1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh bai tap shdc bai 4+5

15 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 485,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu qui ước bản đồ địa chất BẢN ĐỒ Theo K.A.Xalisev “Bản đồ học là khoa học nghiên cứu và phản ánh sự phân bố không gian, sự phối hợp và mối liên kết giữa các hiện tượng, đối tượng

Trang 1

BÀI GIẢNG CHỈ DÀNH CHO SINH VIÊN THEO HỌC LỚP ĐỊA CHẤT KIẾN TRÚC & ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT

TS Nguyễn Huỳnh Thông

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM

KHOA KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT & DẦU KHÍ

MÔN HỌC: ĐCKT & ĐVBĐĐC

GEOPET

MỤC TIÊU

NẮM BẮT…

…Tỷ lệ BĐ và hệ quy chiếu

…Các thành phần của 1 BĐ ĐC

Trang 2

NỘI DUNG

Bản đồ

1 Khái niệm

2 Ngôn ngữ của bản đồ

3 Phân loại

4 Hệ tọa độ

Bản đồ Địa chất

1 Khái niệm bản đồ địa chất

2 Phân loại bản đồ địa chất

3 Danh hiệu bản đồ địa chất

4 Cấu trúc của bản đồ địa chất

5 Dấu hiệu qui ước bản đồ địa chất

BẢN ĐỒ

Theo K.A.Xalisev “Bản đồ học là khoa học nghiên cứu

và phản ánh sự phân bố không gian, sự phối hợp và

mối liên kết giữa các hiện tượng, đối tượng tự nhiên và

xã hội (cả những biến đổi của chúng theo thời gian)

bằng các mô hình ký hiệu tương trưng đặc biệt, đó là

biểu hiện bản đồ”

4

Bản đồ là một mô hình của các thực thể và các hiện

đơn giản hóa và các hiện tượng được khái quát hóa để

có thể thể hiện mặt phẳng bản vẽ Bản đồ chứa các

tượng mà nó trình bày

1/ Khái niệm

Trang 3

Ngôn ngữ bản đồ chính là các ký hiệu của bản đồ các

ký hiệu dùng trên bản đồ chuyên đề là các dạng đồ họa,

màu sắc, chữ và số

• Dạng đồ họa: hình dạng, kích thước, cấu trúc,

hướng, độ sáng của nền, màu sắc của nền và nét

của hình vẽ

• Màu sắc: dùng để phản ánh đặc tính chất lượng, số

lượng của đối tượng Màu còn làm tăng tính thẩm mỹ

và trực quan

• Chữ: dùng để ghi chú nội dung của bản đồ hay tên

của đối tượng trên bản đồ, chữ có những đặc tính

sau: kiểu chữ, cở chữ, hình dạng (chữ đứng, chữ

nghiêng, chữ in, chữ thường), màu sắc của chữ

3.1 Phân loại theo tỷ lệ

3.2 Phân loại bản đồ theo nội dung

• Bản đồ địa lý chung

• Bản đồ chuyên đề

Trang 4

3.1 Phân loại theo tỷ lệ

7

• Bản đồ tỷ lệ lớn gồm các bản đồ tỷ lệ 1/500 đến

1/200.000

• Bản đồ tỷ lệ trung bình gồm các bản đồ tỷ lệ 1/250.000

đến 1/500.000

• Bản đồ tỷ lệ nhỏ gồm các bản đồ tỷ lệ nhỏ hơn

1/1.000.000

3.2 Phân loại theo nội dung

Bản đồ địa lý chung

8

Bản đồ địa lý chung là bản đồ cho ta thấy đặc điểm của

lãnh thổ về các mặt địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội Nội

dung của bản đồ địa lý chung gồm: Thủy hệ, điểm dân

cư, đường giao thông, các đối tượng nông nghiệp, công

nghiệp, địa hình bề mặt, ranh gới hành chính, lớp phủ

thực vật, thổ nhưỡng, đất đá

• Nhóm bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 đến 1/200.000

Bản đồ địa hình tỷ lệ lớn: 1/500 đến 1/5.000

Bản đồ địa hình tỷ trung bình: 1/10.000 đến 1/50.000

Bản đồ địa hình tỷ nhỏ: 1/100.000 đến 1/200.000

• Nhóm bản đồ địa hình khái quát: 1/250.000 đến

1/1.000.000

Trang 5

3.2 Phân loại theo nội dung

Bản đồ chuyên đề

bản đồ địa chất, bản đồ thổ nhưỡng

bản đồ kinh tế ( bản đồ tài nguyên thiên nhiên với

những đánh giá chúng về mặt kinh tê, bản đồ giao

thông )

hàng không, bản đồ thiết kế, bản đồ kỹ thuật khác

 Xem bản đồ

4/ Hệ tọa độ

1 Trái đất (Mặt nước biển trung bình yên tĩnh hay còn

gọi là mặt geoid)

2 Hệ tọa độ địa lý

3 Hệ tọa độ

Trang 6

11 Gauss

6 0

4 0

12

Cách đánh số hiệu mảnh theo tọa độ Gauss (HN72)

6 0

4 0

Trang 7

UTM TPHCM 48 P 674535.61 m E

1195565.89 m N

Long/Lat

TPHCM 10°48'40.51"N

106°35'47.29"E

Hệ tọa độ Gauss

Trang 8

Hệ tọa độ UTM

16

Hệ tọa độ VN2000

Vào giữa năm 2000, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định

về việc áp dụng hệ qui chiếu và hệ tọa độ quốc gia

VN-2000 thay thế hệ qui chiếu và hệ quốc gia Hà Nội VN-72

nhằm thống nhất xây dựng hệ tọa độ các cấp hạng, hệ

thống bản đồ địa hình cơ bản, hệ thống bản đồ địa

chính, hệ thống bản đồ hành chính quốc gia và các bản

đồ chuyên đề

 Xem file excel về quy định 973/2001 TT-TCDC

Trang 9

Hệ tọa độ VN2000

BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT?

1 Khái niệm bản đồ địa chất

2 Phân loại bản đồ địa chất

3 Danh hiệu bản đồ địa chất

4 Cấu trúc của bản đồ địa chất

5 Dấu hiệu qui ước bản đồ địa chất

Trang 10

1 Khái niệm bản đồ địa chất

Bản đồ địa chất là loại bản đồ được xây dựng trên cơ sở

của bản đồ địa hình Người ta lược bỏ một số đường

đồng mức, đường sá phụ, sông suối nhỏ, … để làm nổi

bật các yếu tố địa chất Trên bản đồ địa chất thể hiện

các tầng đất đá có tuổi khác nhau, các loại đá có nguồn

gốc và thành phần khác nhau, các phá hủy kiến tạo, và

dùng các ký hiệu màu sắc, đường kẻ và số để biểu thị

chúng Tùy theo mức độ và nội dung nghiên cứu, người

phương pháp khác nhau

20

Khái niệm Bản đồ địa chất chuẩn quốc gia:

Bản đồ địa chất được thành lập theo đúng tiêu chuẩn

ban hành trong các bản quy chế, quy phạm do nhà

nước về công tác đo vẽ bản đồ địa chất Kèm theo bản

đồ địa chất còn có những bản đồ, phụ lục, báo cáo cần

thiết theo đúng yêu cầu quy định của Nhà nước, tính

chất chuẩn quốc gia nói chung được xây dựng đối với

bản đồ địa chất tỷ lệ trung bình đến nhỏ Đối với những

bản đồ tỷ lệ lớn, tính chất này khó thống nhất cho tất cả

khu vực Tùy theo tình hình địa chất của mỗi nơi mà có

thể có những quy định bắt buộc riêng cho các tờ bản đồ

tỷ lệ lớn

Trang 11

Phân loại Bản đồ địa chất theo nội dung

• Bản đồ Khoáng sản

• Bản đồ ĐC môi trường

• Bản đồ Đất

1 Bản đồ Địa chất khái quát: tỷ lệ 1:1.000.000 và nhỏ

hơn (bản đồ Địa chất Đông Dương tỷ lệ

1:2.500.000)

2 Bản đồ Địa chất tỷ lệ nhỏ: tỷ lệ 1:1.000.000 đên

1:500.000 (BD ĐC và Bđ Kt 1:1.000.000)

3 Bản đồ Địa chất tỷ lệ trung bình: tỷ lệ 1:200.000 đến

1:100.000: (nghiên cứu diện tích) nghiên cứu cấu

trúc địa chất, đánh giá dự đoán khoáng sản;

Phân loại Bản đồ địa chất theo tỷ lệ

Trang 12

Danh pháp bản đồ địa chất thành lập theo danh pháp tờ

24

4 Cấu trúc bản đồ Địa chất

2 1

3

4

5

6

7

8

Trang 13

5 Dấu hiệu qui ước bản đồ địa chất

Thang địa tầng

Tên địa tầng

Ký hiệu các loại đá

Các ký hiệu khác

Trang 14

HW

1/ Chuẩn bị 1 bản đồ Địa chất gồm 8 vấn đề như slide

trên (lưu ý: in đúng tỷ lệ)? (60đ)

2/ Liệt kê các loại đá theo 3 nguồn gốc và tuổi tương

ứng của Bản đồ trên? (30đ)

3/ Chuẩn bị International Stratigraphic Chart (bản màu

Trang 15

THANK YOU !

29

CHUẨN BỊ:

• CHƯƠNG 2: HIỆN TƯỢNG BIẾN DẠNG CỦA

ĐÁ (ROCK DEFORMATION)

Ngày đăng: 09/12/2016, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w