Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ HopitalỨng dụng của đạo hàm để tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital 7 dạng vô định trong giới hạn hàm số... Tìm giới
Trang 1ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CỦA HÀM MỘT BIẾN
Bài giảng điện tử
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2013
Trang 2Bài toán máy bay rơi
Trong lĩnh vực hàng không, giả sử máy bay đangbay thì hết xăng, độ cao của máy bay khi hết xăngđược mô tả bởi phương trình
máy bay lúc hết xăng Thời gian từ lúc hết xăngcho đến khi máy bay đạt độ cao lớn nhất là 0, 3h
Trang 4Thời gian từ lúc hết xăng cho đến khi máy bay đạt
độ cao lớn nhất là 0, 3h, có nghĩa là khi t = 0, 3thì v (0, 3) = 0
Theo công thức, ta có
Như vậy
Trang 5Định nghĩa
Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận của
lim
x →x0
Trang 7Định lý
f 0(x0) = f−0(x0) = f+0(x0)
Trang 9Các quy tắc tính đạo hàm
Định lý
Trang 10Định lý
Nếu hàm số u = u(x ) và v = v (x ) có đạo hàm
thì tại điểm này hàm số y = u ± v = u(x ) ± v (x )
Trang 11Định lý
Nếu hàm số u = u(x ) và v = v (x ) có đạo hàm
thì tại điểm này hàm số y = u.v = u(x ).v (x )
luôn có đẳng thức
Chú ý Công thức trên cũng có thể mở rộng cho
u0.v ω + u.v0 .ω + + u.v ω0
Trang 12Định lý
Nếu hàm số u = u(x ) và v = v (x ) có đạo hàm
Trang 13Đạo hàm của hàm hợp
Định lý
thì hàm hợp z = h(x ) = g (f (x )) có đạo hàm hữu
h0(x0) = g0(y0).f0(x0) hay zx0 = zy0.yx0
Trang 14Ví dụ
Trang 15Đạo hàm của hàm ngược
Định lý
trên khoảng X ⊂ R xác định từ khoảng X ⊂ Rlên toàn khoảng Y ⊂ R và có đạo hàm hữu hạn
Trang 18Đạo hàm của những hàm sơ cấp
Trang 19Đạo hàm của những hàm sơ cấp
Trang 20Đạo hàm của những hàm sơ cấp
Trang 21Đạo hàm của những hàm sơ cấp
Trang 24Đạo hàm của những hàm sơ cấp
Trang 25Định nghĩa
Cho hàm số u = u(x ) > 0 và v = v (x ) xác địnhtrên cùng 1 tập hợp X ⊂ R khi đó hàm số
Định lý
Nếu hàm số u = u(x ) > 0 và v = v (x ) tại một số
điểm x này cũng có đạo hàm hữu hạn và lúc này
Trang 27Đạo hàm của hàm tham số
Định lý
Cho hàm số x = x (t), y = y (t) xác định trong lân
Trang 28Ví dụ
Cho hàm số y = f (x ) được xác định bởi công thức
Trang 29Định nghĩa
Trang 310 t
2
0 t
Trang 33Công thức Leibnitz.
Nếu f (x ) và g (x ) có đạo hàm cấp n thì f (x ).g (x )cũng có đạo hàm cấp n và
Trang 35x + 2
Trang 37Ví dụ
Theo công thức Leibnitz, ta có
+Cn1(x2)0(cos 2x )(n−1) + Cn2(x2)00(cos 2x )(n−2)Mặt khác
Trang 38
+2nnx sin
2x + nπ
2
Trang 40
Khi n = 2k + 1 thì
f (2k+1)(0) = −(2k)(2k − 1)f (2k−1)(0) = =
Trang 43Định nghĩa
dnf (x0) = f (n)(x0)dxn
Trang 44Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital
Ứng dụng của đạo hàm để tìm giới hạn dạng
không xác định theo qui tắc L’ Hopital
7 dạng vô định trong giới hạn hàm số
Trang 45Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định cơ bản
Tìm giới hạn dạng không xác định cơ bản 00
Trang 46Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định cơ bản
Định lý
Cho thỏa mãn những điều kiện sau:
1 Hàm số f (x ) và g (x ) xác định trên nửa khoảng(a, b](a < b)
Trang 47Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định cơ bản
Trang 48Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định cơ bản
Định lý
Cho thỏa mãn những điều kiện sau:
1 Hàm số f (x ) và g (x ) xác định trên nửa khoảng[c, +∞)
Trang 49Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định cơ bản
Trang 50Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định ∞∞ theo qui tắc L’
Trang 51Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital
Định lý
Cho thỏa mãn những điều kiện sau:
1 Hàm số f (x ) và g (x ) xác định trên nửa khoảng(a, b](a < b)
Trang 52Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital
I = lim
x →0
1 x
x2
= 0
Trang 53Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital
Định lý
Cho thỏa mãn những điều kiện sau:
1 Hàm số f (x ) và g (x ) xác định trên nửa khoảng[c, +∞)
Trang 54Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital Tìm giới hạn dạng không xác định theo qui tắc L’ Hopital
Trang 57Dạng không xác định này được chuyển về dạng
Trang 58Chú ý Trên thực tế dạng không xác định này
Trang 59c Tìm giới hạn dạng không xác định 1∞, 00Những dạng không xác định này đối với hàm số
xác định quen thuộc 0.∞ bằng cách logarit hóa
Trang 60Xét đồ thị hàm số y = ex − 1 và các hàm đa thức:
Trang 61bởi hàm đa thức tại 1 điểm nào đó
Câu hỏi: Vấn đề đặt ra là làm sao để tìm hàm
đa thức xấp xỉ với một hàm số cho trước?
Trang 62Công thức Taylor
trong lân cận này đạo hàm đến cấp n − 1, và cho
Trang 63Định lý
Trang 642k+1 + o(x2n+2);
Trang 68π2
Trang 71x44! + o(x
4 )
Trang 72
Ví dụ
2
1 + sin xđến cấp 6
Trang 75Tính giới hạn bằng khai triển Maclaurint
Tìm giới hạn bằng khai triển Maclaurint đối với
0 khi thay VCB tương đương bị triệt tiêu.
phải là đa thức đến bậc thấp nhất củaVCB ở mẫu
Trang 77Ví dụ
Tính giới hạn I = lim
x →0
arctan x − arcsin xtan x − sin x
Trang 782 + o(xx33)
=
−1/2
Trang 80Khai triển biểu thức tử số đến cấp 3, ta có
Trang 82Ví dụ
Tính giới hạn I = lim
x →0
ecos x − e.√3 1 − 4x2 1
Trang 838
Trang 84Các bước khảo sát hàm số y = f (x)
Tìm tập xác định
hàm bằng 0 hoặc không tồn tại
Trang 86Khảo sát tính lồi, lõm, điểm uốn
Nếu f 00 (x ) > 0 trong khoảng (a, b) nào đó thì đồ thị hàm số lõm
trong khoảng này.
Nếu f 00 (x ) < 0 trong khoảng (a, b) nào đó thì đồ thị hàm số lồi
trong khoảng này.
Nếu f 00 (xi) = 0 hoặc không tồn tại f00(xi) và đạo hàm đổi dấu khi qua x i thì hàm số có điểm uốn tại x i
Trang 87Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
là −∞, b có thể là +∞) ⇒ Lập bảng biếnthiên ⇒ Kết luận
Tìm f0(x ) ⇒ tìm những điểm xi mà tại đó f0(xi) = 0
Loại những điểm x i ∈ [a, b] Tính giá trị của f (x) tại / những điểm x i ∈ [a, b]
So sánh f (a), f (b) và f (x i ) với xi ∈ [a, b] ⇒ GTLN, GTNN.
Trang 95Ví dụ
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
y =
(x − 3)ex +1, x > −1 (x − 3)e−x−1, x < −1
@, x = −1
y0 = 0 ⇔ x = 2
⇒ f (−2) = −5e, f (4) = e 5 , f (2) = −e3, f (−1) = −4 Vậy GTLN = e5, GTNN = −e3.
Trang 98Tiệm cận: lim
x →+∞
x3
ngang về phía phải
Không có tiệm cận đứng, tiệm cận xiên
Trang 101Hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận
Trang 103Tính đạo hàm
syms x; diff (x ˆ2 + 2) ⇒ ans=2*x
diff(f,x,n) Ví dụ: syms x; diff (exp(x ˆ2 + 1), 4)
⇒ ans = 12 ∗ exp(x ˆ2 + 1) + 48 ∗ x ˆ2 ∗
exp(x ˆ2 + 1) + 16 ∗ x ˆ4 ∗ exp(x ˆ2 + 1)
Trang 104Khai triển Taylor-Maclaurint
Trang 105Giải phương trình tìm điểm nghi ngờ, điểm cực trị, điểm uốn
Trang 106Vẽ đồ thị
Ví dụ: syms t; x=t;y=t ˆ2; ezplot(x,y,[0,2])
Trang 107THANK YOU FOR ATTENTION