Nguyên tử khối của X là Câu 3: Nhóm A bao gồm các nguyên tố: C.. Nguyên tố s và nguyên tố p Câu 4: Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 2
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
ĐA
Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14
Câu 1: Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 2: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 % Nguyên tử khối của X là
Câu 3: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 4: Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
Câu 5: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất:
Câu 6: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
Câu 7: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo
chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Câu 8: X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm và có tổng số hiệu ngtử là 32 (Zx <Z y ) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là
Câu 9: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
C Tính kim loại, tính phi kim D Hóa trị cao nhất với oxi
Câu 10: Một ntố R có cấu hình electron 1s2 2s 2 2p 3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là
A RO2 và RH 4 B RO2 và RH 2 C R2 O 5 và RH 3 D RO3 và RH 2
Câu 11: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong
nhóm IIA là
Câu 12: Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào 100ml H2 O (d=1g/ml) thu được dung dịch
A và 2.24 lít khí (đkc) Khối lượng dung dịch A là :
Câu 13: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2 O 7 Nguyên tố R có thể là
Câu 14: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của
các nguyên tố nhóm A có
A cùng số electron s hay p B số electron lớp ngoài cùng như nhau
C số lớp electron như nhau D số electron như nhau
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p 4 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2A chu kỳ 4, nhóm IIIA B chu kỳ 3, nhóm VIA C chu kỳ 3, nhóm VIB D chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 16: Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim D Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 17: Cho các nguyên tố 9 F, 16 S, 17 Cl, 14 Si Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:
A Si > S > Cl > F B F > Cl > Si > S C Si >S >F >Cl D F > Cl > S > Si
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13 Vị trí của X trong
bảng tuần hoàn là:
Câu 19: Ion R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p 6 R thuộc chu kì nào? Nhóm nào?
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học là
Câu 1 (4 đ ) Nguyên tố Ca có Z=20 và N có Z = 7 Hãy:
a Xác định vị trí của Ca, N trong bảng tuần hoàn.
b Cho biết các tính chất hóa học cơ bản ( kim loại, phi kim, khí hiếm)?
c Viết công thức oxit, công thức hợp chất với hidro, công thức hidroxit - axit.
Câu 2 (1 đ ): Cho 27,4 gam kim loại A thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 15,344 lit khí hiđrô ( ở đktc ) Xác định nguyên tử khối và tên gọi của A.
Cho NTK của Mg=24, Ca=40, Sr=88, Na = 23, K = 39, C=12, N=14, S=32, Si=28, P=15, Cl=35,5
Al = 27
Trang 2/2 - Mã đề thi 132