1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chương 4 Văn hóa ảnh hưởng đến kinh doanh

39 718 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 809 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của chương Sự hiểu biết về văn hóa và đa văn hóa cross-cultural literacy – am hiểu những khác biệt văn hóa tại các quốc gia khác nhau kinh doanh quốc tế: chi phí, thông l

Trang 1

International Business

9e

By Charles W.L Hill

Trang 2

Chapter 4

Sự khác biệt văn hóa

giữa các quốc gia

Trang 3

Nội dung chính của chương

 Sự hiểu biết về văn hóa và đa văn hóa (cross-cultural literacy) – am hiểu những khác biệt văn hóa tại các quốc gia khác nhau

kinh doanh quốc tế: chi phí, thông lệ kinh doanh, viễn cảnh phát triển kinh tế trong tương lai giữa quố gia đó

văn hóa luôn thay đổi

Mối quan hệ giữa văn hóa quốc gia và công ty đa quốc

Trang 4

Văn hóa là gì?

 Văn hóa (Culture)– hệ thống các giá trị và chuẩn

mực được chia sẻ giữa một nhóm người và khi nhìn tổng thể thì nó cấu thành nên cuộc sống

Giá trị (values) là những quan niệm trừu tượng về

những thứ mà một cộng đồng người tin là tốt, thuộc về

lẽ phải và đáng mong muốn

 Chuẩn mực (lnorms) là những quy định và quy tắc xã hội đặt ra những hành vi ứng xử hợp lý trong từng trường hợp cụ thể

 Xã hội (Society) – một nhóm người chia sẻ một

tập hợp chung những giá trị và chuẩn mực

Trang 5

Giá trị và chuẩn mực

chuẩn mực xã hội hình thành và điều chỉnh, và tạo thành nền tảng của văn hóa

Lề thói (folkways) – các quy ước thông

thường của cuộc sống hằng ngày

Tập tục (mores) – những chuẩn mực được

xem như là tâm điểm vận hành xã hội và các hoạt động xã hội

Trang 6

Văn hóa, xã hội và quốc gia

không phải lúc nào cũng 1 đối 1

quốc gia

Trang 7

Yếu tố quyết định văn hóa

thay đổi theo thời gian

Trang 8

Yếu tố quyết định văn hóa

Yếu tố quyết định văn hóa

Trang 9

Cấu trúc xã hội

 Cấu trúc xã hội (Social structure ) - việc tổ chức cơ bản của một xã hội

của tổ chức xã hội, trong tương quan so với tập thể

hay đẳng cấp

Trang 10

việc, nhóm xã hội, nhóm giải trí…

thể

Trang 11

Cá nhân và tập thể

Thành tích cá nhân là phổ biến

Sự năng động của nền kinh tế Mỹ

 Mức độ cao của tố chất kinh doanh

trong việc thu kiến thức đặc trưng đối với một công ty

Cạnh tranh giữa các cá nhân trong công ty hơn là xây

dựng nhóm

 Ít khả năng phát triển một mạng lưới quan hệ mạnh

mẽ trong công ty

Trang 12

Cá nhân và tập thể

vị cơ bản của cấu trúc xã hội

giữa các công ty

đề kinh doanh

sáng kiến cá nhân

Trang 14

Sự phân tầng xã hội

1 Sự dịch chuyển xã hội (Social mobility) – phạm

vi mà các cá nhân có thể di chuyển khỏi một tầng lớp xã hội mà từ đó họ được sinh ra

 Hệ thống đẳng cấp (caste system) - hệ thống phân tầng khép kín trong đó vị trí xã hội được xác định bởi gia đình mà từ đó một người được sinh ra

 Thay đổi vị trí thường là không thể trong suốt

cuộc đời của một cá nhân

 Hệ thống giai cấp (class system) - một dạng phân

tầng mở

 Vị trí một người có được khi ra đời có thể thay

Trang 15

Sự phân tầng xã hội

với quan hệ kinh doanh

 Ý thức giai cấp (class consciousness) – điều kiện

mà trong đó mọi người có xu hướng nhận thức bản thân dựa trên xuất thân giai cấp, và điều này định hình các mối quan hệ của họ với thành viên của các tầng lớp khác

 Mối quan hệ đối kháng giữa quản lý và tầng lớp

lao động làm gia tăng chi phí sản xuất ở các quốc gia có sự khác biệt giai cấp sâu sắc

Trang 16

Các hệ thống tôn giáo

và đạo đứcc

 Tôn giáo (Religion) – một hệ thống các nghi lễ

và niềm tin chung có liên quan tới phạm trù linh thiêng

1 Thiên chúa giáo

2 Hồi giáo

3 Ấn Độ giáo

4 Phật giáo

5 Nho giáo ảnh hưởng đáng kể tới hành vi và văn

hóa ở nhiều vùng của Châu Á

Trang 17

World Religions

Các hệ thống tôn giáo

và đạo đức

Trang 18

 Hệ thống đạo đức (Ethical systems) –

một tập hợp các nguyên tắc hoặc giá trị luân lý được sử dụng để dẫn dắt và định hình hành vi

Trang 19

Ki tô giáo (Cơ đốc giáo)

 Ki tô giáo(Christianity)

gia có người châu Âu sinh sống

Triết lý làm việc của tín đồ Tin lành (the

Protestant work ethic) (Max Weber, 1804)

Lao động chăm chỉ, tạo ra của cải, và sự tiết chế

là tiền đề phát triển của chủ nghĩa tư bản

Trang 20

Hồi giáo

 Hồi giáo (Islam)

 Tôn giáo lớn thứ hai thế giới khởi nguồn từ năm 610 sau Công

nguyên

 Chỉ có duy nhất 1 Thiên chúa toàn năng thực sự

 Lối sống chi phối trọn vẹn toàn bộ đời sống của một người Hồi

 Con người không sở hữu tài sản, mà chỉ đóng vai trò như người

quản lý thay cho Thiên chúa

Trang 21

Ấn Độ giáo

 Ấn Độ giáo (Hinduism)

sự tăng trưởng và phát triển về tâm linh, mà có thể yêu cầu tự thân chối bỏ vật chất và thể chất

thành tựu về tinh thần hơn là những thành tựu về vật chất

có lẽ không quan trọng, hoặc có lẽ không khả thi

Trang 22

Phật giáo

 Phật giáo (Buddhism)

sau hơn là việc đạt được những thành tựu ở thế giới đang sống

support the caste system, mỗi cá nhân có khả

Trang 23

Nho giáo

 Nho giáo (Confucianism)

Quốc

hồn bản thân thông qua hành động đúng đắn

trung thành đối với người khác được coi trọng

lòng trung thành, nghĩa vụ tương hỗ, và sự

Trang 24

Vai trò của ngôn ngữ đối với

văn hóa

tiện liên lạc không lời (giao tiếp phi ngôn ngữ như biểu hiện khuôn mặt, không gian

cá nhân, và cử chỉ tay)

thường có nhiều hơn 1 nền văn hóa

Canada, Bỉ, Tây Ban Nha

Trang 25

Vai trò của ngôn ngữ đối với

văn hóa

định hình một nên văn hóa

Tiếng Trung là ngôn ngữ mẹ đẻ của nhiều người nhất

trên thế giới

Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhât trên thế giới

Tiếng Anh đang dần trở thành ngôn ngữ của kinh

doanh quốc tế

Tuy nhiên, hiểu biết về ngôn ngữ địa phương vẫn

mang lại nhiều lợi ích, và trong một vài trường hợp,

nó là nhân tố quan trọng cho việc kinh doanh thành công

Việc thất bại khi “giải mã” các dấu hiệu không lời của

Trang 26

Vai trò của giáo dục đối với văn

hóa

các cá nhân tiếp thu nhiều ký năng từ ngôn ngữ, nhận thức, tới toán học mà không thể thiếu trong xã hội hiện đại

Quan trọng trong việc xác định lợi thế cạnh tranh

quốc gia

Sự thành công thời hậu chiến của Nhật có thể

được giải thích bởi hệ thống giáo dục ưu việt

Trang 27

Văn hóa và nơi làm việc

nghi với các giá trị liên quan đến công việc được xác định bởi văn hóa

bằng việc sử dụng dữ liệu thu thập được

từ năm 1967 đến 1973 từ 100,000 nhần viên của IBM

khái quát các nền văn hóa khác nhau

Trang 28

Văn hóa và nơi làm việc

1 Khoảng cách quyền lực (Power distance) - cách

thức một xã hội đối mặt với thực tế rằng mọi người là bất bình đẳng về khả năng thể chất và trí tuệ

2 Chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể

(Individualism versus collectivism) - mối quan hệ giữa cá nhân và đồng loại

3 Né tránh rủi ro (Uncertainty avoidance) – mức độ

mà các thành viên của các nền văn hóa khác nhau thích nghi với những tình huống không rõ ràng và chấp nhận các yếu tố không chắc chắn

4 Nam tính và nữ tính ( Masculinity versus

Trang 29

Văn hóa và nơi làm việc

Các giá trị liên quan đến công việc của 20 quốc gia

Trang 30

Văn hóa và nơi làm việc

sung khía cạnh thứ 5 “Động lực Nho giáo ( Confucian dynamism )” hay “Định hướng dài hạn (long-term orientation)”

trật tự địa vị, giữ thể diện, tôn trọng truyền thống, và báo đáp quà tặng và ân huệ

Nhật Bản, Hong Kong, và Thái Lan đạt điểm cao

trong khía cạnh này

Hoa Kỳ và Canada ghi điểm thấp

Trang 31

Đánh giá nghiên cứu Hofstede

điểm

Giả định rằng có mối quan hệ tương quan 1 đối 1

giữa văn hóa và thực thể quốc gia

Nghiên cứu có thể đã bị ràng buộc theo văn hóa

Sử dụng IBM như là nguồn cung cấp thông tin duy

nhất

Văn hóa không đứng yên, nó có biến chuyển

biết các nền văn hóa khác nhau như thế nào, và

hệ quả mang lại của những sự khác biệt này đối

Trang 32

Sự thay đổi về văn hóa

thể chậm chạp và khá vất vả đối với một xã hội

sự thay đổi văn hóa

kinh tế, văn hóa thay đổi là điều bình thường

 Sự tiến bộ kinh tế khuyến khích sự chuyển dịch từ chủ nghĩa tập thể sang chủ nghĩa cá nhân

Trang 33

Ý nghĩa của sự khác biệt văn

hóa đối với nhà quản trị

 Các công ty thiếu thông tin về các thông lệ của nền

văn hóa khác thường khó thành công

 Xem xét tuyển dụng người dân địa phương

 Thường xuyên luân chuyển giám đốc điều hành ra

Trang 34

Ý nghĩa của sự khác biệt văn

hóa đối với nhà quản trị

cạnh tranh quốc gia

ra các đối thủ cạnh tranh đáng gờm nhất

các quốc gia để đặt cơ sở sản xuất và kinh doanh (khoảng cách văn hóa)

Trang 35

Wal Mart

countries should be different from US’

culture  difference in customers’ need,

taste, preference, shopping’s habits…

nations if these nations share similar

culture to US

Trang 36

Question 2

that the company’s strategy can exploit its benefits in Mexico

Trang 37

Question 3

Trang 39

-Question 5

other nations but this may depend on the

cultures (strength, similarities…)

Ngày đăng: 08/12/2016, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w