1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[CAO TUẤN] - ÔN TẬP TOÁN 10 - PHẦN 1

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cặp góc bằng nhau.. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông?. Một tam giác là tam giác vuông khi

Trang 1

Ôn tập giữa học kí 1 Toán 10 Cao Văn Tuấn – 0975306275

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1 Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A.  n thì n2 n B.  x :x2 0.

Câu 2 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cặp góc bằng nhau

B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

C Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn

lại

D Một tam giác đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600

Câu 3 Cho hai tập hợp X = nn là bội của 4 và 6

Y= n n là bội số của 12

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?

A. YX B. XY

C.n n: X và nY D. XY

Câu 4 Cho tập hợp Axx2 3x 4 0, tập hợp nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp A có 1 phần tử B. Tập hợp A có 2 phần tử

C. Tập hợp A  D. Tập hợp A có vô số phần tử

Câu 5 Cho tập hợp Bx 9x2x23x20, tập hợp nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp B3; 9;1; 2  B. Tập hợp B   3; 9;1; 2 

C. Tập hợp B  9; 9;1; 2  D Tập hợp B  3; 3;1; 2 

Câu 6 Trong các hàm số sau, hàm số bậc nhất là

A. 1

1

y

x

B. y 6x1. C.

1

mx y x

D. y 2x m 1

Câu 7 Cho hàm số f x x2 x Khẳng định sai là

A. Điểm 4;18 thuộc đồ thị hàm số B. Điểm  1; 2 thuộc đồ thị hàm số

C. Điểm 1; 2 thuộc đồ thị hàm số D. Điểm  0; 0 thuộc đồ thị hàm số

Câu 8 Tập xác định của hàm số y 1

 là

A. 0; B. ; 0  C.  ; 0 D.  0; 

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 10

Sưu tầm & biên soạn: CAO VĂN TUẤN – 0975 306 275

Lớp học Toán Lí thầy Cao Tuấn:

Số nhà 93, ngõ 173 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội

Trang 2

Câu 9 Tập xác định của hàm số y 2x 4 6x

A. . B. 2; 6  C.  ; 2 D.  6; .

Câu 10 Tập xác định của hàm số 6 2

2

x y

x

 là

A  ; 3 B  3;  C  ; 3 \ 2   D. \ 2  

Câu 11 Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số

2 2

2 1

y x

 

?

A. \ 1   B. \ 1   C. \ 1   D

Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A. yx3x. B. yx31. C. yx3x. D. y 1

x

Câu 13 Cho hàm số  22 1

x y

  , điểm nào thuộc đồ thị hàm số?

A M 2;1   B. M 1;1   C M 2; 0   D. M 0; 1   

Câu 14 Đồ thị hàm số y3x2 cắt trục hoành tại điểm

A. M 2; 0 1  B. M2 3; 0

2

 

 

  C. 3

2

M ; 0

3

 

 

  D. M 0; 2 4 

Câu 15 Hàm số  2 

ymmxm là hàm số bậc nhất khi

A. m1 B. m 3 C. 1

3

m m

 

  

D. không tồn tại m

Câu 16 Với giá trị nào của m thì hàm số y2m x 5m đồng biến trên ?

A. m2. B. m2 C. m2. D. m2.

Câu 17 Xác định m để 3 đường thẳng y2x1, y 8 xy3 2 m x 2 đồng quy

A. m 1. B. 1

2

2

m 

Câu 18 Đường thẳng đi qua 2 điểm A 1; 2 B 2;1  có phương trình là

A. x y  3 0. B. x y  3 0 C. x y  3 0. D. x y  3 0.

Câu 19 Đường thẳng đi qua điểm A 1; 2  và song song với đường thẳng y  2x 3 có phương trình là

A. y  2x 4. B. y  2x 4 C. y  3x 5. D. y2 x

Câu 20 Đường thẳng đi qua điểm A 1; 2 và vuông góc với đường thẳng y  2x 3 có phương trình là

A 2x y  4 0. B. x2y 3 0. C. x2y 3 0. D. 2x y  3 0

Câu 21 Parabol   2

P yx x có đỉnh là

A I 1;1 B I 2; 0 C I1;1  D. I1; 2 

Câu 22 Parabol   2

P yx  x có đỉnh là

A. 1; 15

 

  B

1 15

;

4 8

 

  C

1 15

;

4 8

 

  D.

1 15

 

 

Trang 3

Ôn tập giữa học kí 1 Toán 10 Cao Văn Tuấn – 0975306275

Câu 23 Cho Parabol   2

P yxx Tìm câu đúng

A Hàm số đồng biến trên ;1  B. Hàm số nghịch biến trên ;1 

C. Hàm số đồng biến trên ; 2  D. Hàm số nghịch biến trên ; 2 

Câu 24 Cho hàm số y 2x21 Khẳng định đúng là

A. Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến trên 0;

B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên

D. Hàm số nghịch biến trên ; 0 và đồng biến trên 0;

Câu 25 Hàm số y3x2

A. nghịch biến trên

B. đồng biến trên ; 0 và nghịch biến trên 0;

C. nghịch biến trên ; 0 và đồng biến trên 0;

D. đồng biến trên

Câu 26 Cho Parabol   2

P :yx 2x1 Chọn khẳng định đúng

A.  P không có điểm chung với trục hoành

B.  P có hai điểm chung với trục hoành

C.  P có ba điểm chung với trục hoành

D.  P chỉ có một điểm chung với trục hoành

Câu 27 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x2  x 3

A. 3. B. 2 C. 21

8

D. 25

8

Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3x26x2

A. 4 B. 3 C 2 D 1

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 x2

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm số yx23x1 trên đoạn  1;1 bằng

Câu 31 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số f x  1 x 1x là hàm số chẵn

B. Hàm số    2

1

f xx là hàm số chẵn

C. Hàm số   2

1

f xx  là hàm số chẵn

D. Hàm số   2

2

f xx là hàm số chẵn

Câu 32 Phương trình 2x24x 3 m có nghiệm khi

A. m5. B. m5 C. m5. D. m5.

Câu 33 Phương trình 2

xx m có 4 nghiệm phân biệt khi:

A. 1 m 4. B.   4 m 0. C. 0 m 4. D. m4

Trang 4

Câu 34 Phương trình 2

xx  m có 2 nghiệm phân biệt khi

A. m 4. B. m 3 C.    4 m 3. D. 4

3

m m

  

  

Câu 35 Phương trình x42x2   3 m 0có nghiệm khi

A. m3. B. m 3 C. m2. D. m 2.

Câu 36 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của céctơ AC là

Câu 37 Chọn mệnh đề đúng

A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

B. Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng

C. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau

D Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

Câu 38 Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB là

A. IA = IB B. IA IB C. IA IB. D. AIBI

Câu 39 Cho ABC vuông cân tại A, có H là trung điểm của BC Chọn mệnh đề đúng

A. AB AC. B. BC 2CH. C. BC 2AH. D. BH HC.

Câu 40 Xác định vị trí ba điểm A, B, C thỏa mãn hệ thức AB CA là

A. C trùng B B. ABC cân

C. A, B, C thẳng hàng D. A là trung điểm của BC

Câu 41 Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB AC BC.  B. AB CA CB.  C. CA BA BC.  D. AB BC CA. 

Câu 42 Cho bốn điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng

A. AB AC AD.  B. AB CD AC BD.  

C. CB BA AD DC.   D. BA CA DC BD.  

Câu 43 Cho G là trọng tâm ABC, O là điểm bất kỳ thì

A. AG OB OC

2

3

 

3

Câu 44 Cho hình chữ nhật ABCD Chọn đẳng thức đúng

A. AB DB AD.  B. AB AC BC. 

C. AB BC CA.  D. AB AD  AB AD 

Câu 45 Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm mệnh đề sai

A. AB AD AC.  B. AB CD 0.  C. DA DC 2DO.  D. BA BD BC. 

Câu 46 Cho tam giác ABC Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng

A. 6 B. 3 C. 9 D. 12

Câu 47 Trong hệ O, ,i j , tọa độ u thỏa mãn hệ thức 2u  3i j

A. 3;1  B. 3; 1   C. 3; 1

2 2

  

 

  D.

3 1

;

2 2

 

 

 

Câu 48 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu cho hai điểm A 4; 0 , B 0; 8   và điểm C chia đoạn thẳng AB theo tỉ số 3thì tọa độ của điểm C là

Trang 5

Ôn tập giữa học kí 1 Toán 10 Cao Văn Tuấn – 0975306275

Câu 49 Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0   thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành

B. M là trọng tâm tam giác ABC

C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

D. M thuộc trung trực của AB

Câu 50 Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC = 2DB Nếu ADmABnAC

thì m và n bằng bao nhiêu?

A.

1

3 2 3

m

n

 



 



B.

1

3 2 3

m n

  



 



C.

1

3 2 3

m n

 



  



D.

2

3 1 3

m n

 



 



Câu 51 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác 0 cùng phương với OC có điểm

đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng

Câu 52 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là

các đỉnh của lục giác bằng

Ngày đăng: 08/12/2016, 15:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14. Đồ thị hàm số  y  3 x  2  cắt trục hoành tại điểm - [CAO TUẤN] - ÔN TẬP TOÁN 10 - PHẦN 1
u 14. Đồ thị hàm số y  3 x  2 cắt trục hoành tại điểm (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w