Nghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi conNghiên cứu giải pháp nâng cao độ chính xác vị trí đổ sợi của hệ thống đổ sợi tự động máy sợi con
Trang 1i
- iii
-iv
- v
- 1
- 1
2 Ý ĩ ủ - 2
- 2
t ực tiễn - 2
- 2
- 2
5 Đố ượ ư c u củ tài lu n án - 3
t - 3
- 3
ố ủ - 3
ư ố ợ ợ - 4
ng quan v ợ - 4
1.2 Ch ủ ợ - 5
1.3 M ố ố ợ - 9
1.4 L a ch sợ tài lu n án - 11
5 ủ ố ợ - 11
- 11
t tự - 16
- 18
ủ - 24
K t lu ư - 24
ư 2 ợ ủ ố ợ ợ - 25
2 ư ủ ợ - 25
t - 25
t
- 27
2 2 ư - 30
t - 30
- 32
t t t - 32
2 Đ ủ - 35
ng h - - 35
- t - 37
2 ư ủ ố ư
ợ - 45
Trang 2ii
t t t 45
t t - 50
ư 2 - 81
ư ư - 83
ư - 83
t - 83
- 84
3.2.3 P - 85
2 - 85
t - 85
t - 86
ư - 90
ự t t t - 90
- 97
ư - 106
ư - 107
- 107
t t - 107
t t - 108
2 ư - 111
t t t - 111
t - 113
ố - 114
t t - 115
ự t t t - 116
- 117
5 - 118
t t t t t tự
- 118
t t - 121
t t - 122
ư - 123
- 124
ố - 124
- 125
ố ủ - 130
Trang 4iv
B t t t 8
B ng 1.2 Li t kê các m c ho t ng c t t 15
B t ng h t t
41
t t t
t t t 50
B ng 2.3 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 57
B ng 2.4 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 58
B ng 2.5 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 59
t sai s v t m D nh nh t và l n nh t (µm) 60
B ng 2.7 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 7
7 H f 69
B ng 2.8 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 8
8 F h 73
B ng 2.9 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 8
7 H f 76 B ng 2.10 Giá tr sai s v t m D nh nh t và l n nh t 9
9 F h 80
t - t
87
t t t
88
tự t t 108
t 113
t 115
4.4 t t 116
t kỹ thu t chính c t s i 119
Trang 5v
t 4
Hình 1.2 Các v trí chuy n v tháo búp và n p lõi 6
Hình 1.3 Lõi s i 6
Hình 1.4 Búp s 6
t trí kẹ t t 7
m dừng c u kẹ 7
t tự t - 12
t 13
14
- t 14
t t - - t
tự 16
t 17
t t t t 28
t t 29
ự t t t t 29
t t t
32
u ph - 36
- t 38
t t t t t 42
t t 45
- 46
- t 52
gi i bài toán sai s v trí 53
- t t 54
t t 55
t t 56
7
7 H f
D 57
8
8 F h
58
Trang 6vi
8
7 H f
59
9
9 F h
60
u quay - l t 62
t t 63
t t t ặt ph π2) 64
Hình 2.22 t t t ặt ph π4) 65
t t 66
7
7 H f 69
8
8 F h 73
8
7 H f 76
9
9 F h 80
- t 86
- 87
t 89
u tín hi u vào PLC 91
u tín hi u ra 91
t 92
92
t 93
t t t 94
t t 95
t t 96
97
kh i h th 98
MC (Measurement Computing) 99
99
100
ặt 100
101
t t 102
Trang 7vii
103
t 104
t t 106
t t t 111
4.2 t t 114
4.3 t t 114
t t t t ặ 117
Trang 81
t
t t
t t t
t t t t t
t t t t
t ự t t c t t ừ t khi t ự t t [8]
t t t - t t
t ự t t t t
tự t t t từ
t t t t
t t tự từ
Q t V
t t t t t
Qua t t t t -
t t t t KC.03/11-15, t t t t t
(trong q t - t ừ t t
t t t t t
t t t t , tuy nhiên, t t , t t tự t ặ t
- t u) - t ng 40m) - t t t - -
t
- t
t t
t cho MSC t ự t -tự
t t t t t t t
, t ự t
t ự
Trang 92
2 Ý ĩ ủ tài
2 Ý ĩ
M - t - t t
t ự t t ặ t t
2 2 Ý ĩ
- ự t
t tự Từ t t t
t t
- t u t t
t t t ự t t
t tự
t
- t dung sai t t
t t tự t
t t t t t t t
- t t t t t
t
t t t ự t ,
t t t
tự
- ự -
- t cho t
t
- ự t từ t
tiêu t tự
t t ng thông qua t t
- t t t
t t c t Từ , t t t t ự
Trang 103
5 Đố ượng ư u củ tài lu n án
5 Đố ượ
t t
t t tự
5.2 ư
- t t
t ng tự ừ , t
t dung sai t t
t
- t t t t ự
t
6 ố ủ
t t
sau:
t
t t t t tự
t t t t ự
T ự t
t
Trang 11
Ch i kỹ t ự t :
- C từ cu t c cặp tr bông Khi máy làm vi c, cặp tr c này sẽ c ặp
- Ch t ực hi n nh hàm cặ t t c bán nguy t g n thùng ch i T i m i m t m i ch u có hàm cặ i và hàm cặp trên, cặp l i h xu thùng ch i dùng các hàng kim phân ch t c
l t c, l i ch c n i v i l i t c
r c kéo ra
- T o cúi ch i kỹ: L ễu thu g n, t o thành cúi, qua thanh
Trang 12e S
t t t ự
t t từ t t t
t t
s i, gi m th i gian ngừng máy trùng nhau do không ph i ch s i,
tự ng hóa dây chuy n s n xu t s i
1.2 Ch ă ủ ợ
t t
từ t t t t ự t [8],[34]
Các v trí chuy n v tháo búp và n p lõi xét trên mặt c t ngang c a máy
s i con (Dựa theo k t qu kh o sát máy s i con lo i 500 c c) mô t trên hình (1.2)
V trí I : N p lõi và tháo búp s i, n t t
V trí II: V trí giá trung gian n p lõi hoặc tháo búp, trên khung máy
V trí III: V trí làm vi c (cu n s ặt trên giá chính c a khung máy máy s i con
Trang 136
Hình 1.2 Các v trí chuyển v ể tháo búp và n p lõi
Hình 1.3 Lõi s i
Hình 1.4 Búp s
Trang 147
Hình 1.5 a trí kẹp và thoát
Từ t ” ừ ” u kẹp, làm cho tính toán trình tự thao tác chuy n v t s i tự ng (hình 1.6)
6 ểm dừng c a u kẹp 1- - a a ẹ - ẹ a
4 - ẹ - ẹ 6 -
Trang 158
1.1 t t t t t t [48], [49]
Trang 16a sự phát tri s i tự ng [64]
H th s i tự ng c a Nh t B c qu c t coi là m t chu n mực cao nh t là m t b ph n c a thi t b s i tự ng ặ từ b ph n riêng tự ng hoá là phát tri n c a công nghi p t t t t t
tự m b t t t ph c t p cho máy móc
hông có m t i chung cho t t c vì các h
su t cao h tự nhi u con s i t i m t th m Tuy nhiên ki u
h th ng này c ng k nh, nặng n và giá thành cao
- xe goòng (Wagon): Lo i h th ng này s d ng m t toa xe di chuy n phia ngoài c a máy s i con và thực hi s i m t cách tu n tự X c
ch t t i v ng và có khoang ch a các con s y Ki u xe goòng này dựa trên ho t ng c s i th công và là m t
s i
+ Ki u xe di chuy n: Xe goòng dừng l i t i m t v trí c nh
Trang 1710
s ng t i ch Khi vi s i hoàn t t, xe l i di chuy n
n v trí c nh khác Nói cách khác, xe lặp l i chu trình dừng - - và dừng
t ng, ch n t c c t ng di chuy n thực hi n vi
s i nên ph n sau ch lõi r t bu c ph i dùng m t s i và
m t c m lõi Các h th ng ki u này h u h t s d u cam nên vi c nghiên c u thiên v vi c gi i các bài toán v chu k th i gian
+ Ki u xe goòng di chuy n liên t c: Xe thực hi n vi c l y từng con s i ra trong lúc di chuy n Ki u h th ng này t h p m t u cam d ch chuy n th ng và
m t u cam truy n Ki u xe di chuy ng nên mô men quán tính là m t y u t u vào ph t t u tiên
- khung li n: H th c l p kèm theo m i khung c a máy s i con B ph n t con s i và n p lõi c a m i tr c v n hành b ng tay, thuỷ lực, khí nén hoặ n Chuy ng d c tr c thực hi n t khung khi
g n v i ray vòng M i tr c kèm theo m t tay máy và m t u t
c s d ng nhi u h th s i
b Phân loại theo chứ ă g
Nhi u h th s i tự ng vì lý do kinh t hay kỹ thu t còn làm các nhi m v s i Gi thi t r ng nhi m v c a h th s i c gi i
h n trong các công vi c: L y búp s i, n p lõi, v n chuy n, làm s
t t h p các công vi t
- - n p: Là nhi m v t i thi u c n thi t c a m t h th s i ây là t
h p ph bi n nh t Ph n l n các h th ng ki u xe goòng và m t s ki u g n khung thu c v lo i này
- - n p - v n chuy n: Ki u nâng h trên thu c lo i t h p này, có m t s
- H th ng nhi u tr c chính: H th ng này thực hi ng th i nhi u tr c chính m i chu k nên giúp lo i b th i gian ch y không gi a các tr c chính Có
Trang 1811
nhi u ki u xe goòng thu c v lo i này N u có m t s ng l n tr
thì th i gian sẽ c rút ng n nhi t c và công su t xe sẽ l n h
ng t t c chính ph thu u ki n v n hành - H th ng liên t u h th ng di chuy n liên t c C h th ng m t t u tr u có nh ng h n ch v th V i h th ng liên t c, r t ng cong biên d m b o kh ng êm c a c n do góc áp lực Góc áp lực càng nh thì d ch chuy n c n càng l t t gi i quy t v
ph i thi t k t i t h s i tự ng - H th ng t t c các tr c chính: Các h th ng ki u nâng h và m t u g t i này 1.4 L a ch sợ tài lu n án ừ t t u t t t
t tự - t ự - -
t t t
t t t tự t t ễ tự tự t - t
tỷ t t t t t t
t ự t ự
- t ự t t t
ừ t t tự
t tự t
t t t t t [60]
t t t t t - t ự
t t t t
t t t ẹ t t
t t t t - t
[60]
ủ ố ợ
5
t t t t
[49]:
-
- tự
Trang 1912
- t
t
- t
t
-
- t t
a - - - 5 -
a 6 - a - -
c) a ể - ,
- t t
- - t -
t
-
- t t
Trang 2013
- t từ t
- t t
t t tự t
t t ự - - t t t
8 a i con
6
t tự t h t - t h t
- i; - t t t
t m 2 khâu chính t o nên các chuy ng trong toàn b u t nh ti n - u t nh ti n - quay - t u t nh ti n – nâng (Scott - c chính, kh p b n l g n c nh v i tr t t t t n, kh p b n l c nh, kh p b n l
Trang 21H 0 a -
1 - a - a - - gu dông; 5 - a 6 - a -
u quay - t 0 Tr y ngang), thanh ch L, kh p c u, bu lông thanh t n i hai kh p c t
c u t nh ti n, tr t nh ti n), kh p b n l
C u quay - t t t t
từ t t t t c 1 chuy ng t nh
ti n kéo theo làm thanh ch L (2) chuy ng l c quanh b n l 8 từ n t t
t ừa chuy ng t nh ti n vừa chuy ng l c quanh kh p c u n i v i thanh ch t ng quay quanh tr t n c
Trang 24t t t t
t t
Trang 2518
1.6
t t t
t t t
Trang 28t t t
t t [56]
Trang 31t t uy nh
t t ự t t t tự
Trang 34t t ặ t
t t t
t t t t
t t t t t t , t t
Trang 36t
t t t t 2.2a t
t t t t t t tự 2.2b
ư g ủ độ đ l
Trang 37i i
Trang 38t t t
t t t t t t
t t t t t dung sai t dung sai
t t
T t t
1 2 1
n i i
2 1
T f
Trang 3932
t t t t t t
t t
Trang 40t t 20 t
t từ t - t trong
t , - t t t t t