1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

đọc bảng cân đối kế toán và các chỉ số tài chính cơ bản

23 455 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

TÀI “ N NG N H N TÀI “ N DÀI H N

Trang 4

3 2

Ph i tr NCC, nhân viên, thu , kh́c…

L i nhu n t ho t

đ ng KD v̀ ch a chia

N ngân h̀ng ( ng n, d̀i h n)

1 2 3 Đ c i à n à à u ( EQUITY )

( n a i àhay à

Trang 6

L : C c à à i nh t u, không t t i t t

Trang 8

N

(Liquidity ratios)

Trang 9

(Lúc nào trong kho 1 cái, trong

mua thêm 3 cái bán)

V

Trang 11

C so i n

(Total debt to equity) = V n T ng u

C n n khi ng

n y i nh !

Trang 13

Doanh thu

100

G 80

Trang 14

ROE (Return on Equity) = V LN

nh quân

L U Ý

- K h i t í n h R O E c n đ ý s

t h a y đ i k h o n p h i t h u ( c ó t h b á n n h i u , l i

k i n h d o a n h k h ô n g t t )

Trang 15

Các khô n ph i thu ng n h n Đ ng 15,514,946,903 17,639,073,197 10,621,130,370 20,129,253,401 22,560,683,0483

(àng t n khô Đ ng 10,289,898,726 15,057,740,655 12,918,943,549 17,462,510,396 17,287,626,9484

2 Ch s thanh tôán nhanh Tài s n ng n h n hàng t n khô n ng n h n L n 12.11 1.75 0.60 0.69 0.85

3 Ch s thanh tôán hi n th i Tài s n ng n h n n ng n h n L n 17.32 2.86 1.15 1.14 1.46

V :

Trang 16

-2010 2011 2012 2013 2014

Trang 17

STT NHÓM CH SÔ CH S CÁCH TÍNH RATIO

I Thanh kho n Ch s thanh tôán t c thì Ti n t ng đ ng ti n n ng n h n Acid-Test Ratio

Liquidity Ch s thanh tôán nhanh Tài s n ng n h n hàng t n khô n ng n h n Quick ratio

Ch s thanh tôán hi n th i Tài s n ng n h n n ng n h n Current ratio

II Đòn cân n tr lãi Kh năng thanh tôán lãi vay L i nhu n tr c thu lãi vay EB)T chi phí lãi vay Interest coverage ratio

Leverage & interest Kh năng tr lãi vay b ng ti n EBITDA/chi phí lãi vay Cash coverage ratio

coverage Kh năng tr n t dòng ti n thu n Dòng ti n t hô t đ ng kinh dôanh t ng n Total debt to cash flow

Kh năng tr n ng n h n t dòng ti n thu n Dòng ti n t hô t đ ng kinh dôanh n ng n h n Short-term debt to cash flow

T ng n t ng tài s n T ng n t ng tài s n Total debt to total assets

N dài h n t ng tài s n N dài h n t ng tài s n Long-term debt to total assets

N dài h n v n dài h n N dài h n n dài h n v n ch s h u Long-term debt to total capitalization

T ng n v n ch s h u T ng n v n ch s h u Total debt to equity

N dài h n v n ch s h u N dài h n v n ch s h u Long-Term Debt to equity

III Hi u qu Vòng quay hàng t n khô Giá v n hàng bán hàng t n khô bình quân Inventory turnover

Efficiency S ngày hàng t n khô t n ngày vòng quay hàng t n khô Inventory turnover days

Vòng quay các khô n ph i thu Dôanh thu thu n các khô n ph i thu bình quân AR Turnover

Kỳ thu ti n bình quân ngày vòng quay các khô n ph i thu AR Turnover daysChu kỳ kinh dôanh S ngày hàng t n khô kỳ thù ti n bình quân Operating cycleVòng quay t ng tài s n c đ nh Dôanh thu thu n T ng tài s n c đ nh Fixed asset turnoverVòng quay t ng tài s n Dôanh thu thu n t ng tài s n bình quân Total assets turnover

IV L i nhu n T su t l i nhu n g p trên dôanh thu L i nhu n g p dôanh thu thu n Gross Profit Margin

Profitability T su t EB)DA dôanh thu l i nhu n tr c thu lãi vay kh u haô EB)DA dôanh thu EBIDA margin

T su t EB)T dôanh thu L i nhu n tr c thu lãi vay EB)T dôanh thu Operating margin

T su t l i nhu n ròng trên dôanh thu L i nhu n sau thu dôanh thu thu n Net Profit Margin

T su t l i nhu n trên v n ch s h u ROE L i nhu n sau thu v n ch s h u bình quân Return on Equity (ROE)Phân tích Dupont (ROE) L i nhu n sau thu v n ch s h u bình quân Return on Equity (ROE)

T su t l i nhu n trên t ng tài s n ROA L i nhu n sau thu t ng tài s n bình quân Return on total asset (ROA)Thu nh p trên m i c phi u EPS L i nhu n sau thu m t c phi u Earning per share (EPS)( s giá trên thu nh p m t c phi u Giá c phi u l i nhu n sau thu m t c phi u Price/Earnings Ratio

C c thông ng

Trang 18

M t chiêu c a T i

Thông d ng nh ng hi u qu

2 L p d phòng (ph i thu, hàng t n kho, đ u t )

D phòng là m t kho n đ c tính vào chi phí khi nó ch a

th c s phát sinh, đây là m t n i vô cùng thu n l i đ đi u

t ng ho c gi m chi phí k toán có th đi u ch nh gi m

ho c t ng d dang cu i k khi tính giá thành.

- T ng d dang  gi m gí v n  t ng l i nhu n

L : BCTC y

à y àminh

a à u

Trang 19

Minh a ng & i n L : B àqua c ng a à& c u à

D ph̀ng ph i thu kh́ đ̀i D ph̀ng ph i thu kh́ đ̀i (50)

D ph̀ng ph i thu kh́ đ̀i D ph̀ng ph i thu kh́ đ̀i

X a

Trang 20

Trong r t nhi u tr ng h p, ćc kho n ph i thu ho c ph i tr

“ Kh́c ” ǹy đ u r t đ́ng nghi v n, nó đang n ch a m t đi u

g̀ đó có m c đ r i ro r t cao, ch a ch c ki m tón đ̃ t̀m

ra, đ c thuy t minh BCTC c ng ch hi u đ c b m t v n đ

R t có th doanh nghi p đang gi u g̀ trong đó, ch ng h n n

khó đ̀i (có th không th đ̀i nh ng ch a d́m ghi nh n v̀ s

l̀m l i nhu n s t gi m khi ghi nh n chi ph́)

K c ???

L : BCTC y

à y àminh

a à u

Trang 21

Thông d ng nh ng hi u qu

6 Ghi nh n doanh thu sai niên đ

Các kho n doanh thu cu i n m có th đ c c ý đi u ch nh

th i gian, c tình tính vào n m nay ho c n m sau Ví d

hàng xu t kh u ch đ c tính doanh thu khi đ̃ qua h i

quan giám sát, doanh nghi p có th l p l ch này đ đi u

ch nh doanh thu tính cho n m này (ngày 31/12 hàng ch a

qua H i quan giám sát v n ghi nh n doanh thu c a n m

tr c).

5 V n h́a l̃i vay trong đ u t

i v i các d án đ u t l n, lãi vay trung, dài h n là m t s

ti n r t l n và s lãi trong quá trình xây d ng đ c v n hóa

(t c tính vào giá tr tài s n) và kh u hao t t Khi đ̃ hoàn t t

xây d ng thì ti n lãi vay không đ c ti p t c v n hóa mà ph i

tính vào chi phí lãi vay trong k

- K toán có th làm th thu t đ v n hóa ph n chi phí lãi

vay này đ gi m chi phí trong k và t ng l i nhu n dù d

án đ̃ xong.

à à à à à4, 5 và 6 Chiêu 1, 2,3 à à à à à

a à u

Trang 22

L i ch a à

m t à ?

Trang 23

C à à à

m t àai?

Ngày đăng: 08/12/2016, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w