TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT BỘ MÔN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ MỎ CƠ HỌC VÀ TÍNH TOÁN KẾT CẤU CHỐNG GIỮ CÔNG TRÌNH NGẦM PHẦN 9: TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH NGẦM BẰNG CÔNG CỤ PHẦN MỀM MÁY T
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
BỘ MÔN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ MỎ
CƠ HỌC VÀ TÍNH TOÁN KẾT CẤU
CHỐNG GIỮ CÔNG TRÌNH NGẦM
PHẦN 9: TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH NGẦM BẰNG CÔNG CỤ PHẦN
MỀM MÁY TÍNH
Trang 22
Phương pháp số
Mô hình liên tục
Mô hình không liên tục Mô hình tương tác
Phương pháp sai phân hữu hạn
Phương pháp phần
CÁC PHƯƠNG PHÁP SỐ
Trang 3PHƯƠNG PHÁP PTHH - CHƯƠNG TRÌNH PHASE 2
Trang 44
PHƯƠNG PHÁP PTHH - PHẦN MỀM PLAXIS 2D
Trang 5PHƯƠNG PHÁP PTHH - PHẦN MỀM PLAXIS 3D
Trang 66
PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ BIÊN - EXAMINE 2D, 3D
Quy luật biến đổi của biến dạng tổng thể xy, m (Examine 2D)
xy = 5E-08x4
- 2E-06x3
+ 3E-05x2
- 0.0003x + 0.0025, R2
= 0.9998
0
0.001
0.002
0.003
0.004
0.005
0.006
0.007
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18
ể
Ở vị trí đỉnh tường
Ở phía trên bên vòm nóc phải
Ở vị trí đỉnh vòm nóc
Ở vị trí đáy đường hầm Giá trị trung bình Quy luật biến đổi biến dạng
xy = 9E-08x4
- 3E-06x3
+ 5E-05x2
- 0.0004x + 0.0026
R2
= 0.9995
0 0.0005 0.001 0.0015 0.002 0.0025 0.003 0.0035 0.004 0.0045 0.005
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22
ể
Vị trí đỉnh tường
Vị trí bên vòm bên phải
Vị trí đỉnh nóc vòm
Vị trí vòm bên trái
Vị trí nền hầm Giá trị trung bình Đường cong quy luật biến đổi
Trang 7PHƯƠNG PHÁP SAI PHÂN HỮU HẠN – FLAC 2D, 3D
FLAC (Version 5.00)
LEGEND
13-Apr-12 17:49
step 1773
Dynamic Time 1.0004E-01
-8.333E+01 <x< 1.833E+02
Grid plot
Boundary plot
Fixed Gridpoints
X X X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X
X
X X-direction
-1.000 -0.500 0.000 0.500 1.000 (*10^2)
-0.500 0.000 0.500 1.000 1.500
(*10^2)
JOB TITLE : mo hinh bai toan
Ncs Nguyen Huy Hiep Moscow 2012
Ncs.Tran Tuan Minh Moscow 2012
FLAC (Version 5.00)
LEGEND 13-Apr-12 17:49 step 1773
Dynamic Time 1.0004E-01 HISTORY PLOT Y-axis :
13 ur5 (FISH)
14 ur10 (FISH)
15 ur15 (FISH) X-axis :
2 Dynamic time
(10 )-02
0.200 0.400 0.600 0.800 1.000 (10 )-07
JOB TITLE : ur (5,10,15)- tinh tu tam cau no
Ncs Nguyen Huy Hiep Moscow 2012 Ncs.Tran Tuan Minh Moscow 2012
FLAC (Version 5.00)
LEGEND
13-Apr-12 17:49
step 1773
Dynamic Time 1.0004E-01
-8.333E+01 <x< 1.833E+02
User-defined Groups
Displacement vectors
max vector = 2.470E-07
0.000 0.500 1.000
(*10^2)
JOB TITLE : vec to chuyen vi
FLAC (Version 5.00)
LEGEND 13-Apr-12 17:49 step 1773
Dynamic Time 1.0004E-01
-8.333E+01 <x< 1.833E+02
Maximum principal stress -6.00E+02 -4.00E+02 -2.00E+02 0.00E+00
0.000 0.500 1.000 (*10^2)
JOB TITLE : thanh phan ung suat chinh sigma1
Trang 88
XÁC ĐỊNH KẾT CẤU CHỐNG TRÊN CƠ SỞ ỔN ĐỊNH KHỐI NÊM - UNWEDGE 3D
Trang 9Tất cả các điểm tiếp xúc Địn
h
luật
vật
liệu
Khối nứt cứng
Khối nứt biến dạng
tại điểm nút tại các phần tử tam giác
Điểm nót
phần tử
Chu
yển
độn
g
Đinh luật vật liệu
Chuyển
PHƯƠNG PHÁP TOÁN RỜI RẠC - PHẦN MỀM UDEC
Trang 1010
Dạng phá hủy: tơi rời ở (a) và sập trượt ở vai hầm (b)
Các hệ khe nứt: (a) 75 0 E, 55 0 E, 65 0 E; (b) 75 0 E, 85 0 E, 45 0 E; =35 0
Ví dụ dạng phá hủy do trượt phía nóc (c) và bên vai vòm (d)
Các hệ khe nứt: (c) 60 0 E, 40 0 E, 80 0 E; (d) 55 0 E, 25 0 E, 45 0 E; =35 0
Ví dụ trường hợp tất cả các hệ khe nứt đều tham gia vào quá trình phá hủy (e) Các hệ khe nứt 80 0 E, 5 0 E, 65 0 E;
=35 0
Một vài kết quả mô phỏng hiện tượng phá hủy trong khối đá nứt nẻ
theo Chia Weng Boon (2013)
Trang 11Sơ đồ bài toán khai thác thân quặng bằng UDEC
Trang 1212
VÀ CÁC PHẦN MỀM KHÁC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!