3t Tính y00(x) tại t = π

4



A − 2

3√

B 8

3√

D 4

3√

2

Câu 11. Phương trình tiếp tuyến của đường cong y =√e4x 2

− 1 tại x = 0 là:



C y = 4x + 1



D Không tồn tại tiếp tuyến tại x = 0

Câu 12. Tìm các tham số thực a, b để hàm số sau liên tục, khả vi tại x = −2 :

f (x) =

(

ax2+ 4x, x ≤ −2, sinh (x + 2) + 2bx, x > −2



A a = 1

2, b =

5

B a = 2

3, b =

5

C a = −1

2, b =

5

D a = −1

3, b =

7

3

Câu 13.

Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsinx

2− 1

x2+ 1



[1, 2]

Trang 2

Câu 14.

Cho f (x) là hàm khả vi tại mọi x và g(x) = x2− 2 f cos x

x + 1 Biết f0(1) = 3, tính g0(0)



D g0(0) = −2

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị a để hàm số f (x) = x ea − 1 có dạng vô định khi x → 0−



D a > 0

Câu 16.

Tìm tất cả các số thực a để lim

x→0

ex+ax2− cos x − x



A a = −5

C a = −3

D a = −1

Câu 17. Cho f (x) = (x + 2) cos(x − x2) Tính f000(0)

D Đáp án khác

Câu 18.

Cho hàm tham số

( x(t) = ln(t3+ 2) − 1, y(t) = sinh t2− t − 2 Đạo hàm của y theo x tại x = −1 có giá trị là:



D y0(−1) = 1

CN Bộ môn

PGS.TS Nguyễn Đình Huy

Trang 3

Đề 5121 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

C

Câu 2. 

B

Câu 3. 

C

Câu 4. 

D

Câu 5. 

A

Câu 6. 

D

Câu 7. 

B

Câu 8. 

D

Câu 9. 

C

Câu 10. 

B

Câu 11. 

D

Câu 12. 

C

Câu 13. 

A

Câu 14. 

A

Câu 15. 

A

Câu 16. 

B

Câu 17. 

A

Câu 18. 

C

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

Đề Thi/CQ

(Đề thi 18 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GHK HK1-2015 Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 05 /12/2015

CA 2

Đề 5122

Câu 1.

Tính giới hạn lim

x→0 +



x + 1 x

x



D 0

Câu 2. Cho f (x) = (x + 2) cos(x − x2) Tính f000(0)

D f000(0) = 24

Câu 3. Khi x → +∞, tìm vô cùng lớn bậc cao nhất trong các hàm:

f1(x) = x + 2x, f2(x) = x2ln x, f3(x) = ex− 2x, f4(x) = x3



A f4(x) 

B f1(x) 

C f2(x) 

D f3(x)

Câu 4.

Cho hàm tham số

( x(t) = cos3t, y(t) = sin3t Tính y00(x) tại t = π

4



A 4

3√

B − 2

3√

C 8

3√

D 0

Câu 5. Khai triển Taylor cấp 2 của f (x) = ln x2− 2x + 1 trong lân cận x0= −1 là:



A f (x) = −2 ln 2 + (x + 1) +(x + 1)

2

B f (x) = −2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

4 + R2



C f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

D f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

2

Câu 6. Tính f0(1), với f (x) = |(x + 1)x| − 3x2+ 1

D Các câu khác sai

Câu 7. Tìm các tham số thực a, b để hàm số sau liên tục, khả vi tại x = −2 :

f (x) =

(

ax2+ 4x, x ≤ −2, sinh (x + 2) + 2bx, x > −2



A a = −1

3, b =

7

B a = 1

2, b =

5

C a =2

3, b =

5

D a = −1

2, b =

5

2

Câu 8.

Cho f (x) = arctan x − x

3

x Tìm f00(0)



C f00(0) = −4

D f00(0) = 2

3

Câu 9.

Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsinx

2− 1

x2+ 1



D [1, +∞)

Câu 10.

Cho hàm tham số

( x(t) = ln(t3+ 2) − 1, y(t) = sinh t2− t − 2 Đạo hàm của y theo x tại x = −1 có giá trị là:



D y0(−1) = −1

Câu 11. Cho f (x) = arctan (sin 3x), trong đó x = ln(t + 3) Tính df theo dt tại t = −2

D 3dt

Câu 12.

Tìm tất cả các số thực a để lim

x→0

ex+ax2− cos x − x



B a = −5

D a = −3

2

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị a để hàm số f (x) = x ea − 1 có dạng vô định khi x → 0−

D a 6= 0

Trang 5

Câu 14.

Cho f (x) là hàm khả vi tại mọi x và g(x) = x2− 2 f cos x

x + 1 Biết f0(1) = 3, tính g0(0)



D g0(0) = 3

Câu 15. Khi khảo sát tính đơn điệu của dãy số xn= n2+ 2 (−1)n, khẳng định nào dưới đây là đúng:

B Dãy chỉ tăng khi n ≥ 4



D Dãy luôn luôn tăng khi n ≥ 1

Câu 16. Phương trình tiếp tuyến của đường cong y =√e4x 2

− 1 tại x = 0 là:



C y = −4x



D y = 4x + 1

Câu 17.

Tìm miền giá trị của hàm số f (x) =

r arctan x −π

4



B

 0,

√ π 2



C

 0,

√ π 2



D

 0,

√ π 2



Câu 18.

Tính giới hạn lim

n→∞

n

n + 2n n

n + 1 − 1



D Các câu khác sai

CN Bộ môn

PGS.TS Nguyễn Đình Huy

Trang 6

Đề 5122 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

B

Câu 3. 

D

Câu 4. 

C

Câu 5. 

C

Câu 6. 

A

Câu 7. 

D

Câu 8. 

A

Câu 9. 

B

Câu 10. 

D

Câu 11. 

D

Câu 12. 

C

Câu 13. 

B

Câu 14. 

B

Câu 15. 

D

Câu 16. 

A

Câu 17. 

C

Câu 18. 

A

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

Đề Thi/CQ

(Đề thi 18 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GHK HK1-2015 Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 05 /12/2015

CA 2

Đề 5123

Câu 1. Cho f (x) = (x + 2) cos(x − x2) Tính f000(0)

D f000(0) = 24

Câu 2.

Tìm miền giá trị của hàm số f (x) =

r arctan x −π

4



A



0,

π

2



C

 0,

√ π 2



D

 0,

√ π 2



Câu 3. Tìm tất cả các giá trị a để hàm số f (x) = x ea − 1 có dạng vô định khi x → 0−

D a 6= 0

Câu 4.

Cho f (x) là hàm khả vi tại mọi x và g(x) = x2− 2 f cos x

x + 1

 Biết f0(1) = 3, tính g0(0)



D g0(0) = 3

Câu 5.

Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsinx

2− 1

x2+ 1



D [1, +∞)

Câu 6. Khai triển Taylor cấp 2 của f (x) = ln x2− 2x + 1 trong lân cận x0= −1 là:



A f (x) = −2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

4 + R2



B f (x) = −2 ln 2 + (x + 1) +(x + 1)

2

2



C f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

D f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

2

Câu 7.

Cho hàm tham số

( x(t) = ln(t3+ 2) − 1, y(t) = sinh t2− t − 2 Đạo hàm của y theo x tại x = −1 có giá trị là:



D y0(−1) = −1

Câu 8.

Cho f (x) = arctan x − x

3

x Tìm f00(0)



C f00(0) = −4

D f00(0) = 2

3

Câu 9. Khi khảo sát tính đơn điệu của dãy số xn= n2+ 2 (−1)n, khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Dãy chỉ tăng khi n ≥ 4 

B Dãy chỉ giảm khi n ≥ 4



D Dãy luôn luôn tăng khi n ≥ 1

Câu 10. Khi x → +∞, tìm vô cùng lớn bậc cao nhất trong các hàm:

f1(x) = x + 2x, f2(x) = x2ln x, f3(x) = ex− 2x, f4(x) = x3



A f1(x) 

B f4(x) 

C f2(x) 

D f3(x)

Câu 11. Cho f (x) = arctan (sin 3x), trong đó x = ln(t + 3) Tính df theo dt tại t = −2

D 3dt

Câu 12. Tìm các tham số thực a, b để hàm số sau liên tục, khả vi tại x = −2 :

f (x) =

(

ax2+ 4x, x ≤ −2, sinh (x + 2) + 2bx, x > −2



A a = 1

2, b =

5

B a = −1

3, b =

7

C a =2

3, b =

5

D a = −1

2, b =

5

2

Câu 13.

Tính giới hạn lim

n→∞

n

n + 2n n

n + 1 − 1



D Các câu khác sai

Trang 8

Câu 14.

Cho hàm tham số x(t) = cos

3t, y(t) = sin3t Tính y00(x) tại t = π

4



A − 2

3√

B 4

3√

C 8

3√

D 0

Câu 15.

Tìm tất cả các số thực a để lim

x→0

ex+ax2− cos x − x



A a = −5

D a = −3

2

Câu 16. Tính f0(1), với f (x) = |(x + 1)x| − 3x2+ 1

D Các câu khác sai

Câu 17. Phương trình tiếp tuyến của đường cong y =√e4x 2

− 1 tại x = 0 là:



C y = −4x



D y = 4x + 1

Câu 18.

Tính giới hạn lim

x→0 +



x + 1 x

x



D 0

CN Bộ môn

PGS.TS Nguyễn Đình Huy

Trang 9

Đề 5123 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

A

Câu 2. 

C

Câu 3. 

A

Câu 4. 

A

Câu 5. 

A

Câu 6. 

C

Câu 7. 

D

Câu 8. 

B

Câu 9. 

D

Câu 10. 

D

Câu 11. 

D

Câu 12. 

D

Câu 13. 

B

Câu 14. 

C

Câu 15. 

C

Câu 16. 

B

Câu 17. 

B

Câu 18. 

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

Đề Thi/CQ

(Đề thi 18 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GHK HK1-2015 Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 05 /12/2015

CA 2

Đề 5124

Câu 1. Tìm các tham số thực a, b để hàm số sau liên tục, khả vi tại x = −2 :

f (x) =

(

ax2+ 4x, x ≤ −2, sinh (x + 2) + 2bx, x > −2



A a = 1

2, b =

5

B a = −1

2, b =

5

C a =2

3, b =

5

D a = −1

3, b =

7

3

Câu 2.

Tính giới hạn lim

x→0 +



x + 1 x

x



D e

Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đường cong y =√e4x 2

− 1 tại x = 0 là:



C y = −4x



D Không tồn tại tiếp tuyến tại x = 0

Câu 4.

Cho hàm tham số

( x(t) = ln(t3+ 2) − 1, y(t) = sinh t2− t − 2 Đạo hàm của y theo x tại x = −1 có giá trị là:



D y0(−1) = 1

Câu 5. Khi khảo sát tính đơn điệu của dãy số xn= n2+ 2 (−1)n, khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Dãy chỉ tăng khi n ≥ 4 

B Dãy luôn luôn tăng khi n ≥ 1



D Dãy chỉ giảm khi n ≥ 4

Câu 6.

Cho f (x) = arctan x − x

3

x Tìm f00(0)



B f00(0) = 2

C f00(0) = −4

D Không tồn tại

Câu 7.

Tìm miền xác định của hàm số f (x) = arcsinx

2− 1

x2+ 1



D [1, 2]

Câu 8. Cho f (x) = (x + 2) cos(x − x2) Tính f000(0)

D Đáp án khác

Câu 9. Cho f (x) = arctan (sin 3x), trong đó x = ln(t + 3) Tính df theo dt tại t = −2

D −dt

Câu 10. Khi x → +∞, tìm vô cùng lớn bậc cao nhất trong các hàm:

f1(x) = x + 2x, f2(x) = x2ln x, f3(x) = ex− 2x, f4(x) = x3



A f1(x) 

B f3(x) 

C f2(x) 

D f4(x)

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị a để hàm số f (x) = x ea − 1 có dạng vô định khi x → 0−

D a > 0

Câu 12.

Tìm tất cả các số thực a để lim

x→0

ex+ax2− cos x − x



A a = −5

B a = −3

D a = −1

Câu 13.

Tính giới hạn lim

n→∞

n

n + 2n n

n + 1 − 1



D +∞

Câu 14.

Tìm miền giá trị của hàm số f (x) =

r arctan x −π

4

Trang 11

Câu 15.

Cho f (x) là hàm khả vi tại mọi x và g(x) = x2− 2 f cos x

x + 1 Biết f0(1) = 3, tính g0(0)



D g0(0) = −2

Câu 16. Tính f0(1), với f (x) = |(x + 1)x| − 3x2+ 1

D f0(1) = −3

Câu 17.

Cho hàm tham số

( x(t) = cos3t, y(t) = sin3t Tính y00(x) tại t = π

4



A − 2

3√

C 8

3√

D 4

3√

2

Câu 18. Khai triển Taylor cấp 2 của f (x) = ln x2− 2x + 1 trong lân cận x0= −1 là:



A f (x) = −2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

4 + R2



B f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

2



C f (x) = 2 ln 2 − (x + 1) −(x + 1)

2

D f (x) = −2 ln 2 + (x + 1) +(x + 1)

2

2

CN Bộ môn

PGS.TS Nguyễn Đình Huy

Trang 12

Đề 5124 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

A

Câu 3. 

D

Câu 4. 

B

Câu 5. 

B

Câu 6. 

D

Câu 7. 

A

Câu 8. 

A

Câu 9. 

B

Câu 10. 

B

Câu 11. 

A

Câu 12. 

C

Câu 13. 

D

Câu 14. 

C

Câu 15. 

A

Câu 16. 

D

Câu 17. 

C

Câu 18. 

C

Ngày đăng: 09/12/2016, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm